Đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin
Exam info
- Subject
- Triết học Mác - Lênin
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, triết học ra đời cần hội tụ đủ mấy nguồn gốc?
- A.
Chỉ cần một nguồn gốc duy nhất là nguồn gốc nhận thức
- B.
Hai nguồn gốc: nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
- C.
Ba nguồn gốc gồm nhận thức, xã hội và tự nhiên
- D.
Bốn nguồn gốc khác nhau
- A.
- Q 2.
Nguồn gốc xã hội của sự ra đời triết học đòi hỏi điều kiện nào?
- A.
Con người phải biết chế tạo công cụ lao động
- B.
Có sự phân công lao động và phân chia giai cấp trong xã hội
- C.
Xã hội phải có nhà nước và pháp luật
- D.
Con người phát minh ra chữ viết
- A.
- Q 3.
Triết học được hiểu khái quát nhất là gì?
- A.
Khoa học nghiên cứu về tự nhiên
- B.
Hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới
- C.
Môn khoa học về tư duy logic
- D.
Nghệ thuật nhận thức thế giới bằng trực giác
- A.
- Q 4.
Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?
- A.
Một mặt duy nhất
- B.
Hai mặt: bản thể luận và nhận thức luận
- C.
Ba mặt khác nhau
- D.
Bốn mặt
- A.
- Q 5.
Mặt bản thể luận của vấn đề cơ bản triết học đặt ra câu hỏi nào?
- A.
Con người có khả năng nhận thức thế giới không?
- B.
Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào?
- C.
Thế giới vận động theo quy luật nào?
- D.
Con người từ đâu đến?
- A.
- Q 6.
Chủ nghĩa duy vật khẳng định điều gì về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
- A.
Ý thức có trước và sinh ra vật chất
- B.
Vật chất có trước và quyết định ý thức
- C.
Vật chất và ý thức là hai bản nguyên song song
- D.
Vật chất và ý thức không liên quan đến nhau
- A.
- Q 7.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng:
- A.
Có một thực thể tinh thần khách quan tồn tại độc lập với con người
- B.
Ý thức của bản thân con người là thứ nhất, sự vật chỉ là phức hợp các cảm giác
- C.
Vật chất quyết định ý thức
- D.
Vũ trụ là vô tận và vô hạn
- A.
- Q 8.
Thuyết Bất khả tri phủ nhận điều gì?
- A.
Sự tồn tại của thế giới vật chất
- B.
Khả năng nhận thức được bản chất sự vật của con người
- C.
Sự tồn tại của ý thức
- D.
Giá trị của khoa học
- A.
- Q 9.
Đặc trưng nào sau đây thuộc về phương pháp siêu hình?
- A.
Nhìn sự vật trong mối liên hệ phổ biến
- B.
Khẳng định nguồn gốc vận động nằm ở bên trong sự vật
- C.
Nhìn sự vật ở trạng thái cô lập, tách rời nhau
- D.
Coi sự vật luôn vận động và phát triển
- A.
- Q 10.
Theo phép biện chứng, nguồn gốc của sự vận động nằm ở đâu?
- A.
Do lực đẩy từ bên ngoài sự vật
- B.
Do ý chí của chủ thể nhận thức
- C.
Do sự đấu tranh của các mặt đối lập bên trong sự vật
- D.
Do tác động của thần linh
- A.
- Q 11.
Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm là giai đoạn nào?
- A.
Phép biện chứng tự phát thời Cổ đại
- B.
Triết học cổ điển Đức với Hê-ghen
- C.
Phép biện chứng duy vật của C. Mác
- D.
Phép biện chứng của Aristotle
- A.
- Q 12.
Điều kiện kinh tế - xã hội nào làm nảy sinh triết học Mác?
- A.
Sự phát triển của Cách mạng công nghiệp và mâu thuẫn tư sản - vô sản
- B.
Sự tan rã của chế độ phong kiến châu Âu
- C.
Sự phát triển của thương mại phương Đông
- D.
Sự bùng nổ của các cuộc chiến tranh tôn giáo
- A.
- Q 13.
Triết học Mác kế thừa tinh hoa trí tuệ nhân loại từ ba nguồn chủ yếu nào?
