Đề kiểm tra Chương 1: Cơ sở của Sinh học

100 questions
150 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học đại cương
Exam type
University
Questions
100
Duration
150 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Sinh học được định nghĩa đơn giản nhất là

    • A.

      Khoa học nghiên cứu vật chất và các thay đổi hóa học của vật chất

    • B.

      Khoa học nghiên cứu sự sống và các hoạt động của sinh vật

    • C.

      Khoa học chỉ nghiên cứu bệnh lý và cách điều trị bệnh ở người

    • D.

      Khoa học nghiên cứu các vật thể không có sự sống

  2. Q 2.

    Đơn vị cơ sở thể hiện tất cả các quá trình của sự sống là

    • A.

      Nguyên tử

    • B.

      Tế bào

    • C.

      Mô

    • D.

      Cơ quan

  3. Q 3.

    Cặp sinh vật nào sau đây đều là sinh vật đơn bào?

    • A.

      Vi khuẩn và amip

    • B.

      Cây và con người

    • C.

      Trùng đế giày và con ong

    • D.

      Hòn đá và giọt nước

  4. Q 4.

    Trình tự nào thể hiện đúng các cấp tổ chức cơ thể từ thấp đến cao?

    • A.

      Phân tử → tế bào → nguyên tử → mô → cơ quan

    • B.

      Nguyên tử → phân tử → đại phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

    • C.

      Tế bào → bào quan → phân tử → cơ quan → mô

    • D.

      Mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

  5. Q 5.

    Mô được định nghĩa là

    • A.

      Tập hợp các tế bào có cấu trúc tương tự nhau và cùng thực hiện một chức năng nhất định

    • B.

      Một tế bào có đầy đủ thông tin di truyền

    • C.

      Các cơ quan cùng phối hợp thực hiện một chức năng chung

    • D.

      Toàn bộ các tế bào của một sinh vật

  6. Q 6.

    Trong ví dụ về hệ thống thần kinh của cú, tai là một cơ quan còn não là một cơ quan thuộc hệ thần kinh. Điều này cho thấy

    • A.

      Mọi cơ quan đều có chức năng giống nhau

    • B.

      Cơ quan là một phần của hệ cơ quan có chức năng chuyên biệt

    • C.

      Mô và cơ quan là hai tên gọi của cùng một cấp tổ chức

    • D.

      Hệ cơ quan chỉ gồm các mô, không có cơ quan

  7. Q 7.

    Ở một sinh vật đa bào, cấp tổ chức cao nhất bên trong cơ thể là

    • A.

      Tế bào

    • B.

      Mô

    • C.

      Cơ quan

    • D.

      Hệ cơ quan

  8. Q 8.

    Quần thể sinh vật được hình thành khi

    • A.

      Các cá thể cùng loài cùng sống trong một phạm vi khu vực xác định

    • B.

      Mọi loài sinh vật sống trong một quần xã được gọi là quần thể

    • C.

      Các tế bào của cùng một cơ thể tạo thành quần thể

    • D.

      Toàn bộ hệ sinh thái Trái Đất tạo thành một quần thể

  9. Q 9.

    Một hệ sinh thái gồm

    • A.

      Chỉ các quần thể sinh vật sống trong khu vực

    • B.

      Quần xã cùng các điều kiện sống xung quanh như đất, nước, không khí và ánh sáng

    • C.

      Một nhóm cá thể cùng loài sống gần nhau

    • D.

      Tất cả tế bào của một cá thể

  10. Q 10.

    Hiện tượng nào thể hiện rõ đặc trưng sự đáp lại kích thích?

    • A.

      Duy trì pH máu ổn định khi thức ăn thay đổi

    • B.

      Cây bảy kẹp khép các lá khi côn trùng chạm vào

    • C.

      Tế bào tạo glucose từ các chất nguyên liệu

    • D.

      Tế bào phân hóa thành các loại tế bào chuyên biệt

  11. Q 11.

    Sinh vật có khả năng tồn tại và phát triển trong môi trường nhờ đặc điểm nào?

    • A.

      Sự đáp ứng nhanh với kích thích

    • B.

      Sự thích nghi trong quá trình biến đổi lâu dài

    • C.

      Mức độ tổ chức tế bào đơn giản

    • D.

      Khả năng ngừng mọi phản ứng trao đổi chất

  12. Q 12.

    Cân bằng nội môi là khả năng

    • A.

      Thích nghi di truyền trong nhiều thế hệ

    • B.

      Duy trì điều kiện bên trong tế bào hoặc cơ thể tương đối ổn định khi môi trường thay đổi

    • C.

      Làm cho mọi sinh vật có cùng hình dạng cơ thể

    • D.

      Ngăn mọi quá trình trao đổi chất diễn ra

  13. Q 13.

    Ví dụ nào sau đây là cơ chế cân bằng nội môi ở người?

    • A.

      Tăng số tế bào thần kinh trong quá trình học tập

    • B.

