Đề thi Sinh học đại cương - Chương 1: Cơ sở của Sinh học
Exam info
- Subject
- Sinh học đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Công Thương TP HCM
Questions (100)
- Q 1.
Theo nội dung bài học, sinh vật học (Biology) được hiểu là gì?
- A.
Khoa học nghiên cứu cấu tạo tế bào
- B.
Khoa học của sự sống
- C.
Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường
- D.
Khoa học về sự tiến hóa của sinh vật
- A.
- Q 2.
Bài học đề cập đến bao nhiêu đặc điểm đặc trưng của sự sống?
- A.
5
- B.
6
- C.
7
- D.
8
- A.
- Q 3.
Đơn vị nhỏ nhất thể hiện tất cả các quá trình của sự sống là gì?
- A.
Nguyên tử
- B.
Phân tử
- C.
Tế bào
- D.
Mô
- A.
- Q 4.
Sinh vật đơn bào gồm những ví dụ nào sau đây?
- A.
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh
- B.
Thực vật, động vật
- C.
Con người, vi khuẩn
- D.
Nấm, tảo
- A.
- Q 5.
Thứ tự đúng của các cấp độ tổ chức cơ thể từ thấp đến cao là:
- A.
Tế bào → phân tử → nguyên tử → mô
- B.
Nguyên tử → phân tử → đại phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
- C.
Mô → cơ quan → tế bào → nguyên tử
- D.
Phân tử → nguyên tử → tế bào → mô
- A.
- Q 6.
Cấp tổ chức sống cao nhất trong các cấp sau là:
- A.
Quần thể
- B.
Quần xã
- C.
Hệ sinh thái
- D.
Sinh quyển
- A.
- Q 7.
Hiện tượng lá cây mắc cỡ khép lại khi bị chạm vào là biểu hiện của đặc điểm sống nào?
- A.
Tăng trưởng
- B.
Phát triển
- C.
Sự đáp lại các kích thích
- D.
Sinh sản
- A.
- Q 8.
Nhiệt độ cơ thể cú luôn duy trì ở khoảng bao nhiêu °C?
- A.
37°C
- B.
38°C
- C.
40°C
- D.
42°C
- A.
- Q 9.
Cân bằng nội môi (homeostasis) là gì?
- A.
Sự thay đổi liên tục các điều kiện bên trong cơ thể
- B.
Sự duy trì ổn định các điều kiện bên trong tế bào hoặc cơ thể
- C.
Quá trình sinh sản của sinh vật
- D.
Quá trình trao đổi chất
- A.
- Q 10.
Ví dụ nào sau đây thể hiện cân bằng nội môi ở người?
- A.
Ăn uống hằng ngày
- B.
Điều hòa đường huyết trong máu
- C.
Sinh sản
- D.
Tăng trưởng chiều cao
- A.
- Q 11.
Trao đổi chất (metabolism) bao gồm:
- A.
Chỉ phản ứng tổng hợp
- B.
Chỉ phản ứng phân hủy
- C.
Cả phản ứng tổng hợp và phản ứng phân hủy
- D.
Chỉ phản ứng giải phóng năng lượng
- A.
- Q 12.
Tăng trưởng ở sinh vật là gì?
- A.
Quá trình trở thành cá thể trưởng thành
- B.
Sự tăng kích thước và lớn lên
- C.
Khả năng đáp lại kích thích
- D.
Khả năng sinh sản
- A.
- Q 13.
Phát triển ở sinh vật được hiểu là gì?
- A.
Sự tăng kích thước
- B.
Quá trình sinh vật trở thành cá thể trưởng thành
- C.
Sự thay đổi môi trường sống
- D.
Sự thích nghi với môi trường
- A.
- Q 14.
Có mấy hình thức sinh sản ở sinh vật?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 15.
Sự thích nghi của sinh vật có ý nghĩa gì?
- A.
Làm tăng kích thước cơ thể
- B.
Giúp sinh vật tồn tại và phát triển, giải thích sự đa dạng của các dạng sống
- C.
Cung cấp năng lượng cho sinh vật
- D.
Duy trì sự sống qua các thế hệ
- A.
- Q 16.
