Thi giữa kỳ - Cơ học và Nhiệt động lực học

50 questions
170 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý đại cương
Exam type
University
Questions
50
Duration
170 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Công thức nào dưới đây dùng để tính trọng lực tác dụng lên một vật?

    • A.

      P = mg

    • B.

      F = ma

    • C.

      F = kx

    • D.

      F = μN

  2. Q 2.

    Lực ma sát trượt được xác định bằng công thức nào?

    • A.

      F_ms = k|Δl|

    • B.

      F_ms = μN

    • C.

      F_ms = mg

    • D.

      F_ms = mv²/R

  3. Q 3.

    Phương trình cơ bản của cơ học cổ điển (Định luật II Newton) được viết là:

    • A.

      F_hl = ∑F = m·a

    • B.

      F = mg

    • C.

      F = mv²/R

    • D.

      F = kx

  4. Q 4.

    Trong chuyển động tròn đều, độ lớn gia tốc hướng tâm được tính bằng:

    • A.

      a = v/R

    • B.

      a = v²/R

    • C.

      a = R/v²

    • D.

      a = v²·R

  5. Q 5.

    Độ lớn hợp lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều là:

    • A.

      F = mv/R

    • B.

      F = mv²/R

    • C.

      F = mR/v²

    • D.

      F = m·R·v²

  6. Q 6.

    Lực đàn hồi của lò xo được xác định bởi công thức:

    • A.

      F_đh = k|Δl|

    • B.

      F_đh = μN

    • C.

      F_đh = mg

    • D.

      F_đh = mv²/R

  7. Q 7.

    Khi vật chuyển động thẳng đều, hợp lực tác dụng lên vật có giá trị:

    • A.

      Bằng trọng lực

    • B.

      Bằng 0

    • C.

      Bằng lực ma sát

    • D.

      Có giá trị cực đại

  8. Q 8.

    Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng, hằng số R có giá trị bằng:

    • A.

      R = 8,31 J/(mol·K)

    • B.

      R = 9,81 J/(mol·K)

    • C.

      R = 6,02 J/(mol·K)

    • D.

      R = 1,38 J/(mol·K)

  9. Q 9.

    Phương trình trạng thái của khí lý tưởng có dạng:

    • A.

      PV/T = const

    • B.

      PT/V = const

    • C.

      VT/P = const

    • D.

      P + V = const

  10. Q 10.

    Quá trình đẳng áp là quá trình:

    • A.

      Có áp suất không đổi

    • B.

      Có thể tích không đổi

    • C.

      Có nhiệt độ không đổi

    • D.

      Có nội năng không đổi

  11. Q 11.

    Quá trình đẳng tích là quá trình:

    • A.

      Có áp suất không đổi

    • B.

      Có thể tích không đổi

    • C.

      Có nhiệt độ không đổi

    • D.

      Có áp suất tăng đều

  12. Q 12.

    Quá trình đẳng nhiệt là quá trình:

    • A.

      Có áp suất không đổi

    • B.

      Có thể tích không đổi

    • C.

      Có nhiệt độ không đổi

    • D.

      Có khối lượng không đổi

  13. Q 13.

    Nguyên lý I Nhiệt động lực học được viết dưới dạng:

    • A.

      ΔU = Q - A

    • B.

      ΔU = A + Q

    • C.

      ΔU = Q/A

    • D.

      ΔU = A·Q

  14. Q 14.

    Số bậc tự do i của phân tử khí đơn nguyên tử là:

    • A.

      i = 2

    • B.

      i = 3

    • C.

      i = 5

    • D.

      i = 6

  15. Q 15.

    Số bậc tự do i của phân tử khí hai nguyên tử là:

    • A.

      i = 2

    • B.

      i = 3

    • C.

      i = 5

    • D.

      i = 6

  16. Q 16.

    Số bậc tự do i của phân tử khí ba nguyên tử là:

    • A.

      i = 3

    • B.

      i = 5

    • C.

      i = 6

    • D.

      i = 7

  17. Q 17.

    Độ biến thiên nội năng của khí lý tưởng được tính theo công thức:

    • A.

      ΔU = (i/2)·n·R·ΔT

    • B.

      ΔU = n·R·ΔT

    • C.

      ΔU = i·n·R·ΔT

    • D.

      ΔU = (i/2)·R·T

  18. Q 18.

    Nhiệt dung riêng đẳng tích C_v của khí lý tưởng được tính bằng:

    • A.

