Đề kiểm tra Triết học Mác - Lênin (Dành cho sinh viên không chuyên)

50 questions
5 took it
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học Mác - Lênin
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo triết học Mác - Lênin, triết học được định nghĩa là gì?

    • A.

      Hệ thống quan điểm duy tâm về thế giới và con người

    • B.

      Hệ thống quan điểm, học thuyết về thế giới quan và nhân sinh quan, về vị trí của con người trong thế giới

    • C.

      Khoa học nghiên cứu riêng về tự nhiên

    • D.

      Nghệ thuật trình bày các quan điểm cá nhân về cuộc sống

  2. Q 2.

    Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

    • A.

      Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

    • B.

      Mối quan hệ giữa ý thức và vật chất, giữa tư duy và tồn tại

    • C.

      Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

    • D.

      Mối quan hệ giữa lý tính và tình cảm

  3. Q 3.

    Câu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa triết học và khoa học?

    • A.

      Triết học thay thế khoa học trong việc nhận thức thế giới

    • B.

      Triết học là khoa học của mọi khoa học

    • C.

      Triết học đóng vai trò là phương pháp luận chung cho nhận thức khoa học và hoạt động thực tiễn

    • D.

      Triết học và khoa học không có mối liên hệ nào

  4. Q 4.

    Chủ nghĩa duy vật biện chứng được xây dựng trên nền tảng nào?

    • A.

      Chủ nghĩa duy tâm và phép biện chứng

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật cổ đại và phép biện chứng duy vật

    • C.

      Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa kinh nghiệm

    • D.

      Triết học Phương Đông và triết học Phương Tây

  5. Q 5.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là gì?

    • A.

      Một dạng cụ thể của vật chất như nguyên tử, phân tử

    • B.

      Toàn bộ thế giới tự nhiên đang tồn tại

    • C.

      Một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đưa vào ý thức của con người

    • D.

      Tất cả những gì con người cảm nhận được bằng giác quan

  6. Q 6.

    Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

    • A.

      Ý thức quyết định vật chất

    • B.

      Vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

    • C.

      Vật chất và ý thức tồn tại song song, không liên quan

    • D.

      Vật chất và ý thức quyết định lẫn nhau

  7. Q 7.

    Nguồn gốc của ý thức theo triết học Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Do Thượng đế ban cho

    • B.

      Từ bản thân ý thức

    • C.

      Từ vật chất, từ thế giới khách quan và từ lao động sản xuất của con người

    • D.

      Do bản năng sinh học quyết định hoàn toàn

  8. Q 8.

    Tính độc lập tương đối của ý thức được biểu hiện ở đặc điểm nào?

    • A.

      Ý thức tách rời hoàn toàn khỏi vật chất

    • B.

      Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

    • C.

      Ý thức quyết định vật chất

    • D.

      Ý thức tồn tại trước vật chất

  9. Q 9.

    Quy luật phủ định của phủ định có ý nghĩa gì?

    • A.

      Phủ định hoàn toàn, xóa bỏ tất cả những gì cũ

    • B.

      Cái mới ra đời thay thế cái cũ nhưng kế thừa những yếu tố tích cực của cái cũ

    • C.

      Cái cũ mất đi mà không có cái mới ra đời

    • D.

      Cái mới hoàn toàn không liên quan đến cái cũ

  10. Q 10.

    Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất phản ánh mối quan hệ nào?

    • A.

      Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

    • B.

      Mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất, trong đó lượng tích lũy dẫn đến sự thay đổi về chất

    • C.

      Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

    • D.

      Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

  11. Q 11.

    Ví dụ nào sau đây thể hiện quy luật chuyển hóa từ lượng sang chất?

    • A.

      Một người thay đổi trang phục hằng ngày

    • B.

      Nước được đun nóng đến 100°C thì sôi và chuyển thành hơi nước

    • C.

      Một chiếc xe ô tô chạy trên đường

    • D.

      Mặt trời mọc ở phía Đông

  12. Q 12.

    Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập phản ánh điều gì?

    • A.

      Sự tách rời tuyệt đối giữa các mặt đối lập

    • B.

      Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

    • C.

      Sự đứng im, bất biến của sự vật

    • D.

      Sự lặp lại đơn giản của các hiện tượng

  13. Q 13.

    Mâu thuẫn biện chứng có vai trò gì trong sự phát triển?