Mô hình 'cây sự sống' được sử dụng để thể hiện điều gì?
- A.
Cấu trúc tế bào
- B.
Mối quan hệ tổ tiên giữa các sinh vật
- C.
Quá trình trao đổi chất
- D.
Sự sinh sản của sinh vật
- A.
- Q 17.
Bốn nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?
- A.
50%
- B.
75%
- C.
96%
- D.
99%
- A.
- Q 18.
Nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
- A.
Carbon (C)
- B.
Oxygen (O)
- C.
Hydrogen (H)
- D.
Nitrogen (N)
- A.
- Q 19.
Nguyên tố Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người?
- A.
9,5%
- B.
18,5%
- C.
65%
- D.
3,3%
- A.
- Q 20.
Nguyên tố nào là thành phần chính của xương và răng?
- A.
Potassium (K)
- B.
Calcium (Ca)
- C.
Sodium (Na)
- D.
Magnesium (Mg)
- A.
- Q 21.
Nguyên tố nào quan trọng trong chuyển hóa năng lượng và là thành phần của acid nucleic?
- A.
Calcium (Ca)
- B.
Phosphorus (P)
- C.
Sodium (Na)
- D.
Sulfur (S)
- A.
- Q 22.
Nguyên tố nào là cation chủ yếu trong tế bào?
- A.
Sodium (Na)
- B.
Potassium (K)
- C.
Calcium (Ca)
- D.
Magnesium (Mg)
- A.
- Q 23.
Nguyên tố nào là anion chủ yếu của dịch cơ thể?
- A.
Sodium (Na)
- B.
Potassium (K)
- C.
Chlorine (Cl)
- D.
Phosphorus (P)
- A.
- Q 24.
Magnesium là thành phần quan trọng của chất nào ở thực vật?
- A.
Hemoglobin
- B.
Chlorophyll
- C.
Insulin
- D.
Collagen
- A.
- Q 25.
Nguyên tố vi lượng chiếm tỷ lệ bao nhiêu trọng lượng cơ thể?
- A.
> 0,01%
- B.
< 0,01%
- C.
> 1%
- D.
> 50%
- A.
- Q 26.
Nguyên tố nào là thành phần của hemoglobin?
- A.
Calcium (Ca)
- B.
Sodium (Na)
- C.
Iron (Fe)
- D.
Magnesium (Mg)
- A.
- Q 27.
Liên kết cộng hóa trị được tạo thành do:
- A.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion
- B.
Sự góp chung điện tử giữa các nguyên tử
- C.
Lực hút giữa các phân tử không phân cực
- D.
Sự kết hợp của các phân tử phân cực
- A.
- Q 28.
Điểm khác biệt giữa liên kết ion và liên kết cộng hóa trị là gì?
- A.
Liên kết ion có lực hút yếu hơn
- B.
Liên kết ion không góp chung điện tử
- C.
Liên kết cộng hóa trị không góp chung điện tử
- D.
Không có sự khác biệt
- A.
- Q 29.
Lực hút Van der Waals xảy ra khi nào?
- A.
Hai hoặc nhiều nguyên tử/phân tử ở rất gần nhau
- B.
Các ion trái dấu gặp nhau
- C.
Các nguyên tử góp chung điện tử
- D.
Các phân tử phân cực trong nước
- A.
- Q 30.
Tương tác kỵ nước xảy ra giữa:
- A.
Hai phân tử phân cực
- B.
Hai phân tử không phân cực trong môi trường phân cực
- C.
Các phân tử nước với nhau
- D.
Các ion
- A.
- Q 31.
Nước là chất duy nhất trong tự nhiên tồn tại ở mấy trạng thái vật lý?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 32.
Tỷ lệ nước trong tế bào thường là bao nhiêu?
- A.
30-50%
- B.
50-70%
- C.
70-95%
- D.
95-100%
- A.
- Q 33.
Tỷ lệ nước trong cơ thể sứa là bao nhiêu?
- A.
70%
- B.
80%
- C.
90%
- D.
98%
- A.
- Q 34.
Trong phân tử nước, vùng nào mang điện tích âm?
- A.
Vùng hydro
- B.
Vùng oxy
- C.
