Đề kiểm tra Vật lý lớp 12 – Chương 1: Nhiệt học (Cấu tạo chất, Nội năng, Nhiệt lượng, Nhiệt dung riêng, Nhiệt nóng chảy)

56 câu
20 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật lý
Kỳ thi
High school
Số câu
56 câu
Thời gian
20 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (56 câu)

  1. Câu 1.

    Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất không có nội dung nào sau đây?

    • A.

      Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

    • B.

      Các phân tử chuyển động không ngừng.

    • C.

      Giữa các phân tử có lực liên kết phân tử.

    • D.

      Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

  2. Câu 2.

    Trong công nghiệp, người ta có thể tạo ra các sản phẩm đúc kim loại bằng cách nấu chảy kim loại đổ vào khuôn. Trong quá trình này, kim loại đã xảy ra hình thức chuyển thể nào?

    • A.

      Nóng chảy và đông đặc.

    • B.

      Ngưng kết và nóng chảy.

    • C.

      Thăng hoa và đông đặc.

    • D.

      Nóng chảy và hóa hơi.

  3. Câu 3.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng và chất khí?

    • A.

      Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

    • B.

      Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn.

    • C.

      Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

    • D.

      Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

  4. Câu 4.

    Một người thợ nấu chảy thép phế liệu trong một chiếc nồi kim loại. Để chế tạo gang, người đó bỏ thêm vào nồi thép nóng chảy đỏ rực đó một ít rơm. Kim loại làm nồi nấu phải có đặc điểm gì để không bị hòa tan với thép nóng chảy?

    • A.

      Phải có nhiệt độ hóa hơi cao hơn nhiệt độ của gang và thép.

    • B.

      Phải có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ của gang và thép.

    • C.

      Phải có nhiệt độ ngưng kết thấp hơn nhiệt độ của gang và thép.

    • D.

      Phải có nhiệt độ hóa hơi cao thấp nhiệt độ của gang và thép.

  5. Câu 5.

    Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

    • A.

      Băng ở Nam Cực ta ra vào mùa hè

    • B.

      Đốt một ngọn nến

    • C.

      Đúc một cái chuông đồng

    • D.

      Đốt một ngọn đèn dầu

  6. Câu 6.

    Trường hợp nào dưới đây liên quan đên sự đông đặc?

    • A.

      Ngọn nến vừa tắt.

    • B.

      Ngọn nến đang cháy.

    • C.

      Cục nước đá để ngoài nắng.

    • D.

      Đun nước sôi

  7. Câu 7.

    Nội dung nào dưới đây không phải là sự thể hiện của hiện tượng bay hơi của vật chất?

    • A.

      Sản xuất muối của các diêm dân.

    • B.

      Sử dụng khí gas (R-32) trong các thiết bị làm lạnh của máy điều hoà không khí.

    • C.

      Bật quạt sau khi lau sàn nhà.

    • D.

      Xuất hiện các giọt nước ở thành ngoài cốc nước giải khát có đá khi để trong không khí.

  8. Câu 8.

    Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

    • A.

      Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

    • B.

      Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

    • C.

      Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

    • D.

      Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

  9. Câu 9.

    Nội năng của một vật

    • A.

      là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

    • B.

      không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

    • C.

      không phụ thuộc vào thể tích của vật, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

    • D.

      phụ thuộc cả thể tích và nhiệt độ của vật.

  10. Câu 10.

    Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

    • A.

      Đun nước bằng bếp.

    • B.

      Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

    • C.

      Cọ xát hai vật vào nhau.

    • D.

      Nén khí trong xi lanh.

  11. Câu 11.

    Khi đun nóng nước, nội năng của nước:

    • A.

      Giảm

    • B.

      Không đổi

    • C.

      Tăng

    • D.

      Không có thông tin đủ để kết luận

  12. Câu 12.

    Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công?

    • A.

      Mài dao.

    • B.

      Đóng đinh,

    • C.

      Khuấy nước.

    • D.

      Nung đồng trong lò.

  13. Câu 13.

    Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

    • A.

      Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

    • B.

      Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

    • C.

      Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.

    • D.

      Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

  14. Câu 14.

    Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

    • A.

      Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

    • B.

      Đơn vị của nội năng là Jun (J).

    • C.

      Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

    • D.

      Nội năng không thể biến đổi được.

  15. Câu 15.

    Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

    • A.

      Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

    • B.

      Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

    • C.

      Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

    • D.

      Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

  16. Câu 16.

    Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

    • A.

      Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

    • B.

      Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

    • C.

      Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

    • D.

      Nhiệt lượng không phải là nội năng.

  17. Câu 17.

    Khi hai vật có nhiệt độ chênh lệch tiếp xúc nhau thì nhiệt năng được truyền như thế nào?

    • A.

      Truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.

    • B.

      Truyền từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao.

    • C.

      Không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng.

    • D.

      Vật ở trạng thái cân bằng nhiệt.

  18. Câu 18.

    Hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius là

    • A.

      Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của thiếc.

    • B.

      Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của rượu etylic.

    • C.

      Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

    • D.

      Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của thủy ngân.

  19. Câu 19.

    Nhiệt độ cao nhất được chọn làm mốc trong thang nhiệt độ Kelvin có tính chất gì?

    • A.

      Là nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và hơi.

    • B.

      Là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

    • C.

      Là nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể có.

    • D.

      Là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết.

  20. Câu 20.

    Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Kelvin?

    • A.

      Kí hiệu của nhiệt độ là T.

    • B.

      Nhiệt độ không tuyệt đối, được định nghĩa là 0 K.

    • C.

      Nhiệt độ điểm ba của nước, được định nghĩa là 273,16 K.

    • D.

      Mỗi độ chia trong thang nhiệt độ Kelvin có độ lớn bằng 1/100 khoảng cách giữa hai nhiệt độ mốc của thang nhiệt độ này.

  21. Câu 21.

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Nhiệt kế y tế có thể dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.

    • B.

      Nhiệt kế thủy ngân có thể dùng để đo nhiệt độ trong lò luyện kim.

    • C.

      Nhiệt kế kim loại có thể đo nhiệt độ của bàn là đang nóng.

    • D.

      Nhiệt kế rượu có thể dùng để đo nhiệt độ của khí quyển.

  22. Câu 22.

    Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

    • A.

      từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

    • B.

      từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

    • C.

      từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

    • D.

      từ vật ở trên cao sang vật ở thấp hơn

  23. Câu 23.

    Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

    • A.

      nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn

    • B.

      nhiệt không thể truyền từ hai vật có nhiệt năng bằng nhau

    • C.

      nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

    • D.

      nhiệt không thể tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn

  24. Câu 24.

    Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

    • A.

      Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

    • B.

      Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

    • C.

      Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm.

    • D.

      Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng.

  25. Câu 25.

    Đơn vị của nhiệt dung riêng là gì?

    • A.

      J/kg.

    • B.

      J/kg.K.

    • C.

      J.kg/K.

    • D.

      J/K.

  26. Câu 26.

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt dung riêng của một chất?

    • A.

      Được đo bằng đơn vị J/kg.K.

    • B.

      Nhiệt dung riêng được kí hiệu là Q.

    • C.

      Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ của vật là: Q = mcΔT.

    • D.

      Vật làm bằng chất có nhiệt dung riêng nhỏ thì dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi.

  27. Câu 27.

    Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

    • A.

      Bình A.

    • B.

      Bình B.

    • C.

      Bình C.

    • D.

      Bình D.

  28. Câu 28.

    Từ công thức gần đúng xác định nhiệt dung riêng của nước ,thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước không sử dụng dụng cụ nào dưới đây.

    • A.

      Biến thế nguồn.

    • B.

      Nhiệt lượng kế.

    • C.

      Cân điện tử.

    • D.

      Máy phát tần số.

  29. Câu 29.

    Biết nhiệt dung riêng của gỗ là c = 1 236 J/kg.K, khi 100 g gỗ giảm nhiệt độ đi 1 K thì nó

    • A.

      cần nhận nhiệt lượng 124 J từ môi trường bên ngoài.

    • B.

      giải phóng một năng lượng bằng 124 J ra môi trường bên ngoài.

    • C.

      giải phóng một năng lượng bằng 12,4 J ra môi trường bên ngoài.

    • D.

      cần nhận nhiệt lượng 1 240 J từ môi trường bên ngoài.

