Đề thi giữa kì Tin học lớp 10 – Bài 8: Mạng máy tính và Internet

40 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
High school
Questions
40
Duration
45 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Mạng máy tính có phạm vi địa lí nhỏ như trong gia đình, trường học hay công ty được gọi là gì?

    • A.

      Mạng LAN

    • B.

      Mạng WAN

    • C.

      Internet

    • D.

      Mạng không dây toàn cầu

  2. Q 2.

    Mạng diện rộng (WAN) được hình thành bằng cách nào?

    • A.

      Chia nhỏ một mạng LAN thành nhiều mạng nhỏ

    • B.

      Liên kết các mạng LAN hoặc các máy tính đơn lẻ

    • C.

      Kết nối các thiết bị đầu cuối bằng Hub

    • D.

      Sử dụng duy nhất một bộ định tuyến

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với Internet?

    • A.

      Thuộc sở hữu của một cơ quan quản lí tập trung

    • B.

      Thuộc sở hữu của một gia đình

    • C.

      Không có cơ quan quản lí tập trung nào điều hành hoạt động

    • D.

      Chỉ hoạt động trong phạm vi một quốc gia

  4. Q 4.

    Thiết bị nào được dùng để kết nối các máy tính trong mạng LAN?

    • A.

      Hub hoặc Switch

    • B.

      Máy in

    • C.

      Máy chủ

    • D.

      Màn hình

  5. Q 5.

    Trong sơ đồ mạng, thiết bị nào được dùng để kết nối mạng LAN với Internet?

    • A.

      Hub

    • B.

      Switch

    • C.

      Router (bộ định tuyến)

    • D.

      Máy in

  6. Q 6.

    Điểm khác biệt giữa LAN và Internet về quyền sở hữu là gì?

    • A.

      LAN không có chủ sở hữu, Internet có chủ sở hữu

    • B.

      LAN có chủ sở hữu, Internet không có chủ sở hữu

    • C.

      Cả LAN và Internet đều không có chủ sở hữu

    • D.

      Cả LAN và Internet đều do một quốc gia sở hữu

  7. Q 7.

    Mạng 4G, 5G cho phép điện thoại thông minh làm gì?

    • A.

      Kết nối trực tiếp với Internet

    • B.

      Chỉ gọi điện thoại nội bộ

    • C.

      Chỉ kết nối với máy in

    • D.

      Không thể kết nối mạng

  8. Q 8.

    Trong giáo dục, lợi ích nổi bật của Internet là gì?

    • A.

      Học từ xa mọi lúc, mọi nơi

    • B.

      Phải đến trường mới học được

    • C.

      Không có thông tin về các lĩnh vực

    • D.

      Chỉ dùng để giải trí

  9. Q 9.

    Internet thay đổi cách con người tương tác với nhau chủ yếu ở điểm nào?

    • A.

      Chỉ giao tiếp khi gặp mặt trực tiếp

    • B.

      Liên lạc và chia sẻ thông tin ngay lập tức, không cần tiếp xúc trực tiếp

    • C.

      Không thể chia sẻ kiến thức

    • D.

      Chỉ liên lạc qua thư tín

  10. Q 10.

    Điện toán đám mây là gì?

    • A.

      Việc lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng cá nhân

    • B.

      Cung cấp tài nguyên phần cứng, phần mềm qua Internet theo nhu cầu

    • C.

      Một loại mạng LAN không dây

    • D.

      Một loại trình duyệt web

  11. Q 11.

    SaaS (Software as a Service) là dịch vụ gì?

    • A.

      Cho thuê hạ tầng phần cứng như máy chủ

    • B.

      Cho thuê nền tảng để phát triển phần mềm

    • C.

      Cho thuê phần mềm ứng dụng

    • D.

      Cho thuê đường truyền Internet

  12. Q 12.

    PaaS (Platform as a Service) là dịch vụ gì?

    • A.

      Cho thuê phần mềm ứng dụng sử dụng ngay

    • B.

      Cho thuê hệ thống phần mềm nền tảng để phát triển ứng dụng

    • C.

