Đề kiểm tra Vật lý đại cương (TN048) – Mức độ trung bình
Exam info
- Subject
- Vật lý đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 180 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: (m), (m). Vị trí của chất điểm tại thời điểm s là:
- A.
(7; 4)
- B.
(5; 4)
- C.
(7; 0)
- D.
(5; 0)
- A.
- Q 2.
Cho phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox: (m, t đo bằng giây). Vận tốc tức thời tại s có giá trị:
- A.
2 m/s
- B.
10 m/s
- C.
12 m/s
- D.
6 m/s
- A.
- Q 3.
Một vật chuyển động tròn với tốc độ m/s trên quỹ đạo có bán kính m. Gia tốc pháp tuyến của vật có giá trị bằng:
- A.
2,5 m/s²
- B.
12,5 m/s²
- C.
10 m/s²
- D.
25 m/s²
- A.
- Q 4.
Một vật có khối lượng kg đặt trên mặt phẳng nghiêng góc so với phương ngang, hệ số ma sát trượt . Lấy m/s². Độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật là:
- A.
2 N
- B.
5 N
- C.
4 N
- D.
3,46 N
- A.
- Q 5.
Cho gia tốc trọng trường tại mặt đất m/s² và bán kính Trái Đất . Gia tốc trọng trường tại độ cao so với mặt đất có giá trị xấp xỉ:
- A.
9,8 m/s²
- B.
1,225 m/s²
- C.
4,9 m/s²
- D.
2,45 m/s²
- A.
- Q 6.
Một vật chịu tác dụng của lực N và dịch chuyển theo vector m. Công của lực thực hiện là:
- A.
11 J
- B.
5 J
- C.
8 J
- D.
14 J
- A.
- Q 7.
Một lực N tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc m/s. Công suất tức thời của lực là:
- A.
30 W
- B.
70 W
- C.
50 W
- D.
25 W
- A.
- Q 8.
Một vật được ném xiên với vận tốc đầu m/s dưới góc so với phương ngang. Lấy m/s² và bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được là:
- A.
5 m
- B.
10 m
- C.
15 m
- D.
20 m
- A.
- Q 9.
Hai vật có khối lượng kg, kg chuyển động ngược chiều với vận tốc m/s và m/s. Sau va chạm hoàn toàn không đàn hồi, hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hệ sau va chạm là (lấy chiều của làm chiều dương):
- A.
1/3 m/s
- B.
0 m/s
- C.
-1/3 m/s
- D.
-1 m/s
- A.
- Q 10.
Một vật khối lượng kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu m/s từ mặt đất. Lấy m/s² và bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại vật đạt được là:
- A.
5 m
- B.
10 m
- C.
2,5 m
- D.
7,5 m
- A.
- Q 11.
Hai chất điểm có khối lượng kg và kg đặt tại các vị trí có tọa độ lần lượt là và (m). Tọa độ khối tâm của hệ là:
- A.
(2; 0)
- B.
(2,5; 0)
- C.
(1,5; 0)
- D.
(3; 0)
- A.
- Q 12.
Ba chất điểm có khối lượng kg, kg, kg đặt tại các vị trí , và (m). Tọa độ khối tâm của hệ là:
- A.
(5/3; 0)
- B.
(1; 1/3)
- C.
(7/6; 0)
- D.
(2/3; 2/3)
- A.
- Q 13.
Một đĩa tròn đồng chất khối lượng kg, bán kính m quay quanh trục vuông góc với mặt đĩa đi qua tâm. Moment quán tính của đĩa là:
- A.
0,25 kg·m²
- B.
0,5 kg·m²
- C.
0,75 kg·m²
- D.
0,125 kg·m²
- A.
- Q 14.
Một thanh thẳng đồng chất khối lượng , chiều dài . Moment quán tính của thanh đối với trục vuông góc với thanh đi qua một đầu thanh là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 15.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc rad/s, moment quán tính kg·m². Moment động lượng của vật là:
- A.
5 kg·m²/s
- B.
10 kg·m²/s
- C.
2,5 kg·m²/s
- D.
7,5 kg·m²/s
- A.
- Q 16.
Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc rad/s², ban đầu có vận tốc góc rad/s. Vận tốc góc của vật tại thời điểm s là:
- A.
5 rad/s
- B.
6 rad/s
- C.
7 rad/s
- D.
8 rad/s
- A.
- Q 17.
Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm, t đo bằng giây). Vận tốc cực đại của vật là:
- A.
π cm/s
- B.