      C_v = i·R/2

    • B.

      C_v = (i/2)·R

    • C.

      C_v = (i+2)·R/2

    • D.

      C_v = i·R

  19. Q 19.

    Nhiệt dung riêng đẳng áp C_p của khí lý tưởng được tính bằng:

    • A.

      C_p = i·R/2

    • B.

      C_p = (i/2)·R

    • C.

      C_p = (i+2)·R/2

    • D.

      C_p = i·R

  20. Q 20.

    Hệ thức Mayer liên hệ giữa C_p và C_v là:

    • A.

      C_p = C_v

    • B.

      C_p = C_v + R

    • C.

      C_p = C_v - R

    • D.

      C_p = C_v·R

  21. Q 21.

    Đặc điểm của quá trình đoạn nhiệt là:

    • A.

      Q ≠ 0

    • B.

      Q = 0

    • C.

      ΔU = 0

    • D.

      A = 0

  22. Q 22.

    Hệ số đoạn nhiệt γ được định nghĩa là:

    • A.

      γ = C_p/C_v

    • B.

      γ = C_v/C_p

    • C.

      γ = C_p - C_v

    • D.

      γ = C_p + C_v

  23. Q 23.

    Biểu thức γ = (i+2)/i áp dụng cho:

    • A.

      Quá trình đẳng áp

    • B.

      Quá trình đẳng tích

    • C.

      Quá trình đoạn nhiệt

    • D.

      Quá trình đẳng nhiệt

  24. Q 24.

    Trong một chu trình khép kín, độ biến thiên nội năng có giá trị:

    • A.

      ΔU > 0

    • B.

      ΔU < 0

    • C.

      ΔU = 0

    • D.

      ΔU ≠ 0

  25. Q 25.

    Đối với một chu trình khép kín, công A và nhiệt Q thỏa mãn:

    • A.

      A = Q

    • B.

      A = -Q

    • C.

      A > Q

    • D.

      A < Q

  26. Q 26.

    Khi thể tích khí tăng (khí giãn nở), khí thực hiện công và:

    • A.

      A > 0

    • B.

      A < 0

    • C.

      A = 0

    • D.

      A không xác định

  27. Q 27.

    Khi thể tích khí giảm (khí bị nén), khí nhận công và:

    • A.

      A > 0

    • B.

      A < 0

    • C.

      A = 0

    • D.

      A không xác định

  28. Q 28.

    Trong quá trình đẳng tích, công của khí có giá trị:

    • A.

      A > 0

    • B.

      A < 0

    • C.

      A = 0

    • D.

      A ≠ 0

  29. Q 29.

    Theo quy ước, khi vật nhận nhiệt từ môi trường thì:

    • A.

      Q > 0

    • B.

      Q < 0

    • C.

      Q = 0

    • D.

      Q không xác định

  30. Q 30.

    Theo quy ước, khi vật tỏa nhiệt ra môi trường thì:

    • A.

      Q > 0

    • B.

      Q < 0

    • C.

      Q = 0

    • D.

      Q không xác định

  31. Q 31.

    Theo tài liệu, nhiệt lượng được tính bằng công thức:

    • A.

      Q = n·C·ΔT

    • B.

      Q = m·c·Δt

    • C.

      Q = m·C

    • D.

      Q = ΔU

  32. Q 32.

    Hiệu suất của động cơ nhiệt được định nghĩa là tỉ số giữa:

    • A.

      Công có ích A' và nhiệt Q₁ nhận từ nguồn nóng

    • B.

      Nhiệt Q₁ và công A'

    • C.

      Nhiệt thải Q'₂ và nhiệt nhận Q₁

    • D.

      Công A và nhiệt Q'

  33. Q 33.

    Hiệu suất của động cơ nhiệt Carnot được tính bằng:

    • A.

      H_c = 1 - T₂/T₁

    • B.

      H_c = 1 - T₁/T₂

    • C.

      H_c = T₂/T₁

    • D.

      H_c = T₁/T₂

  34. Q 34.

    Nguyên lý II Nhiệt động lực học khẳng định mối quan hệ giữa hiệu suất thực H và hiệu suất Carnot H_c là:

    • A.

      H ≤ H_c

    • B.

      H ≥ H_c

    • C.

      H = H_c

    • D.