- A.
Triết học cổ đại Hy Lạp, Kinh tế học Pháp, Chủ nghĩa xã hội Đức
- B.
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
- C.
Triết học Trung Hoa, Triết học Ấn Độ, Triết học Hy Lạp
- D.
Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội, Khoa học tư duy
- A.
- Q 14.
Phát minh vĩ đại nào sau đây là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?
- A.
Thuyết tương đối của Einstein
- B.
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tế bào, Thuyết tiến hóa của Đácuyn
- C.
Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton
- D.
Thuyết lượng tử của Planck
- A.
- Q 15.
Tác phẩm nào được coi là cương lĩnh đánh dấu hệ thống lý luận chủ nghĩa Mác cơ bản hình thành?
- A.
Bộ Tư bản
- B.
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848)
- C.
Hệ tư tưởng Đức
- D.
Sự khốn cùng của triết học
- A.
- Q 16.
Cuộc cách mạng trong triết học do C. Mác thực hiện thể hiện ở điểm nào?
- A.
Chỉ sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật cổ đại
- B.
Biến triết học thành vũ khí thực tiễn, hướng tới cải tạo thế giới
- C.
Phủ nhận hoàn toàn di sản triết học trước đó
- D.
Tách triết học khỏi thực tiễn
- A.
- Q 17.
Trong giai đoạn 1907 - 1917, Lênin đã có đóng góp gì nổi bật?
- A.
Sáng lập ra chủ nghĩa Mác
- B.
Đưa ra định nghĩa kinh điển về vật chất và phát triển lý luận nhận thức
- C.
Xây dựng chính sách kinh tế mới NEP
- D.
Lãnh đạo Cách mạng Tháng Mười
- A.
- Q 18.
Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?
- A.
Chỉ nghiên cứu thế giới tự nhiên
- B.
Giải quyết mối quan hệ vật chất - ý thức và những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội, tư duy
- C.
Chỉ nghiên cứu về tư duy con người
- D.
Chỉ nghiên cứu về xã hội loài người
- A.
- Q 19.
Hai chức năng cơ bản trọng tâm nhất của triết học Mác - Lênin là gì?
- A.
Chức năng giáo dục và chức năng tuyên truyền
- B.
Chức năng thế giới quan và chức năng phương pháp luận
- C.
Chức năng khoa học và chức năng nghệ thuật
- D.
Chức năng chính trị và chức năng văn hóa
- A.
- Q 20.
Theo định nghĩa của V.I. Lênin, vật chất là gì?
- A.
Mọi vật thể cụ thể tồn tại xung quanh chúng ta
- B.
Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
- C.
Tất cả những gì con người có thể cảm nhận được
- D.
Các nguyên tử và phân tử cấu thành nên vũ trụ
- A.
- Q 21.
Vận động là phương thức tồn tại của vật chất. Theo đó, đứng im có vai trò gì?
- A.
Đứng im là tuyệt đối và vĩnh viễn
- B.
Đứng im là một trạng thái đặc biệt của vận động - vận động trong thế cân bằng
- C.
Đứng im hoàn toàn không tồn tại trong tự nhiên
- D.
Đứng im là trạng thái ngược lại của vận động
- A.
- Q 22.
Có bao nhiêu hình thức vận động cơ bản của vật chất theo triết học Mác - Lênin?
- A.
Ba hình thức
- B.
Bốn hình thức
- C.
Năm hình thức: cơ học, vật lý, hóa học, sinh học, xã hội
- D.
Sáu hình thức
- A.
- Q 23.
Hình thức vận động nào được coi là cao nhất trong năm hình thức vận động cơ bản?
- A.
Vận động cơ học
- B.
Vận động vật lý
- C.
Vận động sinh học
- D.
Vận động xã hội
- A.
- Q 24.
Không gian và thời gian có vai trò gì đối với vật chất?
- A.
Là hai hình thức tồn tại chủ quan của vật chất
- B.
Là hai hình thức tồn tại khách quan của vật chất
- C.
Là sản phẩm của ý thức con người
- D.
Chỉ tồn tại trong phạm vi trái đất
- A.
