Đề thi trắc nghiệm - Chương 3: Chủ nghĩa xã hội và thời…

Tất cả đề
Chủ nghĩa xã hội khoa học University

Đề thi trắc nghiệm - Chương 3: Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, chủ nghĩa xã hội được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?

    • A.

      2 nghĩa cơ bản

    • B.

      3 nghĩa cơ bản

    • C.

      4 nghĩa cơ bản

    • D.

      5 nghĩa cơ bản

  2. Câu 2.

    Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn nào của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Giai đoạn trung gian

    • B.

      Giai đoạn đầu (giai đoạn thấp)

    • C.

      Giai đoạn cao

    • D.

      Giai đoạn cuối cùng

  3. Câu 3.

    Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển từ thấp đến cao qua mấy giai đoạn?

    • A.

      1 giai đoạn

    • B.

      2 giai đoạn

    • C.

      3 giai đoạn

    • D.

      4 giai đoạn

  4. Câu 4.

    "Quá độ trực tiếp" được hiểu là gì?

    • A.

      Từ CNTB lên CNXH đối với các nước chưa qua CNTB phát triển

    • B.

      Từ CNTB lên CNCS đối với các nước đã qua CNTB phát triển

    • C.

      Từ phong kiến lên CNXH

    • D.

      Từ CNTB lên CNXH có bỏ qua chế độ TBCN

  5. Câu 5.

    "Quá độ gián tiếp" được hiểu là gì?

    • A.

      Từ CNTB lên CNCS đối với các nước đã qua CNTB phát triển

    • B.

      Từ CNTB lên CNXH đối với các nước chưa trải qua CNTB phát triển

    • C.

      Từ CNTB lên CNCS đối với các nước chưa qua CNTB phát triển

    • D.

      Từ phong kiến lên CNTB

  6. Câu 6.

    Theo Lênin, thời kỳ quá độ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế?

    • A.

      3 thành phần kinh tế

    • B.

      4 thành phần kinh tế

    • C.

      5 thành phần kinh tế

    • D.

      6 thành phần kinh tế

  7. Câu 7.

    Thành phần kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc 5 thành phần kinh tế thời kỳ quá độ theo Lênin?

    • A.

      Kinh tế gia trưởng

    • B.

      Kinh tế hàng hóa nhỏ

    • C.

      Kinh tế thị trường

    • D.

      Kinh tế tư bản nhà nước

  8. Câu 8.

    Theo quan điểm của Mác, nhà nước của thời kỳ quá độ chính trị từ CNTB lên CNXH là nhà nước nào?

    • A.

      Nhà nước tư sản

    • B.

      Chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

    • C.

      Nhà nước phong kiến

    • D.

      Nhà nước của giai cấp nông dân

  9. Câu 9.

    Quá độ lên CNXH ở Việt Nam là hình thức quá độ nào?

    • A.

      Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNCS

    • B.

      Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ TBCN

    • C.

      Quá độ từ CNTB phát triển lên CNCS

    • D.

      Không qua thời kỳ quá độ

  10. Câu 10.

    "Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN" tức là bỏ qua việc gì?

    • A.

      Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

    • B.

      Bỏ qua việc xây dựng CNXH

    • C.

      Bỏ qua việc phát triển kinh tế

    • D.

      Bỏ qua vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

  11. Câu 11.

    Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

    • A.

      5 đặc trưng cơ bản

    • B.

      6 đặc trưng cơ bản

    • C.

      7 đặc trưng cơ bản

    • D.

      8 đặc trưng cơ bản

  12. Câu 12.

    Phương hướng xây dựng CNXH ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu phương hướng cơ bản?

    • A.

      6 phương hướng

    • B.

      7 phương hướng

    • C.

      8 phương hướng

    • D.

      9 phương hướng

  13. Câu 13.

    Đặc trưng nào là đặc trưng thứ nhất của CNXH ở Việt Nam?

    • A.

      Do nhân dân làm chủ

    • B.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại

    • C.

      Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

    • D.

      Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

  14. Câu 14.

    Nguyên tắc phân phối chủ yếu được thực hiện trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

    • A.

      Phân phối theo nhu cầu

    • B.

      Phân phối theo lao động

    • C.

      Phân phối bình quân

    • D.

      Phân phối theo tài sản

  15. Câu 15.

    Chủ nghĩa xã hội thực hiện sự giải phóng nào sau đây?

    • A.

      Chỉ giải phóng giai cấp

    • B.

      Chỉ giải phóng dân tộc

    • C.

      Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội và giải phóng con người

    • D.

      Chỉ giải phóng con người

  16. Câu 16.

    Nhà nước kiểu mới trong CNXH mang bản chất giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp nông dân

    • B.

      Giai cấp tư sản

    • C.

      Giai cấp công nhân

    • D.

      Tầng lớp trí thức

  17. Câu 17.

    Trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa, thời kỳ quá độ cần xây dựng nền văn hóa nào?

    • A.

      Nền văn hóa phong kiến

    • B.

      Nền văn hóa tư sản

    • C.

      Nền văn hóa vô sản - văn hóa mới xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Nền văn hóa đồng bằng

  18. Câu 18.

    Đặc trưng "có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất" thuộc về chế độ xã hội nào?

    • A.

      Chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội

    • C.

      Chế độ phong kiến

    • D.

      Chế độ chiếm hữu nô

  19. Câu 19.

    Phương hướng thứ nhất trong xây dựng CNXH ở Việt Nam hiện nay là gì?

    • A.

      Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ môi trường

    • C.

      Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

    • D.

      Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh

  20. Câu 20.

    Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN đòi hỏi phải làm gì đối với những thành tựu của CNTB?

    • A.

      Bỏ qua mọi thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới CNTB

    • B.

      Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới CNTB

    • C.

      Phủ nhận hoàn toàn vai trò của CNTB

    • D.

      Không học hỏi bất cứ điều gì từ CNTB

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Chủ nghĩa xã hội khoa học tương tự