Đề thi Sinh học đại cương - Chương 1: Cơ sở của Sinh học

100 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học đại cương
Exam type
University
Questions
100
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo nội dung bài học, sinh vật học (Biology) được hiểu là gì?

    • A.

      Khoa học nghiên cứu cấu tạo tế bào

    • B.

      Khoa học của sự sống

    • C.

      Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường

    • D.

      Khoa học về sự tiến hóa của sinh vật

  2. Q 2.

    Bài học đề cập đến bao nhiêu đặc điểm đặc trưng của sự sống?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  3. Q 3.

    Đơn vị nhỏ nhất thể hiện tất cả các quá trình của sự sống là gì?

    • A.

      Nguyên tử

    • B.

      Phân tử

    • C.

      Tế bào

    • D.

      Mô

  4. Q 4.

    Sinh vật đơn bào gồm những ví dụ nào sau đây?

    • A.

      Vi khuẩn, động vật nguyên sinh

    • B.

      Thực vật, động vật

    • C.

      Con người, vi khuẩn

    • D.

      Nấm, tảo

  5. Q 5.

    Thứ tự đúng của các cấp độ tổ chức cơ thể từ thấp đến cao là:

    • A.

      Tế bào → phân tử → nguyên tử → mô

    • B.

      Nguyên tử → phân tử → đại phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

    • C.

      Mô → cơ quan → tế bào → nguyên tử

    • D.

      Phân tử → nguyên tử → tế bào → mô

  6. Q 6.

    Cấp tổ chức sống cao nhất trong các cấp sau là:

    • A.

      Quần thể

    • B.

      Quần xã

    • C.

      Hệ sinh thái

    • D.

      Sinh quyển

  7. Q 7.

    Hiện tượng lá cây mắc cỡ khép lại khi bị chạm vào là biểu hiện của đặc điểm sống nào?

    • A.

      Tăng trưởng

    • B.

      Phát triển

    • C.

      Sự đáp lại các kích thích

    • D.

      Sinh sản

  8. Q 8.

    Nhiệt độ cơ thể cú luôn duy trì ở khoảng bao nhiêu °C?

    • A.

      37°C

    • B.

      38°C

    • C.

      40°C

    • D.

      42°C

  9. Q 9.

    Cân bằng nội môi (homeostasis) là gì?

    • A.

      Sự thay đổi liên tục các điều kiện bên trong cơ thể

    • B.

      Sự duy trì ổn định các điều kiện bên trong tế bào hoặc cơ thể

    • C.

      Quá trình sinh sản của sinh vật

    • D.

      Quá trình trao đổi chất

  10. Q 10.

    Ví dụ nào sau đây thể hiện cân bằng nội môi ở người?

    • A.

      Ăn uống hằng ngày

    • B.

      Điều hòa đường huyết trong máu

    • C.

      Sinh sản

    • D.

      Tăng trưởng chiều cao

  11. Q 11.

    Trao đổi chất (metabolism) bao gồm:

    • A.

      Chỉ phản ứng tổng hợp

    • B.

      Chỉ phản ứng phân hủy

    • C.

      Cả phản ứng tổng hợp và phản ứng phân hủy

    • D.

      Chỉ phản ứng giải phóng năng lượng

  12. Q 12.

    Tăng trưởng ở sinh vật là gì?

    • A.

      Quá trình trở thành cá thể trưởng thành

    • B.

      Sự tăng kích thước và lớn lên

    • C.

      Khả năng đáp lại kích thích

    • D.

      Khả năng sinh sản

  13. Q 13.

    Phát triển ở sinh vật được hiểu là gì?

    • A.

      Sự tăng kích thước

    • B.

      Quá trình sinh vật trở thành cá thể trưởng thành

    • C.

      Sự thay đổi môi trường sống

    • D.

      Sự thích nghi với môi trường

  14. Q 14.

    Có mấy hình thức sinh sản ở sinh vật?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  15. Q 15.

    Sự thích nghi của sinh vật có ý nghĩa gì?

    • A.

      Làm tăng kích thước cơ thể

    • B.

      Giúp sinh vật tồn tại và phát triển, giải thích sự đa dạng của các dạng sống

    • C.

      Cung cấp năng lượng cho sinh vật

    • D.

      Duy trì sự sống qua các thế hệ

  16. Q 16.

    Mô hình 'cây sự sống' được sử dụng để thể hiện điều gì?