- Q 25.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, bản chất của thế giới là gì?
- A.
Thế giới có nhiều bản chất khác nhau
- B.
Thế giới là vật chất, các hiện tượng đều là dạng cụ thể của vật chất
- C.
Thế giới do ý thức quyết định
- D.
Thế giới gồm hai bản nguyên song song
- A.
- Q 26.
Ý thức có nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội. Nguồn gốc nào đóng vai trò quyết định?
- A.
Nguồn gốc tự nhiên quyết định
- B.
Nguồn gốc xã hội quyết định
- C.
Cả hai nguồn gốc có vai trò ngang nhau
- D.
Không có nguồn gốc nào quyết định
- A.
- Q 27.
Yếu tố nào được coi là cơ quan vật chất sinh ra ý thức?
- A.
Trái tim
- B.
Bộ óc người
- C.
Hệ thần kinh ngoại biên
- D.
Lá lách
- A.
- Q 28.
Theo quan điểm Mác - Lênin, bản chất của ý thức là gì?
- A.
Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
- B.
Sản phẩm thuần túy của bộ não không liên quan đến thế giới bên ngoài
- C.
Một thực thể tinh thần tồn tại độc lập với vật chất
- D.
Bản năng tự nhiên của con người
- A.
- Q 29.
Xét theo các lớp cấu trúc, ý thức bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chỉ có tri thức
- B.
Tri thức, tình cảm và ý chí
- C.
Bản năng, tập quán và phong tục
- D.
Tiềm thức, vô thức và bản ngã
- A.
- Q 30.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất và ý thức có mối quan hệ như thế nào?
- A.
Vật chất quyết định ý thức hoàn toàn, ý thức không có tính độc lập
- B.
Vật chất quyết định ý thức, nhưng ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
- C.
Ý thức quyết định vật chất hoàn toàn
- D.
Vật chất và ý thức không liên quan đến nhau
- A.
- Q 31.
Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức thể hiện ở điểm nào?
- A.
Ý thức có trước vật chất
- B.
Vật chất (giới tự nhiên, bộ óc người) có trước, ý thức là thuộc tính của vật chất có tổ chức cao
- C.
Ý thức tự nó tồn tại độc lập
- D.
Vật chất và ý thức cùng xuất hiện một lúc
- A.
- Q 32.
Biện chứng khách quan là gì?
- A.
Là biện chứng của bản thân thế giới hiện thực, tồn tại khách quan và độc lập với ý thức
- B.
Là sự phản ánh biện chứng vào bộ não con người
- C.
Là phương pháp siêu hình
- D.
Là học thuyết duy tâm
- A.
- Q 33.
Mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan được thể hiện như thế nào?
- A.
Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan
- B.
Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan
- C.
Hai loại biện chứng không liên quan với nhau
- D.
Hai loại biện chứng có vai trò ngang nhau
- A.
- Q 34.
Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật phổ biến nhất trong các lĩnh vực nào?
- A.
Chỉ trong lĩnh vực tự nhiên
- B.
Tự nhiên, xã hội và tư duy
- C.
Chỉ trong lĩnh vực xã hội
- D.
Chỉ trong lĩnh vực tư duy
- A.
- Q 35.
Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm có:
- A.
1 nguyên lý, 6 cặp phạm trù, 3 quy luật
- B.
2 nguyên lý, 6 cặp phạm trù, 3 quy luật cơ bản
- C.
3 nguyên lý, 4 cặp phạm trù, 2 quy luật
- D.
2 nguyên lý, 5 cặp phạm trù, 4 quy luật
- A.
- Q 36.
Nguyên lý mối liên hệ phổ biến có ý nghĩa phương pháp luận nào?
- A.
Nguyên tắc phát triển
- B.
Nguyên tắc toàn diện
- C.
Nguyên tắc lịch sử - cụ thể
- D.
Nguyên tắc phủ định
- A.
- Q 37.
Theo nguyên lý phát triển, mọi sự vận động đều là phát triển. Đúng hay sai?
- A.
Đúng, mọi vận động đều tiến lên
- B.
Sai, mọi sự phát triển đều là vận động, nhưng không phải mọi vận động đều là phát triển
- C.
