Đề thi Vật lý đại cương - Trường ĐH Giao thông Vận tải

35 câu
90 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật lý đại cương
Kỳ thi
University
Số câu
35 câu
Thời gian
90 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (35 câu)

  1. Câu 1.

    Chất điểm trong cơ học được định nghĩa là:

    • A.

      Vật có khối lượng rất nhỏ

    • B.

      Vật có kích thước rất nhỏ so với quãng đường chuyển động cần khảo sát

    • C.

      Điểm hình học không có khối lượng

    • D.

      Vật chuyển động với vận tốc rất nhỏ

  2. Câu 2.

    Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu trong đó:

    • A.

      Vật luôn chịu tác dụng của lực quán tính

    • B.

      Mọi vật tự do đều chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên

    • C.

      Trái Đất luôn là hệ quán tính

    • D.

      Hệ gắn liền với vật đang rơi tự do

  3. Câu 3.

    Biểu thức của vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng là:

    • A.

    • B.

      với rất nhỏ

    • C.

    • D.

  4. Câu 4.

    Gia tốc pháp tuyến trong chuyển động cong đặc trưng cho:

    • A.

      Sự thay đổi độ lớn của vận tốc theo thời gian

    • B.

      Sự thay đổi phương chiều của vận tốc

    • C.

      Quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian

    • D.

      Sự thay đổi đồng thời độ lớn và phương của vận tốc

  5. Câu 5.

    Trong chuyển động tròn đều, hệ thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Câu 6.

    Đơn vị đo của động lượng trong hệ SI là:

    • A.

      Newton (N)

    • B.

      Joule (J)

    • C.

      kg·m/s

    • D.

      m/s²

  7. Câu 7.

    Định lý về động năng phát biểu rằng:

    • A.

      Động năng của một vật là đại lượng vô hướng

    • B.

      Độ biến thiên động năng bằng công của tất cả các lực tác dụng lên vật

    • C.

      Động năng luôn được bảo toàn trong mọi quá trình

    • D.

      Động năng tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

  8. Câu 8.

    Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử các chất khí là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9.

    Số bậc tự do của phân tử khí hai nguyên tử (bỏ qua dao động) là:

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  10. Câu 10.

    Nội năng của một lượng khí lý tưởng phụ thuộc vào:

    • A.

      Thể tích của khí

    • B.

      Áp suất của khí

    • C.

      Nhiệt độ tuyệt đối của khí

    • D.

      Khối lượng riêng của khí

  11. Câu 11.

    Trong quá trình đẳng tích, công mà khí thực hiện có giá trị:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12.

    Cách phát biểu nào sau đây là của nguyên lý II nhiệt động lực học theo Clausius?

    • A.

      Nhiệt không thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

    • B.

      Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

    • C.

      Động cơ vĩnh cửu loại một không tồn tại

    • D.

      Hiệu suất của động cơ nhiệt luôn bằng 1

  13. Câu 13.

    Đơn vị đo của cường độ điện trường trong hệ SI là:

    • A.

      Vôn (V)

    • B.

      Vôn trên mét (V/m)

    • C.

      Coulomb (C)

    • D.

      Newton (N)

  14. Câu 14.

    Tính chất thế của trường tĩnh điện thể hiện ở chỗ:

    • A.

      Công của lực tĩnh điện phụ thuộc vào hình dạng đường đi

    • B.

      Công của lực tĩnh điện không phụ thuộc vào đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối

    • C.

      Các đường sức điện trường là những đường thẳng song song

    • D.

      Cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

  15. Câu 15.

    Năng lượng của tụ điện được tích điện có biểu thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16.

    Khi vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện, điện tích của vật dẫn phân bố:

    • A.

      Đều trong toàn bộ thể tích vật dẫn

    • B.

      Tập trung ở trung tâm vật dẫn

    • C.

      Chỉ ở mặt ngoài của vật dẫn

    • D.

      Phân bố đều trên mặt ngoài và mặt trong

  17. Câu 17.

    Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm cách dây dẫn một khoảng r có độ lớn:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18.

    Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện thẳng đặt trong từ trường đều có độ lớn:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Câu 19.

    Mật độ năng lượng từ trường trong một ống dây thẳng được tính bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Câu 20.

    Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi có dòng điện biến thiên được xác định bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21.

    Trong chuyển động thẳng đều, gia tốc của vật bằng 0.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Véc tơ vận tốc luôn có phương trùng với phương chuyển động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Động lượng là đại lượng véc tơ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Trong hệ SI, nhiệt độ tuyệt đối có thể nhận giá trị âm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Câu 25.

    Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, nội năng khí không thay đổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Trường tĩnh điện là trường thế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Hai điện tích điểm cùng dấu đặt gần nhau thì đẩy nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Câu 28.

    Đường sức từ của từ trường là những đường khép kín.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Hiện tượng tự cảm xảy ra khi dòng điện qua ống dây biến thiên theo thời gian.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Câu 30.

    Đơn vị của hệ số tự cảm trong hệ SI là Henri (H), trong đó .

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Câu 31.

    Trình bày khái niệm chất điểm, hệ quy chiếu. Phân biệt hệ quy chiếu quán tính và hệ quy chiếu không quán tính, lấy ví dụ minh họa.

  32. Câu 32.

    Phát biểu nguyên lý I nhiệt động lực học, viết biểu thức và giải thích các đại lượng. Nêu ý nghĩa vật lý của nguyên lý này.

  33. Câu 33.

    Trình bày định nghĩa trạng thái cân bằng tĩnh điện của vật dẫn và các tính chất của vật dẫn khi ở trạng thái đó.

  34. Câu 34.

    Viết biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện thẳng đặt trong từ trường đều (dạng véc tơ và dạng độ lớn). Giải thích các ký hiệu và đơn vị đo.

  35. Câu 35.

    Một vật có khối lượng được thả rơi tự do từ độ cao xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy . Tính: (a) Vận tốc của vật khi vừa chạm đất. (b) Động năng của vật tại thời điểm chạm đất. (c) Nếu vật cắm sâu vào đất một đoạn thì lực cản trung bình của đất lên vật bằng bao nhiêu?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Vật lý đại cương tương tự