    • A.

      Cấu trúc tế bào

    • B.

      Mối quan hệ tổ tiên giữa các sinh vật

    • C.

      Quá trình trao đổi chất

    • D.

      Sự sinh sản của sinh vật

  17. Q 17.

    Bốn nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

    • A.

      50%

    • B.

      75%

    • C.

      96%

    • D.

      99%

  18. Q 18.

    Nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?

    • A.

      Carbon (C)

    • B.

      Oxygen (O)

    • C.

      Hydrogen (H)

    • D.

      Nitrogen (N)

  19. Q 19.

    Nguyên tố Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người?

    • A.

      9,5%

    • B.

      18,5%

    • C.

      65%

    • D.

      3,3%

  20. Q 20.

    Nguyên tố nào là thành phần chính của xương và răng?

    • A.

      Potassium (K)

    • B.

      Calcium (Ca)

    • C.

      Sodium (Na)

    • D.

      Magnesium (Mg)

  21. Q 21.

    Nguyên tố nào quan trọng trong chuyển hóa năng lượng và là thành phần của acid nucleic?

    • A.

      Calcium (Ca)

    • B.

      Phosphorus (P)

    • C.

      Sodium (Na)

    • D.

      Sulfur (S)

  22. Q 22.

    Nguyên tố nào là cation chủ yếu trong tế bào?

    • A.

      Sodium (Na)

    • B.

      Potassium (K)

    • C.

      Calcium (Ca)

    • D.

      Magnesium (Mg)

  23. Q 23.

    Nguyên tố nào là anion chủ yếu của dịch cơ thể?

    • A.

      Sodium (Na)

    • B.

      Potassium (K)

    • C.

      Chlorine (Cl)

    • D.

      Phosphorus (P)

  24. Q 24.

    Magnesium là thành phần quan trọng của chất nào ở thực vật?

    • A.

      Hemoglobin

    • B.

      Chlorophyll

    • C.

      Insulin

    • D.

      Collagen

  25. Q 25.

    Nguyên tố vi lượng chiếm tỷ lệ bao nhiêu trọng lượng cơ thể?

    • A.

      > 0,01%

    • B.

      < 0,01%

    • C.

      > 1%

    • D.

      > 50%

  26. Q 26.

    Nguyên tố nào là thành phần của hemoglobin?

    • A.

      Calcium (Ca)

    • B.

      Sodium (Na)

    • C.

      Iron (Fe)

    • D.

      Magnesium (Mg)

  27. Q 27.

    Liên kết cộng hóa trị được tạo thành do:

    • A.

      Lực hút tĩnh điện giữa các ion

    • B.

      Sự góp chung điện tử giữa các nguyên tử

    • C.

      Lực hút giữa các phân tử không phân cực

    • D.

      Sự kết hợp của các phân tử phân cực

  28. Q 28.

    Điểm khác biệt giữa liên kết ion và liên kết cộng hóa trị là gì?

    • A.

      Liên kết ion có lực hút yếu hơn

    • B.

      Liên kết ion không góp chung điện tử

    • C.

      Liên kết cộng hóa trị không góp chung điện tử

    • D.

      Không có sự khác biệt

  29. Q 29.

    Lực hút Van der Waals xảy ra khi nào?

    • A.

      Hai hoặc nhiều nguyên tử/phân tử ở rất gần nhau

    • B.

      Các ion trái dấu gặp nhau

    • C.

      Các nguyên tử góp chung điện tử

    • D.

      Các phân tử phân cực trong nước

  30. Q 30.

    Tương tác kỵ nước xảy ra giữa:

    • A.

      Hai phân tử phân cực

    • B.

      Hai phân tử không phân cực trong môi trường phân cực

    • C.

      Các phân tử nước với nhau

    • D.

      Các ion

  31. Q 31.

    Nước là chất duy nhất trong tự nhiên tồn tại ở mấy trạng thái vật lý?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  32. Q 32.

    Tỷ lệ nước trong tế bào thường là bao nhiêu?

    • A.

      30-50%

    • B.

      50-70%

    • C.

      70-95%

    • D.

      95-100%

  33. Q 33.

    Tỷ lệ nước trong cơ thể sứa là bao nhiêu?

    • A.

      70%

    • B.

      80%

    • C.

      90%

    • D.

