Đề kiểm tra môn Lý luận giá trị thặng dư (chương 3)
Thông tin đề
- Môn
- Kinh tế chính trị Mác - Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 50 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Theo C. Mác, công thức chung của tư bản được biểu thị như thế nào?
- A.
H-T-H'
- B.
T-H-T'
- C.
T-H-T
- D.
H-T-H
- A.
- Câu 2.
Hàng hóa sức lao động được định nghĩa là gì trong học thuyết của C. Mác?
- A.
Là sức mạnh thể chất của người lao động dùng để mang vác hàng hóa.
- B.
Là toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể con người, được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng.
- C.
Là khả năng tư duy, sáng tạo của người lao động trong quá trình học tập.
- D.
Là thời gian lao động mà người công nhân bỏ ra để sản xuất hàng hóa.
- A.
- Câu 3.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?
- A.
Người lao động được tự do về thân thể.
- B.
Người lao động phải có trình độ học vấn cao.
- C.
Người lao động không có đủ tư liệu sản xuất để tự tạo ra hàng hóa bán.
- D.
Cả A và C đều là điều kiện cần thiết.
- A.
- Câu 4.
Giá trị hàng hóa sức lao động được cấu thành từ mấy yếu tố?
- A.
Hai yếu tố
- B.
Ba yếu tố
- C.
Bốn yếu tố
- D.
Năm yếu tố
- A.
- Câu 5.
Giá trị thặng dư (m) được hiểu như thế nào trong học thuyết Mác?
- A.
Là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm hữu.
- B.
Là toàn bộ giá trị hàng hóa do công nhân tạo ra.
- C.
Là phần giá trị tư liệu sản xuất được chuyển vào sản phẩm.
- D.
Là tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân.
- A.
- Câu 6.
Tư bản bất biến (c) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Giá trị được lao động cụ thể bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm.
- B.
Giá trị tăng lên thông qua lao động trừu tượng của công nhân.
- C.
Tồn tại dưới hình thái sức lao động.
- D.
Biến đổi trong quá trình sản xuất.
- A.
- Câu 7.
Tư bản khả biến (v) là gì?
- A.
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất.
- B.
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị tăng lên trong quá trình sản xuất.
- C.
Là bộ phận tư bản không thay đổi giá trị trong sản xuất.
- D.
Là toàn bộ tư bản ứng trước của nhà tư bản.
- A.
- Câu 8.
Công thức giá trị hàng hóa G = c + (v + m) thể hiện điều gì?
- A.
Giá trị hàng hóa bằng tư bản bất biến cộng với tư bản khả biến.
- B.
Giá trị hàng hóa gồm giá trị tư liệu sản xuất cộng giá trị mới do lao động tạo ra (trong đó giá trị mới gồm v và m).
- C.
Giá trị hàng hóa bằng chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.
- D.
Giá trị hàng hóa chỉ gồm giá trị thặng dư và tiền công.
- A.
- Câu 9.
Tiền công danh nghĩa là gì?
- A.
Là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người công nhân mua được bằng tiền công.
- B.
Là số tiền mà người công nhân nhận được khi bán sức lao động cho nhà tư bản.
- C.
Là phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản trả cho công nhân.
- D.
Là giá trị của toàn bộ hàng hóa do công nhân sản xuất ra.
- A.
- Câu 10.
Công thức nào sau đây biểu thị mối quan hệ giữa tiền công thực tế, tiền công danh nghĩa và giá cả?
- A.
Tiền công thực tế = Tiền công danh nghĩa × giá cả
- B.
Tiền công thực tế = Tiền công danh nghĩa / giá cả
- C.
Tiền công thực tế = Tiền công danh nghĩa + giá cả
- D.
Tiền công thực tế = giá cả / Tiền công danh nghĩa
- A.
- Câu 11.
Tuần hoàn của tư bản là gì?
- A.
Là sự vận động của tư bản trải qua 3 hình thái liên tiếp và quay trở về hình thái ban đầu cùng giá trị thặng dư.
- B.
Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô ngày càng tăng.
- C.
Là sự dịch chuyển của tư bản từ ngành này sang ngành khác.
- D.
Là quá trình tích lũy tư bản từ giá trị thặng dư.
- A.
- Câu 12.
Tuần hoàn của tư bản gồm mấy hình thái kế tiếp nhau?
- A.
Hai hình thái
- B.
Ba hình thái: tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
- C.
Bốn hình thái
- D.
Năm hình thái
- A.
- Câu 13.
Chu chuyển của tư bản khác với tuần hoàn của tư bản ở điểm nào?
- A.
Chu chuyển của tư bản là tuần hoàn được xét là quá trình định kỳ, lặp đi lặp lại thường xuyên theo thời gian.
- B.
