Bài kiểm tra đánh giá: Vật lý đại cương 1

25 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý đại cương
Exam type
University
Questions
25
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A.

      m

    • B.

      m/s

    • C.

      m/s²

    • D.

      km/h

  2. Q 2.

    Một xe ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s trong thời gian 10 giây. Quãng đường xe đi được là bao nhiêu?

    • A.

      100 m

    • B.

      200 m

    • C.

      300 m

    • D.

      400 m

  3. Q 3.

    Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h, bỏ qua lực cản không khí. Vận tốc của vật khi chạm đất được tính theo công thức nào?

    • A.

      v = g·h

    • B.

      v = √(2gh)

    • C.

      v = 2g·h

    • D.

      v = g/h

  4. Q 4.

    Định luật I Newton còn được gọi là gì?

    • A.

      Định luật quán tính

    • B.

      Định luật tác dụng và phản tác dụng

    • C.

      Định luật bảo toàn năng lượng

    • D.

      Định luật hấp dẫn

  5. Q 5.

    Công thức tính công cơ học khi lực F không đổi tác dụng lên vật và vật dịch chuyển được quãng đường s theo phương của lực là:

    • A.

      A = F/s

    • B.

      A = F·s

    • C.

      A = F + s

    • D.

      A = F·s²

  6. Q 6.

    Động năng của một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v được tính bằng công thức nào?

    • A.

      W_đ = m·v²

    • B.

      W_đ = (1/2)·m·v²

    • C.

      W_đ = m·v

    • D.

      W_đ = (1/2)·m·v

  7. Q 7.

    Áp suất được định nghĩa là:

    • A.

      Lực tác dụng lên một đơn vị thể tích

    • B.

      Lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích

    • C.

      Lực tác dụng lên một đơn vị chiều dài

    • D.

      Lực tác dụng lên một đơn vị khối lượng

  8. Q 8.

    Một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu v₀ từ độ cao h. Tầm xa của vật (khoảng cách theo phương ngang khi chạm đất) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vận tốc ban đầu v₀

    • B.

      Phụ thuộc cả vận tốc ban đầu v₀ và độ cao h

    • C.

      Chỉ phụ thuộc độ cao h

    • D.

      Phụ thuộc vào khối lượng của vật

  9. Q 9.

    Một vật có khối lượng 2 kg chịu tác dụng của lực tổng hợp 10 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu?

    • A.

      20 m/s²

    • B.

      5 m/s²

    • C.

      8 m/s²

    • D.

      12 m/s²

  10. Q 10.

    Một vật có khối lượng 10 kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt μ = 0,3. Lấy g = 10 m/s². Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là bao nhiêu?

    • A.

      3 N

    • B.

      30 N

    • C.

      100 N

    • D.

      300 N

  11. Q 11.

    Một vật chuyển động tròn đều với vận tốc v trên quỹ đạo bán kính r. Lực hướng tâm tác dụng lên vật có công thức là:

    • A.

      F = m·v·r

    • B.

      F = m·v²/r

    • C.

      F = m·v/r²

    • D.

      F = m·r/v²

  12. Q 12.

    Trong hệ cô lập (không có ma sát và lực cản), cơ năng của vật được bảo toàn. Điều này có nghĩa là:

    • A.

      Động năng luôn không đổi

    • B.

      Thế năng luôn không đổi

    • C.

      Tổng động năng và thế năng không đổi

    • D.

      Vận tốc của vật luôn không đổi

  13. Q 13.

    Công suất được định nghĩa là:

    • A.

      Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

    • B.

      Lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

    • C.

      Năng lượng của vật trong một đơn vị thời gian

    • D.

      Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

  14. Q 14.

    Trọng tâm của một thanh đồng chất, mặt cắt đều, có chiều dài L nằm ở vị trí nào?

    • A.

      Cách một đầu L/4

    • B.

      Cách một đầu L/2

    • C.

      Cách một đầu L/3

    • D.

      Tại một đầu thanh

  15. Q 15.

    Động lượng của một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v được định nghĩa bằng công thức:

    • A.

      p = m·v

    • B.

      p = m/v

    • C.

      p = m + v

    • D.

      p = m·a

  16. Q 16.

    Trong va chạm đàn hồi hoàn toàn giữa hai vật, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

    • A.

      Chỉ động lượng

    • B.

      Chỉ động năng

    • C.

      Cả động lượng và động năng

    • D.

      Chỉ khối lượng

  17. Q 17.

    Mô men quán tính của một chất điểm có khối lượng m đối với trục quay cách nó khoảng r được tính bằng công thức:

    • A.

      I = m·r

    • B.

      I = m·r²

    • C.

      I = m²·r

    • D.

      I = m/r²

  18. Q 18.

    Mô men lực (moment of force) đối với một trục quay được tính bằng công thức τ = F·d, trong đó d là:

    • A.

      Khoảng cách từ điểm đặt lực đến trục quay

    • B.

      Khoảng cách vuông góc từ trục quay đến giá của lực (cánh tay đòn)

    • C.

      Chiều dài của vật

    • D.

      Đường kính của vật

  19. Q 19.

    Mô men động lượng (angular momentum) của một vật rắn được bảo toàn khi:

    • A.

      Không có ngoại lực tác dụng lên vật

    • B.

      Không có mô men ngoại lực tác dụng lên vật

    • C.

      Vật chuyển động thẳng đều

    • D.

      Vật có khối lượng không đổi

  20. Q 20.

    Phương trình Bernoulli trong cơ học chất lưu thể hiện định luật bảo toàn nào?

    • A.

      Bảo toàn khối lượng

    • B.

      Bảo toàn năng lượng

    • C.

      Bảo toàn động lượng

    • D.

      Bảo toàn điện tích

  21. Q 21.

    Công thức tính gia tốc hướng tâm của một vật chuyển động tròn đều với vận tốc v trên quỹ đạo bán kính r là: a_ht = ___

  22. Q 22.

    Đơn vị đo mô men quán tính trong hệ SI là gì? (Viết dạng ký hiệu đơn vị)

  23. Q 23.

    Hãy phát biểu định luật bảo toàn động lượng. Nêu điều kiện áp dụng và viết biểu thức tổng quát.

  24. Q 24.

    Một vật có khối lượng m = 2 kg được đặt tại đỉnh A của một mặt phẳng nghiêng dài L = 5 m, nghiêng góc α = 30° so với phương ngang. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s². Vật trượt không vận tốc đầu từ A xuống chân mặt phẳng nghiêng B.

    a) Tính gia tốc của vật khi trượt trên mặt phẳng nghiêng.
    b) Tính vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng B.
    c) Tính thời gian vật trượt từ A đến B.

  25. Q 25.

    So sánh sự khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi (va chạm mềm). Phân tích đại lượng nào được bảo toàn trong mỗi loại va chạm và cho ít nhất một ví dụ minh họa cho mỗi loại.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý đại cương exams