      98%

  34. Q 34.

    Trong phân tử nước, vùng nào mang điện tích âm?

    • A.

      Vùng hydro

    • B.

      Vùng oxy

    • C.

      Cả hai vùng

    • D.

      Không vùng nào

  35. Q 35.

    Số lượng liên kết hydro trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Nhiệt độ môi trường

    • B.

      Trạng thái của nước

    • C.

      Áp suất không khí

    • D.

      Độ pH

  36. Q 36.

    Đặc tính nào của nước giúp sự dẫn truyền nước ở thực vật?

    • A.

      Sự giãn nở khi đóng băng

    • B.

      Sự gắn kết và kết dính

    • C.

      Điều hòa nhiệt độ

    • D.

      Là dung môi

  37. Q 37.

    Khi đóng băng, nước có hiện tượng gì?

    • A.

      Co lại

    • B.

      Giãn nở

    • C.

      Không thay đổi thể tích

    • D.

      Bay hơi

  38. Q 38.

    Nước đá nổi trên mặt nước vì:

    • A.

      Nước đá nặng hơn nước lỏng

    • B.

      Nước đá nhẹ hơn nước lỏng

    • C.

      Nước đá có màu trắng

    • D.

      Nước đá có nhiệt độ cao hơn

  39. Q 39.

    Nước được gọi là 'dung môi của sự sống' vì:

    • A.

      Nước có mặt ở khắp nơi

    • B.

      Nước hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống

    • C.

      Nước không có màu

    • D.

      Nước có vị nhạt

  40. Q 40.

    Dung dịch có nồng độ H+ cao hơn OH- được gọi là gì?

    • A.

      Dung dịch acid

    • B.

      Dung dịch kiềm

    • C.

      Dung dịch trung tính

    • D.

      Dung dịch đệm

  41. Q 41.

    Dung dịch có pH = 7 được gọi là gì?

    • A.

      Dung dịch acid

    • B.

      Dung dịch kiềm

    • C.

      Dung dịch trung tính

    • D.

      Dung dịch đệm

  42. Q 42.

    Thang đo pH có giá trị từ:

    • A.

      0 đến 7

    • B.

      0 đến 14

    • C.

      1 đến 10

    • D.

      1 đến 14

  43. Q 43.

    Dung dịch đệm có chức năng gì?

    • A.

      Tăng nồng độ H+

    • B.

      Tăng nồng độ OH-

    • C.

      Giảm thiểu sự thay đổi nồng độ H+ và OH-

    • D.

      Thay đổi pH của dung dịch

  44. Q 44.

    Dung dịch đệm gồm thành phần nào?

    • A.

      Acid mạnh và base mạnh

    • B.

      Acid yếu và base tương ứng

    • C.

      Chỉ có acid

    • D.

      Chỉ có base

  45. Q 45.

    Acid carbonic (H2CO3) trong máu có vai trò gì?

    • A.

      Là chất độc

    • B.

      Là chất dinh dưỡng

    • C.

      Là dung dịch đệm ổn định pH

    • D.

      Là chất thải

  46. Q 46.

    Carbon có đặc điểm gì đặc biệt trong việc tạo hợp chất hữu cơ?

    • A.

      Chỉ tạo liên kết đơn

    • B.

      Có thể tạo liên kết với 4 nguyên tử khác

    • C.

      Không có khả năng tạo mạch dài

    • D.

      Không tan trong nước

  47. Q 47.

    Hydrocarbon có đặc điểm:

    • A.

      Phân cực, có liên kết hydro

    • B.

      Không phân cực, không có liên kết hydro, không tan trong nước

    • C.

      Tan tốt trong nước

    • D.

      Luôn ở thể khí

  48. Q 48.

    Công thức tổng quát của carbohydrate là:

    • A.

      CHON

    • B.

      Cₘ(H₂O)ₙ

    • C.

      CHO

    • D.

      CHNO

  49. Q 49.

    Glucose, fructose, galactose thuộc loại carbohydrate nào?

    • A.

      Monosaccharide

    • B.

      Disaccharide

    • C.

      Polysaccharide

    • D.

      Oligosaccharide

  50. Q 50.

    Ribose và deoxyribose thuộc loại đường nào?

    • A.

      Hexose (6C)

    • B.

      Pentose (5C)

    • C.

      Tetrose (4C)

    • D.

      Triose (3C)

  51. Q 51.

    Công thức của deoxyribose là gì?

