Kiến trúc máy tính 2026 Hà Nội Học viện KTMM University

Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Chương 1: Đại cương về máy tính điện tử

100 câu
70 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kiến trúc máy tính
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
70 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Máy tính điện tử là gì?

    • A.

      Thiết bị lưu trữ thông tin

    • B.

      Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin

    • C.

      Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin

    • D.

      Thiết bị tạo và biến đổi thông tin

  2. Câu 2.

    Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?

    • A.

      Transistor lưỡng cực

    • B.

      Transistor trường

    • C.

      Đèn điện tử

    • D.

      IC bán dẫn

  3. Câu 3.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

    • A.

      Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình

    • B.

      Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM

    • C.

      Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

    • D.

      Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm

  4. Câu 4.

    Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm:

    • A.

      Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra

    • B.

      Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi

    • C.

      Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

    • D.

      Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

  5. Câu 5.

    Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?

    • A.

      Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

    • B.

      Hệ điều hành

    • C.

      Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

    • D.

      Phần mềm hệ thống

  6. Câu 6.

    Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:

    • A.

      Hệ điều hành MS DOS

    • B.

      Chương trình điều khiển trong ROM BIOS

    • C.

      Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính

    • D.

      Phần mềm ứng dụng của người dùng

  7. Câu 7.

    Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:

    • A.

      Một thanh ghi điều khiển

    • B.

      Một cổng

    • C.

      Thanh ghi AX

    • D.

      Thanh ghi cờ

  8. Câu 8.

    Phần mềm của máy tính là:

    • A.

      Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt.

    • B.

      Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính

    • C.

      Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

    • D.

      Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó

  9. Câu 9.

    Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

    • A.

      Đơn vị phối ghép vào ra

    • B.

      Khối số học và logic

    • C.

      Tập các thanh ghi đa năng

    • D.

      Khối điều khiển

  10. Câu 10.

    Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

    • A.

      Bộ nhớ trong

    • B.

      Khối số học và logic

    • C.

      Tập các thanh ghi đa năng

    • D.

      Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

  11. Câu 11.

    Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

    • A.

      Bộ nhớ trong

    • B.

      Đơn vị phối ghép vào ra

    • C.

      Tập các thanh ghi đa năng

    • D.

      Khối điều khiển Bus hệ thống

  12. Câu 12.

    Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

    • A.

      Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

    • B.

      Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

    • C.

      Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

    • D.

      Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

  13. Câu 13.

    Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?

    • A.

      Bit/s

    • B.

      Baud

    • C.

      Byte

    • D.

      Hz

  14. Câu 14.

    Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

    • A.

      Tốc độ tính toán của máy tính

    • B.

      Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

    • C.

      Chức năng của máy tính

    • D.

      Cả 3 tiêu chí trên

  15. Câu 15.

    Chọn một phương án đúng trong các phương án sau:

    • A.

      Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm

    • B.

      Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi

    • C.

      Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ

    • D.

      Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi

  16. Câu 16.

    Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là:

    • A.

      Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

    • B.

      Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

    • C.

      Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

    • D.

      Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

  17. Câu 17.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

    • A.

      Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

    • B.

      Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

    • C.

      Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

    • D.

      Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

  18. Câu 18.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

    • A.

      Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

    • B.

      Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

    • C.

      Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

    • D.

      Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

  19. Câu 19.

    Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

    • A.

      Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện

    • B.

      Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

    • C.

      Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

    • D.

      Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

  20. Câu 20.

    Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:

    • A.

      Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp

    • B.

      Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện

    • C.

      Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh

    • D.

      Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu

  21. Câu 21.

    Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:

    • A.

      Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu

    • B.

      Xác định địa chỉ của khối dữ liệu

    • C.

      Xác định trạng thái của khối dữ liệu

    • D.

      Xác định nội dung của khối dữ liệu

  22. Câu 22.

    Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:

    • A.

      Nhị phân

    • B.

      Mã ASSCII

    • C.

      Thập phân

    • D.

      Kết hợp chữ cái và chữ số

  23. Câu 23.

    Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

    • A.

      Đục lỗ trên băng giấy

    • B.

      Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay

    • C.

      Xung điện

    • D.

      Xung điện từ

  24. Câu 24.

    Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A.

      Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số

    • B.

      Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số

    • C.

      Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn

    • D.

      Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số

  25. Câu 25.

    Hệ đếm là gì?

    • A.

      Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số

    • B.

      Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số

    • C.

      Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số

    • D.

      Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếm

  26. Câu 26.

    Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

    • A.

      Bản thân chữ số đó

    • B.

      Vị trí của nó

    • C.

      Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

    • D.

      Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

  27. Câu 27.

    Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:

    • A.

      Bản thân chữ số đó

    • B.

      Vị trí của nó

    • C.

      Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

    • D.

      Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

  28. Câu 28.

    Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

    • A.

      Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

    • B.

      Bản thân chữ số đó

    • C.

      Vị trí của nó

    • D.

      Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

  29. Câu 29.

    Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

    • A.