Cả hai vùng
- D.
Không vùng nào
- A.
- Q 35.
Số lượng liên kết hydro trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.
Nhiệt độ môi trường
- B.
Trạng thái của nước
- C.
Áp suất không khí
- D.
Độ pH
- A.
- Q 36.
Đặc tính nào của nước giúp sự dẫn truyền nước ở thực vật?
- A.
Sự giãn nở khi đóng băng
- B.
Sự gắn kết và kết dính
- C.
Điều hòa nhiệt độ
- D.
Là dung môi
- A.
- Q 37.
Khi đóng băng, nước có hiện tượng gì?
- A.
Co lại
- B.
Giãn nở
- C.
Không thay đổi thể tích
- D.
Bay hơi
- A.
- Q 38.
Nước đá nổi trên mặt nước vì:
- A.
Nước đá nặng hơn nước lỏng
- B.
Nước đá nhẹ hơn nước lỏng
- C.
Nước đá có màu trắng
- D.
Nước đá có nhiệt độ cao hơn
- A.
- Q 39.
Nước được gọi là 'dung môi của sự sống' vì:
- A.
Nước có mặt ở khắp nơi
- B.
Nước hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống
- C.
Nước không có màu
- D.
Nước có vị nhạt
- A.
- Q 40.
Dung dịch có nồng độ H+ cao hơn OH- được gọi là gì?
- A.
Dung dịch acid
- B.
Dung dịch kiềm
- C.
Dung dịch trung tính
- D.
Dung dịch đệm
- A.
- Q 41.
Dung dịch có pH = 7 được gọi là gì?
- A.
Dung dịch acid
- B.
Dung dịch kiềm
- C.
Dung dịch trung tính
- D.
Dung dịch đệm
- A.
- Q 42.
Thang đo pH có giá trị từ:
- A.
0 đến 7
- B.
0 đến 14
- C.
1 đến 10
- D.
1 đến 14
- A.
- Q 43.
Dung dịch đệm có chức năng gì?
- A.
Tăng nồng độ H+
- B.
Tăng nồng độ OH-
- C.
Giảm thiểu sự thay đổi nồng độ H+ và OH-
- D.
Thay đổi pH của dung dịch
- A.
- Q 44.
Dung dịch đệm gồm thành phần nào?
- A.
Acid mạnh và base mạnh
- B.
Acid yếu và base tương ứng
- C.
Chỉ có acid
- D.
Chỉ có base
- A.
- Q 45.
Acid carbonic (H2CO3) trong máu có vai trò gì?
- A.
Là chất độc
- B.
Là chất dinh dưỡng
- C.
Là dung dịch đệm ổn định pH
- D.
Là chất thải
- A.
- Q 46.
Carbon có đặc điểm gì đặc biệt trong việc tạo hợp chất hữu cơ?
- A.
Chỉ tạo liên kết đơn
- B.
Có thể tạo liên kết với 4 nguyên tử khác
- C.
Không có khả năng tạo mạch dài
- D.
Không tan trong nước
- A.
- Q 47.
Hydrocarbon có đặc điểm:
- A.
Phân cực, có liên kết hydro
- B.
Không phân cực, không có liên kết hydro, không tan trong nước
- C.
Tan tốt trong nước
- D.
Luôn ở thể khí
- A.
- Q 48.
Công thức tổng quát của carbohydrate là:
- A.
CHON
- B.
Cₘ(H₂O)ₙ
- C.
CHO
- D.
CHNO
- A.
- Q 49.
Glucose, fructose, galactose thuộc loại carbohydrate nào?
- A.
Monosaccharide
- B.
Disaccharide
- C.
Polysaccharide
- D.
Oligosaccharide
- A.
- Q 50.
Ribose và deoxyribose thuộc loại đường nào?
- A.
Hexose (6C)
- B.
Pentose (5C)
- C.
Tetrose (4C)
- D.
Triose (3C)
- A.
- Q 51.
Công thức của deoxyribose là gì?
- A.
C₅H₁₀O₅
- B.
C₅H₁₀O₄
- C.
C₆H₁₂O₆
- D.
C₅H₁₂O₄
- A.
- Q 52.