Sai, phát triển và vận động là hai khái niệm hoàn toàn tách rời
- D.
Sai, phát triển là sự thay đổi vị trí của sự vật
- A.
- Q 38.
Cặp phạm trù "Cái riêng - Cái chung" có mối quan hệ như thế nào?
- A.
Cái chung tồn tại độc lập với cái riêng
- B.
Cái chung chỉ tồn tại bên trong cái riêng; cái riêng bao hàm cả cái chung và cái đơn nhất
- C.
Cái riêng là do cái chung quyết định hoàn toàn
- D.
Hai phạm trù này không liên quan với nhau
- A.
- Q 39.
Theo phép biện chứng duy vật, nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ gì?
- A.
Nguyên nhân luôn đứng yên, kết quả luôn vận động
- B.
Nguyên nhân có trước, sinh ra kết quả; trong vận động, chúng có thể chuyển hóa cho nhau
- C.
Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả duy nhất
- D.
Kết quả có trước nguyên nhân
- A.
- Q 40.
Trong cặp phạm trù nội dung - hình thức, yếu tố nào quyết định yếu tố nào?
- A.
Hình thức quyết định nội dung
- B.
Nội dung quyết định hình thức
- C.
Hai yếu tố quyết định lẫn nhau
- D.
Hai yếu tố hoàn toàn độc lập
- A.
- Q 41.
Quy luật nào được coi là "hạt nhân" của phép biện chứng?
- A.
Quy luật chuyển hóa từ lượng sang chất
- B.
Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
- C.
Quy luật phủ định của phủ định
- D.
Quy luật mâu thuẫn
- A.
- Q 42.
Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng sang những thay đổi về chất chỉ ra điều gì?
- A.
Động lực của sự phát triển
- B.
Cách thức của sự vận động, phát triển
- C.
Khuynh hướng của sự phát triển
- D.
Nguồn gốc của sự vận động
- A.
- Q 43.
Theo quy luật phủ định của phủ định, sự phát triểc đi theo đường nào?
- A.
Đường thẳng tắp
- B.
Đường xoáy trôn ốc
- C.
Đường tròn khép kín
- D.
Đường ngẫu nhiên
- A.
- Q 44.
Khái niệm "bước nhảy" trong quy luật chuyển hóa lượng - chất có nghĩa là gì?
- A.
Sự thay đổi từ từ về lượng
- B.
Sự chuyển hóa về chất khi lượng đạt đến điểm nút
- C.
Sự thay đổi vị trí của sự vật
- D.
Sự biến mất hoàn toàn của sự vật
- A.
- Q 45.
Theo lý luận nhận thức duy vật biện chứng, nguồn gốc quyết định của nhận thức là gì?
- A.
Nguồn gốc tự nhiên
- B.
Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)
- C.
Bộ não con người
- D.
Thế giới khách quan
- A.
- Q 46.
Thực tiễn được định nghĩa là gì trong triết học Mác - Lênin?
- A.
Toàn bộ hoạt động tinh thần của con người
- B.
Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
- C.
Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày của con người
- D.
Hoạt động nghiên cứu khoa học thuần túy
- A.
- Q 47.
Hình thức thực tiễn nào được coi là quan trọng nhất?
- A.
Hoạt động chính trị - xã hội
- B.
Thực nghiệm khoa học
- C.
Hoạt động sản xuất vật chất
- D.
Hoạt động nghệ thuật
- A.
- Q 48.
Thực tiễn có mấy vai trò cơ bản đối với nhận thức?
- A.
Hai vai trò
- B.
Ba vai trò: cơ sở, mục đích và tiêu chuẩn của nhận thức
- C.
Bốn vai trò
- D.
Năm vai trò
- A.
- Q 49.
Trong quá trình nhận thức, giai đoạn nhận thức cảm tính gồm có những bậc nào?
- A.
Khái niệm, phán đoán, suy luận
- B.
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
- C.
Lý thuyết, thực nghiệm, thực tiễn
- D.
Quan sát, mô tả, phân tích
- A.
- Q 50.
Đỉnh cao của tư duy trong nhận thức lý tính là gì?
- A.
Khái niệm
- B.