      Điều hòa đường huyết, huyết áp và thân nhiệt

    • C.

      Tổng hợp glucose trong tế bào thực vật

    • D.

      Tạo vỏ bảo vệ bằng sáp trên bề mặt lá

  14. Q 14.

    Trao đổi chất bao gồm

    • A.

      Chỉ các phản ứng phân hủy chất dinh dưỡng

    • B.

      Toàn bộ các phản ứng hóa học tổng hợp và phân hủy xảy ra trong tế bào

    • C.

      Chỉ quá trình vận chuyển chất qua màng tế bào

    • D.

      Sự phân chia và biệt hóa tế bào trong quá trình phát triển

  15. Q 15.

    Ở thực vật, tảo và một số vi khuẩn, năng lượng để tạo phân tử đường thường được lấy từ

    • A.

      Năng lượng ánh sáng

    • B.

      Nhiệt độ tối thiểu của môi trường

    • C.

      Năng lượng âm thanh

    • D.

      Năng lượng từ phân hủy trực tiếp thức ăn của chính sinh vật

  16. Q 16.

    Một quá trình sinh vật tăng kích thước nhờ tế bào phân chia và lớn lên thuộc hiện tượng

    • A.

      Tăng trưởng

    • B.

      Phát triển

    • C.

      Sinh sản

    • D.

      Thích nghi

  17. Q 17.

    Sự hình thành nhiều loại tế bào chuyên biệt trong cơ thể trưởng thành là kết quả của

    • A.

      Sự biệt hóa tế bào trong quá trình phát triển

    • B.

      Sự hòa tan của muối trong nước

    • C.

      Quá trình sinh sản hữu tính

    • D.

      Sự giãn nở khi đóng băng của nước

  18. Q 18.

    Vì sao sinh sản cần thiết cho sự tiếp nối của một loài?

    • A.

      Vì sinh sản làm cho mọi cá thể sống mãi mãi

    • B.

      Vì sinh sản duy trì loài qua các thế hệ và làm tăng số lượng cá thể

    • C.

      Vì sinh sản giúp mọi cá thể có cùng nhiệt độ cơ thể

    • D.

      Vì sinh sản thay thế hoàn toàn cho trao đổi chất

  19. Q 19.

    Trong sinh sản vô tính, đặc điểm di truyền của thế hệ con thường là

    • A.

      Hoàn toàn giống bản sao di truyền của cá thể đầu

    • B.

      Kết hợp ngẫu nhiên từ hai cá thể khác nhau

    • C.

      Không có thông tin di truyền nào được truyền sang con

    • D.

      Luôn khác hoàn toàn với cá thể đầu

  20. Q 20.

    Sự thích nghi ở sinh vật được hiểu là

    • A.

      Khả năng phản ứng tức thời với một kích thích

    • B.

      Khả năng thay đổi các hoạt động sống để đáp ứng thay đổi của môi trường

    • C.

      Quá trình tế bào lớn lên về kích thước

    • D.

      Quá trình tạo ra các cá thể mới của loài

  21. Q 21.

    Bốn nguyên tố chiếm khoảng 96% thành phần của tế bào sống là

    • A.

      Cacbon, hydro, oxy và nitơ

    • B.

      Cacbon, oxy, canxi và sắt

    • C.

      Hydro, nitơ, natri và clo

    • D.

      Lưu huỳnh, phốt pho, magiê và kẽm

  22. Q 22.

    Theo bảng thành phần nguyên tố cơ thể người, nguyên tố có tỷ lệ khối lượng lớn nhất là

    • A.

      Oxy, khoảng 65%

    • B.

      Cacbon, khoảng 18,5%

    • C.

      Nitơ, khoảng 3,3%

    • D.

      Sắt, khoảng 0,01%

  23. Q 23.

    Vai trò quan trọng nhất của cacbon trong cơ thể sống là

    • A.

      Làm cho nước có mật độ lớn nhất ở 4°C

    • B.

      Tạo khung xương của các chất hữu cơ và có thể tạo tối đa bốn liên kết

    • C.

      Là thành phần chính của dung dịch đệm

    • D.

      Tạo trực tiếp liên kết peptide giữa các acid amin

  24. Q 24.

    Nitơ trong cơ thể sống tham gia cấu tạo

    • A.

      Acid amin, hormone và coenzyme

    • B.

      Hydrocarbon và mỡ dự trữ

    • C.

      Nước và các ion khoáng chủ yếu

    • D.

      Tinh bột và cellulose

  25. Q 25.

    Cặp nguyên tố nào sau đây đều là nguyên tố đa lượng?

    • A.

      Canxi, phốt pho, lưu huỳnh và kali

    • B.

      Sắt, iod, kẽm và molypden

    • C.

      Magiê, natri và clo

    • D.

      Bo, crôm, selen và silic

  26. Q 26.

    Nguyên tố vi lượng có đặc điểm chung là

    • A.