    • A.

      Cản trở sự phát triển của sự vật

    • B.

      Là nguồn gốc và động lực của sự vận động, phát triển

    • C.

      Chỉ tồn tại trong xã hội loài người

    • D.

      Không liên quan đến sự phát triển

  14. Q 14.

    Theo lý luận nhận thức của triết học Mác - Lênin, nhận thức là gì?

    • A.

      Quá trình phản ánh sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

    • B.

      Sự sao chép y nguyên thế giới khách quan

    • C.

      Sáng tạo ra thế giới từ bộ não con người

    • D.

      Hoạt động thuần túy sinh học của bộ não

  15. Q 15.

    Trong lý luận nhận thức, giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức nào?

    • A.

      Khái niệm, phán đoán, suy luận

    • B.

      Cảm giác, tri giác, biểu tượng

    • C.

      Giả thuyết, lý thuyết, thực nghiệm

    • D.

      Phân tích, tổng hợp, so sánh

  16. Q 16.

    Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là gì?

    • A.

      Cảm giác

    • B.

      Tri giác

    • C.

      Biểu tượng

    • D.

      Suy luận (diễn dịch, quy nạp)

  17. Q 17.

    Thực tiễn đóng vai trò gì trong quá trình nhận thức?

    • A.

      Là cơ sở, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của nhận thức

    • B.

      Chỉ là nơi kiểm tra kết quả nhận thức

    • C.

      Không liên quan đến nhận thức

    • D.

      Chỉ là hoạt động sản xuất vật chất

  18. Q 18.

    Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Sự công nhận của đa số

    • B.

      Tính hợp lý trong tư duy

    • C.

      Thực tiễn

    • D.

      Uy tín của tác giả

  19. Q 19.

    Chân lý có tính chất nào sau đây?

    • A.

      Chân lý là tuyệt đối, không thay đổi

    • B.

      Chân lý có tính khách quan, cụ thể, tương đối và tuyệt đối

    • C.

      Chân lý chỉ mang tính chủ quan

    • D.

      Chân lý là do Thượng đế quy định

  20. Q 20.

    Chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì?

    • A.

      Sự vận dụng chủ nghĩa duy vật biện chứng vào nghiên cứu xã hội

    • B.

      Sự nghiên cứu lịch sử các học thuyết duy vật

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật về tự nhiên

    • D.

      Quan điểm duy tâm về lịch sử

  21. Q 21.

    Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào quyết định sự phát triển của xã hội?

    • A.

      Ý thức xã hội

    • B.

      Sản xuất vật chất

    • C.

      Các vĩ nhân lịch sử

    • D.

      Ý chí của Thượng đế

  22. Q 22.

    Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Người lao động và tư liệu sản xuất

    • B.

      Tư liệu sản xuất và quan hệ sản xuất

    • C.

      Tư liệu tiêu dùng và tư liệu sản xuất

    • D.

      Con người và ý thức xã hội

  23. Q 23.

    Yếu tố nào là yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

    • A.

      Tư liệu sản xuất

    • B.

      Người lao động

    • C.

      Khoa học - công nghệ

    • D.

      Tài nguyên thiên nhiên

  24. Q 24.

    Quan hệ sản xuất là gì?

    • A.

      Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

    • B.

      Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

    • C.

      Quan hệ giữa các quốc gia

    • D.

      Quan hệ hôn nhân gia đình

  25. Q 25.

    Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được biểu hiện như thế nào?

    • A.

      Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

    • B.

      Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

    • C.

      Hai yếu tố này không liên quan đến nhau

    • D.

      Hai yếu tố này quyết định lẫn nhau ngang nhau

  26. Q 26.

    Kiến trúc thượng tầng bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

    • B.

      Cơ sở hạ tầng và các quan hệ xã hội

    • C.

      Hệ thống quan điểm, tư tưởng và các thiết chế tương ứng (nhà nước, pháp luật, các tổ chức chính trị - xã hội...)

    • D.

      Chỉ bao gồm nhà nước và pháp luật

  27. Q 27.

    Hình thái kinh tế - xã hội là gì?

    • A.

      Một hình thức tổ chức kinh tế riêng lẻ

    • B.