Phán đoán
- C.
Suy luận
- D.
Cảm giác
- A.
- Q 51.
Tính chất nào của chân lý khẳng định chân lý phản ánh đúng thực tại, không phụ thuộc vào cảm xúc?
- A.
Tính tương đối
- B.
Tính khách quan
- C.
Tính cụ thể
- D.
Tính tuyệt đối
- A.
- Q 52.
Câu nói "Không có chân lý trừu tượng, chân lý luôn luôn là cụ thể" thể hiện tính chất nào?
- A.
Tính khách quan của chân lý
- B.
Tính cụ thể của chân lý
- C.
Tính tương đối của chân lý
- D.
Tính tuyệt đối của chân lý
- A.
- Q 53.
Sản xuất vật chất được định nghĩa là gì?
- A.
Quá trình con người sử dụng công cụ tác động vào tự nhiên, cải tạo tự nhiên để tạo ra của cải vật chất
- B.
Quá trình con người nghiên cứu khoa học
- C.
Quá trình con người mua bán hàng hóa
- D.
Quá trình con người sáng tạo nghệ thuật
- A.
- Q 54.
Vì sao sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?
- A.
Vì sản xuất vật chất quyết định mọi hoạt động tinh thần
- B.
Vì sản xuất vật chất là hoạt động tinh thần duy nhất
- C.
Vì sản xuất vật chất chỉ liên quan đến một bộ phận xã hội
- D.
Vì sản xuất vật chất là phương tiện giải trí
- A.
- Q 55.
Lực lượng sản xuất là gì?
- A.
Mối quan hệ giữa người với người trong sản xuất
- B.
Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, thể hiện năng lực chinh phục tự nhiên
- C.
Tổng hợp các quan hệ sản xuất trong xã hội
- D.
Các tổ chức chính trị - xã hội
- A.
- Q 56.
Yếu tố nào trong lực lượng sản xuất được coi là quan trọng nhất?
- A.
Người lao động
- B.
Công cụ lao động
- C.
Đối tượng lao động
- D.
Điều kiện tự nhiên
- A.
- Q 57.
Quan hệ sản xuất được tạo nên bởi mấy mặt?
- A.
Hai mặt
- B.
Ba mặt: sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức quản lý, phân phối sản phẩm
- C.
Bốn mặt
- D.
Năm mặt
- A.
- Q 58.
Trong quan hệ giữa LLSX và QHSX, yếu tố nào quyết định yếu tố nào?
- A.
QHSX quyết định LLSX
- B.
LLSX quyết định QHSX
- C.
Hai yếu tố quyết định lẫn nhau ngang nhau
- D.
Hai yếu tố độc lập với nhau
- A.
- Q 59.
Cơ sở hạ tầng của xã hội là gì?
- A.
Toàn bộ tư tưởng, văn hóa của xã hội
- B.
Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
- C.
Các công trình kiến trúc, giao thông
- D.
Lực lượng sản xuất
- A.
- Q 60.
Trong kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có sức mạnh tác động ngược lại cơ sở hạ tầng lớn nhất?
- A.
Tôn giáo
- B.
Nghệ thuật
- C.
Nhà nước
- D.
Triết học
- A.
- Q 61.
Hình thái kinh tế - xã hội là gì?
- A.
Chỉ là lực lượng sản xuất của xã hội
- B.
Hệ thống gồm LLSX, QHSX và kiến trúc thượng tầng tương ứng
- C.
Chỉ là kiến trúc thượng tầng của xã hội
- D.
Chỉ là quan hệ sản xuất của xã hội
- A.
- Q 62.
Việt Nam đã bỏ qua chế độ nào để tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội?
- A.
Chế độ cộng sản nguyên thủy
- B.
Chế độ phong kiến
- C.
Chế độ tư bản chủ nghĩa
- D.
Chế độ chiếm hữu nô lệ
- A.
- Q 63.
Theo định nghĩa của Lênin, giai cấp khác nhau ở mấy điểm mấu chốt?
- A.
Hai điểm
- B.
Ba điểm
- C.
Bốn điểm
- D.
Năm điểm
- A.
- Q 64.