      Chiếm trên 4% khối lượng cơ thể

    • B.

      Chiếm từ 0,01% trở lên và thường dư thừa trong cơ thể

    • C.

      Chiếm dưới 0,01% nhưng vẫn cần thiết cho hoạt động sống

    • D.

      Không có vai trò nào trong cấu tạo enzyme hoặc vitamin

  27. Q 27.

    Thiếu iod trong chế độ ăn uống có thể gây ra hiện tượng

    • A.

      Bướu cổ do tuyến giáp phát triển bất thường

    • B.

      Mất khả năng tổng hợp hemoglobin

    • C.

      Cơ xương và răng trở nên rất yếu

    • D.

      Mất khả năng tạo vitamin B12

  28. Q 28.

    Cặp kết luận về vai trò của sắt và cobalt nào là đúng?

    • A.

      Sắt là thành phần của hemoglobin; cobalt là thành phần của vitamin B12

    • B.

      Sắt là thành phần của vitamin B12; cobalt là thành phần của hemoglobin

    • C.

      Sắt là thành phần của hormone tuyến giáp; cobalt là thành phần của hemoglobin

    • D.

      Sắt và cobalt đều là thành phần chính của chlorophyll

  29. Q 29.

    Liên kết cộng hóa trị được hình thành bằng cách

    • A.

      Góp chung electron giữa các nguyên tử

    • B.

      Chuyển hoàn toàn electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

    • C.

      Lực hút giữa các vùng điện tích không cố định

    • D.

      Tương tác kỵ nước giữa các phân tử không phân cực

  30. Q 30.

    Liên kết ion được tạo thành do

    • A.

      Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

    • B.

      Góp chung đồng thời cả hai electron của mỗi nguyên tử

    • C.

      Liên kết hydro giữa hydro của phân tử này và oxy của phân tử khác

    • D.

      Sự tích tụ của các phân tử không phân cực trong nước

  31. Q 31.

    Liên kết cộng hóa trị giữa oxy và hydro trong nước là liên kết

    • A.

      Không phân cực vì hai nguyên tử có độ âm điện bằng nhau

    • B.

      Có cực vì oxy mang điện tích âm một phần và hydro mang điện tích dương một phần

    • C.

      Ion vì hydro mất hoàn toàn electron cho oxy

    • D.

      Hydro vì hydro hoàn toàn mất điện tử và trở thành ion dương

  32. Q 32.

    Liên kết hydro thường hình thành giữa

    • A.

      Phần dương một phần của hydro và phần âm một phần của oxy hoặc nitơ

    • B.

      Hai nguyên tử hydro mang điện tích cùng dấu

    • C.

      Các ion cùng tích điện trong muối hòa tan

    • D.

      Mọi cặp nguyên tử có cùng số electron

  33. Q 33.

    Đặc điểm nào phù hợp với lực hút Van der Waals?

    • A.

      Rất mạnh và không thể đảo chiều

    • B.

      Chỉ xảy ra khi các nguyên tử hoặc phân tử ở rất gần nhau

    • C.

      Không liên quan đến sự phân bố electron trong phân tử

    • D.

      Chỉ có vai trò trong liên kết giữa các nguyên tử tạo nên muối ion

  34. Q 34.

    Các phân tử không phân cực trong môi trường nước thường có xu hướng

    • A.

      Dính vào nhau hoặc gấp lại để giảm tiếp xúc với nước

    • B.

      Tách ra đều đặn trong toàn bộ dung dịch

    • C.

      Luôn tạo liên kết cộng hóa trị với hydro

    • D.

      Trở thành các ion âm trong dung dịch

  35. Q 35.

    Vì sao sự dồi dào của nước là điều kiện quan trọng cho sự sống?

    • A.

      Nước là chất duy nhất tồn tại trong tự nhiên ở cả ba trạng thái rắn, lỏng và khí

    • B.

      Nước không tham gia vào bất kỳ phản ứng hóa học nào

    • C.

      Nước làm cho mọi phân tử hữu cơ trở nên không phân cực

    • D.

      Nước loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về dung môi của sinh vật

  36. Q 36.

    Theo nội dung tài liệu, phần lớn tế bào có khoảng bao nhiêu phần trăm là nước?

    • A.

      Khoảng 10–20%

    • B.

      Khoảng 30–50%

    • C.

      Khoảng 70–95%

    • D.

      Khoảng 98–100%

  37. Q 37.

    Tính phân cực của phân tử nước biểu hiện ở

    • A.

      Hình dạng chữ V mở rộng, vùng oxy âm và vùng hydro dương một phần

    • B.

      Hình dạng thẳng với mọi nguyên tử đều không tích điện

    • C.

      Sự hiện diện của nhiều liên kết cộng hóa trị đôi

    • D.

      Khả năng tạo tối đa bốn liên kết cộng hóa trị

  38. Q 38.

    Sự gắn kết của nước là lực hút giữa

    • A.

