Đề kiểm tra Vật lý 12 – Nhiệt học (Cấu trúc chất, thang…
Đề kiểm tra Vật lý 12 – Nhiệt học (Cấu trúc chất, thang nhiệt độ, định luật I, các đại lượng nhiệt)
Thông tin đề
- Môn
- Vật lý
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Khi so sánh ba thể rắn, lỏng, khí của cùng một chất, phát biểu nào sau đây đúng về khoảng cách trung bình giữa các phân tử?
- A.
Khoảng cách phân tử ở thể khí lớn hơn thể lỏng, thể lỏng lớn hơn thể rắn.
- B.
Khoảng cách phân tử ở thể rắn lớn nhất, thể khí nhỏ nhất.
- C.
Khoảng cách phân tử ở ba thể là như nhau vì cùng một chất.
- D.
Khoảng cách phân tử ở thể lỏng lớn nhất, thể khí nhỏ nhất.
- A.
- Câu 2.
Trong thể lỏng, các phân tử dao động quanh một vị trí cân bằng cố định giống như trong thể rắn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 3.
Vì sao chất khí dễ nén hơn nhiều so với chất lỏng và chất rắn?
- A.
Vì phân tử khí chuyển động hỗn loạn với tốc độ lớn.
- B.
Vì khoảng cách giữa các phân tử khí rất lớn và lực liên kết rất yếu.
- C.
Vì khối lượng riêng của chất khí nhỏ hơn chất lỏng.
- D.
Vì nhiệt độ của chất khí luôn cao hơn chất lỏng.
- A.
- Câu 4.
Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 5.
Đặc điểm chuyển động của phân tử trong chất rắn kết tinh là
- A.
Dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
- B.
Dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.
- C.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- D.
Đứng yên tuyệt đối.
- A.
- Câu 6.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự bay hơi?
- A.
Xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất lỏng, ở nhiệt độ sôi xác định.
- B.
Chỉ xảy ra ở mặt thoáng, ở mọi nhiệt độ.
- C.
Chỉ xảy ra ở mặt thoáng, ở nhiệt độ sôi xác định.
- D.
Xảy ra ở mọi nhiệt độ và mọi vị trí trong lòng chất lỏng.
- A.
- Câu 7.
Trong suốt quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng không đổi dù vẫn tiếp tục được cấp nhiệt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 8.
Trên đồ thị nhiệt độ – thời gian khi cấp nhiệt liên tục cho một chất rắn kết tinh từ rắn đến khí, các đoạn nằm ngang tương ứng với quá trình nào?
- A.
Chỉ quá trình nóng chảy.
- B.
Chỉ quá trình sôi.
- C.
Quá trình nóng chảy và quá trình sôi.
- D.
Quá trình tăng nhiệt của chất rắn và chất lỏng.
- A.
- Câu 9.
Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử càng nhỏ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 10.
Hiện tượng đúc kim loại trong công nghiệp được ứng dụng trực tiếp từ quá trình chuyển thể nào?
- A.
Sự ngưng tụ.
- B.
Sự nóng chảy.
- C.
Sự bay hơi.
- D.
Sự đông đặc của chất khí.
- A.
- Câu 11.
Đổi 0 K sang thang Celsius, ta được
- A.
−273°C
- B.
−273,15°C
- C.
0°C
- D.
273°C
- A.
- Câu 12.
Độ chênh lệch nhiệt độ 1 K bằng độ chênh lệch nhiệt độ 1°C.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 13.
Nhiệt độ 77°F tương ứng bao nhiêu °C? Biết .
- A.
25°C
- B.
30°C
- C.
35°C
- D.
20°C
- A.
- Câu 14.
Ở nhiệt độ nào thì số chỉ trên thang Celsius bằng số chỉ trên thang Fahrenheit?
- A.
−40
- B.
0
- C.
40
- D.
100
- A.
- Câu 15.
Đơn vị Kelvin được định nghĩa sao cho 1 K bằng 1/273,16 khoảng cách từ độ không tuyệt đối đến điểm ba trạng thái của nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 16.
Một thang nhiệt độ tự chế °X được định nghĩa: nước đá đang tan ở 20°X, nước đang sôi ở 180°X (ở áp suất chuẩn). Công thức liên hệ giữa t(°X) và t(°C) là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 17.
Với thang °X ở câu trên, nhiệt độ 50°C tương ứng với giá trị nào sau đây?
- A.
80°X
- B.
100°X
- C.
90°X
- D.
70°X
- A.
- Câu 18.
Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, nhiệt sẽ truyền từ vật lạnh sang vật nóng cho đến khi cân bằng nhiệt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Nhiệt độ điểm ba trạng thái của nước trên thang Kelvin là
- A.
273,16 K
- B.
373,16 K
- C.
273,15 K
- D.
0 K
- A.
- Câu 20.
Nội năng của một vật là
- A.
