Kiểm tra Chủ nghĩa xã hội khoa học, vấn đề dân tộc và tôn giáo

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong khuôn khổ môn học, chủ nghĩa xã hội khoa học được nghiên cứu theo nghĩa nào?

    • A.

      Theo nghĩa rộng, bao gồm toàn bộ chủ nghĩa Mác-Lênin.

    • B.

      Theo nghĩa hẹp, là một trong ba bộ phận hợp thành của chủ nghĩa Mác-Lênin.

    • C.

      Là chủ nghĩa kinh tế chính trị của giai cấp tư sản.

    • D.

      Chỉ nghiên cứu lịch sử phát triển của các phong trào công nhân.

  2. Q 2.

    Điều kiện kinh tế - xã hội trực tiếp góp phần thúc đẩy sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

    • A.

      Sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp và sự xuất hiện hai giai cấp cơ bản đối lập.

    • B.

      Sự thành lập các tổ chức tôn giáo du nhập ở Việt Nam.

    • C.

      Sự ra đời của Nhà nước Xô viết năm 1917.

    • D.

      Sự phát triển của các phong trào tôn giáo trong thời kỳ quá độ.

  3. Q 3.

    Học thuyết tiến hóa của Darwin thuộc nhóm tiền đề nào của sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Tiền đề tư tưởng lý luận.

    • B.

      Tiền đề khoa học tự nhiên.

    • C.

      Điều kiện kinh tế - xã hội của nước Anh.

    • D.

      Kết quả của phong trào Hiến chương.

  4. Q 4.

    Nhận định nào là hạn chế cơ bản của các nhà tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng?

    • A.

      Không có tinh thần phê phán chế độ tư bản chủ nghĩa.

    • B.

      Không chỉ ra được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện chuyển biến cách mạng.

    • C.

      Không đề xuất được bất kỳ ý tưởng nào về xã hội tương lai.

    • D.

      Không phê phán chế độ quân chủ chuyên chế.

  5. Q 5.

    Theo nội dung tài liệu, phát kiến vĩ đại thứ nhất của C. Mác và Ph. Ăngghen là gì?

    • A.

      Học thuyết về giá trị thặng dư.

    • B.

      Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

    • D.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

  6. Q 6.

    Học thuyết về giá trị thặng dư khẳng định điều gì về mối quan hệ giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Chủ nghĩa tư bản tự nhiên biến mất sau một cuộc khủng hoảng tài chính.

    • B.

      Sự diệt vong của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội.

    • C.

      Chủ nghĩa xã hội chỉ là một phong trào tạm thời trong các nước công nghiệp.

    • D.

      Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội tồn tại độc lập với nhau.

  7. Q 7.

    Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học.

    • C.

      Bộ Tư bản.

    • D.

      Chủ nghĩa xã hội và tôn giáo.

  8. Q 8.

    Giai đoạn phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học sau Công xã Pari đến năm 1895 có đặc điểm nào?

    • A.

      C. Mác và Ph. Ăngghen phát triển toàn diện chủ nghĩa xã hội khoa học.

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội khoa học lần đầu được vận dụng thực tiễn tại Việt Nam.

    • C.

      V.I. Lênin hoàn thành các tác phẩm cơ bản về chủ nghĩa xã hội khoa học.

    • D.

      Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản lần đầu được công bố.

  9. Q 9.

    Đóng góp nổi bật của V.I. Lênin được tài liệu khái quát là gì?

    • A.

      Biến chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học.

    • B.

      Biến chủ nghĩa xã hội từ khoa học lý luận thành hiện thực.

    • C.

      Khởi xướng cuộc cách mạng công nghiệp thế kỷ XIX.

    • D.

      Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

  10. Q 10.

    Quan điểm của V.I. Lênin về dân chủ được diễn đạt đúng nhất trong các phương án sau?

    • A.

      Chỉ có dân chủ tư sản hoặc dân chủ xã hội chủ nghĩa, không có dân chủ thuần tuý.

    • B.

      Dân chủ là hình thức chỉ phù hợp với xã hội tư bản chủ nghĩa.

    • C.

      Mọi hình thức dân chủ đều chỉ mang tính chính trị, không mang tính giai cấp.

    • D.

      Chỉ có dân chủ xã hội chủ nghĩa là dân chủ thực sự.

  11. Q 11.

    Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học được xác định là những nội dung nào?

