Exam info
- Subject
- Giáo dục quốc phòng và an ninh
- Exam type
- Skills
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Nòng súng AK có chức năng chính là gì?
- A.
Chứa đạn và tự động tiếp đạn cho súng
- B.
Định hướng bay cho đầu đạn
- C.
Giữ búa ở tư thế giương và giải phóng búa khi bóp cò
- D.
Để tỳ súng vào vai và giữ súng chắc chắn khi bắn
- A.
- Q 2.
Bộ phận ngắm trên súng AK được sử dụng để:
- A.
Đẩy đạn vào buồng đạn và làm đạn nổ
- B.
Liên kết các bộ phận và bảo vệ súng khỏi bụi
- C.
Ngắm bắn vào mục tiêu ở cự ly khác nhau
- D.
Đâm, chém hoặc cắt dây kẽm gai
- A.
- Q 3.
Hộp khóa nòng và nắp hộp khóa nòng có nhiệm vụ:
- A.
Liên kết các bộ phận, định hướng cho bệ khóa nòng chuyển động, che bụi và bảo vệ súng
- B.
Làm cho khóa nòng chuyển động và tự động đẩy lùi về sau khi bắn
- C.
Đẩy bệ khóa nòng, khóa nòng về phía trước sau khi súng lùi
- D.
Dẫn hướng cho thoi đẩy và bảo vệ tay không bị nóng khi bắn
- A.
- Q 4.
Bệ khóa nòng và thoi đẩy có tác dụng gì trong hoạt động của súng?
- A.
Định hướng bay cho đầu đạn
- B.
Làm cho khóa nòng chuyển động, tự động đẩy lùi về sau khi bắn
- C.
Giữ búa ở tư thế giương và giải phóng búa khi bóp cò
- D.
Chứa đạn và tự động tiếp đạn cho súng
- A.
- Q 5.
Khóa nòng của súng AK có chức năng:
- A.
Ngắm bắn vào mục tiêu ở cự ly khác nhau
- B.
Đẩy đạn vào buồng đạn và làm đạn nổ
- C.
Bảo vệ tay không bị nóng khi bắn
- D.
Để tỳ súng vào vai và giữ súng chắc chắn khi bắn
- A.
- Q 6.
Bộ phận đẩy về của súng AK có tác dụng:
- A.
Liên kết các bộ phận của súng
- B.
Làm cho khóa nòng chuyển động
- C.
Đẩy bệ khóa nòng, khóa nòng về phía trước sau khi súng lùi
- D.
Giữ búa ở tư thế giương
- A.
- Q 7.
Ống dẫn thoi đẩy và ốp lót tay trên súng AK có chức năng:
- A.
Đẩy đạn vào buồng đạn
- B.
Dẫn hướng cho thoi đẩy và bảo vệ tay không bị nóng khi bắn
- C.
Ngắm bắn vào mục tiêu
- D.
Chứa đạn và tự động tiếp đạn
- A.
- Q 8.
Bộ phận cò của súng AK có nhiệm vụ:
- A.
Liên kết các bộ phận của súng
- B.
Định hướng bay cho đầu đạn
- C.
Giữ búa ở tư thế giương, giải phóng búa khi bóp cò, khóa an toàn và chọn chế độ bắn
- D.
Đâm, chém hoặc cắt dây kẽm gai
- A.
- Q 9.
Báng súng và tay cầm được sử dụng để:
- A.
Đẩy đạn vào buồng đạn
- B.
Định hướng bay cho đầu đạn
- C.
Ngắm bắn vào mục tiêu
- D.
Tỳ súng vào vai và giữ súng chắc chắn khi bắn
- A.
- Q 10.
Hộp tiếp đạn của súng AK có sức chứa bao nhiêu viên?
- A.
20 viên
- B.
25 viên
- C.
30 viên
- D.
35 viên
- A.
- Q 11.
Lê của súng AK được sử dụng để làm gì?
- A.
Định hướng bay cho đầu đạn
- B.
Ngắm bắn vào mục tiêu
- C.
Đẩy đạn vào buồng đạn
- D.
Đâm, chém hoặc cắt dây kẽm gai
- A.
- Q 12.
Bước 1 của quy trình tháo súng AK là gì?
- A.