      Các phân tử nước với nhau

    • B.

      Nước với các phân tử của chất khác

    • C.

      Các ion dương với các ion âm trong muối hòa tan

    • D.

      Tế bào với chất nền ngoài bào

  39. Q 39.

    Sự kết dính của nước được thể hiện rõ nhất khi nước

    • A.

      Dính vào một chất rắn khác và dâng lên trong ống hẹp

    • B.

      Các phân tử nước dính vào nhau thành một khối

    • C.

      Bị hòa tan trong dung môi hữu cơ

    • D.

      Tạo thành lớp kép phospholipid

  40. Q 40.

    Sự gắn kết và kết dính của nước giúp vận chuyển nước trong thực vật nhờ

    • A.

      Áp lực gốc do chính rễ tạo ra

    • B.

      Lực kéo của sự bay hơi và sức căng bề mặt

    • C.

      Sự bay hơi ở lá tạo lực kéo liên tiếp trên cột nước

    • D.

      Sự phân hủy glucose trong lá

  41. Q 41.

    Nước có nhiệt dung cao chủ yếu nhờ

    • A.

      Khả năng tạo nhiều liên kết cộng hóa trị với mọi nguyên tử

    • B.

      Năng lượng cần thiết để phá vở các liên kết hydro khi nhiệt độ tăng

    • C.

      Khả năng tạo nhiều liên kết ion với muối hòa tan

    • D.

      Tỷ lệ nitơ rất cao trong phân tử nước

  42. Q 42.

    Khi mồ hôi bay hơi từ da người, cơ thể mát xuống chủ yếu vì

    • A.

      Nước hấp thụ nhiệt từ cơ thể trong quá trình bay hơi

    • B.

      Mồ hôi tăng trực tiếp số lượng tế bào mỡ

    • C.

      Nước trong mồ hôi tạo thêm liên kết cộng hóa trị với tế bào da

    • D.

      Nhiệt được truyền trực tiếp từ nước sang môi trường mà không thay đổi trạng thái

  43. Q 43.

    Băng có mật độ thấp hơn nước lỏng chủ yếu vì

    • A.

      Trong băng, các phân tử nước liên kết hydro tạo thành mạng tinh thể có khoảng trống

    • B.

      Băng có nhiều ion kim loại hơn nước lỏng

    • C.

      Các phân tử trong băng hoàn toàn không có liên kết hydro

    • D.

      Băng chứa nhiều carbohydrate hơn nước lỏng

  44. Q 44.

    Lớp băng nổi trên mặt hồ có vai trò quan trọng vì

    • A.

      Làm tăng tốc độ tiêu hóa cellulose của động vật

    • B.

      Cách nhiệt và giúp duy trì nước lỏng ở phía dưới cho sinh vật thủy sinh

    • C.

      Làm tăng đáng kể nồng độ oxy hòa tan trong nước

    • D.

      Ngăn hoàn toàn nước trong hồ bốc hơi

  45. Q 45.

    Dung dịch được xem là có tính acid khi

    • A.

      Nồng độ lớn hơn nồng độ

    • B.

      Nồng độ lớn hơn nồng độ

    • C.

      Nồng độ và luôn bằng nhau

    • D.

      Dung dịch không chứa bất kỳ ion hydro nào

  46. Q 46.

    Ở 25°C, dung dịch có pH bằng 7 được xem là

    • A.

      Trung tính

    • B.

      Acid mạnh

    • C.

      Kiềm mạnh

    • D.

      Không thể sử dụng vì pH không xác định được

  47. Q 47.

    Dung dịch có pH 3 có nồng độ ion hydro cao hơn dung dịch có pH 6 bao nhiêu lần?

    • A.

      3 lần

    • B.

      10 lần

    • C.

      100 lần

    • D.

      1000 lần

  48. Q 48.

    Trong hệ đệm acid carbonic của máu, khi pH giảm, cặp chất nào thực hiện vai trò chính?

    • A.

      cho đi ; nhận

    • B.

      cho đi ; nhận

    • C.

      Cả hai chất đều chỉ cho đi

    • D.

      Cả hai chất đều không tác động đến nồng độ ion hydro

  49. Q 49.

    Một dung dịch có nồng độ ion hydro là . Theo công thức , pH của dung dịch là

    • A.

      5

    • B.

      -5

    • C.

      10

    • D.

      2

  50. Q 50.

    Ngoài nước, phần lớn vật chất trong cơ thể sống được tạo thành từ

    • A.

      Hợp chất hữu cơ

    • B.

      Hợp chất vô cơ không chứa cacbon

    • C.

      Các nguyên tố trơ

    • D.

      Hydrocarbon thuần túy

  51. Q 51.

    Tính linh hoạt của cacbon tạo nên sự đa dạng của các hợp chất hữu cơ chủ yếu nhờ

    • A.

      Cacbon có thể tạo tối đa bốn liên kết cộng hóa trị và tạo chuỗi, nhánh hoặc vòng

    • B.