      16 bit

    • B.

      18 bit

    • C.

      20 bit

    • D.

      24 bit

  30. Câu 30.

    Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

    • A.

      1 bit

    • B.

      2 bit

    • C.

      3 bit

    • D.

      5 bit

  31. Câu 31.

    Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

    • A.

      6 bit

    • B.

      7 bit

    • C.

      8 bit

    • D.

      9 bit

  32. Câu 32.

    Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      50

    • B.

      100

    • C.

      500

    • D.

      1000

  33. Câu 33.

    Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      20

    • B.

      100

    • C.

      200

    • D.

      500

  34. Câu 34.

    Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      100

    • B.

      200

    • C.

      500

    • D.

      1000

  35. Câu 35.

    Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      50

    • B.

      100

    • C.

      500

    • D.

      1000

  36. Câu 36.

    Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      600

    • B.

      400

    • C.

      200

    • D.

      500

  37. Câu 37.

    Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      600

    • B.

      400

    • C.

      500

    • D.

      200

  38. Câu 38.

    Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      350

    • B.

      450

    • C.

      550

    • D.

      650

  39. Câu 39.

    Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1400

    • B.

      1500

    • C.

      1600

    • D.

      1700

  40. Câu 40.

    Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1600

    • B.

      1500

    • C.

      1100

    • D.

      900

  41. Câu 41.

    Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1150

    • B.

      1050

    • C.

      950

    • D.

      650

  42. Câu 42.

    Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      600

    • B.

      700

    • C.

      1100

    • D.

      1200

  43. Câu 43.

    Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1150

    • B.

      1050

    • C.

      1450

    • D.

      1650

  44. Câu 44.

    Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      400

    • B.

      600

    • C.

      800

    • D.

      1200

  45. Câu 45.

    Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1400

    • B.

      1450

    • C.

      1600

    • D.

      1650

  46. Câu 46.

    Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1846

    • B.

      2756

    • C.

      2866

    • D.

      2976

  47. Câu 47.

    Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      26,75

    • B.

      29,75

    • C.

      29,65

    • D.

      26,65

  48. Câu 48.

    Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      21.75

    • B.

      23.75

    • C.

      21.65

    • D.

      23.65

  49. Câu 49.

    Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      23.75

    • B.

      21.75

    • C.

      21,25

    • D.

      23.25

  50. Câu 50.

    Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      27.75

    • B.

      29.75

    • C.

      27.25

    • D.

      29.25

  51. Câu 51.

    Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      23.5

    • B.

      23.25

    • C.

      25.5

    • D.

      25.25

  52. Câu 52.

    Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      27.75

    • B.

      25.25

    • C.

      27.25

    • D.

      25.75

  53. Câu 53.

    Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      27.75

    • B.

      29.75

    • C.

      25.75

    • D.

      29.25

  54. Câu 54.

    Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      157.8125

    • B.

      165.8125

    • C.

      157.825

    • D.

      165.825

  55. Câu 55.

    Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      157.8125

    • B.

      159.8125

    • C.

      157.825

    • D.

      159.825

  56. Câu 56.

    Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      157.0625

    • B.

      157.8125

    • C.

      159.0625

    • D.

      159.8125

  57. Câu 57.

    Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      157.0125

    • B.

      159.0125

    • C.

      159.0625

    • D.

      157.0625

  58. Câu 58.

    Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      157.0625

    • B.

      157.8125

    • C.

      159.0625

    • D.

      159.8125

  59. Câu 59.

    Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      13557

    • B.

      15775

    • C.

      15459

    • D.

      13267

  60. Câu 60.

    Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      15577

    • B.

      15875

    • C.

      18459

    • D.

      17505

  61. Câu 61.

    Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      13557

    • B.

      13407

    • C.

      15459

    • D.

      13267

  62. Câu 62.

    Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      13537

    • B.

      15725

    • C.

      15605

    • D.

      13287

  63. Câu 63.

    Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      100001011(2)

    • B.

      101001011(2)

    • C.

      100101011(2)

    • D.

      100101011(2)

  64. Câu 64.

    Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      10001011(2)

    • B.

      11100111(2)

    • C.

      11110111(2)

    • D.

      11010111(2)

  65. Câu 65.

    Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      100001011(2)

    • B.

      100011101(2)

    • C.

      100101011(2)

    • D.

      100101001(2)

  66. Câu 66.

    Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      100001001(2)

    • B.

      100011011(2)

    • C.

      100101011(2)

    • D.

      100010101(2)

  67. Câu 67.

    Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1505(8)

    • B.

      1603(8)

    • C.

      1607(8)

    • D.

      1705(8)

  68. Câu 68.

    Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1533(8)

    • B.

      1633(8)

    • C.

      1637(8)

    • D.

      1733(8)

  69. Câu 69.

    Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1545(8)

    • B.

      1403(8)

    • C.

      1437(8)

    • D.