5 cm/s
- C.
5π cm/s
- D.
10π cm/s
- A.
- Q 18.
Một con lắc lò xo có hệ số đàn hồi N/m dao động điều hòa với biên độ m. Tổng năng lượng dao động của con lắc là:
- A.
0,1 J
- B.
0,05 J
- C.
1 J
- D.
0,5 J
- A.
- Q 19.
Một vật dao động tắt dần với hệ số tắt s⁻¹ và chu kỳ s. Giảm lượng loga của dao động tắt dần này là:
- A.
0,5
- B.
1
- C.
2
- D.
ln(0,5)
- A.
- Q 20.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong dao động cường bức với hệ số tắt rất nhỏ () là:
- A.
Tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ
- B.
Biên độ ngoại lực đạt giá trị lớn nhất
- C.
Pha ban đầu của ngoại lực bằng 0
- D.
Tần số ngoại lực lớn hơn nhiều lần tần số riêng
- A.
- Q 21.
Sóng truyền từ nguồn O với phương trình (cm), tốc độ truyền sóng m/s. Phương trình sóng tại điểm M cách O một khoảng m (sóng truyền từ O đến M) là:
- A.
cm
- B.
cm
- C.
cm
- D.
cm
- A.
- Q 22.
Hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha với bước sóng cm. Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt cm và cm, dao động tổng hợp có biên độ:
- A.
Bằng 0
- B.
Cực tiểu
- C.
Cực đại
- D.
Không xác định được
- A.
- Q 23.
Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng m. Khoảng cách giữa hai bụng sóng (các điểm dao động với biên độ cực đại) liên tiếp là:
- A.
0,8 m
- B.
1,6 m
- C.
0,2 m
- D.
0,4 m
- A.
- Q 24.
Một nguồn âm phát ra âm thanh với cường độ âm W/m². Cho cường độ âm chuẩn W/m². Mức cường độ âm là:
- A.
50 dB
- B.
5 dB
- C.
500 dB
- D.
70 dB
- A.
- Q 25.
Một nguồn âm phát tần số Hz chuyển động về phía người quan sát đứng yên với vận tốc m/s. Vận tốc truyền âm trong không khí là m/s. Tần số mà người quan sát thu được là:
- A.
454,5 Hz
- B.
545,5 Hz
- C.
458,3 Hz
- D.
550 Hz
- A.
- Q 26.
Một bình chứa chất lỏng có khối lượng riêng kg/m³. Áp suất tĩnh tại độ sâu m dưới mặt thoáng là (lấy m/s²):
- A.
1000 Pa
- B.
5000 Pa
- C.
50000 Pa
- D.
100000 Pa
- A.
- Q 27.
Một vật có thể tích m³ được nhúng hoàn toàn trong nước ( kg/m³, m/s²). Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật là:
- A.
20 N
- B.
200 N
- C.
2 N
- D.
0,2 N
- A.
- Q 28.
Trong một ống dẫn nước có tiết diện thay đổi. Tại vị trí tiết diện cm², vận tốc dòng chảy m/s. Vận tốc dòng chảy tại vị trí tiết diện cm² là:
- A.
1 m/s
- B.
2 m/s
- C.
3 m/s
- D.
4 m/s
- A.
- Q 29.
Theo định luật Bernoulli, tại hai điểm bất kỳ trên cùng một ống dòng của chất lưu lý tưởng chảy ổn định, đại lượng :
- A.
Thay đổi tỉ lệ với vận tốc
- B.
Có giá trị như nhau (bảo toàn)
- C.
Tỉ lệ nghịch với độ cao
- D.
Phụ thuộc vào nhiệt độ chất lưu
- A.
- Q 30.
Theo định luật Newton về ma sát trong, ứng suất trượt trong chất lỏng tỉ lệ với:
- A.
Bình phương vận tốc dòng chảy
- B.
Áp suất
- C.
Khối lượng riêng của chất lỏng
- D.
Gradient vận tốc theo phương vuông góc dòng chảy
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lý đại cương exams
Đề kiểm tra Vật lý đại cương (TN048) - Mức độ trung bình
30 Q
Đề thi Vật lý đại cương - Trường ĐH Giao thông Vận tải
35 Q
Thi giữa kỳ - Cơ học và Nhiệt động lực học
50 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Vật lý đại cương 1
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Vật lý đại cương 1
25 Q
Bài tập trắc nghiệm Vật lý đại cương – Chương Động học chất điểm
2026 · 40 Q · Đại học Thủy lợi (TLU)