Chu chuyển chỉ gồm hai hình thái còn tuần hoàn gồm ba hình thái.
- C.
Chu chuyển không tạo ra giá trị thặng dư.
- D.
Tuần hoàn diễn ra trong thời gian dài hơn chu chuyển.
- A.
- Câu 14.
Tư bản cố định có đặc điểm gì về mặt chu chuyển giá trị?
- A.
Chu chuyển toàn bộ giá trị một lần vào sản phẩm.
- B.
Chu chuyển từng phần giá trị vào sản phẩm trong nhiều chu kỳ sản xuất.
- C.
Không tham gia vào quá trình sản xuất.
- D.
Chỉ tồn tại dưới dạng nguyên nhiên vật liệu.
- A.
- Câu 15.
Hình thức biểu hiện của tư bản cố định bao gồm những gì?
- A.
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
- B.
Nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ
- C.
Sức lao động
- D.
Tiền tệ
- A.
- Câu 16.
Tư bản lưu động gồm những bộ phận nào?
- A.
Chỉ gồm sức lao động (v)
- B.
Gồm nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ và sức lao động
- C.
Gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng
- D.
Chỉ gồm nguyên nhiên vật liệu
- A.
- Câu 17.
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') được tính bằng công thức nào?
- A.
m' = m/v × 100% = t'/t × 100%
- B.
m' = m/(c+v) × 100%
- C.
m' = v/m × 100%
- D.
m' = c/m × 100%
- A.
- Câu 18.
Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?
- A.
M = m' × V
- B.
M = m × v
- C.
M = m' × c
- D.
M = m + v
- A.
- Câu 19.
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được thực hiện bằng cách nào?
- A.
Giảm thời gian lao động tất yếu trong khi giữ nguyên ngày lao động.
- B.
Giữ nguyên thời gian lao động tất yếu, kéo dài thời gian lao động thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động.
- C.
Tăng năng suất lao động xã hội để giảm giá trị sức lao động.
- D.
Giảm tiền công danh nghĩa của công nhân.
- A.
- Câu 20.
Đặc điểm của sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
- A.
Giữ nguyên thời gian ngày lao động, giảm thời gian lao động tất yếu để tăng thời gian lao động thặng dư.
- B.
Tăng thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
- C.
Chỉ áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp.
- D.
Không liên quan đến năng suất lao động.
- A.
- Câu 21.
Tích lũy tư bản về bản chất là gì?
- A.
Là quá trình tiêu dùng hết giá trị thặng dư.
- B.
Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư, biến GTTD thành tư bản.
- C.
Là quá trình tập hợp các tư bản cá biệt thành tư bản lớn.
- D.
Là việc nhà tư bản gửi tiền vào ngân hàng.
- A.
- Câu 22.
Động cơ của tích lũy tư bản là gì?
- A.
Chỉ có quy luật giá trị thặng dư.
- B.
Quy luật giá trị thặng dư và quy luật cạnh tranh.
- C.
Chỉ có quy luật cạnh tranh.
- D.
Lòng nhân đạo của nhà tư bản.
- A.
- Câu 23.
Tái sản xuất tư bản gồm mấy loại?
- A.
Một loại
- B.
Hai loại: tái sản xuất đơn giản và tái sản xuất mở rộng
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Câu 24.
Tái sản xuất đơn giản là gì?
- A.
Là tái sản xuất với quy mô ngày càng tăng lên.
- B.
Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như cũ.
- C.
Là quá trình sản xuất không sử dụng tư bản.
- D.
Là quá trình sản xuất chỉ diễn ra trong nông nghiệp.
- A.
- Câu 25.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?
- A.
Trình độ học vấn của công nhân.
- B.
Mức độ sử dụng hiệu quả máy móc, tỷ suất GTTD, đại lượng tư bản ứng trước.
- C.
Chỉ có mức độ sử dụng máy móc.
- D.
Chỉ có đại lượng tư bản ứng trước.
- A.
- Câu 26.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
- A.
Là tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động.
- B.
Là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật, phản ánh sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản.
- C.
Là mối quan hệ giữa tư bản và lao động.
- D.
Là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản ứng trước.
- A.
- Câu 27.
Tích tụ tư bản khác với tập trung tư bản ở điểm nào?
- A.
Tích tụ làm tăng tư bản cá biệt nhưng không làm tăng tổng tư bản xã hội.
- B.
Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa GTTD, làm tăng tổng tư bản xã hội.
- C.
Tích tụ tư bản không làm thay đổi quy mô tư bản.
- D.
Tích tụ tư bản diễn ra bằng cách sáp nhập các tư bản.
- A.
- Câu 28.
Tập trung tư bản được hiểu như thế nào?
- A.
Là sự tăng lên quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa GTTD.
- B.