Sucrose được tạo thành từ hai monosaccharide nào?
- A.
Hai glucose
- B.
Glucose và fructose
- C.
Hai fructose
- D.
Glucose và galactose
- A.
- Q 53.
Sucrose, maltose, lactose thuộc loại carbohydrate nào?
- A.
Monosaccharide
- B.
Disaccharide
- C.
Polysaccharide
- D.
Polypeptide
- A.
- Q 54.
Tinh bột, cellulose, glycogen, chitin thuộc loại carbohydrate nào?
- A.
Monosaccharide
- B.
Disaccharide
- C.
Polysaccharide
- D.
Oligosaccharide
- A.
- Q 55.
Glycogen là polysaccharide dự trữ chủ yếu ở đâu?
- A.
Thực vật
- B.
Động vật
- C.
Vi khuẩn
- D.
Nấm
- A.
- Q 56.
Chitin là polysaccharide cấu trúc tạo nên:
- A.
Thành tế bào thực vật
- B.
Bộ xương ngoài của động vật chân đốt
- C.
Lông, tóc
- D.
Xương động vật có xương sống
- A.
- Q 57.
Chức năng chính của carbohydrate là gì?
- A.
Lưu trữ thông tin di truyền
- B.
Xúc tác phản ứng
- C.
Cung cấp năng lượng chủ yếu và làm vật liệu cấu trúc
- D.
Vận chuyển chất
- A.
- Q 58.
Dextran là polysaccharide được sản xuất chủ yếu bởi:
- A.
Thực vật
- B.
Động vật
- C.
Vi khuẩn
- D.
Nấm
- A.
- Q 59.
Lipid có đặc điểm gì?
- A.
Tan trong nước
- B.
Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
- C.
Tan trong dung dịch muối
- D.
Tan trong acid
- A.
- Q 60.
Lipid khác carbohydrate ở đặc điểm nào?
- A.
Chứa nhiều oxygen hơn
- B.
Chứa oxygen với tỷ lệ ít hơn hẳn
- C.
Không chứa carbon
- D.
Chỉ chứa carbon và hydrogen
- A.
- Q 61.
Acid béo gồm mấy loại chính?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 62.
Acid palmitic thuộc loại acid béo nào?
- A.
Bão hòa
- B.
Không bão hòa
- C.
Trung tính
- D.
Phân cực
- A.
- Q 63.
Acid linoleic thuộc loại acid béo nào?
- A.
Bão hòa
- B.
Không bão hòa
- C.
Trung tính
- D.
Không tồn tại
- A.
- Q 64.
Phân tử triglyceride gồm:
- A.
3 phân tử acid béo + 1 phân tử glycerol
- B.
2 acid béo + 1 glycerol
- C.
1 acid béo + 1 glycerol
- D.
4 acid béo + 1 glycerol
- A.
- Q 65.
Phospholipid gồm:
- A.
3 acid béo + 1 glycerol
- B.
2 acid béo + 1 glycerol + 1 nhóm phosphate
- C.
1 acid béo + 1 glycerol
- D.
4 acid béo + 1 phosphate
- A.
- Q 66.
Phospholipid có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
- A.
Cả phân tử đều kỵ nước
- B.
Cả phân tử đều ưa nước
- C.
Đầu phosphate ưa nước, đuôi hydrocarbon kỵ nước
- D.
Hoàn toàn không phân cực
- A.
- Q 67.
Phospholipid là thành phần chính của cấu trúc nào?
- A.
Nhân tế bào
- B.
Ribosome
- C.
Màng tế bào
- D.
Ty thể
- A.
- Q 68.
Khi phospholipid ở trong nước, chúng có thể tạo thành dạng nào?
- A.
Chỉ dạng tấm hai lớp
- B.
Chỉ dạng micell
- C.
Dạng tấm hai lớp, micell hoặc liposome
- D.
Không thay đổi hình dạng
- A.
- Q 69.
Sáp gồm:
- A.
Chuỗi acid béo ngắn + chuỗi rượu ngắn
- B.
Chuỗi acid béo dài + chuỗi rượu dài
- C.
Glycerol + 3 acid béo
- D.
2 acid béo + 1 phosphate
- A.
- Q 70.