Tiêu chí nào được coi là quan trọng nhất để phân biệt giai cấp?
- A.
Vị trí trong sản xuất
- B.
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
- C.
Vai trò tổ chức quản lý
- D.
Cách thức thu nhập
- A.
- Q 65.
Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự ra đời của giai cấp là gì?
- A.
Sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
- B.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
- C.
Sự ra đời của nhà nước
- D.
Sự ra đời của tôn giáo
- A.
- Q 66.
Vai trò của đấu tranh giai cấp đối với sự phát triển xã hội là gì?
- A.
Là động lực duy nhất
- B.
Là một trong những động lực cơ bản, quan trọng nhất
- C.
Không có vai trò gì
- D.
Chỉ có ý nghĩa lý thuyết
- A.
- Q 67.
Theo nghĩa rộng, dân tộc được hiểu là gì?
- A.
Một bộ phận cộng đồng có chung dòng máu
- B.
Toàn bộ nhân dân một nước
- C.
Một nhóm người cùng nghề nghiệp
- D.
Một tổ chức chính trị
- A.
- Q 68.
Một dân tộc theo nghĩa quốc gia cần hội tụ đủ mấy đặc trưng cơ bản?
- A.
Hai đặc trưng
- B.
Ba đặc trưng
- C.
Bốn đặc trưng: lãnh thổ, kinh tế, ngôn ngữ, văn hóa
- D.
Năm đặc trưng
- A.
- Q 69.
Đặc trưng nào của dân tộc được coi là quan trọng nhất, mang tính quyết định?
- A.
Lãnh thổ chung
- B.
Phương thức sinh hoạt kinh tế chung
- C.
Ngôn ngữ chung
- D.
Văn hóa chung
- A.
- Q 70.
Theo quan điểm Mác - Lênin, mối quan hệ giữa giải phóng giai cấp và giải phóng dân tộc như thế nào?
- A.
Giải phóng dân tộc là tiền đề của giải phóng giai cấp
- B.
Giải phóng giai cấp là tiền đề để giải phóng dân tộc triệt để
- C.
Hai vấn đề không liên quan với nhau
- D.
Hai vấn đề có vai trò ngang nhau
- A.
- Q 71.
Nhà nước xuất hiện khi nào?
- A.
Khi con người xuất hiện
- B.
Khi xã hội phân chia thành giai cấp đối kháng không thể điều hòa
- C.
Khi có tôn giáo
- D.
Khi phát minh ra chữ viết
- A.
- Q 72.
Bản chất thực sự của nhà nước theo triết học Mác - Lênin là gì?
- A.
Cơ quan đứng giữa làm trọng tài công bằng cho mọi người
- B.
Công cụ chuyên chính giai cấp để duy trì quyền lực và bảo vệ lợi ích giai cấp thống trị
- C.
Tổ chức từ thiện phục vụ toàn dân
- D.
Tổ chức quản lý môi trường
- A.
- Q 73.
Dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng cơ bản để nhận diện nhà nước?
- A.
Có nhiều thành viên
- B.
Có quyền lực công cộng đặc biệt như quân đội, cảnh sát, nhà tù
- C.
Có nhiều tài nguyên
- D.
Có nhiều hoạt động văn hóa
- A.
- Q 74.
Cách mạng xã hội khác với cải cách ở điểm nào?
- A.
Cách mạng chỉ thay đổi một số bộ phận
- B.
Cách mạng thay thế toàn bộ chế độ cũ bằng chế độ mới tiến bộ hơn
- C.
Cách mạng chỉ liên quan đến kinh tế
- D.
Cách mạng chỉ thay đổi hình thức
- A.
- Q 75.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cách mạng xã hội là gì?
- A.
Mâu thuẫn giai cấp gay gắt
- B.
Mâu thuẫn giữa LLSX phát triển với QHSX cũ lạc hậu
- C.
Sự can thiệp của nước ngoài
- D.
Sự bất mãn của cá nhân lãnh đạo
- A.
- Q 76.
Thời cơ cách mạng xuất hiện khi hội tụ mấy điều kiện?
- A.
Hai điều kiện
- B.
Ba điều kiện
- C.
Bốn điều kiện
- D.