      Hệ thống các quan hệ kinh tế, chính trị, pháp luật, văn hóa, tư tưởng... tương ứng với một kiểu cơ sở hạ tầng nhất định

    • C.

      Một chế độ chính trị cụ thể

    • D.

      Một nền văn hóa riêng biệt

  28. Q 28.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phát triển lịch sử - tự nhiên của các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình nào?

    • A.

      Quá trình ngẫu nhiên, không có quy luật

    • B.

      Quá trình tất yếu, có tính quy luật, từ thấp đến cao

    • C.

      Quá trình do ý chí con người tùy ý quyết định

    • D.

      Quá trình lặp lại theo vòng tròn khép kín

  29. Q 29.

    Giai cấp theo quan điểm của triết học Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Các nhóm người có nguồn gốc xuất thân khác nhau

    • B.

      Những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau, trong đó có tập đoàn chiếm đoạt tư liệu sản xuất và tập đoàn bị chiếm đoạt

    • C.

      Những tập đoàn người sống ở các vùng lãnh thổ khác nhau

    • D.

      Những người có tính cách khác nhau

  30. Q 30.

    Đấu tranh giai cấp có vai trò gì trong lịch sử xã hội?

    • A.

      Cản trở sự phát triển xã hội

    • B.

      Là động lực trực tiếp của sự phát triển xã hội có giai cấp

    • C.

      Không có vai trò gì đối với sự phát triển

    • D.

      Chỉ xảy ra trong xã hội tư bản

  31. Q 31.

    Cách mạng xã hội theo nghĩa triết học Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Sự thay đổi chính quyền bằng bạo lực

    • B.

      Sự thay thế một hình thái kinh tế - xã hội bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác cao hơn

    • C.

      Sự thay đổi hình thức nhà nước

    • D.

      Sự cải cách trong khuôn khổ hiện có

  32. Q 32.

    Ý thức xã hội là gì?

    • A.

      Ý thức của một cá nhân cụ thể

    • B.

      Hệ thống các quan điểm, tư tưởng, tình cảm... của toàn xã hội hoặc các tập đoàn xã hội phản ánh tồn tại xã hội

    • C.

      Ý thức của giai cấp thống trị

    • D.

      Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội

  33. Q 33.

    Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được biểu hiện như thế nào?

    • A.

      Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

    • B.

      Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có tính độc lập tương đối và tác động trở lại tồn tại xã hội

    • C.

      Hai yếu tố này không liên quan đến nhau

    • D.

      Tồn tại xã hội phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức xã hội

  34. Q 34.

    Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội được biểu hiện ở đặc điểm nào?

    • A.

      Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc vào tồn tại xã hội

    • B.

      Ý thức xã hội có sự lạc hậu hoặc vượt trước so với tồn tại xã hội và tác động trở lại

    • C.

      Ý thức xã hội không thay đổi theo thời gian

    • D.

      Ý thức xã hội tồn tại trước tồn tại xã hội

  35. Q 35.

    Dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Cộng đồng người cùng sinh sống trên một lãnh thổ

    • B.

      Cộng đồng người ổn định, hình thành trên cơ sở chung lãnh thổ, ngôn ngữ, văn hóa, kinh tế và có ý thức tự giác dân tộc

    • C.

      Cộng đồng người có cùng địa vị kinh tế

    • D.

      Cộng đồng người có cùng tôn giáo

  36. Q 36.

    Vấn đề dân tộc ở Việt Nam hiện nay được Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết theo phương châm nào?

    • A.

      Tách rời các dân tộc để phát triển

    • B.

      Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, hợp tác cùng phát triển

    • C.

      Dân tộc đông người chi phối các dân tộc thiểu số

    • D.

      Cô lập các dân tộc thiểu số

  37. Q 37.

    Theo quan điểm Mác - Lênin, nguồn gốc của tôn giáo là gì?

    • A.

      Do Thượng đế tạo ra

    • B.

      Do sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

    • C.

      Do bản năng sinh học của con người

    • D.

      Do các nhà lãnh đạo tôn giáo sáng tạo ra

  38. Q 38.

    Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về vai trò của tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

    • A.

      Xóa bỏ hoàn toàn tôn giáo

    • B.

      Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, không tín ngưỡng của công dân

    • C.

      Bắt buộc mọi người phải tin theo một tôn giáo

    • D.