      1565(8)

  70. Câu 70.

    Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1471(8)

    • B.

      1461(8)

    • C.

      1451(8)

    • D.

      1421(8)

  71. Câu 71.

    Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1541(8)

    • B.

      1551(8)

    • C.

      1561(8)

    • D.

      1571(8)

  72. Câu 72.

    Số 841(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

    • A.

      1505(8)

    • B.

      1511(8)

    • C.

      1531(8)

    • D.

      1551(8)

  73. Câu 73.

    Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      11000000(2)

    • B.

      10100000(2)

    • C.

      10010000(2)

    • D.

      10001000(2)

  74. Câu 74.

    Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      11000000(2)

    • B.

      10111000(2)

    • C.

      10011000(2)

    • D.

      10001000(2)

  75. Câu 75.

    Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10011000(2)

    • B.

      10101000(2)

    • C.

      10111110(2)

    • D.

      10111010(2)

  76. Câu 76.

    Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10011000(2)

    • B.

      11100000(2)

    • C.

      11010000(2)

    • D.

      11001000(2)

  77. Câu 77.

    Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10011000(2)

    • B.

      11000010(2)

    • C.

      10010000(2)

    • D.

      10001000(2)

  78. Câu 78.

    Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10010010(2)

    • B.

      10100000(2)

    • C.

      10110110(2)

    • D.

      10001000(2)

  79. Câu 79.

    Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      1000010(2)

    • B.

      1010000(2)

    • C.

      1010110(2)

    • D.

      1001000(2)

  80. Câu 80.

    Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10000110(2)

    • B.

      10011010(2)

    • C.

      10101010(2)

    • D.

      10010010(2)

  81. Câu 81.

    Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10000111(2)

    • B.

      10100111(2)

    • C.

      10001111(2)

    • D.

      10010111(2)

  82. Câu 82.

    Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10000100(2)

    • B.

      10100100(2)

    • C.

      10101100(2)

    • D.

      10001100(2)

  83. Câu 83.

    Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

    • A.

      10000110(2)

    • B.

      10000010(2)

    • C.

      10100110(2)

    • D.

      10010010(2)

  84. Câu 84.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 29

    • B.

      0.1101000111101 x 29

    • C.

      – 0.1101000111101 x 27

    • D.

      0.1101000111101 x 27

  85. Câu 85.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 29

    • B.

      – 0.1101000111101 x 28

    • C.

      – 0.1101000111101 x 27

    • D.

      – 0.1101000111101 x 26

  86. Câu 86.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 26

    • B.

      – 0.1101000111101 x 28

    • C.

      0.1101000111101 x 28

    • D.

      0.1101000111101 x 27

  87. Câu 87.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100010110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 27

    • B.

      0.1101000101101 x 28

    • C.

      – 0.1101000111101 x 27

    • D.

      0.1101000101101 x 28

  88. Câu 88.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001011110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 211

    • B.

      – 0.1101000110101 x 210

    • C.

      0.1101000111101 x 29

    • D.

      0.1101000111101 x 28

  89. Câu 89.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001010110100011010100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 211

    • B.

      – 0.1101000110101 x 210

    • C.

      0.1101000111101 x 29

    • D.

      0.1101000111101 x 28

  90. Câu 90.

    Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001110110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

    • A.

      – 0.1101000111101 x 212

    • B.

      – 0.1101000110101 x 213

    • C.

      0.1101000111101 x 214

    • D.

      0.1101000110101 x 215

  91. Câu 91.

    Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

    • A.

      128

    • B.

      256

    • C.

      512

    • D.

      1024

  92. Câu 92.

    Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?

    • A.

      128

    • B.

      256

    • C.

      512

    • D.

      1024

  93. Câu 93.

    Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

    • A.

      6 bit

    • B.

      7 bit

    • C.

      8 bit

    • D.

      9 bit

  94. Câu 94.

    Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

    • A.

      Kí tự điều khiển

    • B.

      Kí tự đồ họa

    • C.

      Kí tự chữ cái

    • D.

      Kí tự chữ số

  95. Câu 95.

    Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

    • A.

      3 bit

    • B.

      4 bit

    • C.

      6 bit

    • D.

      8 bit

  96. Câu 96.

    Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?

    • A.

      4 bit

    • B.

      5 bit

    • C.

      6 bit

    • D.

      8 bit

  97. Câu 97.

    Mã NBCD là gì?

    • A.

      Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân

    • B.

      Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa

    • C.

      Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân

    • D.

      Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII

  98. Câu 98.

    Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

    • A.

      25H

    • B.

      30H

    • C.

      36H

    • D.

      40H

  99. Câu 99.

    Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?

    • A.

      25H

    • B.

      36H

    • C.

      39H

    • D.

      40H

  100. Câu 100.

    Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?

    • A.

      35H

    • B.

      37H

    • C.

      39H

    • D.

      41H

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Kiến trúc máy tính tương tự