Đề kiểm tra Sinh học đại cương – Đặc điểm của sinh vật và cấu trúc tế bào
Exam info
- Subject
- Sinh học đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 35 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo tài liệu, “trao đổi chất” được hiểu chính xác là gì?
- A.
Chỉ là quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa.
- B.
Toàn bộ các phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể sống.
- C.
Quá trình truyền tín hiệu thần kinh giữa các cơ quan.
- D.
Quá trình tạo tế bào mới phục vụ sinh sản.
- A.
- Q 2.
Phát biểu nào đúng về đồng hóa?
- A.
Sự phân hủy chất phức tạp thành các chất đơn giản.
- B.
Quá trình tổng hợp ATP từ các chất hữu cơ.
- C.
Sự tổng hợp các chất phức tạp từ chất đơn giản, có kèm tích lũy năng lượng hóa học.
- D.
Quá trình vận chuyển chất qua màng tế bào.
- A.
- Q 3.
Định nghĩa nào sau đây phù hợp với dị hóa?
- A.
Sự phân hủy chất phức tạp thành các chất đơn giản.
- B.
Sự tổng hợp chất phức tạp từ chất đơn giản.
- C.
Sự tích lũy năng lượng trong các phân tử hữu cơ.
- D.
Sự tập trung và vận chuyển lipid trong lưới nội chất trơn.
- A.
- Q 4.
Cân bằng nội môi trong cơ thể sống được duy trì nhờ điều gì?
- A.
Sự tăng liên tục về kích thước của mọi cơ quan.
- B.
Các phản ứng diễn ra liên tục và được điều hòa để giữ trạng thái cân bằng.
- C.
Việc tăng nhanh số lượng tế bào ở mọi cơ quan.
- D.
Sự ngừng hoàn toàn mọi phản ứng hóa học trong cơ thể.
- A.
- Q 5.
Nội dung nào đúng về học thuyết tế bào?
- A.
Mọi tế bào đều có nhân được bao bọc bởi màng nhân.
- B.
Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào và từ các chất do tế bào sinh ra.
- C.
Chỉ sinh vật đa bào mới được cấu tạo từ tế bào.
- D.
Virus là đơn vị cơ sở của mọi sinh vật.
- A.
- Q 6.
Theo tài liệu, lý do virus không được coi là sinh vật là gì?
- A.
Virus luôn có nhân và đầy đủ các bào quan có màng.
- B.
Virus có thể sống và hoạt động độc lập ngoài tế bào.
- C.
Virus chỉ hoạt động và sinh sản khi sử dụng bộ máy trao đổi chất của tế bào ký sin.
- D.
Virus không chứa protein hay vật liệu di truyền.
- A.
- Q 7.
Đặc điểm nào đúng với tế bào prokaryote?
- A.
ADN nằm trong một nhân được bao bọc bởi màng nhân.
- B.
Có lưới nội chất, thể Golgi và các bào quan chứa màng.
- C.
Ribosome có hệ số 80S và nằm ở tế bào chất.
- D.
Có ADN vòng ở miền nhân không có màng riêng và không có các bào quan có màng.
- A.
- Q 8.
So sánh ribosome của tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn, phát biểu nào đúng?
- A.
Tế bào nhân sơ có ribosome 70S, còn tế bào nhân chuẩn có ribosome 80S.
- B.
Cả hai loại tế bào đều có ribosome 70S.
- C.
Tế bào nhân sơ có ribosome 80S, còn tế bào nhân chuẩn có ribosome 70S.
- D.
Tế bào nhân sơ có ribosome 60S, còn tế bào nhân chuẩn có ribosome 40S.
- A.
- Q 9.
Cấu tạo của màng sinh chất được mô tả đúng nhất là gì?
- A.
Một lớp phospholipid bao quanh toàn bộ tế bào.
- B.
Hai lớp phospholipid có protein bám hoặc xuyên qua, với phần đầu ưa nước hướng ra hai môi trường.
- C.
Một lớp cellulose phủ bên ngoài màng tế bào.
- D.
Chỉ gồm protein, không có thành phần lipid.
- A.
- Q 10.
Chức năng chung nào của màng sinh chất là chính xác?
- A.
Tổng hợp toàn bộ protein của tế bào.
- B.
Chứa toàn bộ thông tin di truyền của tế bào.
- C.
Tạo lực tĩnh điện giữa các tế bào lân cận.
- D.
Ngăn cách tế bào với môi trường và điều hòa trao đổi chất qua màng.
- A.
- Q 11.
Với lưới nội chất trơn, cặp chức năng nào phù hợp nhất?
- A.
Tổng hợp protein và enzyme; hình thành các túi xếp song song.
- B.
Tổng hợp, tập trung và vận chuyển lipid, steroid; khử độc cho tế bào.
- C.
Thực hiện quang hợp và tạo ATP bằng ánh sáng.
- D.
Phân loại, bao gói sản phẩm và sinh ra lysosome.
- A.
- Q 12.