Tổng động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.
Tổng thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
- C.
Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- D.
Nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- A.
- Câu 21.
Nội năng của một vật chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ mà không phụ thuộc vào thể tích của vật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 22.
Biểu thức của định luật I nhiệt động lực học là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 23.
Một lượng khí nhận công 200 J và tỏa ra môi trường nhiệt lượng 150 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
- A.
50 J
- B.
350 J
- C.
−50 J
- D.
−350 J
- A.
- Câu 24.
Theo quy ước của định luật I nhiệt động lực học, Q < 0 có nghĩa là vật nhận nhiệt lượng từ môi trường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 25.
Nhiệt lượng cần cung cấp để 0,5 kg nước tăng từ 20°C lên 30°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K.
- A.
20900 J
- B.
41800 J
- C.
2090 J
- D.
4180 J
- A.
- Câu 26.
Cọ xát một miếng nhôm khối lượng 200 g làm nó nóng thêm 10°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K và hiệu suất của quá trình cọ xát là 50%. Công đã thực hiện để cọ xát là
- A.
1760 J
- B.
3520 J
- C.
880 J
- D.
7040 J
- A.
- Câu 27.
Thực hiện công và truyền nhiệt là hai cách khác nhau để làm biến đổi nội năng của một vật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 28.
Một viên đạn chì khối lượng 5 g bay với tốc độ 300 m/s va vào tường và dừng lại. Coi toàn bộ động năng chuyển thành nhiệt làm nóng viên đạn. Nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kg.K. Độ tăng nhiệt độ của viên đạn gần giá trị nào nhất?
- A.
≈ 173°C
- B.
≈ 346°C
- C.
≈ 692°C
- D.
≈ 86,5°C
- A.
- Câu 29.
Một miếng thép khối lượng 0,5 kg ở 800°C được nhúng vào 5 kg nước ở 20°C. Bỏ qua mất mát nhiệt, cho c(thép) = 460 J/kg.K và c(nước) = 4180 J/kg.K. Nhiệt độ cân bằng của hệ gần giá trị nào nhất?
- A.
28,5°C
- B.
35,0°C
- C.
20,5°C
- D.
45,0°C
- A.
- Câu 30.
Trong một hệ cô lập (không trao đổi nhiệt với bên ngoài), tổng nhiệt lượng do các vật tỏa ra bằng tổng nhiệt lượng do các vật thu vào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 31.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng trong hệ SI là
- A.
J/kg
- B.
J/kg.K
- C.
J/K
- D.
J
- A.
- Câu 32.
Nhiệt hóa hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 33.
Nhiệt lượng cần cung cấp để 2 kg nước đá ở 0°C tan hoàn toàn thành nước ở 0°C là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.10⁵ J/kg.
- A.
6,8.10⁵ J
- B.
3,4.10⁵ J
- C.
1,7.10⁵ J
- D.
6,8.10⁶ J
- A.
- Câu 34.
Trong một thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng oát kế, cung cấp công suất 50 W cho 0,4 kg chất lỏng trong 200 s làm nhiệt độ tăng 20°C. Nhiệt dung riêng của chất lỏng là
- A.
1250 J/kg.K
- B.
2500 J/kg.K
- C.
625 J/kg.K
- D.
5000 J/kg.K
- A.
- Câu 35.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 36.
Cần cung cấp nhiệt lượng bao nhiêu để 200 g nhôm từ 25°C nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy 660°C? Biết c(nhôm) = 880 J/kg.K; λ(nhôm) = 3,9.10⁵ J/kg.
- A.
≈ 189,8 kJ
- B.
≈ 111,8 kJ
- C.
≈ 78,0 kJ
- D.
≈ 96,2 kJ
- A.
- Câu 37.
Đối với chất rắn kết tinh, trong suốt quá trình nóng chảy nhiệt độ của hệ không thay đổi dù tiếp tục nhận nhiệt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 38.
Nhiệt lượng tỏa ra khi 0,5 kg hơi nước ở 100°C ngưng tụ hoàn toàn thành nước ở 100°C là bao nhiêu? Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10⁶ J/kg.
- A.
1,15.10⁶ J
- B.
2,3.10⁶ J
- C.
4,6.10⁶ J
- D.
0,575.10⁶ J
- A.
- Câu 39.
Nhiệt lượng cần thiết để 3 kg nước ở 20°C hóa hơi hoàn toàn ở 100°C là bao nhiêu? Biết c(nước) = 4180 J/kg.K; L(nước) = 2,3.10⁶ J/kg.
- A.
≈ 7,90 MJ
- B.
≈ 6,90 MJ
- C.
≈ 1,00 MJ
- D.
≈ 8,90 MJ
- A.
- Câu 40.
Công thức có thể dùng để xác định nhiệt dung riêng của chất lỏng trong thí nghiệm dùng oát kế, nhiệt lượng kế và nhiệt kế.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .