Giáo dục quốc phòng và an ninh TP. Hồ Chí Minh High school

Đề kiểm tra: Lịch sử, bản chất, truyền thống của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Giáo dục quốc phòng và an ninh
Exam type
High school
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân – tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam – được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?

    • A.

      19/8/1945

    • B.

      22/12/1944

    • C.

      28/3/1935

    • D.

      19/12/1946

  2. Q 2.

    Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân lúc mới thành lập gồm bao nhiêu chiến sĩ và được biên chế thành mấy tiểu đội?

    • A.

      24 chiến sĩ, 2 tiểu đội

    • B.

      34 chiến sĩ, 3 tiểu đội

    • C.

      44 chiến sĩ, 4 tiểu đội

    • D.

      50 chiến sĩ, 5 tiểu đội

  3. Q 3.

    Đồng chí nào trực tiếp chỉ huy Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân khi mới thành lập?

    • A.

      Hồ Chí Minh

    • B.

      Phạm Văn Đồng

    • C.

      Võ Nguyên Giáp

    • D.

      Trần Phú

  4. Q 4.

    Hội nghị Quân sự Bắc Kì diễn ra vào thời gian nào và có quyết định gì?

    • A.

      Tháng 4/1945 – hợp nhất các tổ chức vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân

    • B.

      Tháng 12/1944 – thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân

    • C.

      Tháng 8/1945 – tổng khởi nghĩa giành chính quyền

    • D.

      Tháng 5/1954 – kết thúc chiến dịch Điện Biên Phủ

  5. Q 5.

    Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954), Quân đội ta lần lượt mang những tên gọi nào?

    • A.

      Việt Nam Giải phóng quân → Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân → Quân đội nhân dân Việt Nam

    • B.

      Vệ quốc đoàn (11/1945 – 5/1946) → Quân đội Quốc gia Việt Nam (1946 – 1950) → Quân đội nhân dân Việt Nam (từ 1950)

    • C.

      Quân đội nhân dân Việt Nam → Vệ quốc đoàn → Quân đội Quốc gia Việt Nam

    • D.

      Bộ đội chủ lực → Bộ đội địa phương → Quân đội nhân dân Việt Nam

  6. Q 6.

    Tên gọi chính thức "Quân đội nhân dân Việt Nam" được sử dụng từ năm nào đến nay?

    • A.

      1944

    • B.

      1946

    • C.

      1950

    • D.

      1954

  7. Q 7.

    Trong giai đoạn đầu kháng chiến chống thực dân Pháp, nghệ thuật quân sự của Quân đội ta chủ yếu vận dụng lối đánh nào?

    • A.

      Đánh tiến công quy mô lớn, chiến dịch chiến lược

    • B.

      Đánh du kích, quy mô cấp tiểu đội, trung đội, đại đội

    • C.

      Phòng thủ chiến lược dài ngày

    • D.

      Đánh tác chiến hiệp đồng quân, binh chủng

  8. Q 8.

    Chiến dịch nào được mô tả là "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu"?

    • A.

      Chiến dịch Hồ Chí Minh

    • B.

      Chiến dịch Điện Biên Phủ

    • C.

      Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947

    • D.

      Chiến dịch Biên giới 1950

  9. Q 9.

    Chiến dịch quyết định thống nhất đất nước năm 1975 mang tên gì?

    • A.

      Chiến dịch Tây Nguyên

    • B.

      Chiến dịch Trị – Thiên

    • C.

      Chiến dịch Điện Biên Phủ

    • D.

      Chiến dịch Hồ Chí Minh

  10. Q 10.

    Sau khi đất nước thống nhất đến nay, Quân đội nhân dân Việt Nam được xây dựng theo phương châm nào?

    • A.

      Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

    • B.

      Cách mạng, gọn nhẹ, hiệu quả

    • C.

      Chính quy, tiết kiệm, tự lực

    • D.

      Hiện đại, hội nhập, cạnh tranh

  11. Q 11.

    Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp tư sản

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc

    • D.

      Giai cấp tiểu tư sản thành thị

  12. Q 12.

    Truyền thống nào dưới đây KHÔNG phải là truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam?

    • A.

      Trung thành vô hạn với Tổ quốc, với Đảng, Nhà nước và Nhân dân

    • B.

      Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh, biết thắng

    • C.

      Gắn bó máu thịt với Nhân dân, quân với dân một ý chí

    • D.

      Tự cô lập với các lực lượng vũ trang và phong trào quốc tế

  13. Q 13.

    Công an nhân dân Việt Nam được thành lập chính thức vào ngày, tháng, năm nào?

    • A.

      22/12/1944

    • B.

      19/8/1945

    • C.

      28/3/1935

    • D.

      19/12/1946

  14. Q 14.

    Các tổ chức tiền thân của Công an nhân dân Việt Nam gồm những tổ chức nào?

    • A.

      Tự vệ đỏ, Tự vệ công nông, Danh dự trừ gian, Danh dự Việt Minh

    • B.

      Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân

    • C.

      Đội du kích Ba Tơ

    • D.

      Vệ quốc đoàn

  15. Q 15.

    Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975), Công an nhân dân đã góp phần làm gì ở miền Bắc?

    • A.

      Tổ chức chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử

    • B.

      Đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ

    • C.

      Ổn định an ninh, khôi phục kinh tế, cải tạo xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Tấn công quy mô đại đoàn vào miền Nam

  16. Q 16.

    Sau khi đất nước thống nhất, Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Bảo vệ biên giới quốc gia

    • B.