  30. Câu 30.

    Tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, người ta đọc được nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Điều này có nghĩa là

    • A.

      để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.

    • B.

      để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0°C đến 100°C cần 440 J.

    • C.

      nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 1°C.

    • D.

      nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 1°C.

  31. Câu 31.

    Người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg nước cùng ở nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi để cho đến khi sắt và nước cân bằng nhiệt. Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?

    • A.

      Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng.

    • B.

      Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.

    • C.

      Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.

    • D.

      Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được.

  32. Câu 32.

    Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15°C trong 5 phút trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10°C trong 5 phút. Đó là do

    • A.

      nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.

    • B.

      nước trong cốc thứ hai ít hơn.

    • C.

      nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.

    • D.

      nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.

  33. Câu 33.

    Một chất có nhiệt nóng chảy riêng càng cao thì có ý nghĩa gì?

    • A.

      Cần nhiều nhiệt lượng để làm nóng chảy chất đó.

    • B.

      Cần ít nhiệt lượng để nóng chảy chất đó.

    • C.

      Cần nhiều nhiệt lượng để làm tăng khối lượng chất đó.

    • D.

      Cần ít nhiệt lượng để làm giảm khối lượng chất đó.

  34. Câu 34.

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất?

    • A.

      Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

    • B.

      Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

    • C.

      Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là: Q = λm.

    • D.

      Được đo bằng đơn vị J/kg.

  35. Câu 35.

    Nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,77.10^5 J/kg. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Khối sắt sẽ tỏa ra nhiệt lượng 2,77.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

    • B.

      Khối sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.10^5 J để hóa lỏng.

    • C.

      1 kg sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

    • D.

      1 kg sắt tỏa ra nhiệt lượng 2,77.10^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

  36. Câu 36.

    Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước bằng thí nghiệm thì không cần đo đại lượng nào sau đây?

    • A.

      Nhiệt độ nước sau khi đun.

    • B.

      Thời gian đun nước.

    • C.

      Công suất dòng điện.

    • D.

      Khối lượng chất cần đo trong thí nghiệm.

  37. Câu 37.

    Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 0°C.

    • A.

      Thiếc.

    • B.

      Nước đá.

    • C.

      Chì.

    • D.

      Nhôm.

  38. Câu 38.

    Nhận định nào sau đây không đúng?

    • A.

      Nhiệt nóng chảy là nhiệt độ ở đó chất rắn bắt đầu nóng chảy.

    • B.

      Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.

    • C.

      Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng.

    • D.

      Nhiệt nóng chảy của một vật rắn tỉ lệ với khối lượng của vật.

  39. Câu 39.

    Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

    • A.

      Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

    • B.

      Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

    • C.

      Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

    • D.

      Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm

  40. Câu 40.

    Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

    • A.

      Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

    • B.

      Jun trên kilôgam (J/ kg).

    • C.

      Jun (J)

    • D.

      Jun trên độ (J/ độ).

  41. Câu 41.

    Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J. Chọn kết luận đúng.

    • A.

      Khí truyền nhiệt là 110J.

    • B.

      Khí nhận nhiệt là 90J.

    • C.

      Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.

    • D.

      Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.

  42. Câu 42.

    Giả sử cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Hỏi nội năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu?

    • A.

      tăng 80J.

    • B.

      tăng 320J.

    • C.

      giảm 80J.

    • D.

      giảm 320J.

  43. Câu 43.

    Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.10^5 Pa và không đổi trong quá trình dãn nở. Hãy tính nhiệt lượng cung cấp cho khối khí. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm đi 1100J.

    • A.

      2100J

    • B.

      -1000J

    • C.

      -2100J

    • D.

      1000J

  44. Câu 44.

    Người ta cung cấp nhiệt lượng 2J cho khí ở trong xi lanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pit tông đi được một đoạn 8cm. Hỏi độ biến thiên nội năng của khí, biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20N. (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

    • A.

      3,6J

    • B.

      -3,6J

    • C.

      -0,4J

    • D.

      0,4J

  45. Câu 45.

    Một thang đo X lấy điểm đóng băng là – 10 X, lấy điểm sôi là 90 X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40 °C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

    • A.

      20 X.

    • B.

      30 X.

    • C.

      40 X.

    • D.