Sáp có đặc tính gì?
- A.
Thấm nước
- B.
Không thấm nước
- C.
Tan trong nước
- D.
Là chất khí
- A.
- Q 71.
Ở động vật, ráy tai có chức năng:
- A.
Hấp thụ âm thanh
- B.
Ngăn vi sinh vật xâm nhập vào ống tai
- C.
Tiêu hóa thức ăn
- D.
Điều hòa thân nhiệt
- A.
- Q 72.
Steroid được cấu tạo bởi:
- A.
2 vòng carbon
- B.
3 vòng carbon
- C.
4 vòng carbon hợp nhất với nhau
- D.
5 vòng carbon
- A.
- Q 73.
Cholesterol là thành phần quan trọng của:
- A.
Màng tế bào thực vật
- B.
Màng tế bào động vật
- C.
Thành tế bào vi khuẩn
- D.
Không có ở đâu
- A.
- Q 74.
Cholesterol là tiền chất tổng hợp nên:
- A.
Carbohydrate
- B.
Hormone giới tính ở động vật có xương sống
- C.
Acid amin
- D.
Vitamin C
- A.
- Q 75.
Triglyceride có chức năng nào sau đây?
- A.
Dự trữ năng lượng
- B.
Lưu trữ thông tin di truyền
- C.
Xúc tác phản ứng
- D.
Vận chuyển oxy
- A.
- Q 76.
Protein là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc:
- A.
Đơn phân
- B.
Đa phân
- C.
Bán đa phân
- D.
Không phân
- A.
- Q 77.
Đơn phân của protein là gì?
- A.
Nucleotide
- B.
Acid amin (amino acid)
- C.
Monosaccharide
- D.
Acid béo
- A.
- Q 78.
Có bao nhiêu loại acid amin khác nhau cấu tạo nên protein?
- A.
10
- B.
15
- C.
20
- D.
25
- A.
- Q 79.
Các acid amin đều có chung thành phần nào?
- A.
Nhóm -R
- B.
Nhóm -NH2 và -COOH
- C.
Nhóm -OH
- D.
Nhóm -CHO
- A.
- Q 80.
Sự khác biệt giữa các acid amin chủ yếu do thành phần nào?
- A.
Nhóm -NH2
- B.
Nhóm -COOH
- C.
Nhóm -R (hydrocarbon)
- D.
Cấu trúc vòng
- A.
- Q 81.
Liên kết peptide được hình thành do:
- A.
Nhóm -NH2 liên kết với nhóm -COOH và giải phóng H2O
- B.
Hai nhóm -COOH liên kết
- C.
Hai nhóm -R liên kết
- D.
Nhóm -NH2 liên kết với nhóm -NH2
- A.
- Q 82.
Mỗi chuỗi polypeptide có:
- A.
Hai đầu -NH2 tự do
- B.
Hai đầu -COOH tự do
- C.
Một đầu -NH2 tự do và một đầu -COOH tự do
- D.
Không có đầu tự do
- A.
- Q 83.
Cấu trúc bậc 1 của protein được giữ vững chủ yếu bởi liên kết nào?
- A.
Liên kết hydro
- B.
Liên kết peptide
- C.
Liên kết ion
- D.
Liên kết disulfua
- A.
- Q 84.
Cấu trúc bậc 2 của protein gồm:
- A.
Trình tự sắp xếp các acid amin
- B.
Cấu trúc xoắn α và nếp gấp β
- C.
Cấu trúc không gian 3 chiều
- D.
Nhiều chuỗi polypeptide
- A.
- Q 85.
Cấu trúc bậc 3 của protein có vai trò gì?
- A.
Xác định trình tự acid amin
- B.
Quyết định hoạt tính và chức năng của protein
- C.
Hình thành liên kết peptide
- D.
Cung cấp năng lượng
- A.
- Q 86.
Cấu trúc bậc 4 của protein được hình thành khi:
- A.
Có một chuỗi polypeptide
- B.
Có nhiều chuỗi polypeptide phối hợp với nhau
- C.
Có liên kết peptide
- D.
Có cấu trúc xoắn α
- A.
- Q 87.
Keratin và collagen là những protein thuộc loại nào?