Tháo thông nòng
- B.
Tháo hộp tiếp đạn và kiểm tra súng
- C.
Tháo nắp hộp khóa nòng
- D.
Tháo ống đựng phụ tùng
- A.
- Q 13.
Theo quy trình tháo súng AK, bước tháo ống đựng phụ tùng là bước thứ mấy?
- A.
Bước 1
- B.
Bước 2
- C.
Bước 3
- D.
Bước 4
- A.
- Q 14.
Trong quy trình tháo súng AK, thông nòng được tháo ở bước nào?
- A.
Bước 1
- B.
Bước 2
- C.
Bước 3
- D.
Bước 4
- A.
- Q 15.
Thứ tự tháo nắp hộp khóa nòng trong quy trình tháo súng AK là bước:
- A.
Bước 2
- B.
Bước 3
- C.
Bước 4
- D.
Bước 5
- A.
- Q 16.
Bộ phận đẩy về được tháo ở bước nào trong quy trình tháo súng AK?
- A.
Bước 3
- B.
Bước 4
- C.
Bước 5
- D.
Bước 6
- A.
- Q 17.
Bệ khóa nòng và khóa nòng được tháo ở bước nào trong quy trình tháo súng AK?
- A.
Bước 5
- B.
Bước 6
- C.
Bước 7
- D.
Bước 8
- A.
- Q 18.
Ống dẫn thoi đẩy và ốp lót tay trên được tháo ở bước cuối cùng trong quy trình tháo súng AK. Đó là bước:
- A.
Bước 5
- B.
Bước 6
- C.
Bước 7
- D.
Bước 8
- A.
- Q 19.
Theo quy trình lắp súng AK, bước đầu tiên là:
- A.
Lắp bệ khóa nòng và khóa nòng
- B.
Lắp ống dẫn thoi đẩy và ốp lót tay trên
- C.
Lắp nắp hộp khóa nòng
- D.
Lắp hộp tiếp đạn
- A.
- Q 20.
Bước cuối cùng trong quy trình lắp súng AK là:
- A.
Lắp thông nòng
- B.
Lắp ống đựng phụ tùng
- C.
Lắp hộp tiếp đạn
- D.
Lắp nắp hộp khóa nòng
- A.
- Q 21.
AK thường có số thước ngắm từ:
- A.
1 đến 6
- B.
1 đến 8
- C.
1 đến 10
- D.
1 đến 12
- A.
- Q 22.
AK cải tiến có số thước ngắm từ:
- A.
1 đến 8
- B.
1 đến 10
- C.
1 đến 12
- D.
1 đến 15
- A.
- Q 23.
Tầm bắn hiệu quả của súng AK đối với mục tiêu mặt đất là bao nhiêu mét?
- A.
300m
- B.
400m
- C.
500m
- D.
800m
- A.
- Q 24.
Tầm bắn hiệu quả của súng AK đối với mục tiêu trên không là bao nhiêu mét?
- A.
400m
- B.
500m
- C.
800m
- D.
1000m
- A.
- Q 25.
Tầm bắn hiệu quả của súng AK đối với máy bay và quân nhảy dù là bao nhiêu mét?
- A.
400m
- B.
500m
- C.
800m
- D.
1000m
- A.
- Q 26.
Tầm bắn thẳng ngực nằm của súng AK là bao nhiêu mét?
- A.
250m
- B.
350m
- C.
525m
- D.
800m
- A.
- Q 27.
Tầm bắn thẳng bia chạy cố định của súng AK là bao nhiêu mét?
- A.
350m
- B.
400m
- C.
525m
- D.
800m
- A.
- Q 28.
Tốc độ đầu đạn của AK thường là bao nhiêu?
- A.
615 m/s
- B.
710 m/s
- C.
715 m/s
- D.
750 m/s
- A.
- Q 29.
Tốc độ đầu đạn của AK cải tiến là bao nhiêu?
- A.
615 m/s
- B.
710 m/s
- C.
715 m/s
- D.
750 m/s
- A.
- Q 30.
Tốc độ bắn lý thuyết của súng AK là bao nhiêu phát mỗi phút?
- A.
100 phát/phút
- B.
400 phát/phút
- C.
500 phát/phút
- D.
600 phát/phút
- A.
