Kiểm tra giữa kỳ Chương 1 - Tổng quan về kế toán

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Nguyên lý kế toán
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung giáo trình, kế toán được xem là gì?

    • A.

      Một hệ thống thông tin thu thập, xử lý dữ liệu và cung cấp thông tin phục vụ quyết định.

    • B.

      Một quy trình chỉ dùng để ghi nhận các giao dịch định kỳ.

    • C.

      Một công cụ chỉ phục vụ việc tính thuế cho doanh nghiệp.

    • D.

      Một báo cáo tài chính do nhà nước công bố hằng năm.

  2. Q 2.

    Dữ liệu và thông tin kế toán khác nhau như thế nào?

    • A.

      Dữ liệu là các giao dịch, sự kiện; thông tin là dữ liệu đã được xử lý.

    • B.

      Dữ liệu và thông tin là hai tên gọi cho cùng một khái niệm.

    • C.

      Dữ liệu luôn có nghĩa là thông tin đã qua xử lý.

    • D.

      Thông tin chỉ được tạo ra sau khi báo cáo tài chính được ký công bố.

  3. Q 3.

    Trong quy trình kế toán, chứng từ kế toán thuộc giai đoạn nào?

    • A.

      Thu thập và xử lý dữ liệu.

    • B.

      Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư.

    • C.

      Lập dự toán ngân sách.

    • D.

      Kiểm toán báo cáo tài chính.

  4. Q 4.

    Trong ví dụ ngân hàng xét việc cho vay doanh nghiệp, nhân viên tín dụng cần thông tin kế toán chủ yếu để làm gì?

    • A.

      Đánh giá khả năng tài chính và nhu cầu vay của doanh nghiệp.

    • B.

      Xác định số tiền thuế của từng nhân viên trong doanh nghiệp.

    • C.

      Tổ chức họp hội đồng quản trị của doanh nghiệp.

    • D.

      Kiểm tra trực tiếp chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.

  5. Q 5.

    Đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài tổ chức là ai?

    • A.

      Nhà đầu tư và chủ nợ.

    • B.

      Chủ tịch hội đồng quản trị.

    • C.

      Trưởng các phòng ban nội bộ.

    • D.

      Kế toán trưởng của doanh nghiệp.

  6. Q 6.

    Kế toán tài chính cung cấp thông tin chủ yếu cho đối tượng nào?

    • A.

      Các nhà quản lý bên trong tổ chức.

    • B.

      Các đối tượng bên ngoài tổ chức.

    • C.

      Chỉ những người trực tiếp thực hiện giao dịch.

    • D.

      Chỉ cơ quan thuế.

  7. Q 7.

    Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính theo nội dung giáo trình?

    • A.

      Báo cáo phân tích chi phí theo bộ phận.

    • B.

      Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

    • C.

      Báo cáo kiểm soát thời gian làm việc.

    • D.

      Dự toán ngân sách đầu tư.

  8. Q 8.

    Đặc điểm nào phù hợp với kế toán quản trị?

    • A.

      Thông tin phục vụ nhà quản lý thông qua báo cáo nội bộ.

    • B.

      Báo cáo bắt buộc lập định kỳ theo quy định kế toán.

    • C.

      Chủ yếu phục vụ nhà đầu tư và chủ nợ bên ngoài.

    • D.

      Không sử dụng dữ liệu của doanh nghiệp.

  9. Q 9.

    Kế toán quản trị hỗ trợ nhà quản lý trong hoạt động nào sau đây?

    • A.

      Lập dự toán ngân sách và phân tích chênh lệch giữa dự toán với thực tế.

    • B.

      Kiểm toán độc lập báo cáo tài chính.

    • C.

      Lập tờ khai thuế giá trị gia tăng.

    • D.

      Ban hành chuẩn mực kế toán cho doanh nghiệp.

  10. Q 10.

    Kế toán thuế tập trung vào hoạt động nào?

    • A.

      Tách riêng số liệu kế toán để lập các báo cáo thuế.

    • B.

      Kiểm tra sự trình bày trung thực của báo cáo tài chính.

    • C.

      Tổ chức công bố thông tin cho nhà đầu tư.

    • D.

      Đánh giá hiệu quả hoạt động của từng bộ phận.

  11. Q 11.

    Mục đích chính của kiểm toán báo cáo tài chính là gì?

    • A.