      Cacbon chỉ có thể tạo liên kết với hydro

    • C.

      Cacbon chỉ tồn tại trong các phân tử hữu cơ dạng vòng

    • D.

      Cacbon luôn có trạng thái ion trong tế bào

  52. Q 52.

    Đặc điểm nào phù hợp với hydrocarbon?

    • A.

      Phân cực, có nhiều liên kết hydro và tan tốt trong nước

    • B.

      Không phân cực, không có liên kết hydro và không tan trong nước

    • C.

      Có tính kiềm mạnh và là thành phần của dung dịch đệm

    • D.

      Có chức năng chuyển thông tin di truyền

  53. Q 53.

    Khi một nhóm hydroxyl được gắn vào phân tử hữu cơ, nhóm này thường làm cho phân tử

    • A.

      Mất hoàn toàn khả năng phản ứng hóa học

    • B.

      Phân cực hơn và có tính ưa nước

    • C.

      Không còn liên kết với phần còn lại của phân tử

    • D.

      Trở thành một đơn phân nucleotide

  54. Q 54.

    Trong khái niệm về phân tử hữu cơ nhỏ và đại phân tử, đơn phân là

    • A.

      Đơn vị cấu trúc được lặp lại để tạo nên một đại phân tử

    • B.

      Một hợp chất chỉ có một nguyên tử cacbon

    • C.

      Chất chỉ được tạo ra sau khi sinh vật chết

    • D.

      Cấu trúc không thể tham gia vào phản ứng hóa học

  55. Q 55.

    Các nhóm chức trên khung xương cacbon ảnh hưởng đến

    • A.

      Chỉ màu sắc của phân tử

    • B.

      Đặc tính và các phản ứng hóa học của phân tử

    • C.

      Chỉ khả năng tạo liên kết peptide

    • D.

      Không có ảnh hưởng nào đến tính phân cực

  56. Q 56.

    Carbohydrate được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố nào?

    • A.

      Cacbon, hydro và oxy

    • B.

      Cacbon, hydro, oxy và sắt

    • C.

      Hydro, oxy, canxi và phốtpho

    • D.

      Cacbon, oxy, natri và clo

  57. Q 57.

    Các monosaccharide phổ biến glucose, fructose và galactose thuộc nhóm nào?

    • A.

      Nhóm pentose vì chỉ chứa năm nguyên tử cacbon

    • B.

      Nhóm hexose vì mỗi phân tử có sáu nguyên tử cacbon

    • C.

      Nhóm disaccharide vì được tạo bằng phản ứng khử nước

    • D.

      Nhóm polysaccharide vì có công thức chung

  58. Q 58.

    Glucose, fructose và galactose có cùng công thức phân tử nhưng khác cấu tạo. Chúng được gọi là

    • A.

      Đồng phân

    • B.

      Đồng phân chức năng

    • C.

      Polypeptide

    • D.

      Lipid

  59. Q 59.

    Cách phân biệt monosaccharide thuộc nhóm hexose và pentose dựa trên

    • A.

      Số nguyên tử cacbon trong phân tử

    • B.

      Số nguyên tử oxy trong phân tử

    • C.

      Số liên kết peptide

    • D.

      Số lớp phospholipid

  60. Q 60.

    Ribose và deoxyribose là các pentose quan trọng vì lần lượt chúng là thành phần của

    • A.

      RNA và DNA

    • B.

      DNA và RNA

    • C.

      Tinh bột và glycogen

    • D.

      Triglyceride và phospholipid

  61. Q 61.

    Trong sự tổng hợp sucrose, glucose và fructose kết hợp theo cách nào?

    • A.

      Gắn trực tiếp bằng liên kết peptide

    • B.

      Kết hợp bằng phản ứng khử nước để tạo liên kết glycoside

    • C.

      Tạo liên kết ion giữa hai nguyên tử natri

    • D.

      Không có phản ứng hóa học nào xảy ra

  62. Q 62.

    Polysaccharide có đặc điểm chung nào?

    • A.

      Gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân đường đơn liên kết bằng liên kết glycoside

    • B.

      Chỉ gồm hai đường đơn liên kết với nhau

    • C.

      Luôn chỉ có một nguyên tử cacbon

    • D.

      Không có vai trò dự trữ hoặc cấu trúc

  63. Q 63.

    Đặc điểm nào đúng về tinh bột?

    • A.

      Là polysaccharide dự trữ ở thực vật, gồm amylose không phân nhánh và amylopectin phân nhánh

    • B.

      Là polysaccharide cấu trúc tạo bộ xương ngoài của động vật chân đốt

    • C.

      Là polysaccharide dự trữ chủ yếu trong tế bào gan và cơ của động vật

    • D.

      Chỉ được tạo bởi động vật và được dự trữ trong tế bào mỡ

  64. Q 64.

    Glycogen là polysaccharide dự trữ đặc trưng của

    • A.

