Sinh học đại cương - Chương 1: Cơ sở sinh học tế bào
Thông tin đề
- Môn
- Sinh học đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Tế bào được phát hiện lần đầu tiên vào năm 1665 bởi nhà khoa học nào?
- A.
Antonie van Leeuwenhoek
- B.
Robert Hooke
- C.
Louis Pasteur
- D.
Charles Darwin
- A.
- Câu 2.
Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của cơ thể sống mà tế bào mang?
- A.
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- B.
Sinh trưởng và phát triển
- C.
Sinh sản
- D.
Có ý thức và khả năng tư duy
- A.
- Câu 3.
Kích thước phổ biến của tế bào nhân sơ nằm trong khoảng nào?
- A.
0,01 - 0,1 µm
- B.
0,5 - 5 µm
- C.
10 - 100 µm
- D.
100 - 1000 µm
- A.
- Câu 4.
Ba hình dạng phổ biến nhất của tế bào nhân sơ gồm:
- A.
Hình cầu, hình que, hình xoắn
- B.
Hình cầu, hình trụ, hình đa giác
- C.
Hình elip, hình sao, hình xoắn
- D.
Hình que, hình sợi, hình xoắn
- A.
- Câu 5.
Vỏ nhầy (capsule) của tế bào nhân sơ được cấu tạo chủ yếu từ:
- A.
Peptidoglycan
- B.
Polysaccharide hoặc protein
- C.
Phospholipid kép
- D.
Cellulose
- A.
- Câu 6.
Chức năng chính của lông giới tính (sex pili) ở vi khuẩn là gì?
- A.
Giúp vi khuẩn di chuyển
- B.
Bám dính vào cơ chất
- C.
Kéo hai tế bào vi khuẩn lại gần nhau để trao đổi DNA qua tiếp hợp
- D.
Bảo vệ vi khuẩn khỏi tế bào miễn dịch
- A.
- Câu 7.
Roi (flagella) ở tế bào nhân sơ có vai trò chủ yếu là gì?
- A.
Trao đổi vật chất di truyền
- B.
Bám dính vào bề mặt
- C.
Giúp tế bào di chuyển có hướng (hướng động)
- D.
Tổng hợp protein
- A.
- Câu 8.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về vi khuẩn Gram âm?
- A.
Có lớp peptidoglycan dày
- B.
Không có màng ngoài
- C.
Thành tế bào chứa lipopolysaccharide (LPS) gây sốt và sốc phản vệ
- D.
Nhạy cảm hơn với kháng sinh β-lactam so với vi khuẩn Gram dương
- A.
- Câu 9.
Ribosome của tế bào nhân sơ có hệ số sa lắng (Svedberg) là bao nhiêu?
- A.
60S
- B.
70S, gồm tiểu đơn vị 30S và 50S
- C.
80S, gồm tiểu đơn vị 40S và 60S
- D.
100S
- A.
- Câu 10.
Vùng nhân (nucleoid) của tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Được bao bọc bởi màng nhân kép
- B.
Chứa nhiều phân tử DNA mạch thẳng
- C.
Chứa một phân tử DNA dạng vòng, mạch kép, không có màng bao bọc
- D.
Là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein
- A.
- Câu 11.
Phát biểu nào sau đây SAI về plasmid ở vi khuẩn?
- A.
Plasmid là những vòng DNA nhỏ nằm ngoài vùng nhân
- B.
Plasmid có khả năng nhân lên độc lập với DNA nhiễm sắc thể
- C.
Vi khuẩn thiếu plasmid sẽ không thể sinh trưởng bình thường
- D.
Plasmid R mang gen kháng sinh có thể truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác qua tiếp hợp
- A.
- Câu 12.
Kích thước đặc trưng của tế bào nhân thực nằm trong khoảng nào?
- A.
0,5 - 5 µm
- B.
1 - 5 µm
- C.
10 - 100 µm
- D.
200 - 1000 µm
- A.
- Câu 13.
Màng nhân của tế bào nhân thực có cấu trúc:
- A.
Một lớp phospholipid đơn
- B.
Hai lớp phospholipid kép (màng kép)
- C.
Không có màng
- D.
Cấu tạo bằng cellulose
- A.
- Câu 14.
Nhân con (nucleolus) trong nhân tế bào có chức năng chính là gì?
- A.
Sao chép DNA
- B.
Tổng hợp rRNA và lắp ráp tiểu đơn vị ribosome
- C.
Tổng hợp protein
- D.
Tổng hợp lipid
- A.
- Câu 15.
Đặc điểm nào sau đây phân biệt lưới nội chất hạt (RER) với lưới nội chất trơn (SER)?
- A.
RER có hệ thống ống chia nhánh, còn SER có hệ thống túi dẹt chứa dịch
- B.
RER có ribosome trên bề mặt màng, còn SER thì không có ribosome
- C.
RER chuyên tổng hợp lipid, SER tổng hợp protein
- D.
RER nằm xa nhân, còn SER nằm gần nhân
- A.
- Câu 16.
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của lưới nội chất trơn (SER)?
- A.
Tổng hợp phospholipid và hormon steroid
- B.
Khử độc thuốc và chất độc qua hệ cytochrome P450
- C.
Tổng hợp protein tiết ra ngoài tế bào và protein màng
- D.
Dự trữ và điều hòa Ca²⁺ (đặc biệt ở tế bào cơ)
- A.
- Câu 17.
Bộ máy Golgi trong tế bào nhân thực có chức năng chính nào?
- A.
Sao chép DNA
- B.
Tổng hợp ATP
- C.
Chỉnh sửa, phân loại, đóng gói và vận chuyển protein/lipid
- D.
Quang hợp
- A.
- Câu 18.
Lysosome trong tế bào nhân thực có vai trò chủ yếu trong:
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Sản xuất năng lượng ATP
- C.
Tiêu hóa nội bào (thực bào và tự thực bào)
- D.
Quang hợp
- A.
- Câu 19.
Đặc điểm chung nào sau đây có ở cả ty thể và lục lạp?
- A.
Có màng đơn bao bọc
- B.
Có DNA riêng và ribosome để tự tổng hợp một số protein
- C.
Chỉ có ở tế bào thực vật
- D.
Đều thực hiện chức năng quang hợp
- A.
- Câu 20.
Bộ khung xương tế bào (cytoskeleton) gồm ba loại cấu trúc chính nào?
- A.
DNA, RNA và protein
- B.
Vi ống, vi sợi và sợi trung gian
- C.
Nhân, ribosome và lưới nội chất
- D.
Thành tế bào, màng tế bào và vỏ nhầy
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .