Đề thi Vật lý Đại cương - Cơ học (Chương 0-3)
Exam info
- Subject
- Vật lý đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo định nghĩa trong cơ học, một vật được coi là chất điểm khi nào?
- A.
Khi vật có kích thước rất nhỏ so với mọi vật khác.
- B.
Khi kích thước của vật không đáng kể so với không gian (quỹ đạo) mà ta đang khảo sát chuyển động của nó.
- C.
Khi vật có khối lượng rất nhỏ.
- D.
Khi vật chỉ chuyển động trên đường thẳng.
- A.
- Q 2.
Một người ngồi trên tàu hỏa đang chạy thẳng đều nhìn thấy giọt nước mưa rơi xiên. Người đứng bên đường thấy giọt nước mưa rơi thẳng đứng. Hiện tượng này minh họa cho đặc điểm nào của chuyển động?
- A.
Chuyển động có tính tuyệt đối.
- B.
Chuyển động có tính tương đối - phụ thuộc vào hệ quy chiếu được chọn.
- C.
Quỹ đạo chuyển động là đường thẳng.
- D.
Vận tốc của vật luôn không đổi.
- A.
- Q 3.
Một hệ quy chiếu (HQC) bao gồm những thành phần nào sau đây?
- A.
Chỉ gồm vật làm mốc.
- B.
Gồm hệ trục tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
- C.
Chỉ gồm hệ trục tọa độ.
- D.
Gồm vật làm mốc và hệ trục tọa độ.
- A.
- Q 4.
Quỹ đạo chuyển động của một vật là:
- A.
Tập hợp các vị trí của vật tại những thời điểm khác nhau trong không gian.
- B.
Đường thẳng nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
- C.
Độ dài quãng đường vật đi được.
- D.
Vận tốc trung bình của vật trong toàn bộ quá trình chuyển động.
- A.
- Q 5.
Trình bày sự khác nhau và mối liên hệ giữa các khái niệm: chất điểm, hệ chất điểm và vật rắn. Cho ví dụ minh họa cho từng khái niệm trong thực tế.
- Q 6.
Vận tốc trung bình của một chất điểm được xác định bằng:
- A.
Tỉ số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
- B.
Tỉ số giữa độ dời và khoảng thời gian thực hiện độ dời đó.
- C.
Tích của quãng đường và thời gian.
- D.
Đạo hàm vị trí theo thời gian.
- A.
- Q 7.
Một người đi bộ quanh một sân vận động hình tròn bán kính 50 m, sau khi đi hết một vòng thì quay về vị trí ban đầu. Độ dời và quãng đường của người đó lần lượt là:
- A.
Độ dời = 100 m; Quãng đường = 0.
- B.
Độ dời = 0; Quãng đường = 100π m.
- C.
Độ dời = 100π m; Quãng đường = 0.
- D.
Độ dời = 0; Quãng đường = 0.
- A.
- Q 8.
Vận tốc tức thời của một chất điểm chuyển động theo phương trình được xác định bởi biểu thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 9.
Gia tốc tức thời của một chất điểm chuyển động được định nghĩa là:
- A.
Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của vật theo thời gian.
- B.
Đạo hàm của vận tốc theo thời gian, đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc.
- C.
Tỉ số giữa quãng đường và bình phương thời gian.
- D.
Tích của vận tốc và thời gian.
- A.
- Q 10.
Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho điều gì trong chuyển động cong?
- A.
Sự thay đổi về phương của vector vận tốc.
- B.
Sự thay đổi về độ lớn của vector vận tốc.
- C.
Sự thay đổi về chiều chuyển động.
- D.
Quỹ đạo chuyển động.
- A.
- Q 11.
Biểu thức nào sau đây là công thức tính gia tốc pháp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 12.
Một xe ô tô đang chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu và gia tốc . Vận tốc của xe sau 10 giây là:
- A.
10 m/s
- B.
15 m/s
- C.
20 m/s
- D.
25 m/s
- A.
- Q 13.
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dời trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Đối với chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi?
- A.
Vector vận tốc.
- B.
Tốc độ (độ lớn vận tốc).
- C.
Vector gia tốc.
- D.
Tọa độ góc.
- A.
- Q 15.
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc . Chu kỳ chuyển động của vật là:
- A.
T = 2 s
- B.
T = π/2 s
- C.
T = 4 s
- D.
T = 8 s
- A.
- Q 16.
Một chất điểm chuyển động tròn với tốc độ trên quỹ đạo bán kính . Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 17.
Đơn vị SI của vận tốc và gia tốc lần lượt là:
- A.
m/s và m/s²
- B.
km/h và m/s²
- C.
m/s và km/h²
- D.
cm/s và cm/s²
- A.
- Q 18.