Vai trò chính của phức hệ Golgi là gì?
- A.
Tổng hợp và bảo vệ toàn bộ ADN của tế bào.
- B.
Tổng hợp trực tiếp các chất béo từ chất đơn giản.
- C.
Phân loại, bao gói sản phẩm từ lưới nội chất, vận chuyển đến nơi cần thiết và sinh ra lysosome.
- D.
Tạo lục lạp chứa chlorophyll cho tế bào thực vật.
- A.
- Q 13.
Bào quan nào chứa enzyme thủy phân, thực hiện tiêu hóa nội bào và có thể tự tiêu bào quan bị hỏng?
- A.
Lysosome.
- B.
Peroxisome.
- C.
Glyoxysome.
- D.
Lưới nội chất trơn.
- A.
- Q 14.
Chọn cặp cấu trúc – chức năng đúng về bộ khung xương của tế bào.
- A.
Vi sợi – gồm α-tubulin và β-tubulin; tham gia tạo thoi vô sắc.
- B.
Vi ống – gồm α-tubulin và β-tubulin; duy trì hình dạng, tham gia vận động, tạo lông, roi và thoi vô sắc.
- C.
Sợi trung gian – là actin kích thước 7 nm; giúp tế bào di chuyển bằng chân giả.
- D.
Vi sợi – là genlatin kích thước 8–10 nm; là nơi neo bào quan trong tế bào.
- A.
- Q 15.
Chọn cặp cấu trúc – chức năng đúng ở tế bào thực vật.
- A.
Thành tế bào – điều chỉnh áp suất thẩm thấu và tạo sức hút rễ.
- B.
Không bào lớn – điều chỉnh áp suất thẩm thấu, tạo sức hút rễ, duy trì tính thẩm và sức căng của màng.
- C.
Lục lạp – chứa enzyme thủy phân và tiêu hóa nội bào.
- D.
Thể Golgi – tạo ra năng lượng qua hô hấp tế bào.
- A.
- Q 16.
Bào quan nào có hai màng, màng trong gấp thành các mào, chứa enzyme tham gia hô hấp tế bào và tạo ra năng lượng?
- A.
Lục lạp.
- B.
Thể Golgi.
- C.
Ty thể.
- D.
Lưới nội chất có hạt.
- A.
- Q 17.
Đặc điểm nào mô tả đúng cấu trúc nhân tế bào?
- A.
Màng nhân là một lớp màng không có lỗ nhỏ.
- B.
Có màng nhân kép, chứa ADN và có nhân non liên quan đến cấu tạo ribosome.
- C.
Không chứa ADN và không có màng bao quanh.
- D.
Là bào quan chuyên tổng hợp protein.
- A.
- Q 18.
Chọn đặc điểm đúng của lục lạp.
- A.
Không chứa sắc tố và chủ yếu dự trữ chất dự trữ.
- B.
Chứa sắc tố làm cho tế bào có màu vàng hoặc da cam.
- C.
Chứa chlorophyll và thực hiện quang hợp.
- D.
Chứa enzyme oxy hóa chuyên phân giải oxi già.
- A.
- Q 19.
Ví dụ nào đúng về khả năng trả lời kích thích của sinh vật?
- A.
Mọi tế bào động vật đều biệt hóa để tiếp nhận mọi loại kích thích.
- B.
Thực vật chỉ phản ứng với ánh sáng, không phản ứng với nhiệt độ hoặc hóa chất.
- C.
Tế bào võng mạc ở mắt động vật bậc cao được biệt hóa để tiếp nhận kích thích ánh sáng.
- D.
Virus có thể tự đáp ứng với kích thích ánh sáng nhờ các tế bào võng mạc.
- A.
- Q 20.
Chọn nhận định đúng về sinh sản và thích nghi.
- A.
Amip sinh sản hữu tính, còn động vật và thực vật chủ yếu sinh sản vô tính.
- B.
Thích nghi làm giảm khả năng sống sót của cơ thể trong môi trường nhất định.
- C.
Amip có thể sinh sản vô tính bằng phân bào; động vật và thực vật sinh sản hữu tính; thích nghi có thể liên quan đến cấu trúc, sinh lý hoặc tập tính.
- D.
Bộ lông dày của gấu Bắc Cực là thích nghi nhằm tăng khả năng tản nhiệt.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học đại cương exams
Đề kiểm tra Chương 1: Cơ sở của Sinh học
100 Q
Đề thi Sinh học đại cương - Chương 1: Cơ sở của Sinh học
100 Q
Đề thi Sinh học đại cương - Chương 1: Cơ sở của Sinh học
100 Q · Đại học Công Thương TP HCM
Trắc nghiệm Sinh học đại cương - Chương 4: Tế bào
20 Q
Trắc nghiệm Sinh học đại cương - Chương 3: Tế bào và cấu trúc tế bào
20 Q
Trắc nghiệm Sinh học đại cương - Chương 2: Cấu trúc và chức năng tế bào
20 Q