      50 X.

  46. Câu 46.

    Giả sử có một thang nhiệt độ kí hiệu là Z. Nhiệt độ sôi của nước theo thang này là 60 Z, điểm đóng băng của nước là – 15 Z. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit (Fa-ren-hai) là bao nhiêu nếu thang Z là – 96 Z?

    • A.

      -62,4 °F.

    • B.

      162,4 °F.

    • C.

      -162,4 °F.

    • D.

      62,4 °F.

  47. Câu 47.

    Trên một thang đo nhiệt độ mới được gọi là thang đo W. Điểm đóng băng và điểm sôi của nước lần lượt là 39 W và 239 W. Nếu trên thang đo độ °C tương ứng với nhiệt độ 39 °C thì nhiệt độ trên thang đo mới W sẽ là bao nhiêu

    • A.

      -254 W.

    • B.

      117 W.

    • C.

      200 W.

    • D.

      -50 W.

  48. Câu 48.

    Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của bước sóng điện từ theo hệ thức: T⋅λ_max =2900(μm.K) được dùng vào việc chế tạo các nhiệt kế thường dùng hằng ngày như nhiệt kế hồng ngoại, cũng như các nhiệt kế trong thiên văn để đo nhiệt độ bề mặt của các thiên thể. Xét một nhiệt kế hồng ngoại khi đo nhiệt độ cơ thể người như hình vẽ. Bước sóng hồng ngoại do cơ thể người phát ra bằng xấp xỉ bằng

    • A.

      9,4 μm.

    • B.

      79 μm.

    • C.

      29 μm.

    • D.

      10,6 μm.

  49. Câu 49.

    Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 150 g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 12°C, Tính công mà người này đã thực hiện, giả sử rằng 40% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kg.K.

    • A.

      4600J

    • B.

      2070J

    • C.

      8100J

    • D.

      4140J

  50. Câu 50.

    Một ấm đun nước bằng nhôm có ở khối lượng 400 g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 740 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ là 80 °C. Tính nhiệt độ ban đầu của ấm và nước, biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4 180 J/kg.K. Coi nhiệt lượng mà ấm toả ra bên ngoài là không đáng kể.

    • A.

      28,2°C.

    • B.

      18°C.

    • C.

      49°C.

    • D.

      22,6°C.

  51. Câu 51.

    Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20g nước ở nhiệt độ 100°C. Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp do nước là 37,5°C, khối lượng hỗn hợp là 140g. Biết rằng nhiệt độ ban đầu của chất lỏng đó là 20°C và nhiệt dung riêng của nước c_2 = 4200J/kg.độ. Nhiệt dung riêng của chất lỏng đó là :

    • A.

      2000J/kg.độ.

    • B.

      2500J/kg.độ.

    • C.

      3000J/kg.độ.

    • D.

      5500J/kg.độ.

  52. Câu 52.

    Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ấm điện theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị. Dựa vào đồ thị em hãy cho biết khối lượng của khối nước đá là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4200J/kg.độ

    • A.

      0,24kg

    • B.

      0,16kg

    • C.

      0,19kg

    • D.

      0,32kg

  53. Câu 53.

    Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ấm điện theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị. Dựa vào đồ thị em hãy cho biết cần nhiệt lượng là bao nhiêu để có thể đun nước từ 0°C lên đến 100°C?

    • A.

      180kJ

    • B.

      100kJ

    • C.

      80kJ

    • D.

      300KJ

  54. Câu 54.

    Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 100 g ở 0°C. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.10^5 J/kg.

    • A.

      68 kJ.

    • B.

      17 kJ.

    • C.

      46 kJ.

    • D.

      34 kJ.

  55. Câu 55.

    Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 0,61.10^5 J/kg. Nhiệt luợng cần cung cấp cho một cuộn thiếc hàn có khối lượng 800 g nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là:

    • A.

      48800J.

    • B.

      4880J.

    • C.

      4,88.10^7J.

    • D.

      76250J.

  56. Câu 56.

    Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4,00.10^5 J/kg và của chì là 0,25.10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết làm nóng chảy hoàn toàn 1kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy bao nhiêu kg chì?

    • A.

      1,6kg

    • B.

      16kg

    • C.

      1kg

    • D.

      160kg

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Vật lý tương tự