      Thực vật, chủ yếu trong lá

    • B.

      Động vật, tích lũy nhiều trong gan và cơ

    • C.

      Vi khuẩn, tích lũy trong thành tế bào

    • D.

      Nấm, tích lũy trong chitin của thành tế bào

  65. Q 65.

    Cellulose có vai trò chủ yếu là

    • A.

      Cấu trúc vách tế bào thực vật, tạo độ bền và cứng

    • B.

      Dự trữ năng lượng nhanh trong gan động vật

    • C.

      Tạo bộ xương ngoài của côn trùng

    • D.

      Là chất xơ được tiêu hóa hoàn toàn bởi người

  66. Q 66.

    Về khả năng sử dụng cellulose, nhận định nào đúng?

    • A.

      Người tiêu hóa cellulose thành glucose trực tiếp bằng enzyme của cơ thể

    • B.

      Một số vi khuẩn trong dạ dạ cỏ của bò có thể thủy phân cellulose

    • C.

      Mọi động vật đều có thể sử dụng cellulose như nguồn năng lượng trực tiếp

    • D.

      Cellulose không có giá trị trong chế độ ăn uống của con người

  67. Q 67.

    Chitin là polysaccharide cấu trúc có mặt trong

    • A.

      Bộ xương ngoài của động vật chân đốt và thành tế bào của nhiều loài nấm

    • B.

      Tinh bột dự trữ trong hạt ngũ cốc

    • C.

      Glycogen dự trữ trong gan động vật

    • D.

      Cellulose trong vách tế bào thực vật

  68. Q 68.

    Đặc điểm nào phù hợp với dextran?

    • A.

      Là polysaccharide ngoại bào phân nhánh được một số vi khuẩn tổng hợp từ glucose

    • B.

      Là protein vận chuyển oxy của hồng cầu

    • C.

      Là steroid tạo màng cho tế bào động vật

    • D.

      Là đường đơn được tạo ra từ một tế bào duy nhất

  69. Q 69.

    Đặc điểm chung của lipid là

    • A.

      Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ và chứa ít oxy hơn carbohydrate

    • B.

      Luôn tan tốt trong nước vì chứa nhiều nhóm hydroxyl

    • C.

      Chỉ gồm cacbon và hydro nên không chứa oxy

    • D.

      Đều là đại phân tử polymer của các đơn phân glucose

  70. Q 70.

    Cấu trúc đặc trưng của một acid béo gồm

    • A.

      Một chuỗi hydrocarbon dài và một nhóm carboxyl ở một đầu

    • B.

      Một chuỗi carbohydrate ngắn và một nhóm phosphate

    • C.

      Bốn vòng carbon hợp nhất và một nhóm chức

    • D.

      Một nhóm amin, một nhóm carboxyl và một nhóm R

  71. Q 71.

    Acid béo bão hòa khác acid béo không bão hòa ở điểm

    • A.

      Acid béo bão hòa không có liên kết đôi giữa các nguyên tử cacbon của chuỗi

    • B.

      Acid béo bão hòa luôn có nhóm carboxyl ở cả hai đầu

    • C.

      Acid béo không bão hòa không có chuỗi hydrocarbon

    • D.

      Acid béo bão hòa không có tính kỵ nước ở đuôi chuỗi

  72. Q 72.

    Trong phân tử acid béo, đầu carboxyl và đuôi hydrocarbon lần lượt có tính chất

    • A.

      Ưa nước và kỵ nước

    • B.

      Kỵ nước và ưa nước

    • C.

      Không phân cực và không phân cực

    • D.

      Ưa nước và ưa nước

  73. Q 73.

    Một phân tử triglyceride được tạo thành từ

    • A.

      Ba phân tử acid béo và một phân tử glycerol

    • B.

      Một phân tử glucose và ba phân tử fructose

    • C.

      Hai phân tử acid béo, một phosphate và một base nitơ

    • D.

      Bốn phân tử acid amin có nhóm R giống nhau

  74. Q 74.

    Khi hình thành triglyceride, các nhóm hydroxyl của glycerol liên kết với nhóm carboxyl của acid béo qua

    • A.

      Liên kết ester, đồng thời giải phóng các phân tử nước

    • B.

      Liên kết peptide, đồng thời tạo các đoạn xoắn α

    • C.

      Liên kết hydro không có nước được giải phóng

    • D.

      Liên kết ion với natri và clorua

  75. Q 75.

    Vì sao chất béo là nguồn dự trữ năng lượng quan trọng?

    • A.

      Vì chất béo chứa nhiều nguyên tử hydro trong các chuỗi hydrocarbon

    • B.

      Vì chất béo chứa nhiều nước hơn tinh bột

    • C.

      Vì chất béo có chức năng truyền thông tin di truyền

    • D.

      Vì chất béo có nhiệt dung cao như nước

  76. Q 76.

    Các vitamin được hấp thu hiệu quả nhờ chất béo là

    • A.