      Cấm hoàn toàn các hoạt động tôn giáo

  39. Q 39.

    Con người trong triết học Mác - Lênin được hiểu là gì?

    • A.

      Một sinh vật sinh học thuần túy

    • B.

      Thực thể sinh học - xã hội, là sản phẩm của quá trình phát triển tự nhiên và lao động xã hội

    • C.

      Một ý niệm trừu tượng

    • D.

      Sản phẩm của Thượng đế

  40. Q 40.

    Bản chất xã hội của con người được quy định bởi yếu tố nào?

    • A.

      Đặc điểm sinh học

    • B.

      Hệ thống các quan hệ xã hội mà con người tham gia

    • C.

      Ý thức cá nhân

    • D.

      Di truyền

  41. Q 41.

    Vai trò của lao động đối với sự hình thành và phát triển của con người là gì?

    • A.

      Lao động là hoạt động phụ, không quan trọng

    • B.

      Lao động là điều kiện cơ bản nhất để tồn tại và phát triển của con người

    • C.

      Lao động chỉ có ý nghĩa kinh tế

    • D.

      Lao động là hành động bản năng

  42. Q 42.

    Câu nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của triết học Mác - Lênin về vấn đề con người?

    • A.

      Con người là sản phẩm của tự nhiên mà không có yếu tố xã hội

    • B.

      Con người chỉ là sản phẩm xã hội, không có yếu tố sinh học

    • C.

      Con người là thực thể thống nhất giữa bản chất tự nhiên và bản chất xã hội

    • D.

      Con người không thay đổi theo thời gian

  43. Q 43.

    Phạm trù nào dùng để chỉ sự thay đổi về chất của sự vật?

    • A.

      Lượng

    • B.

      Chất

    • C.

      Độ

    • D.

      Mâu thuẫn

  44. Q 44.

    Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng có đặc điểm nào?

    • A.

      Phủ định có tính khách quan, tự thân và có kế thừa

    • B.

      Phủ định hoàn toàn, xóa bỏ tất cả

    • C.

      Phủ định do ý chí chủ quan quyết định

    • D.

      Phủ định là sự phá hủy thuần túy

  45. Q 45.

    Triết học Mác - Lênin ra đời vào thời gian nào?

    • A.

      Đầu thế kỷ XVIII

    • B.

      Những năm 40 của thế kỷ XIX

    • C.

      Đầu thế kỷ XX

    • D.

      Cuối thế kỷ XIX

  46. Q 46.

    Cặp phạm trù nào sau đây là cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?

    • A.

      Nguyên nhân - kết quả

    • B.

      Mặt đối lập - thống nhất

    • C.

      Cái chung - cái riêng, tất nhiên - ngẫu nhiên, nguyên nhân - kết quả, nội dung - hình thức, bản chất - hiện tượng

    • D.

      Lượng - chất

  47. Q 47.

    Theo C.Mác, giai cấp cách mạnh nhất, triệt để nhất trong xã hội tư bản là giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp tư sản

    • B.

      Giai cấp vô sản

    • C.

      Giai cấp nông dân

    • D.

      Giai cấp tiểu tư sản

  48. Q 48.

    Quan hệ sản xuất bao gồm mấy mặt quan hệ cơ bản?

    • A.

      Hai mặt

    • B.

      Ba mặt: quan hệ tổ chức, quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ phân phối

    • C.

      Bốn mặt

    • D.

      Năm mặt

  49. Q 49.

    Quy luật giá trị thặng dư được phát hiện bởi ai?

    • A.

      Hegel

    • B.

      C.Mác

    • C.

      V.I.Lênin

    • D.

      Ăngghen

  50. Q 50.

    Triết học Mác - Lênin có ý nghĩa gì đối với sinh viên Việt Nam hiện nay?

    • A.

      Chỉ có ý nghĩa lý luận, không liên quan thực tiễn

    • B.

      Giúp sinh viên xây dựng thế giới quan, phương pháp luận khoa học và nhân sinh quan cách mạng

    • C.

      Không có ý nghĩa gì trong thời đại ngày nay

    • D.

      Chỉ phục vụ cho việc thi cử

Answers and explanations are in mode.

Similar Triết học Mác - Lênin exams

Your form

5 people have taken this exam