      H > H_c

  35. Q 35.

    Hệ số làm lạnh ε được định nghĩa là:

    • A.

      ε = Q₂/A

    • B.

      ε = A/Q₂

    • C.

      ε = Q₂·A

    • D.

      ε = A/Q₁

  36. Q 36.

    Hệ số làm lạnh Carnot được tính bằng:

    • A.

      ε_c = T₂/(T₁ - T₂)

    • B.

      ε_c = T₁/(T₁ - T₂)

    • C.

      ε_c = (T₁ - T₂)/T₂

    • D.

      ε_c = T₂/T₁

  37. Q 37.

    Đối với máy làm lạnh, hệ số làm lạnh thực ε và hệ số làm lạnh Carnot ε_c thỏa mãn:

    • A.

      ε ≥ ε_c

    • B.

      ε ≤ ε_c

    • C.

      ε = ε_c

    • D.

      ε > ε_c

  38. Q 38.

    Quan hệ giữa nhiệt độ Kelvin T và nhiệt độ Celsius t là:

    • A.

      T(K) = t(°C) + 273

    • B.

      T(K) = t(°C) - 273

    • C.

      T(K) = t(°C)·273

    • D.

      T(K) = 273 - t(°C)

  39. Q 39.

    Độ biến thiên nhiệt độ giữa hai thang Kelvin và Celsius có quan hệ:

    • A.

      ΔT(K) = Δt(°C) + 273

    • B.

      ΔT(K) = Δt(°C)

    • C.

      ΔT(K) = Δt(°C) - 273

    • D.

      ΔT(K) = 273·Δt(°C)

  40. Q 40.

    Lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều có phương chiều:

    • A.

      Hướng ra xa tâm quỹ đạo

    • B.

      Hướng vào tâm quỹ đạo

    • C.

      Cùng chiều với vận tốc

    • D.

      Ngược chiều với vận tốc

  41. Q 41.

    Theo tài liệu, khi vật đi lên cao hoặc xuống sâu, gia tốc trọng trường g sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Bằng 0

  42. Q 42.

    Phản lực N của mặt đỡ có đặc điểm:

    • A.

      Cùng chiều với trọng lực

    • B.

      Vuông góc với mặt tiếp xúc

    • C.

      Song song với mặt tiếp xúc

    • D.

      Luôn lớn hơn trọng lực

  43. Q 43.

    Áp lực Q là:

    • A.

      Lực ngẫu lực cân bằng với trọng lực

    • B.

      Lực ép vuông góc với mặt bị ép

    • C.

      Lực ma sát

    • D.

      Lực căng dây

  44. Q 44.

    Trong hệ SI, đơn vị của lực là:

    • A.

      Newton (N)

    • B.

      Joule (J)

    • C.

      Watt (W)

    • D.

      Pascal (Pa)

  45. Q 45.

    Định luật Boyle-Mariotte mô tả quá trình nào sau đây?

    • A.

      Đẳng áp

    • B.

      Đẳng tích

    • C.

      Đẳng nhiệt

    • D.

      Đoạn nhiệt

  46. Q 46.

    Định luật Charles mô tả quá trình nào sau đây?

    • A.

      Đẳng áp

    • B.

      Đẳng tích

    • C.

      Đẳng nhiệt

    • D.

      Đoạn nhiệt

  47. Q 47.

    Định luật Gay-Lussac mô tả quá trình nào sau đây?

    • A.

      Đẳng áp

    • B.

      Đẳng tích

    • C.

      Đẳng nhiệt

    • D.

      Đoạn nhiệt

  48. Q 48.

    Trong động cơ nhiệt, nhiệt độ nguồn nóng T₁ và nguồn lạnh T₂ thỏa mãn:

    • A.

      T₁ < T₂

    • B.

      T₁ = T₂

    • C.

      T₁ > T₂

    • D.

      T₁ ≤ T₂

  49. Q 49.

    Nội năng U của khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào:

    • A.

      Thể tích V

    • B.

      Áp suất P

    • C.

      Nhiệt độ T

    • D.

      Khối lượng riêng

  50. Q 50.

    Nguyên lý I Nhiệt động lực học thực chất là biểu hiện của:

    • A.

      Định luật bảo toàn năng lượng

    • B.

      Định luật bảo toàn động lượng

    • C.

      Định luật Newton

    • D.

      Định luật khí lý tưởng

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý đại cương exams