      Cho thuê máy chủ và thiết bị lưu trữ

    • D.

      Cho thuê máy in qua Internet

  13. Q 13.

    IaaS (Infrastructure as a Service) là dịch vụ nào?

    • A.

      Cho thuê phần mềm soạn thảo văn bản

    • B.

      Cho thuê phần cứng như máy chủ, thiết bị lưu trữ qua Internet

    • C.

      Cho thuê nền tảng bản đồ số

    • D.

      Cho thuê hệ thống mạng LAN

  14. Q 14.

    Ví dụ nào sau đây là dịch vụ SaaS?

    • A.

      Google Drive

    • B.

      Google Docs

    • C.

      Dropbox

    • D.

      Hệ thống bản đồ số của Google để phát triển ứng dụng

  15. Q 15.

    Lợi ích nào sau đây là của dịch vụ điện toán đám mây?

    • A.

      Bắt buộc phải dùng phương tiện cá nhân để làm việc

    • B.

      Tính cơ động, có thể làm việc ở bất cứ đâu khi có Internet

    • C.

      Chất lượng thấp, nhiều lỗi

    • D.

      Người dùng luôn phải trả tiền cố định

  16. Q 16.

    Kết nối vạn vật (IoT) là gì?

    • A.

      Mạng xã hội dành cho người dùng cá nhân

    • B.

      Hệ thống liên mạng các thiết bị thông minh có cảm biến, tự động thu thập và trao đổi dữ liệu

    • C.

      Một loại phần mềm soạn thảo văn bản

    • D.

      Hệ điều hành dành cho điện thoại

  17. Q 17.

    Lợi ích nào KHÔNG phải của IoT?

    • A.

      Thu thập dữ liệu trên diện rộng

    • B.

      Hoạt động liên tục, tự động, dữ liệu tức thời

    • C.

      Tiết kiệm chi phí nhân công thủ công

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu sử dụng Internet

  18. Q 18.

    Thiết bị RFID dán ở kính lái ô tô trong hệ thống thu phí không dừng có tác dụng gì?

    • A.

      Định vị vị trí xe trên bản đồ

    • B.

      Lưu thông tin định danh để hệ thống tự động trừ tiền và mở thanh chắn

    • C.

      Đo tốc độ xe

    • D.

      Phát nhạc cho người lái

  19. Q 19.

    Trong nhà thông minh, cảm biến tự động bật/tắt điều hoà nhằm mục đích gì?

    • A.

      Tăng tiêu thụ điện năng

    • B.

      Tiết kiệm năng lượng

    • C.

      Làm nóng căn phòng liên tục

    • D.

      Thay thế hoàn toàn việc vận hành của con người

  20. Q 20.

    Hệ thống chống đột nhập trong nhà thông minh có chức năng gì?

    • A.

      Chỉ phát âm thanh báo động tại chỗ

    • B.

      Tự động nhắn tin cảnh báo

    • C.

      Mở cửa cho người lạ vào

    • D.

      Tắt toàn bộ mạng Internet

  21. Q 21.

    Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính?

    • A.

      Hub

    • B.

      Switch

    • C.

      Router

    • D.

      Máy tính để bàn

  22. Q 22.

    Cổng INTERNET trên bộ định tuyến (Router) dùng để làm gì?

    • A.

      Kết nối các máy tính nội bộ với nhau

    • B.

      Kết nối mạng nội bộ với mạng bên ngoài (Internet)

    • C.

      Cắm máy in

    • D.

      Cắm màn hình

  23. Q 23.

    Bộ chuyển mạch (Switch) có chức năng chính là gì trong mạng LAN?

    • A.

      Kết nối các thiết bị trong mạng LAN và chuyển dữ liệu đến đúng đích

    • B.

      Kết nối trực tiếp với vệ tinh

    • C.

      Lưu trữ dữ liệu cho người dùng

    • D.

      In tài liệu

  24. Q 24.

    Phương án nào KHÔNG phải là cách truy cập Internet từ điện thoại thông minh?

    • A.

      Dịch vụ 4G

    • B.

      Dịch vụ 5G

    • C.