      Vitamin A, D, E và K

    • B.

      Vitamin C và các vitamin nhóm B

    • C.

      Chỉ vitamin C

    • D.

      Mọi loại vitamin đều cần chất béo

  77. Q 77.

    Một phân tử phospholipid cơ bản gồm

    • A.

      Một glycerol, hai acid béo và một nhóm phosphate

    • B.

      Ba glucose và một nhóm amin

    • C.

      Một glycerol, ba acid béo và không có phosphate

    • D.

      Bốn vòng carbon, một nhóm phosphate và một base nitơ

  78. Q 78.

    Do có đầu ưa nước và đuôi kỵ nước, phospholipid có thể tạo ra trong nước các cấu trúc

    • A.

      Lớp kép, micell và liposome

    • B.

      Chỉ tinh thể muối

    • C.

      Chỉ sợi collagen

    • D.

      Chỉ chuỗi polypeptide

  79. Q 79.

    Vai trò quan trọng nhất của lớp kép phospholipid trong tế bào là

    • A.

      Tạo hàng rào ngăn cách bào trong tế bào với môi trường bên ngoài

    • B.

      Lưu trữ toàn bộ thông tin di truyền của tế bào

    • C.

      Tạo toàn bộ khung xương carbon của tế bào

    • D.

      Là nơi duy nhất thực hiện quang hợp

  80. Q 80.

    Sáp có đặc điểm cấu trúc và chức năng nào?

    • A.

      Gồm chuỗi acid béo dài liên kết chuỗi rượu dài, tạo lớp bảo vệ không thấm nước

    • B.

      Gồm nhiều glucose, tạo lớp kép trong màng tế bào

    • C.

      Gồm bốn vòng carbon và có vai trò tạo hormone giới tính

    • D.

      Gồm các acid amin và tạo enzyme tăng tốc phản ứng

  81. Q 81.

    Đặc điểm nào phù hợp với steroid?

    • A.

      Có bốn vòng carbon hợp nhất; cholesterol là một steroid quan trọng ở động vật

    • B.

      Có một chuỗi carbohydrate dài và được tiêu hóa như cellulose

    • C.

      Được tạo từ ba acid béo và một glycerol

    • D.

      Chứa một nhóm amin tự do ở đầu chuỗi

  82. Q 82.

    Protein là đại phân tử được tạo thành từ các đơn phân là

    • A.

      Acid amin, với 20 loại acid amin khác nhau

    • B.

      Glucose, với 20 loại glucose khác nhau

    • C.

      Acid béo, với 20 loại chuỗi hydrocarbon

    • D.

      Nucleotide, với 20 loại base nitơ

  83. Q 83.

    Mỗi acid amin có cấu trúc chung gồm

    • A.

      Một nguyên tử hydro, một nhóm carboxyl, một nhóm amin và một nhóm R

    • B.

      Một nguyên tử cacbon, hai nhóm phosphate và một base nitơ

    • C.

      Ba phân tử glucose và một nhóm rượu

    • D.

      Một nhóm carboxyl duy nhất và không có nhóm amin

  84. Q 84.

    Nhóm R có vai trò quan trọng vì

    • A.

      Quyết định sự khác nhau giữa các acid amin và góp phần tạo đặc tính của protein

    • B.

      Là nơi duy nhất lưu trữ thông tin di truyền của tế bào

    • C.

      Luôn chứa một nhóm phosphate và một base nitơ

    • D.

      Không ảnh hưởng đến hoạt tính của protein

  85. Q 85.

    Khi hai acid amin liên kết tạo thành dipeptide, nhóm nào của chúng phản ứng và điều gì được giải phóng?

    • A.

      Nhóm carboxyl và nhóm amin phản ứng, giải phóng một phân tử nước

    • B.

      Hai nhóm R phản ứng, giải phóng một phân tử oxy

    • C.

      Hai nhóm amin phản ứng, giải phóng hai nguyên tử hydro

    • D.

      Hai nhóm carboxyl phản ứng, giải phóng một phân tử carbon dioxide

  86. Q 86.

    Hai đầu của một chuỗi polypeptide có đặc điểm

    • A.

      Một đầu có nhóm amin tự do và một đầu có nhóm carboxyl tự do

    • B.

      Cả hai đầu đều có nhóm carboxyl tự do

    • C.

      Cả hai đầu đều có nhóm phosphate

    • D.

      Hai đầu không có nhóm chức tự do

  87. Q 87.

    Cấu trúc bậc một của protein được quyết định bởi

    • A.

      Trình tự các acid amin trong chuỗi polypeptide

    • B.

      Số lần xoắn α trong chuỗi polypeptide

    • C.

      Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein

    • D.

      Không gian ba chiều của toàn bộ protein

  88. Q 88.

    Cấu trúc bậc hai của protein là

    • A.

      Dạng xoắn α hoặc gấp nếp β được ổn định chủ yếu bằng liên kết hydro

    • B.