Cho phương trình chuyển động (m, s). Vận tốc tức thời tại thời điểm t = 2 s là:
- A.
v = 10 m/s
- B.
v = 30 m/s
- C.
v = 34 m/s
- D.
v = 36 m/s
- A.
- Q 19.
Một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang góc . Khi đó tầm xa L và độ cao cực đại H liên hệ với nhau bởi:
- A.
L = 4H
- B.
L = 2H
- C.
L = H
- D.
L = 8H
- A.
- Q 20.
Trong chuyển động ném xiên, đại lượng nào sau đây được bảo toàn trong suốt quá trình chuyển động (bỏ qua sức cản không khí)?
- A.
Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng.
- B.
Thành phần vận tốc theo phương ngang.
- C.
Gia tốc của vật.
- D.
Động năng của vật.
- A.
- Q 21.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h = 20 m. Lấy g = 10 m/s². Thời gian vật rơi chạm đất là:
- A.
t = 1 s
- B.
t = 2 s
- C.
t = 4 s
- D.
t = √2 s
- A.
- Q 22.
Trong chuyển động tròn biến đổi đều, mối liên hệ giữa gia tốc góc , tốc độ góc và bán kính R là:
- A.
Gia tốc tiếp tuyến
- B.
Gia tốc tiếp tuyến
- C.
Gia tốc tiếp tuyến
- D.
Gia tốc tiếp tuyến
- A.
- Q 23.
Một chất điểm chuyển động với phương trình (m, s). Tại thời điểm t = 1 s, vector gia tốc của chất điểm là:
- A.
m/s²
- B.
m/s²
- C.
m/s²
- D.
m/s²
- A.
- Q 24.
Một người đi bộ từ nhà đến cửa hàng cách 500 m theo hướng Đông, sau đó quay lại 200 m về hướng Tây. Tính độ dời và quãng đường người đó đi được.
- Q 25.
Một cầu thủ đá quả bóng với vận tốc ban đầu 25 m/s hợp với phương ngang một góc 60°. Lấy g = 10 m/s². Tính:
a) Độ cao cực đại quả bóng đạt được.
b) Thời gian bay trong không trung.
c) Tầm xa của quả bóng. - Q 26.
Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Newton I?
- A.
Một vật chuyển động thì phải có lực tác dụng lên nó.
- B.
Nếu hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
- C.
Lực là nguyên nhân làm vật chuyển động.
- D.
Mọi vật đều có tính quán tính như nhau.
- A.
- Q 27.
Phương trình cơ bản của chuyển động cơ học (định luật Newton II) là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 28.
Theo định luật Newton III, khi vật A tác dụng lên vật B một lực , thì:
- A.
Vật B tác dụng lại vật A một lực
- B.
Vật B tác dụng lại vật A một lực
- C.
Vật B không tác dụng lại lực nào.
- D.
Lực tác dụng lại luôn lớn hơn lực ban đầu.
- A.
- Q 29.
Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng là ví dụ về:
- A.
Lực tiếp xúc.
- B.
Lực không tiếp xúc (lực trường).
- C.
Lực ma sát.
- D.
Lực căng dây.
- A.
- Q 30.
Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu mà ở đó:
- A.
Vật luôn đứng yên.
- B.
Định luật Newton I được nghiệm đúng.
- C.
Trọng lực bằng không.
- D.
Vật chỉ chuyển động tròn.
- A.
- Q 31.
Phản lực pháp tuyến có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Luôn hướng theo phương ngang.
- B.
Vuông góc với mặt tiếp xúc và hướng ra xa mặt tiếp xúc (về phía vật).
- C.
Cùng phương với trọng lực.
- D.
Hướng xuống dưới theo phương thẳng đứng.
- A.
- Q 32.
Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:
- A.
Vật đang chuyển động trên bề mặt.
- B.
Vật có xu hướng chuyển động nhưng vẫn đứng yên trên bề mặt.
- C.
Vật lơ lửng trong không khí.
- D.
Vật chuyển động trong chân không.
- A.
- Q 33.
Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát động . Phản lực pháp tuyến . Lực ma sát động tác dụng lên vật có độ lớn:
- A.
5 N
- B.
10 N
- C.
20 N
- D.
200 N
- A.
- Q 34.
Thứ tự đúng về độ lớn của các hệ số ma sát (tĩnh, động, lăn) là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 35.
Đối với một sợi dây lý tưởng (khối lượng không đáng kể, không giãn), lực căng dây có đặc điểm:
- A.
Khác nhau tại các điểm khác nhau trên dây.
- B.
Như nhau tại mọi điểm trên dây.
- C.
Tỉ lệ thuận với chiều dài dây.
- D.
Bằng không ở hai đầu dây.
- A.
- Q 36.