    • A.

      Quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

    • B.

      Các quy luật vật lý, hóa học và sinh học trong tự nhiên.

    • C.

      Toàn bộ lịch sử các tôn giáo trên thế giới.

    • D.

      Nguyên lý tổ chức và quản lý của các tổ chức tôn giáo tại Việt Nam.

  12. Q 12.

    Phương pháp nào có tính đặc thù nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Phương pháp kết hợp lịch sử và logic.

    • B.

      Phương pháp so sánh.

    • C.

      Khảo sát và phân tích chính trị - xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể.

    • D.

      Các phương pháp liên ngành.

  13. Q 13.

    Dân tộc theo nghĩa hẹp có ba đặc trưng cơ bản nào?

    • A.

      Cộng đồng về ngôn ngữ, cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người.

    • B.

      Lãnh thổ ổn định, nhà nước thống nhất và quân đội chung.

    • C.

      Chung nguồn gốc sinh học, chung tôn giáo và chung nghề nghiệp.

    • D.

      Cộng đồng kinh tế, chính trị và kế nhiệm tôn giáo.

  14. Q 14.

    Hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc là gì?

    • A.

      Tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và liên hiệp giữa các dân tộc.

    • B.

      Tuyên truyền quốc gia chủ nghĩa và thống nhất hành chính tuyệt đối.

    • C.

      Phát triển kinh tế và phân phối lại dân cư.

    • D.

      Đồng nhất ngôn ngữ và thống nhất tôn giáo.

  15. Q 15.

    Nội dung nào thể hiện đầy đủ cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin?

    • A.

      Các dân tộc bình đẳng, được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

    • B.

      Các dân tộc phải có cùng ngôn ngữ, lãnh thổ và hệ thống chính trị.

    • C.

      Mọi dân tộc phải từ bỏ quyền tự quyết để bảo đảm liên hiệp.

    • D.

      Chỉ gia đình công nhân có quyền tham gia chính sách dân tộc.

  16. Q 16.

    Đặc điểm nào của dân tộc thiểu số ở Việt Nam được nhấn mạnh trong tài liệu?

    • A.

      Số dân hoàn toàn đồng đều giữa các tộc người.

    • B.

      Các dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở những địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

    • C.

      Mọi dân tộc thiểu số đều sống tách biệt khỏi cộng đồng quốc gia.

    • D.

      Các dân tộc thiểu số đều có trình độ phát triển kinh tế, văn hóa và xã hội như nhau.

  17. Q 17.

    Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về các dân tộc trong đại gia đình Việt Nam là gì?

    • A.

      Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp nhau cùng phát triển.

    • B.

      Phải hòa giải sự khác biệt bằng cách chỉ giữ lại văn hóa của dân tộc đông nhất.

    • C.

      Ưu tiên dân tộc có số dân đông trong phân bổ nguồn lực phát triển.

    • D.

      Công tác dân tộc chỉ thuộc trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về dân tộc.

  18. Q 18.

    Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo, là gì?

    • A.

      Ý thức tâm lý chung của các tín đồ.

    • B.

      Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế.

    • C.

      Tính đa dạng của các tôn giáo du nhập.

    • D.

      Hoạt động của các tổ chức tôn giáo.

  19. Q 19.

    Tôn giáo có tính chính trị khi nào?

    • A.

      Khi tôn giáo xuất hiện trong xã hội có giai cấp.

    • B.

      Ngay khi con người bắt đầu thờ các lực lượng siêu nhiên.

    • C.

      Khi tôn giáo được Nhà nước công nhận hoạt động.

    • D.

      Khi các tôn giáo có số lượng tín đồ đông.

  20. Q 20.

    Định hướng giải quyết mối quan hệ giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Tăng cường đoàn kết dân tộc, bảo đảm tự do tín ngưỡng, tôn giáo và đấu tranh chống lợi dụng các vấn đề này vào mục đích chính trị.

    • B.

      Ưu tiên loại bỏ mọi tổ chức tôn giáo để tránh lợi dụng chính trị.

    • C.

      Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo tách biệt khỏi cộng đồng quốc gia - dân tộc.

    • D.

      Chỉ tập trung giải quyết các khu vực có diễn biến hòa bình, không cần định hướng chung cho cả nước.

Answers and explanations are in mode.

Similar Chủ nghĩa xã hội khoa học exams