      Lập báo cáo nội bộ phục vụ nhà quản lịch.

    • B.

      Đưa ra ý kiến về sự trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.

    • C.

      Xác định thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp.

    • D.

      Thay thế toàn bộ hoạt động kế toán của doanh nghiệp.

  12. Q 12.

    Việc lập báo cáo tài chính năm để cung cấp cho cổ đông thuộc lĩnh vực nào?

    • A.

      Kế toán tài chính.

    • B.

      Kế toán quản trị.

    • C.

      Kế toán thuế.

    • D.

      Kiểm toán báo cáo tài chính.

  13. Q 13.

    Việc kiểm kê hàng tồn kho vào thời điểm khóa sổ nhằm phục vụ công tác nào?

    • A.

      Lập báo cáo tài chính.

    • B.

      Tính giá bán sản phẩm mới.

    • C.

      Xác định các khoản chi phí không được trừ.

    • D.

      Theo dõi chi phí của từng bộ phận.

  14. Q 14.

    Vai trò của kế toán đối với tổ chức được thể hiện rõ nhất qua nội dung nào?

    • A.

      Giúp tổ chức nâng cao hiệu quả hoạt động và tạo ra giá trị gia tăng.

    • B.

      Thay thế toàn bộ hoạt động quản trị của doanh nghiệp.

    • C.

      Chỉ tập trung vào việc thu tiền mặt.

    • D.

      Không ảnh hưởng đến nguồn lực và kết quả của tổ chức.

  15. Q 15.

    Vai trò của thông tin kế toán đối với nền kinh tế bao gồm điều nào?

    • A.

      Làm cơ sở cho hoạt động đầu tư và cung cấp tín dụng.

    • B.

      Chỉ phục vụ việc trả lương cho người lao động.

    • C.

      Làm thay đổi hoàn toàn định giá sản phẩm của nền kinh tế.

    • D.

      Không liên quan đến quá trình tái đầu tư.

  16. Q 16.

    Tổ chức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán có vai trò gì?

    • A.

      Chỉ thu phí hội viên hằng năm.

    • B.

      Xây dựng tiêu chuẩn chuyên môn, cập nhật kiến thức và giám sát đạo đức.

    • C.

      Thay thế Nhà nước ban hành luật kế toán.

    • D.

      Tự quyết định thuế suất cho từng doanh nghiệp.

  17. Q 17.

    Một tổ chức nghề nghiệp có thể thực hiện biện pháp nào đối với thành viên thiếu đạo đức?

    • A.

      Loại khỏi tổ chức thành viên gây thiệt hại cho xã hội và uy tín nghề nghiệp.

    • B.

      Tự động cấp quyền kinh doanh mới cho thành viên.

    • C.

      Không có bất kỳ biện pháp nào vì đây là việc của Nhà nước.

    • D.

      Bắt buộc thành viên tăng phí hội viên.

  18. Q 18.

    Vì sao Nhà nước phải can thiệp vào công việc kế toán?

    • A.

      Vì số liệu kế toán liên quan đến quyền lợi nhiều bên và lợi ích chung của xã hội.

    • B.

      Vì mọi doanh nghiệp đều do Nhà nước trực tiếp điều hành.

    • C.

      Vì kế toán không có vai trò trong nền kinh tế.

    • D.

      Vì thông tin kế toán chỉ có giá trị đối với tổ chức sử dụng nó.

  19. Q 19.

    Nhóm định chế pháp lý nào chi phối trực tiếp việc thực hiện kế toán tài chính và tiêu chuẩn báo cáo tài chính?

    • A.

      Chuẩn mực kế toán, luật kế toán và luật thuế.

    • B.

      Chỉ quy chế nội bộ của doanh nghiệp.

    • C.

      Chỉ thông lệ của các tổ chức nghề nghiệp.

    • D.

      Không có quy định nào ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

  20. Q 20.

    Doanh nghiệp muốn xác định nguyên nhân chi phí sản xuất tăng so với định mức và theo dõi hiệu quả từng bộ phận. Doanh nghiệp nên ưu tiên lĩnh vực kế toán nào?

    • A.

      Kế toán thuế.

    • B.

      Kế toán quản trị.

    • C.

      Kiểm toán báo cáo tài chính.

    • D.

      Kế toán tài chính.

Answers and explanations are in mode.

Similar Nguyên lý kế toán exams