Kiểm tra trắc nghiệm Chương 1: Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
Exam info
- Subject
- Quản trị chuỗi cung ứng
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo góc tiếp cận của doanh nghiệp trung tâm, chuỗi cung ứng được hiểu là gì?
- A.
Tập hợp các doanh nghiệp hoặc tổ chức tham gia trực tiếp và gián tiếp vào quá trình tạo ra, duy trì và phân phối một loại sản phẩm cho thị trường.
- B.
Chỉ các hoạt động vận tải và kho bãi nằm trong một doanh nghiệp.
- C.
Quan hệ thương mại độc lập giữa doanh nghiệp và thị trường.
- D.
Một hệ thống chỉ gồm nhà cung cấp, nhà sản xuất và khách hàng.
- A.
- Q 2.
Trong mô hình chuỗi cung ứng tổng quát, doanh nghiệp trung tâm thường đóng vai trò nào?
- A.
Nhà cung cấp nguyên vật liệu thô.
- B.
Đơn vị lắp ráp và chế tạo ra thành phẩm.
- C.
Nhà bán lẻ cuối cùng.
- D.
Công ty cung cấp dịch vụ bảo hiểm.
- A.
- Q 3.
Chuỗi cung ứng nội bộ khác chuỗi cung ứng trực tiếp ở điểm nào?
- A.
Chuỗi nội bộ tập trung vào sự phối hợp giữa các chức năng trong cùng một doanh nghiệp.
- B.
Chuỗi nội bộ chỉ gồm các hoạt động kho bãi.
- C.
Chuỗi nội bộ luôn có nhiều bậc nhà cung cấp và khách hàng.
- D.
Chuỗi nội bộ không liên quan đến dịch vụ khách hàng.
- A.
- Q 4.
Nhà phân phối thực hiện vai trò nào đối với nhà sản xuất?
- A.
Chỉ thực hiện chức năng sản xuất thành phẩm.
- B.
Điều phối và cân bằng cung cầu bằng hoạt động dự trữ, tìm kiếm và phục vụ khách hàng.
- C.
Thay thế toàn bộ hoạt động của nhà bán lẻ.
- D.
Không có vai trò nào trong điều phối thị trường.
- A.
- Q 5.
Chuỗi cung ứng mở rộng khác chuỗi cung ứng trực tiếp như thế nào?
- A.
Không có nhà cung cấp bậc 1.
- B.
Chỉ tập trung vào sản xuất, không có thành viên dịch vụ hỗ trợ.
- C.
Bao gồm thêm các bậc thượng nguồn, hạ nguồn và các tổ chức dịch vụ hỗ trợ.
- D.
Không liên quan đến hoạt động thiết kế sản phẩm.
- A.
- Q 6.
Khi doanh nghiệp trung tâm liên kết với nhà cung cấp và khách hàng bậc 2, loại liên kết được mô tả là gì?
- A.
Liên kết giám sát.
- B.
Liên kết kinh doanh độc quyền.
- C.
Không có liên kết nào với bậc 2.
- D.
Liên kết bắt buộc do pháp luật quy định.
- A.
- Q 7.
Cấu trúc tổng thể của chuỗi cung ứng được chia thành ba giai đoạn chính nào?
- A.
Thượng nguồn, nội bộ và hạ nguồn.
- B.
Mua hàng, sản xuất và bán lẻ.
- C.
Vật chất, thông tin và tài chính.
- D.
Tác nghiệp, chiến thuật và chiến lược.
- A.
- Q 8.
Yêu cầu “tập trung xuyên suốt đầu cuối” của cấu trúc chuỗi cung ứng đòi hỏi điều gì?
- A.
Tích hợp bên trong và bên ngoài doanh nghiệp để thống nhất mục đích, quy trình, hệ thống và tổ chức.
- B.
Mỗi bộ phận tự quyết định hoàn toàn mục tiêu và quy trình riêng.
- C.
Tập trung toàn bộ hoạt động vào kho bãi của doanh nghiệp trung tâm.
- D.
Không chia sẻ thông tin giữa các thành viên để bảo mật tuyệt đối.
- A.
- Q 9.
Đặc điểm nổi bật của hạ tầng vật chất trong chuỗi cung ứng là gì?
- A.
Chi phí đầu tư thấp và thường xuyên thay đổi nhanh.
- B.
Bao gồm nhà xưởng, kho bãi, trang thiết bị và phương tiện vận tải.
- C.
Không ảnh hưởng đến trách nhiệm vật chất trong quá trình dịch chuyển.
- D.
Chủ yếu phục vụ truyền tải dữ liệu số.
- A.
- Q 10.
Dòng chảy nào trong chuỗi cung ứng được xem là chất kết dính các quy trình và thành viên, đồng thời thường đi trước về mặt thời gian?
- A.
Dòng vật chất.
- B.
Dòng tài chính.
- C.
Dòng thông tin.
- D.
Dòng ngược chiều duy nhất của chuỗi.
- A.
- Q 11.
Hoạt động nào thường đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hợp lý hóa dòng vật chất xuyên suốt chuỗi cung ứng?
- A.
Vận chuyển và dự trữ.
- B.
Định giá và quảng cáo.