Một vật khối lượng m = 5 kg đặt trên mặt phẳng nghiêng nhẵn (không ma sát) hợp với phương ngang góc 30°. Lấy g = 10 m/s². Gia tốc của vật trượt xuống là:
- A.
a = 2,5 m/s²
- B.
a = 5 m/s²
- C.
a = 8,66 m/s²
- D.
a = 10 m/s²
- A.
- Q 37.
Một ô tô khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh. Lực hãm không đổi F = 5000 N. Gia tốc của ô tô là:
- A.
a = -5 m/s² (hướng ngược chiều chuyển động)
- B.
a = 5 m/s² (cùng chiều chuyển động)
- C.
a = 0
- D.
a = -2 m/s²
- A.
- Q 38.
Động lượng của một chất điểm khối lượng m chuyển động với vận tốc được xác định bởi:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 39.
Đơn vị của động lượng trong hệ SI là:
- A.
kg.m/s
- B.
N.s
- C.
kg.m/s²
- D.
J.s
- A.
- Q 40.
Mối quan hệ giữa lực tổng hợp và động lượng được phát biểu là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 41.
Định lý động lượng phát biểu rằng:
- A.
Độ biến thiên động lượng bằng tích khối lượng và gia tốc.
- B.
Độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong khoảng thời gian nào đó bằng xung lượng của lực tổng hợp tác dụng lên nó trong khoảng thời gian đó.
- C.
Động lượng luôn được bảo toàn.
- D.
Động lượng tỉ lệ nghịch với vận tốc.
- A.
- Q 42.
Xung lượng của lực trong khoảng thời gian được định nghĩa là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 43.
Định luật bảo toàn động lượng được áp dụng khi:
- A.
Hợp lực tác dụng lên hệ bằng không (hệ cô lập).
- B.
Vật chuyển động thẳng đều.
- C.
Vật chuyển động tròn.
- D.
Năng lượng của hệ không đổi.
- A.
- Q 44.
Một khẩu súng khối lượng 4 kg bắn ra viên đạn khối lượng 0,02 kg với vận tốc 500 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là:
- A.
v = 0,5 m/s (ngược chiều đạn)
- B.
v = 1,25 m/s (ngược chiều đạn)
- C.
v = 2,5 m/s (ngược chiều đạn)
- D.
v = 2,5 m/s (cùng chiều đạn)
- A.
- Q 45.
Hai vật va chạm mềm (dính vào nhau sau va chạm) thì đại lượng nào sau đây bảo toàn?
- A.
Động năng.
- B.
Động lượng.
- C.
Vận tốc mỗi vật.
- D.
Khối lượng mỗi vật.
- A.
- Q 46.
Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang bay với vận tốc 10 m/s thì đập vào tường rồi bật ngược trở lại với vận tốc 8 m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
- A.
1 kg.m/s
- B.
-9 kg.m/s
- C.
9 kg.m/s
- D.
0 kg.m/s
- A.
- Q 47.
Hệ cô lập về động lượng là hệ:
- A.
Hệ không chịu tác dụng của bất kỳ lực nào, kể cả nội lực và ngoại lực.
- B.
Hệ mà tổng các ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ bằng không (hoặc không đáng kể).
- C.
Hệ chỉ có một vật duy nhất.
- D.
Hệ có khối lượng không đổi.
- A.
- Q 48.
Trong phương pháp giải bài toán cơ học, bước đầu tiên cần thực hiện là:
- A.
Áp dụng phương trình động lực học ngay.
- B.
Vẽ phác thảo bài toán và giản đồ lực cho từng vật.
- C.
Chọn hệ quy chiếu quán tính.
- D.
Giải hệ phương trình ngay.
- A.
- Q 49.
Hai vật A (m_A = 2 kg) và B (m_B = 3 kg) được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ vắt qua ròng rọc cố định. Vật A đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn, vật B treo thẳng đứng phía dưới. Lúc đầu hệ đứng yên, sau đó thả cho chuyển động. Lấy g = 10 m/s². Tính:
a) Gia tốc của hệ vật.
b) Lực căng dây. - Q 50.
Một viên đạn khối lượng 100 g đang bay với vận tốc 200 m/s thì gặp một tấm gỗ và xuyên qua. Sau khi xuyên qua, viên đạn có vận tốc 100 m/s cùng chiều ban đầu. Tính lực cản trung bình của gỗ tác dụng lên viên đạn, biết thời gian xuyên qua là 0,01 s. Nhận xét về kết quả.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lý đại cương exams
Kiểm tra Chương 1: Động học chất điểm - Vật lý đại cương
20 Q
Đề kiểm tra Vật lý đại cương (TN048) – Mức độ trung bình
30 Q
Đề kiểm tra Vật lý đại cương (TN048) - Mức độ trung bình
30 Q
Đề thi Vật lý đại cương - Trường ĐH Giao thông Vận tải
35 Q
Thi giữa kỳ - Cơ học và Nhiệt động lực học
50 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Vật lý đại cương 1
20 Q