Năm điều kiện
- A.
- Q 77.
Tồn tại xã hội là gì?
- A.
Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội
- B.
Toàn bộ đời sống vật chất và những điều kiện vật chất của xã hội
- C.
Các tổ chức chính trị của xã hội
- D.
Các phong tục tập quán của xã hội
- A.
- Q 78.
Trong ba yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?
- A.
Điều kiện tự nhiên
- B.
Dân số và mật độ dân số
- C.
Phương thức sản xuất vật chất
- D.
Tài nguyên thiên nhiên
- A.
- Q 79.
Ý thức xã hội là gì?
- A.
Toàn bộ đời sống vật chất của xã hội
- B.
Toàn bộ phương diện tinh thần của đời sống xã hội, phản ánh tồn tại xã hội
- C.
Các hoạt động sản xuất của xã hội
- D.
Các tổ chức chính trị của xã hội
- A.
- Q 80.
Theo cách chia dựa vào trình độ phản ánh, ý thức xã hội gồm có:
- A.
Ý thức thông thường và ý thức lý luận
- B.
Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
- C.
Tri thức và tình cảm
- D.
Tự ý thức và tiềm thức
- A.
- Q 81.
Tâm lý xã hội khác hệ tư tưởng xã hội ở điểm nào?
- A.
Tâm lý xã hội mang tính hệ thống
- B.
Tâm lý xã hội hình thành tự phát, mang tính cảm xúc, dễ lây lan
- C.
Hệ tư tưởng mang tính cảm xúc
- D.
Hai khái niệm này giống nhau hoàn toàn
- A.
- Q 82.
Theo C. Mác, bản chất con người là gì?
- A.
Tổng hòa các mối quan hệ xã hội
- B.
Do bẩm sinh, trời phú
- C.
Do cấu tạo sinh học quy định
- D.
Không thể xác định được
- A.
- Q 83.
Con người được xem là sự kết hợp của mấy mặt?
- A.
Chỉ mặt tự nhiên
- B.
Chỉ mặt xã hội
- C.
Hai mặt: tự nhiên và xã hội
- D.
Ba mặt
- A.
- Q 84.
Hiện tượng tha hóa con người được hiểu là gì?
- A.
Sự phát triển toàn diện của con người
- B.
Những sản phẩm do con người tạo ra lại quay ngược trở thành thứ áp bức, bóc lột con người
- C.
Con người trở nên hoàn thiện hơn
- D.
Con người sống hòa hợp với thiên nhiên
- A.
- Q 85.
Nguyên nhân cốt lõi sinh ra sự tha hóa con người là gì?
- A.
Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
- B.
Bản tính tự nhiên của con người
- C.
Sự phát triển của khoa học
- D.
Sự tác động của tôn giáo
- A.
- Q 86.
Cách thức giải phóng con người triệt để là gì?
- A.
Cải cách giáo dục
- B.
Cách mạng xóa bỏ chế độ sở hữu tư nhân, thiết lập chế độ công hữu
- C.
Tăng cường giáo dục đạo đức
- D.
Phát triển kinh tế thuần túy
- A.
- Q 87.
Trong mối quan hệ cá nhân - xã hội, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?
- A.
Cá nhân quyết định xã hội
- B.
Xã hội quyết định cá nhân
- C.
Hai yếu tố quyết định lẫn nhau
- D.
Hai yếu tố độc lập
- A.
- Q 88.
Theo triết học Mác - Lênin, ai là người sáng tạo ra lịch sử?
- A.
Các vĩ nhân, vua chúa
- B.
Thần linh, thượng đế
- C.
Quần chúng nhân dân
- D.
Các nhà khoa học
- A.
- Q 89.
Vai trò của quần chúng nhân dân thể hiện ở mấy mặt cơ bản?
- A.
Hai mặt
- B.
Ba mặt: làm ra của cải vật chất, sáng tạo giá trị tinh thần, động lực cách mạng
- C.
Bốn mặt
- D.
Năm mặt
- A.
- Q 90.
Mối quan hệ giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ được thể hiện như thế nào?
- A.
Quần chúng không cần lãnh tụ
- B.