- C.
Tuyển dụng và đào tạo nhân sự.
- D.
Thanh toán nợ và bảo lãnh hợp đồng.
- A.
- Q 12.
Nội dung nào không thuộc ba nội dung cơ bản của liên kết chuỗi cung ứng?
- A.
Chọn đối tác phù hợp.
- B.
Tổ chức mạng lưới hiệu quả.
- C.
Thực hành lãnh đạo và quản lý chuỗi.
- D.
Mở rộng số lượng nhà máy bất kể chiến lược cạnh tranh.
- A.
- Q 13.
Khi lựa chọn đối tác trong chuỗi cung ứng, vì sao không nên chỉ dựa duy nhất vào tiêu thức chi phí?
- A.
Vì chi phí luôn không có ý nghĩa đối với lợi thế cạnh tranh dài hạn.
- B.
Vì còn phải xem xét tiềm năng đối tác trong việc duy trì và phát triển năng lực cạnh tranh của chuỗi.
- C.
Vì mọi đối tác có giá bằng nhau và năng lực không khác nhau.
- D.
Vì các đối tác trong chuỗi không cần khả năng duy trì hoạt động lâu dài.
- A.
- Q 14.
Liên kết ở bậc chiến thuật khác liên kết ở bậc tác nghiệp chủ yếu như thế nào?
- A.
Bậc chiến thuật có mục tiêu rõ ràng, thời gian trung hạn, phụ thuộc cao hơn và chia sẻ thông tin nhiều hơn.
- B.
Bậc chiến thuật không sử dụng hợp đồng hoặc cam kết rõ ràng.
- C.
Bậc chiến thuật không chia sẻ dự báo, tồn kho hoặc lịch giao hàng.
- D.
Bậc chiến thuật chỉ nhằm giảm thủ tục hành chính trong giao dịch.
- A.
- Q 15.
Điểm nổi bật của liên kết chiến lược trong chuỗi cung ứng là gì?
- A.
Chỉ tập trung vào thực hiện các giao dịch thông thường.
- B.
Chỉ tồn tại trong thời gian ngắn để đáp ứng biến động thị trường.
- C.
Có thể bao gồm đầu tư chung vào RvàD, chia sẻ tài sản trí tuệ và phát triển năng lực chuỗi.
- D.
Không cần sự tin tưởng giữa các thành viên.
- A.
- Q 16.
Mục tiêu cao nhất của quản trị chuỗi cung ứng là gì?
- A.
Tối đa hóa doanh thu của riêng doanh nghiệp trung tâm.
- B.
Tối đa hóa toàn bộ giá trị mà chuỗi cung ứng tạo ra.
- C.
Giảm thiểu số lượng thành viên trong chuỗi.
- D.
Đảm bảo mọi thành viên nhận lợi nhuận bằng nhau trong mọi thời điểm.
- A.
- Q 17.
Chuỗi cung ứng ưu tiên hiệu suất thường phù hợp với đặc điểm nào?
- A.
Chất lượng cao, đổi mới liên tục và tốc độ cung ứng nhanh.
- B.
Sản lượng lớn, chi phí thấp, giá hấp dẫn nhưng mức độ linh hoạt và tiện lợi thường thấp hơn.
- C.
Một địa điểm duy nhất với công suất dư thừa lớn để thích ứng nhu cầu địa phương.
- D.
Dự trữ lớn tại nhiều kho và dùng vận tải tốc độ cao để giảm thời gian giao hàng.
- A.
- Q 18.
Vì sao thông tin được xem là nhân tố động năng có thể cải thiện cả hiệu suất lẫn mức độ đáp ứng mà không tạo ra sự đánh đổi tuyệt đối?
- A.
Vì thông tin loại bỏ hoàn toàn nhu cầu vận chuyển và dự trữ.
- B.
Vì thông tin kết nối và cải thiện đồng thời bốn động năng vật chất, với chi phí đầu tư thường thấp hơn.
- C.
Vì thông tin làm cho chi phí vận tải và dự trữ luôn bằng không.
- D.
Vì các thành viên không cần chia sẻ mục tiêu hoặc dữ liệu với nhau.
- A.
- Q 19.
Hiện tượng biến động dự trữ và đặt hàng dù nhu cầu cuối thay đổi không nhiều thường liên quan đến hiệu tượng nào?
- A.
Hiệu ứng Bullwhip hay hiệu ứng cái roi da.
- B.
Hiệu ứng hiệu quả quy mô.
- C.
Hiệu ứng đường cong học.
- D.
Hiệu ứng lãnh đạo chiến lược.
- A.
- Q 20.
Trong lịch sử phát triển quản trị chuỗi cung ứng, thập niên 1980 được đánh giá là thời kỳ bản lề chủ yếu vì những phát triển nào?
- A.
Sự phổ biến của thương mại điện tử và Internet.
- B.
Việc áp dụng rộng rãi JIT, TQM và sự hợp tác chiến lược với nhà cung cấp.
- C.
Sự ra đời của các hệ thống MRP trên máy tính.
- D.
Cách mạng công nghiệp 4.0 và trí tuệ nhân tạo.
- A.
Answers and explanations are in mode.