- A.
Protein hình cầu
- B.
Protein sợi
- C.
Protein vận chuyển
- D.
Protein enzyme
- A.
- Q 88.
Cấu trúc bậc 3 của protein được ổn định bởi:
- A.
Chỉ liên kết peptide
- B.
Liên kết hydro, disulfua, ion, tương tác Van der Waals
- C.
Chỉ liên kết hydro
- D.
Không có liên kết nào
- A.
- Q 89.
Protein nào sau đây có cấu trúc bậc 4?
- A.
Insulin
- B.
Hemoglobin
- C.
Keratin
- D.
Collagen
- A.
- Q 90.
Transthyretin là protein được dùng làm ví dụ minh họa cho:
- A.
Cấu trúc carbohydrate
- B.
Cấu trúc lipid
- C.
Cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4 của protein
- D.
Cấu trúc acid nucleic
- A.
- Q 91.
Protein có những chức năng nào?
- A.
Chỉ cung cấp năng lượng
- B.
Cấu trúc, enzyme, vận chuyển, vận động, điều hòa, bảo vệ
- C.
Chỉ cấu trúc
- D.
Chỉ xúc tác
- A.
- Q 92.
Trong các acid amin sau, acid amin nào có chứa lưu huỳnh (S) trong nhóm R?
- A.
Lysine
- B.
Glutamine
- C.
Cysteine
- D.
Aspartate
- A.
- Q 93.
Cấu trúc xoắn α được duy trì chủ yếu bởi liên kết nào?
- A.
Liên kết peptide
- B.
Liên kết hydro
- C.
Liên kết ion
- D.
Liên kết disulfua
- A.
- Q 94.
Alanine là một acid amin có nhóm R là gì?
- A.
-CH3
- B.
-CH2-OH
- C.
-CH2-SH
- D.
-CH2-CH2-CH2-CH2-NH2
- A.
- Q 95.
Đầu cacboxyl của acid béo có tính chất gì?
- A.
Phân cực, ưa nước (hydrophilic)
- B.
Không phân cực, kỵ nước (hydrophobic)
- C.
Trung tính
- D.
Không tan trong nước
- A.
- Q 96.
Đuôi hydrocarbon của acid béo có tính chất gì?
- A.
Phân cực, ưa nước
- B.
Không phân cực, kỵ nước (hydrophobic)
- C.
Tích điện dương
- D.
Tích điện âm
- A.
- Q 97.
Chuỗi polypeptide được hình thành từ:
- A.
Các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết peptide
- B.
Các nucleotide liên kết với nhau
- C.
Các monosaccharide liên kết với nhau
- D.
Các acid béo liên kết với nhau
- A.
- Q 98.
Cấu trúc bậc 4 của protein có thể có các liên kết nào?
- A.
Chỉ liên kết peptide
- B.
Liên kết peptide, hydro và các liên kết khác
- C.
Chỉ liên kết disulfua
- D.
Không có liên kết
- A.
- Q 99.
Protein dạng sợi như keratin có đặc điểm:
- A.
Gồm nhiều xoắn α
- B.
Có nhiều nếp gấp β
- C.
Chỉ có cấu trúc bậc 1
- D.
Không có cấu trúc xoắn
- A.
- Q 100.
Nước có vai trò gì đối với sự sống trên Trái đất?
- A.
Là chất duy nhất tồn tại ở ba trạng thái, là dung môi và chiếm phần lớn tế bào
- B.
Chỉ là chất lỏng thông thường
- C.
Không có vai trò đặc biệt
- D.
Chỉ dùng để uống
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học đại cương exams
Trắc nghiệm Sinh học đại cương - Chương 4: Tế bào
20 Q
Trắc nghiệm Sinh học đại cương - Chương 3: Tế bào và cấu trúc tế bào
20 Q
Trắc nghiệm Sinh học đại cương - Chương 2: Cấu trúc và chức năng tế bào
20 Q
Đề kiểm tra Sinh học đại cương - Hô hấp tế bào, Quang hợp, Cấu trúc tế bào & Màng tế bào
20 Q
Sinh học đại cương - Chương 1: Cơ sở sinh học tế bào
20 Q