      Trình tự các acid amin trong chuỗi thẳng

    • C.

      Sự kết hợp của nhiều chuỗi polypeptide

    • D.

      Một chuỗi gồm nhiều đơn phân glucose

  89. Q 89.

    Cấu trúc bậc ba của protein là

    • A.

      Cấu trúc không gian ba chiều của một chuỗi polypeptide đã gấp lại

    • B.

      Trình tự acid amin dọc theo một chuỗi thẳng

    • C.

      Cấu trúc chỉ gồm liên kết peptide trong một mạch

    • D.

      Sự sắp xếp của bốn chuỗi polypeptide giống hệt nhau

  90. Q 90.

    Cấu trúc bậc bốn của protein xuất hiện khi

    • A.

      Nhiều chuỗi polypeptide gấp lại phối hợp với nhau tạo thành phân tử chức năng

    • B.

      Một chuỗi polypeptide chỉ có một nguyên tử cacbon

    • C.

      Các acid amin chưa liên kết với nhau

    • D.

      Protein bị biến tính bởi nhiệt độ cao

  91. Q 91.

    Những tương tác nào có thể ổn định cấu trúc bậc ba của protein?

    • A.

      Tương tác kỵ nước, lực Van der Waals, liên kết hydro, liên kết ion và liên kết disulfur

    • B.

      Chỉ liên kết peptide

    • C.

      Chỉ liên kết hydro bên trong nước

    • D.

      Không có tương tác nào vì protein chỉ giữ hình dạng nhờ môi trường bên ngoài

  92. Q 92.

    Sự biến tính protein là

    • A.

      Sự thay đổi cấu trúc không gian khiến protein mất tính chất sinh học

    • B.

      Sự tăng số lượng liên kết peptide trong protein

    • C.

      Quá trình tế bào tự phân hủy sau khi chết

    • D.

      Sự tạo thêm nhóm R trong chuỗi polypeptide

  93. Q 93.

    Protein xúc tác có vai trò

    • A.

      Tăng tốc độ phản ứng hóa học một cách chọn lọc

    • B.

      Truyền thông tin di truyền từ DNA sang RNA

    • C.

      Làm tăng mật độ của băng

    • D.

      Làm cho mọi phản ứng trong tế bào xảy ra nhanh như nhau

  94. Q 94.

    Ví dụ nào đúng với chức năng của protein hormone?

    • A.

      Insulin giúp điều chỉnh nồng độ đường trong máu

    • B.

      Keratin làm tăng tốc thủy phân protein trong dạ dà

    • C.

      Hemoglobin là protein vận động gây co lông roi

    • D.

      Collagen là protein thụ thể tiếp nhận tín hiệu hóa học

  95. Q 95.

    Cặp protein và chức năng nào sau đây là đúng?

    • A.

      Keratin – cấu trúc tóc và móng; collagen – khung của mô liên kết

    • B.

      Hemoglobin – cấu trúc mô liên kết; collagen – vận chuyển oxy

    • C.

      Insulin – tạo lớp kép màng; actin – tổng hợp DNA

    • D.

      Tất cả protein trong bảng đều chỉ có chức năng cấu trúc

  96. Q 96.

    Sự phân biệt chức năng chính của DNA và RNA là

    • A.

      DNA lưu và chỉ đạo hoạt động tế bào; RNA truyền thông tin cần thiết để tạo protein

    • B.

      DNA chỉ tạo lipid; RNA chỉ tạo carbohydrate

    • C.

      Cả hai đều là polysaccharide dự trữ

    • D.

      DNA và RNA đều chỉ tồn tại ở trong nhân tế bào

  97. Q 97.

    Mỗi nucleotide của DNA hoặc RNA gồm ba thành phần

    • A.

      Một nhóm phosphate, một đường năm carbon và một base nitơ

    • B.

      Một nhóm carboxyl, một nhóm amin và một nhóm R

    • C.

      Một glycerol, hai acid béo và một phosphate

    • D.

      Một glucose, một fructose và một galactose

  98. Q 98.

    Đường năm carbon có trong DNA và RNA lần lượt là

    • A.

      Ribose trong DNA và deoxyribose trong RNA

    • B.

      Deoxyribose trong DNA và ribose trong RNA

    • C.

      Glucose trong cả DNA và RNA

    • D.

      Glycerol trong cả DNA và RNA

  99. Q 99.

    Trong DNA, các base nitơ liên kết bổ sung theo quy tắc

    • A.

      A với T và G với C

    • B.

      A với G và T với C

    • C.

      Mọi base đều liên kết với cùng một loại base

    • D.

      A với C và G với T

  100. Q 100.

    Thông tin di truyền từ gen đến sản phẩm protein có thể được mô tả theo dòng chuyển động

    • A.

      DNA → RNA → protein

    • B.

      Protein → DNA → RNA

    • C.

      Lipid → carbohydrate → DNA

    • D.

      Nước → protein → DNA

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học đại cương exams