Lãnh tụ là người tạo ra quần chúng
- C.
Quần chúng sinh ra lãnh tụ, lãnh tụ dẫn dắt quần chúng
- D.
Lãnh tụ là tất cả
- A.
- Q 91.
Trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam, con người vừa là mục tiêu, vừa là gì?
- A.
Phương tiện
- B.
Động lực của cách mạng
- C.
Kết quả
- D.
Công cụ
- A.
- Q 92.
Xây dựng con người toàn diện theo quan điểm Mác - Lênin bao gồm phát triển:
- A.
Chỉ về đức
- B.
Đức - Trí - Thể - Mỹ
- C.
Chỉ về trí
- D.
Chỉ về thể
- A.
- Q 93.
Theo triết học Mác - Lênin, phạm trù vật chất được hiểu là gì?
- A.
Một khái niệm cụ thể về từng vật thể
- B.
Một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan
- C.
Chỉ các chất hóa học
- D.
Chỉ các vật thể có khối lượng
- A.
- Q 94.
Vai trò của ý thức đối với vật chất thể hiện qua việc:
- A.
Ý thức tạo ra vật chất
- B.
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
- C.
Ý thức hoàn toàn thụ động
- D.
Ý thức và vật chất không liên quan
- A.
- Q 95.
Trong cặp phạm trù tất nhiên - ngẫu nhiên, mối quan hệ nào đúng?
- A.
Tất nhiên và ngẫu nhiên đối lập tuyệt đối
- B.
Tất nhiên vạch đường đi thông qua vô số cái ngẫu nhiên
- C.
Ngẫu nhiên quyết định hoàn toàn
- D.
Tất nhiên phụ thuộc ngẫu nhiên
- A.
- Q 96.
Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra điều gì?
- A.
Động lực của sự phát triển
- B.
Cách thức của sự vận động
- C.
Khuynh hướng và hình thức của sự phát triển
- D.
Nguyên nhân của sự phát triển
- A.
- Q 97.
Trong tam giác quan hệ: thực tiễn - nhận thức - thực tiễn, yếu tố nào làm tiêu chuẩn của chân lý?
- A.
Nhận thức
- B.
Thực tiễn
- C.
Cả hai
- D.
Cá nhân nhà khoa học
- A.
- Q 98.
Theo quan điểm Mác - Lênin, quy luật giá trị là quy luật kinh tế của chế độ nào?
- A.
Chế độ phong kiến
- B.
Chế độ tư bản chủ nghĩa
- C.
Sản xuất hàng hóa
- D.
Chế độ cộng sản chủ nghĩa
- A.
- Q 99.
Trong tiến trình lịch sử, sự phát triển hình thái kinh tế - xã hội đi theo trình tự nào?
- A.
Cộng sản nguyên thủy → Tư bản chủ nghĩa → Phong kiến → Chiếm hữu nô lệ → Cộng sản chủ nghĩa
- B.
Cộng sản nguyên thủy → Chiếm hữu nô lệ → Phong kiến → Tư bản chủ nghĩa → Cộng sản chủ nghĩa
- C.
Phong kiến → Cộng sản nguyên thủy → Tư bản chủ nghĩa
- D.
Tư bản chủ nghĩa → Phong kiến → Cộng sản nguyên thủy
- A.
- Q 100.
Theo triết học Mác - Lênin, yếu tố nào có vai trò to lớn nhất trong việc xây dựng con người mới ở Việt Nam?
- A.
Phát triển kinh tế thuần túy
- B.
Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và quốc gia - dân tộc
- C.
Tăng cường hình phạt
- D.
Hạn chế quyền tự do cá nhân
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Triết học Mác - Lênin exams
Bài kiểm tra Chương 1: Khái luận về triết học và triết học Mác - Lênin
20 Q
Đề kiểm tra Chương 1: Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội
20 Q
Bài kiểm tra Chương 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng
20 Q
Đề thi Vận dụng Triết học Mác - Lênin (Ôn thi giữa kỳ)
25 Q
Đề ôn tập Triết học Mác - Lênin - Mức độ Khó
25 Q
Đề thi Triết học Mác - Lênin - Mức độ trung bình
30 Q