    • A.

      C₅H₁₀O₅

    • B.

      C₅H₁₀O₄

    • C.

      C₆H₁₂O₆

    • D.

      C₅H₁₂O₄

  52. Q 52.

    Sucrose được tạo thành từ hai monosaccharide nào?

    • A.

      Hai glucose

    • B.

      Glucose và fructose

    • C.

      Hai fructose

    • D.

      Glucose và galactose

  53. Q 53.

    Sucrose, maltose, lactose thuộc loại carbohydrate nào?

    • A.

      Monosaccharide

    • B.

      Disaccharide

    • C.

      Polysaccharide

    • D.

      Polypeptide

  54. Q 54.

    Tinh bột, cellulose, glycogen, chitin thuộc loại carbohydrate nào?

    • A.

      Monosaccharide

    • B.

      Disaccharide

    • C.

      Polysaccharide

    • D.

      Oligosaccharide

  55. Q 55.

    Glycogen là polysaccharide dự trữ chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Thực vật

    • B.

      Động vật

    • C.

      Vi khuẩn

    • D.

      Nấm

  56. Q 56.

    Chitin là polysaccharide cấu trúc tạo nên:

    • A.

      Thành tế bào thực vật

    • B.

      Bộ xương ngoài của động vật chân đốt

    • C.

      Lông, tóc

    • D.

      Xương động vật có xương sống

  57. Q 57.

    Chức năng chính của carbohydrate là gì?

    • A.

      Lưu trữ thông tin di truyền

    • B.

      Xúc tác phản ứng

    • C.

      Cung cấp năng lượng chủ yếu và làm vật liệu cấu trúc

    • D.

      Vận chuyển chất

  58. Q 58.

    Dextran là polysaccharide được sản xuất chủ yếu bởi:

    • A.

      Thực vật

    • B.

      Động vật

    • C.

      Vi khuẩn

    • D.

      Nấm

  59. Q 59.

    Lipid có đặc điểm gì?

    • A.

      Tan trong nước

    • B.

      Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ

    • C.

      Tan trong dung dịch muối

    • D.

      Tan trong acid

  60. Q 60.

    Lipid khác carbohydrate ở đặc điểm nào?

    • A.

      Chứa nhiều oxygen hơn

    • B.

      Chứa oxygen với tỷ lệ ít hơn hẳn

    • C.

      Không chứa carbon

    • D.

      Chỉ chứa carbon và hydrogen

  61. Q 61.

    Acid béo gồm mấy loại chính?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  62. Q 62.

    Acid palmitic thuộc loại acid béo nào?

    • A.

      Bão hòa

    • B.

      Không bão hòa

    • C.

      Trung tính

    • D.

      Phân cực

  63. Q 63.

    Acid linoleic thuộc loại acid béo nào?

    • A.

      Bão hòa

    • B.

      Không bão hòa

    • C.

      Trung tính

    • D.

      Không tồn tại

  64. Q 64.

    Phân tử triglyceride gồm:

    • A.

      3 phân tử acid béo + 1 phân tử glycerol

    • B.

      2 acid béo + 1 glycerol

    • C.

      1 acid béo + 1 glycerol

    • D.

      4 acid béo + 1 glycerol

  65. Q 65.

    Phospholipid gồm:

    • A.

      3 acid béo + 1 glycerol

    • B.

      2 acid béo + 1 glycerol + 1 nhóm phosphate

    • C.

      1 acid béo + 1 glycerol

    • D.

      4 acid béo + 1 phosphate

  66. Q 66.

    Phospholipid có đặc điểm cấu tạo như thế nào?

    • A.

      Cả phân tử đều kỵ nước

    • B.

      Cả phân tử đều ưa nước

    • C.

      Đầu phosphate ưa nước, đuôi hydrocarbon kỵ nước

    • D.

      Hoàn toàn không phân cực

  67. Q 67.

    Phospholipid là thành phần chính của cấu trúc nào?

    • A.

      Nhân tế bào

    • B.

      Ribosome

    • C.

      Màng tế bào

    • D.

      Ty thể

  68. Q 68.

    Khi phospholipid ở trong nước, chúng có thể tạo thành dạng nào?

    • A.

      Chỉ dạng tấm hai lớp

    • B.

      Chỉ dạng micell

    • C.

      Dạng tấm hai lớp, micell hoặc liposome

    • D.