- Q 31.
Tốc độ bắn chiến đấu phát một của súng AK là bao nhiêu?
- A.
40 phát/phút
- B.
60 phát/phút
- C.
80 phát/phút
- D.
100 phát/phút
- A.
- Q 32.
Tốc độ bắn chiến đấu liên thanh của súng AK là bao nhiêu?
- A.
40 phát/phút
- B.
60 phát/phút
- C.
80 phát/phút
- D.
100 phát/phút
- A.
- Q 33.
Khối lượng của AK thường khi không có đạn là bao nhiêu?
- A.
3,1 kg
- B.
3,3 kg
- C.
3,8 kg
- D.
4,3 kg
- A.
- Q 34.
Khối lượng của AKM khi đủ đạn là bao nhiêu?
- A.
3,1 kg
- B.
3,3 kg
- C.
3,6 kg
- D.
4,3 kg
- A.
- Q 35.
Khối lượng của AKMS khi không có đạn là bao nhiêu?
- A.
3,1 kg
- B.
3,3 kg
- C.
3,6 kg
- D.
3,8 kg
- A.
- Q 36.
Nòng súng AK dùng để đâm, chém hoặc cắt dây kẽm gai.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 37.
Hộp tiếp đạn của súng AK có sức chứa 30 viên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 38.
AK thường có số thước ngắm từ 1 đến 10, tương ứng cự ly từ 100m đến 1000m thực địa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 39.
Tốc độ đầu đạn của AK cải tiến là 715 m/s.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 40.
Tốc độ bắn lý thuyết của súng AK là 600 phát/phút.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 41.
Bước 1 trong quy trình tháo súng AK là tháo thông nòng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 42.
Trong quy trình lắp súng AK, bước 1 là lắp hộp tiếp đạn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 43.
Tầm bắn hiệu quả của súng AK đối với mục tiêu trên không là 800m.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 44.
Lê của súng AK chỉ dùng để tấn công gần mà không có chức năng cắt dây kẽm gai.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 45.
Khối lượng của AKM khi không có đạn là 3,1 kg.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 46.
Trình bày cấu tạo và chức năng của các bộ phận chính trên súng AK (nòng súng, bộ phận ngắm, hộp khóa nòng và nắp hộp khóa nòng, bệ khóa nòng và thoi đẩy, khóa nòng, bộ phận đẩy về, ống dẫn thoi đẩy và ốp lót tay, bộ phận cò, báng súng và tay cầm, hộp tiếp đạn, lê).
- Q 47.
Trình bày quy trình tháo súng AK đúng kỹ thuật theo đúng thứ tự 7 bước. Giải thích vì sao bước 1 phải tháo hộp tiếp đạn và kiểm tra súng.
- Q 48.
Trình bày quy trình lắp súng AK đúng kỹ thuật theo đúng thứ tự 7 bước. Phân tích mối liên hệ giữa thứ tự lắp súng và thứ tự tháo súng.
- Q 49.
Phân tích các đặc điểm về tầm bắn của súng AK, bao gồm: tầm ngắm (số thước và cự ly tương ứng của AK thường và AK cải tiến), tầm bắn hiệu quả (với mục tiêu mặt đất, trên không, máy bay và quân nhảy dù), tầm bắn thẳng (ngực nằm và bia chạy cố định).
- Q 50.
So sánh khối lượng của ba loại súng AK thường, AKM và AKMS ở trạng thái không đạn và đủ đạn. Nhận xét về sự khác biệt giữa khối lượng không đạn và khối lượng đủ đạn của từng loại súng.
Answers and explanations are in mode.
Similar Giáo dục quốc phòng và an ninh exams
Ôn tập giữa kỳ I môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 12
2026 · 89 Q
Câu hỏi lý thuyết thi HP3 thực hành Giáo dục quốc phòng và an ninh
2026 · 8 Q · Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTH)
Đề cương ôn tập Giáo dục quốc phòng và an ninh (Học phần I)
2026 · 200 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Hp2-GDQP
2026 · 101 Q
Đề thi môn Giáo dục quốc phòng và an ninh (học phần đường lối quân sự) - Đại học
2026 · 151 Q · a
Bài 2: Tổ chức Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Việt Nam
30 Q