      Phát triển kinh tế biển

    • C.

      Giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

    • D.

      Chỉ huy tác chiến chiến dịch quy mô lớn

  17. Q 17.

    Bản chất của Công an nhân dân Việt Nam được thể hiện qua đặc điểm nào dưới đây?

    • A.

      Bản chất giai cấp công nhân, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

    • B.

      Bản chất giai cấp tư sản, độc lập với Đảng

    • C.

      Bản chất giai cấp nông dân, do chính quyền địa phương lãnh đạo

    • D.

      Bản chất trung lưu, đa nguyên chính trị

  18. Q 18.

    Truyền thống nào dưới đây là truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?

    • A.

      Đánh quy mô đại đoàn, binh chủng hiệp đồng

    • B.

      Gắn bó mật thiết với Nhân dân, vì Nhân dân mà phục vụ, dựa vào Nhân dân để chiến đấu

    • C.

      Độc lập hoàn toàn với lực lượng vũ trang khác

    • D.

      Tấn công trực diện vào căn cứ địch

  19. Q 19.

    Theo tư liệu, Công an nhân dân Việt Nam cùng với lực lượng nào làm nòng cốt trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

    • A.

      Bộ đội Biên phòng và Lực lượng Cảnh sát biển

    • B.

      Quân đội nhân dân và Dân quân tự vệ

    • C.

      Chỉ Quân đội nhân dân

    • D.

      Các đoàn thể và tổ chức chính trị – xã hội ở địa phương

  20. Q 20.

    Ngày truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào hằng năm?

    • A.

      22/12

    • B.

      19/8

    • C.

      28/3

    • D.

      19/12

  21. Q 21.

    Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào hằng năm?

    • A.

      22/12

    • B.

      19/8

    • C.

      28/3

    • D.

      19/12

  22. Q 22.

    "Nghị quyết về Đội tự vệ" – nghị quyết đầu tiên của Đảng nhằm tổ chức, chỉ đạo, xây dựng lực lượng tự vệ – được thông qua tại sự kiện nào?

    • A.

      Hội nghị Trung ương 8 (1941)

    • B.

      Đại hội toàn quốc lần thứ nhất (28/3/1935)

    • C.

      Hội nghị Quân sự Bắc Kì (4/1945)

    • D.

      Hội nghị thành lập Đảng (1930)

  23. Q 23.

    Đến tháng 8/1945, lực lượng Dân quân tự vệ đã phát triển lên tới mức nào?

    • A.

      Vài trăm người

    • B.

      Vài nghìn người

    • C.

      Vài chục nghìn người

    • D.

      Vài trăm nghìn người

  24. Q 24.

    Ngày 19/12/1946, lực lượng Dân quân tự vệ hưởng ứng sự kiện nào?

    • A.

      Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

    • B.

      Nghị quyết về Đội tự vệ

    • C.

      Lời kêu gọi tổng khởi nghĩa giành chính quyền

    • D.

      Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954

  25. Q 25.

    Cách đánh sở trường của lực lượng Dân quân tự vệ trong chiến tranh giải phóng là gì?

    • A.

      Đánh quy mô đại đoàn, chiến dịch lớn

    • B.

      Đánh du kích

    • C.

      Tấn công trực diện bằng xe tăng

    • D.

      Phòng thủ chiến lược dài ngày

  26. Q 26.

    Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước, Dân quân du kích ở miền Nam đánh địch bằng gì?

    • A.

      Chỉ bằng các loại vũ khí hiện đại

    • B.

      Bằng mọi thứ vũ khí với các hình thức chiến thuật phong phú, sáng tạo

    • C.

      Chỉ bằng gậy, giáo thô sơ

    • D.

      Chỉ phối hợp với không quân tấn công

  27. Q 27.

    Truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ thể hiện qua đặc điểm nào?

    • A.

      Trung thành với Tổ quốc, với Nhân dân, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

    • B.

      Phối hợp trực tiếp với không quân chiến lược

    • C.

      Hoạt động độc lập, không chịu sự lãnh đạo của Đảng

    • D.

      Chỉ tập trung vào sản xuất nông nghiệp

  28. Q 28.

    Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những thành phần nào?

    • A.

      Bộ đội Biên phòng, Lực lượng Cảnh sát biển, Dân quân tự vệ

    • B.

      Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

    • C.

      Chỉ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

    • D.

      Chỉ Dân quân tự vệ và lực lượng thanh niên xung kích

  29. Q 29.

    Nghệ thuật quân sự Việt Nam giai đoạn 1945 – 1950 chủ yếu vận dụng lối đánh nào?

    • A.

      Tiến công quy mô đại đoàn, chiến dịch chiến lược

    • B.

      Du kích, quy mô cấp tiểu đội, trung đội, đại đội

    • C.

      Phòng thủ với hoả lực tầm xa

    • D.

      Tác chiến hiệp đồng quân, binh chủng quy mô lớn

  30. Q 30.

    Theo phần tổng kết cuối bài, Quân đội nhân dân và Công an nhân dân mang bản chất giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp nông dân

    • B.

      Giai cấp công nhân

    • C.

      Giai cấp tiểu tư sản

    • D.

      Tầng lớp trung lưu

Answers and explanations are in mode.

Similar Giáo dục quốc phòng và an ninh exams