      Kết nối wifi

    • D.

      Kết nối bằng cáp quang nối trực tiếp vào bo mạch điện thoại

  25. Q 25.

    Chủ thể nào điều phối tài nguyên như địa chỉ và tên miền trên Internet?

    • A.

      Một chính phủ duy nhất

    • B.

      Một vài tổ chức phi lợi nhuận quốc tế

    • C.

      Mỗi người dùng tự quản lí

    • D.

      Một tập đoàn thương mại

  26. Q 26.

    Trong sơ đồ mạng của bài, thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị kết nối?

    • A.

      Máy chủ

    • B.

      Máy in

    • C.

      Máy tính để bàn

    • D.

      Bộ chia (HUB)

  27. Q 27.

    Dịch vụ đám mây nào phù hợp để lưu trữ tệp tin cá nhân qua Internet?

    • A.

      Google Docs

    • B.

      Zoom

    • C.

      Google Drive

    • D.

      Google Maps

  28. Q 28.

    Đúng hay sai: Internet là mạng diện rộng có quy mô toàn cầu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Q 29.

    Đúng hay sai: Mạng LAN thuộc sở hữu của một cá nhân, gia đình hoặc cơ quan xác định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Q 30.

    Đúng hay sai: Dịch vụ đám mây buộc người dùng phải trả tiền cố định dù có sử dụng hay không.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Q 31.

    Đúng hay sai: Cảm biến trong nhà thông minh có thể tự động điều khiển thiết bị để tiết kiệm năng lượng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Đúng hay sai: Mạng WAN được hình thành từ việc liên kết các mạng LAN.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Hình ảnh dưới đây minh họa thiết bị nào trong mạng máy tính?

    • A.

      Bộ chia (HUB)

    • B.

      Bộ chuyển mạch (Switch)

    • C.

      Bộ định tuyến (Router)

    • D.

      Máy in

  34. Q 34.

    Hình ảnh dưới đây minh họa thiết bị nào trong mạng máy tính?

    • A.

      Máy chủ

    • B.

      Máy tính để bàn

    • C.

      Máy in

    • D.

      Bộ chia (HUB)

  35. Q 35.

    Hình ảnh dưới đây minh họa biểu tượng của dịch vụ nào?

    • A.

      Google Drive

    • B.

      Google Maps

    • C.

      Zoom

    • D.

      Gmail

  36. Q 36.

    Hình ảnh dưới đây là biểu tượng của dịch vụ nào?

    • A.

      Google Docs

    • B.

      Dropbox

    • C.

      Google Maps

    • D.

      Zoom

  37. Q 37.

    Hình ảnh dưới đây minh họa thiết bị đọc thẻ RFID trong hệ thống thu phí không dừng. Thiết bị này thuộc ứng dụng nào của IoT?

    • A.

      Thu phí không dừng trên cao tốc

    • B.

      Nhà thông minh

    • C.

      Mạng xã hội

    • D.

      Thư điện tử

  38. Q 38.

    Hình ảnh dưới đây minh họa một thiết bị trong nhà thông minh. Thiết bị này có chức năng gì?

    • A.

      Khoá cửa nhận dạng khuôn mặt

    • B.

      In tài liệu

    • C.

      Lưu trữ tệp tin đám mây

    • D.

      Định tuyến gói tin giữa các mạng

  39. Q 39.

    Hình ảnh dưới đây minh họa cổng kết nối trên bộ định tuyến. Cổng nào dùng để nối với Internet?

    • A.

      Cổng LAN

    • B.

      Cổng INTERNET

    • C.

      Cổng USB

    • D.

      Cổng HDMI

  40. Q 40.

    Hình ảnh dưới đây minh họa biểu tượng kết nối vạn vật (IoT). Phát biểu nào mô tả đúng nhất?

    • A.

      Các thiết bị thông minh kết nối mạng để thu thập và trao đổi dữ liệu tự động

    • B.

      Chỉ con người mới có thể điều khiển thiết bị

    • C.

      Chỉ dùng để soạn thảo văn bản

    • D.

      Không cần kết nối mạng

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams