Kiểm tra Chương 1: Động học chất điểm - Vật lý đại cương

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo vật lý, một vật được gọi là chất điểm khi nào?

    • A.

      Khi vật có khối lượng rất nhỏ

    • B.

      Khi kích thước của vật không đáng kể so với không gian khảo sát

    • C.

      Khi vật chuyển động với vận tốc nhỏ

    • D.

      Khi vật chỉ chuyển động theo một đường thẳng

  2. Q 2.

    Để xét chuyển động của một vật so với một hệ quy chiếu, ta cần gắn vào hệ quy chiếu đó:

    • A.

      Chỉ một hệ trục tọa độ

    • B.

      Chỉ một đồng hồ đo thời gian

    • C.

      Một hệ trục tọa độ và một đồng hồ đo thời gian

    • D.

      Một hệ trục tọa độ và một thiết bị đo vận tốc

  3. Q 3.

    Một chất điểm chuyển động với phương trình tham số: . Phương trình quỹ đạo của chất điểm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Trong hệ tọa độ Descartes, vector vị trí của chất điểm được biểu diễn bởi công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Một người đi từ nhà đến cửa hàng cách 500 m, mua đồ xong đi về nhà. Độ dời và quãng đường người đó đi được là:

    • A.

      Độ dời: 500 m; Quãng đường: 1000 m

    • B.

      Độ dời: 0 m; Quãng đường: 1000 m

    • C.

      Độ dời: 1000 m; Quãng đường: 1000 m

    • D.

      Độ dời: 0 m; Quãng đường: 500 m

  6. Q 6.

    Một xe chuyển động từ vị trí đến trong 2 giây. Vận tốc trung bình của xe là:

    • A.

      30 m/s

    • B.

      -30 m/s

    • C.

      70 m/s

    • D.

      -70 m/s

  7. Q 7.

    Một vận động viên chạy 100 m hết 10 s, sau đó đi bộ ngược về 50 m hết 30 s. Tốc độ trung bình của vận động viên trên cả quãng đường là:

    • A.

      3 m/s

    • B.

      2,5 m/s

    • C.

      3,75 m/s

    • D.

      5 m/s

  8. Q 8.

    Cho phương trình chuyển động . Vận tốc tức thời tại thời điểm là:

    • A.

      10 m/s

    • B.

      14 m/s

    • C.

      12 m/s

    • D.

      15 m/s

  9. Q 9.

    Một chất điểm chuyển động với vận tốc . Gia tốc tức thời tại thời điểm là:

    • A.

      10 m/s²

    • B.

      8 m/s²

    • C.

      12 m/s²

    • D.

      6 m/s²

  10. Q 10.

    Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

    • A.

      Sự thay đổi phương của vector vận tốc

    • B.

      Sự thay đổi chiều của vector vận tốc

    • C.

      Sự thay đổi độ lớn của vector vận tốc

    • D.

      Sự thay đổi hướng của vector gia tốc

  11. Q 11.

    Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ 10 m/s, bán kính quỹ đạo 5 m. Gia tốc pháp tuyến của vật là:

    • A.

      2 m/s²

    • B.

      20 m/s²

    • C.

      50 m/s²

    • D.

      5 m/s²

  12. Q 12.

    Trong chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc không đổi, công thức nào sau đây SAI?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Một ô tô chuyển động với vận tốc 18 km/h thì tăng tốc đều, sau 5 s đạt vận tốc 36 km/h. Gia tốc của ô tô là:

    • A.

      1 m/s²

    • B.

      3,6 m/s²

    • C.

      18 m/s²

    • D.

      0,5 m/s²

  14. Q 14.

    Trong chuyển động tròn, mối quan hệ giữa tốc độ góc , tốc độ dài và bán kính là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với bán kính quỹ đạo và chu kỳ phút. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh xấp xỉ:

    • A.

      8 m/s²

    • B.

      0,8 m/s²

    • C.

      80 m/s²

    • D.

      0,08 m/s²

  16. Q 16.

    Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu 20 m/s, góc ném so với phương ngang. Lấy . Độ cao cực đại vật đạt được là:

    • A.

      10 m

    • B.

      15 m

    • C.

      20 m

    • D.

      30 m

  17. Q 17.

    Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu 30 m/s, góc ném so với phương ngang. Lấy . Tầm xa của vật là:

    • A.

      39 m

    • B.

      45 m

    • C.

      78 m

    • D.

      90 m

  18. Q 18.

    Tại điểm cao nhất của quỹ đạo ném xiên, vận tốc của vật có đặc điểm:

    • A.

      Có độ lớn bằng 0

    • B.

      Chỉ có thành phần thẳng đứng

    • C.

      Chỉ có thành phần ngang

    • D.

      Có độ lớn bằng vận tốc ban đầu

  19. Q 19.

    Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi?

    • A.

      Vector vận tốc

    • B.

      Vector gia tốc

    • C.

      Tốc độ dài

    • D.

      Phương của vector vận tốc

  20. Q 20.

    Một vật chuyển động cong với độ lớn vận tốc không đổi. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý đại cương exams