      Không thay đổi hình dạng

  69. Q 69.

    Sáp gồm:

    • A.

      Chuỗi acid béo ngắn + chuỗi rượu ngắn

    • B.

      Chuỗi acid béo dài + chuỗi rượu dài

    • C.

      Glycerol + 3 acid béo

    • D.

      2 acid béo + 1 phosphate

  70. Q 70.

    Sáp có đặc tính gì?

    • A.

      Thấm nước

    • B.

      Không thấm nước

    • C.

      Tan trong nước

    • D.

      Là chất khí

  71. Q 71.

    Ở động vật, ráy tai có chức năng:

    • A.

      Hấp thụ âm thanh

    • B.

      Ngăn vi sinh vật xâm nhập vào ống tai

    • C.

      Tiêu hóa thức ăn

    • D.

      Điều hòa thân nhiệt

  72. Q 72.

    Steroid được cấu tạo bởi:

    • A.

      2 vòng carbon

    • B.

      3 vòng carbon

    • C.

      4 vòng carbon hợp nhất với nhau

    • D.

      5 vòng carbon

  73. Q 73.

    Cholesterol là thành phần quan trọng của:

    • A.

      Màng tế bào thực vật

    • B.

      Màng tế bào động vật

    • C.

      Thành tế bào vi khuẩn

    • D.

      Không có ở đâu

  74. Q 74.

    Cholesterol là tiền chất tổng hợp nên:

    • A.

      Carbohydrate

    • B.

      Hormone giới tính ở động vật có xương sống

    • C.

      Acid amin

    • D.

      Vitamin C

  75. Q 75.

    Triglyceride có chức năng nào sau đây?

    • A.

      Dự trữ năng lượng

    • B.

      Lưu trữ thông tin di truyền

    • C.

      Xúc tác phản ứng

    • D.

      Vận chuyển oxy

  76. Q 76.

    Protein là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc:

    • A.

      Đơn phân

    • B.

      Đa phân

    • C.

      Bán đa phân

    • D.

      Không phân

  77. Q 77.

    Đơn phân của protein là gì?

    • A.

      Nucleotide

    • B.

      Acid amin (amino acid)

    • C.

      Monosaccharide

    • D.

      Acid béo

  78. Q 78.

    Có bao nhiêu loại acid amin khác nhau cấu tạo nên protein?

    • A.

      10

    • B.

      15

    • C.

      20

    • D.

      25

  79. Q 79.

    Các acid amin đều có chung thành phần nào?

    • A.

      Nhóm -R

    • B.

      Nhóm -NH2 và -COOH

    • C.

      Nhóm -OH

    • D.

      Nhóm -CHO

  80. Q 80.

    Sự khác biệt giữa các acid amin chủ yếu do thành phần nào?

    • A.

      Nhóm -NH2

    • B.

      Nhóm -COOH

    • C.

      Nhóm -R (hydrocarbon)

    • D.

      Cấu trúc vòng

  81. Q 81.

    Liên kết peptide được hình thành do:

    • A.

      Nhóm -NH2 liên kết với nhóm -COOH và giải phóng H2O

    • B.

      Hai nhóm -COOH liên kết

    • C.

      Hai nhóm -R liên kết

    • D.

      Nhóm -NH2 liên kết với nhóm -NH2

  82. Q 82.

    Mỗi chuỗi polypeptide có:

    • A.

      Hai đầu -NH2 tự do

    • B.

      Hai đầu -COOH tự do

    • C.

      Một đầu -NH2 tự do và một đầu -COOH tự do

    • D.

      Không có đầu tự do

  83. Q 83.

    Cấu trúc bậc 1 của protein được giữ vững chủ yếu bởi liên kết nào?

    • A.

      Liên kết hydro

    • B.

      Liên kết peptide

    • C.

      Liên kết ion

    • D.

      Liên kết disulfua

  84. Q 84.

    Cấu trúc bậc 2 của protein gồm:

    • A.

      Trình tự sắp xếp các acid amin

    • B.

      Cấu trúc xoắn α và nếp gấp β

    • C.

      Cấu trúc không gian 3 chiều

    • D.

      Nhiều chuỗi polypeptide

  85. Q 85.

    Cấu trúc bậc 3 của protein có vai trò gì?

    • A.

      Xác định trình tự acid amin

    • B.