Là sự tăng lên quy mô tư bản cá biệt do hợp nhất nhiều tư bản cá biệt thành một tư bản lớn hơn, không làm tăng tổng tư bản xã hội.
- C.
Là quá trình phân tán tư bản ra nhiều ngành.
- D.
Là quá trình tiêu hao tư bản.
- A.
- Câu 29.
Chi phí sản xuất (k) của nhà tư bản được tính bằng công thức nào?
- A.
k = c + v
- B.
k = v + m
- C.
k = c + m
- D.
k = c × v
- A.
- Câu 30.
Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất, giá trị hàng hóa được biểu hiện thành công thức nào?
- A.
G = c + (v + m)
- B.
G = k + m
- C.
G = c + v
- D.
G = k - m
- A.
- Câu 31.
Lợi nhuận (p) theo lý luận của C. Mác là gì?
- A.
Là phần giá trị dôi ra ngoài chi phí sản xuất, là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư.
- B.
Là tổng giá trị hàng hóa bán ra.
- C.
Là toàn bộ tiền công trả cho công nhân.
- D.
Là phần giá trị tư liệu sản xuất chuyển vào sản phẩm.
- A.
- Câu 32.
Tỷ suất lợi nhuận (p') được tính bằng công thức nào?
- A.
p' = p/(c + v) × 100%
- B.
p' = p/v × 100%
- C.
p' = m/c × 100%
- D.
p' = p × c × v
- A.
- Câu 33.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
- A.
Tỷ suất GTTD, cấu tạo hữu cơ tư bản, tốc độ chu chuyển tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến.
- B.
Chỉ có tỷ suất GTTD.
- C.
Chỉ có cấu tạo hữu cơ tư bản.
- D.
Chỉ có tốc độ chu chuyển tư bản.
- A.
- Câu 34.
Lợi nhuận bình quân (P̅) là gì?
- A.
Là lợi nhuận thu được theo tỷ suất lợi nhuận bình quân.
- B.
Là tổng giá trị thặng dư của toàn xã hội.
- C.
Là lợi nhuận cao nhất trong các ngành.
- D.
Là lợi nhuận thấp nhất trong các ngành.
- A.
- Câu 35.
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận bình quân (P̅') là gì?
- A.
P̅' = Σp / Σ(c + v)
- B.
P̅' = p/(c + v)
- C.
P̅' = m/v
- D.
P̅' = Σm / Σc
- A.
- Câu 36.
Lợi nhuận thương nghiệp về bản chất là gì?
- A.
Là phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất chuyển cho tư bản thương nghiệp.
- B.
Là phần tiền công mà tư bản thương nghiệp trả cho công nhân.
- C.
Là giá trị hàng hóa được bán ra.
- D.
Là chi phí vận chuyển hàng hóa.
- A.
- Câu 37.
Lợi tức (Z) được định nghĩa như thế nào?
- A.
Là phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì sử dụng tiền nhàn rỗi của họ.
- B.
Là toàn bộ lợi nhuận của doanh nghiệp.
- C.
Là tiền lãi ngân hàng.
- D.
Là tiền công trả cho người làm thuê.
- A.
- Câu 38.
Đặc điểm nào sau đây là của tư bản cho vay?
- A.
Quyền sử dụng gắn liền với quyền sở hữu.
- B.
Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hàng hóa đặc biệt, là hình thái tư bản phiến diện nhất.
- C.
Chỉ tồn tại dưới hình thái hàng hóa.
- D.
Không tạo ra giá trị thặng dư.
- A.
- Câu 39.
Địa tô tuyệt đối là gì?
- A.
Là phần địa tô thu được trên đất có độ màu mỡ tốt.
- B.
Là phần địa tô mà tư bản doanh nghiệp phải trả cho địa chủ bất kể đất tốt hay xấu.
- C.
Là địa tô thu được do thâm canh.
- D.
Là phần lợi nhuận bình quân trong nông nghiệp.
- A.
- Câu 40.
Giá cả đất đai được xác định bằng công thức nào?
- A.
Giá cả đất đai = Địa tô / Tỷ suất lợi tức gửi ngân hàng
- B.
Giá cả đất đai = Địa tô × Tỷ suất lợi tức
- C.
Giá cả đất đai = Địa tô + Tỷ suất lợi tức
- D.
Giá cả đất đai = Tỷ suất lợi tức / Địa tô
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Kinh tế chính trị Mác - Lênin tương tự
ôn tập chương 6
20 câu
Đề kiểm tra - Chương 3: Sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường
33 câu · Học viện nông nghiệp việt nam
Đề kiểm tra Chương 4: Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường
30 câu · Học viện Nông nghiệp việt nam
Bài kiểm tra đánh giá: Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác - Lênin
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 - Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
20 câu