      Quyết định hoạt tính và chức năng của protein

    • C.

      Hình thành liên kết peptide

    • D.

      Cung cấp năng lượng

  86. Q 86.

    Cấu trúc bậc 4 của protein được hình thành khi:

    • A.

      Có một chuỗi polypeptide

    • B.

      Có nhiều chuỗi polypeptide phối hợp với nhau

    • C.

      Có liên kết peptide

    • D.

      Có cấu trúc xoắn α

  87. Q 87.

    Keratin và collagen là những protein thuộc loại nào?

    • A.

      Protein hình cầu

    • B.

      Protein sợi

    • C.

      Protein vận chuyển

    • D.

      Protein enzyme

  88. Q 88.

    Cấu trúc bậc 3 của protein được ổn định bởi:

    • A.

      Chỉ liên kết peptide

    • B.

      Liên kết hydro, disulfua, ion, tương tác Van der Waals

    • C.

      Chỉ liên kết hydro

    • D.

      Không có liên kết nào

  89. Q 89.

    Protein nào sau đây có cấu trúc bậc 4?

    • A.

      Insulin

    • B.

      Hemoglobin

    • C.

      Keratin

    • D.

      Collagen

  90. Q 90.

    Transthyretin là protein được dùng làm ví dụ minh họa cho:

    • A.

      Cấu trúc carbohydrate

    • B.

      Cấu trúc lipid

    • C.

      Cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4 của protein

    • D.

      Cấu trúc acid nucleic

  91. Q 91.

    Protein có những chức năng nào?

    • A.

      Chỉ cung cấp năng lượng

    • B.

      Cấu trúc, enzyme, vận chuyển, vận động, điều hòa, bảo vệ

    • C.

      Chỉ cấu trúc

    • D.

      Chỉ xúc tác

  92. Q 92.

    Trong các acid amin sau, acid amin nào có chứa lưu huỳnh (S) trong nhóm R?

    • A.

      Lysine

    • B.

      Glutamine

    • C.

      Cysteine

    • D.

      Aspartate

  93. Q 93.

    Cấu trúc xoắn α được duy trì chủ yếu bởi liên kết nào?

    • A.

      Liên kết peptide

    • B.

      Liên kết hydro

    • C.

      Liên kết ion

    • D.

      Liên kết disulfua

  94. Q 94.

    Alanine là một acid amin có nhóm R là gì?

    • A.

      -CH3

    • B.

      -CH2-OH

    • C.

      -CH2-SH

    • D.

      -CH2-CH2-CH2-CH2-NH2

  95. Q 95.

    Đầu cacboxyl của acid béo có tính chất gì?

    • A.

      Phân cực, ưa nước (hydrophilic)

    • B.

      Không phân cực, kỵ nước (hydrophobic)

    • C.

      Trung tính

    • D.

      Không tan trong nước

  96. Q 96.

    Đuôi hydrocarbon của acid béo có tính chất gì?

    • A.

      Phân cực, ưa nước

    • B.

      Không phân cực, kỵ nước (hydrophobic)

    • C.

      Tích điện dương

    • D.

      Tích điện âm

  97. Q 97.

    Chuỗi polypeptide được hình thành từ:

    • A.

      Các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết peptide

    • B.

      Các nucleotide liên kết với nhau

    • C.

      Các monosaccharide liên kết với nhau

    • D.

      Các acid béo liên kết với nhau

  98. Q 98.

    Cấu trúc bậc 4 của protein có thể có các liên kết nào?

    • A.

      Chỉ liên kết peptide

    • B.

      Liên kết peptide, hydro và các liên kết khác

    • C.

      Chỉ liên kết disulfua

    • D.

      Không có liên kết

  99. Q 99.

    Protein dạng sợi như keratin có đặc điểm:

    • A.

      Gồm nhiều xoắn α

    • B.

      Có nhiều nếp gấp β

    • C.

      Chỉ có cấu trúc bậc 1

    • D.

      Không có cấu trúc xoắn

  100. Q 100.

    Nước có vai trò gì đối với sự sống trên Trái đất?

    • A.

      Là chất duy nhất tồn tại ở ba trạng thái, là dung môi và chiếm phần lớn tế bào

    • B.

      Chỉ là chất lỏng thông thường

    • C.

      Không có vai trò đặc biệt

    • D.

      Chỉ dùng để uống

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học đại cương exams