Bộ câu hỏi tự luận môn Cơ sở văn hóa Việt Nam
Exam info
- Subject
- Cơ sở văn hóa Việt Nam
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Phân tích mối quan hệ hữu cơ giữa con người và văn hóa. Giải thích vì sao con người vừa là chủ thể sáng tạo văn hóa, vừa là sản phẩm và khách thể của văn hóa. Minh họa bằng một biểu hiện cụ thể trong văn hóa Việt Nam.
- Q 2.
So sánh các cách nhìn nhận về con người của phương Đông, Phật giáo, phương Tây và quan điểm hiện đại. Từ đó, giải thích vì sao việc nghiên cứu con người cần được tiến hành trên nhiều phương diện.
- Q 3.
Trình bày sự chuyển đổi của khái niệm văn hóa qua các giai đoạn từ thời cổ đại đến thế kỷ XX. Phân tích đặc điểm nổi bật trong định nghĩa của E.B. Tylor và F. Boas, từ đó cho biết quan điểm của hai ông khác nhau như thế nào.
- Q 4.
Giải thích định nghĩa văn hóa của UNESCO và đặc điểm của di sản văn hóa vật thể, di sản văn hóa phi vật thể. Hãy lựa chọn một di sản vật thể và một di sản phi vật thể của Việt Nam để chứng minh mối quan hệ không thể tách rời giữa hai loại di sản này.
- Q 5.
Phân biệt rõ bốn khái niệm văn hóa, văn minh, văn hiến và văn vật. Trong mỗi khái niệm, nêu một tiêu chí nhận dạng chính và cho một ví dụ phù hợp. Giải thích vì sao không thể đồng nhất văn minh với văn hóa.
- Q 6.
Trình bày bốn chức năng của văn hóa và bốn thành tố cơ bản của cấu trúc văn hóa. Chọn một lễ hội cộng đồng ở Việt Nam để giải thích cách thể hiện của lễ hội ấy đối với từng chức năng và thành tố.
- Q 7.
Phân biệt môi trường tự nhiên và môi trường nhân tác, môi trường tạo ra. Giải thích quan hệ hai chiều giữa hai loại môi trường này bằng cách phân tích một hoạt động khai thác, cải tạo hoặc xây dựng của người Việt.
- Q 8.
Phân tích những đặc điểm nổi bật của hệ sinh thái Việt Nam và chỉ ra mối liên hệ giữa đa dạng sinh thái với đa dạng văn hóa. Hãy liên hệ điều này với điều kiện khí hậu, địa hình và các thách thức thiên tai.
- Q 9.
Giải thích vì sao hai tính trội sông nước và thực vật được xem là nền tảng của văn hóa Việt Nam truyền thống. Chứng minh ảnh hưởng của hai tính trội này trong ít nhất bốn lĩnh vực: cư trú, ăn uống, nhà cửa hoặc giao thông, tín ngưỡng, sinh hoạt cộng đồng và nghệ thuật.
- Q 10.
Giải thích quan hệ giữa bản năng và văn hóa. Phân tích cách các chuẩn mực, nghi lễ và tập quán kiềm chế hoặc điều hòa bản năng của con người. Đánh giá nhận định: “Văn hóa có thể loại bỏ hoàn toàn bản năng của con người”.
- Q 11.
Trình bày bốn giai đoạn sinh thái từ thu lượm đến công nghiệp hiện đại. Giải thích chiến lược thích nghi và biến đổi tự nhiên của con người, rồi áp dụng để phân tích quá trình hình thành nền văn hóa lúa nước Việt Nam.
- Q 12.
Phân tích cơ cấu bữa ăn của người Việt theo quan điểm văn hóa lúa nước. Giải thích vị trí của lúa gạo, rau quả, thủy sản và thịt, đồng thời chứng minh tính cộng đồng và tính biện chứng của văn hóa ẩm thực Việt Nam.
- Q 13.
Giải thích cách trang phục truyền thống của người Việt thể hiện sự ứng phó với môi trường tự nhiên nóng ẩm và điều kiện lao động. Phân tích vai trò của chất liệu, kiểu dáng, màu sắc và các phụ kiện bảo vệ cơ thể.
- Q 14.
Phân tích mối liên hệ giữa kiến trúc, giao thông và đời sống cộng đồng của người Việt trong môi trường sông nước. Giải thích vì sao nhà sàn, nhà thuyền, mái cong hình thuyền, cửa rộng và phương tiện thủy có thể được xem là những biểu hiện của văn hóa ứng xử với tự nhiên.
- Q 15.
Trình bày các cách con người tập hợp thành xã hội và ba nguyên lí cùng cội nguồn, cùng chỗ, cùng lợi ích. Phân tích vì sao gia đình và làng là hai đơn vị cơ bản trong cấu trúc xã hội Việt Nam truyền thống.
- Q 16.
Giải thích vai trò của gia đình trong quá trình xã hội hóa cá nhân và nhập thân văn hóa. Từ đó, phân tích mối liên hệ giữa các cấp gia đình, họ hàng, làng xóm và cộng đồng dân tộc trong việc lưu giữ và phát triển văn hóa Việt Nam.
- Q 17.
Phân biệt tiếp xúc văn hóa, giao lưu văn hóa và tiếp biến văn hóa. Cho ví dụ minh họa từng khái niệm và giải thích vì sao giao lưu văn hóa vừa là điều kiện vừa là động lực phát triển của văn hóa và xã hội.
- Q 18.
Giải thích quan hệ biện chứng giữa yếu tố nội sinh và yếu tố ngoại sinh trong quá trình văn hóa Việt Nam. Minh họa bằng một trường hợp tiếp nhận văn hóa Trung Hoa, Ấn Độ hoặc phương Tây, rồi đề xuất cách tiếp cận phù hợp trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay.
- Q 19.
So sánh sự du nhập và thích nghi của Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo và Kitô giáo trong văn hóa Việt Nam. Với mỗi tôn giáo, nêu một đóng góp chính và một dấu hiệu Việt hóa; từ đó đánh giá tính chủ động của văn hóa Việt Nam trong quá trình tiếp nhận tôn giáo.
- Q 20.
Phân biệt tín ngưỡng phồn thực, tín ngưỡng sùng bái tự nhiên và tín ngưỡng sùng bái con người. Phân tích vai trò của Mẫu và Thành Hoàng trong việc kết nối các cấp gia đình, làng xóm và quốc gia. Đồng thời, làm rõ sự khác nhau giữa việc bảo tồn hiện tượng lên đồng như một di sản văn hóa và việc lợi dụng nó để mê tín diễn dịch.
Answers and explanations are in mode.
Similar Cơ sở văn hóa Việt Nam exams
Đề kiểm tra Chương 1: Văn hóa, các khái niệm liên quan và định vị văn hóa Việt Nam
30 Q
Đề thi Cơ sở văn hóa Việt Nam
20 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề thi Cơ sở Văn hóa Việt Nam - Chương 1
20 Q
Kiểm tra: Triết lí Âm Dương trong văn hóa Việt Nam
100 Q
Đề kiểm tra tự luận: Triết lí âm dương trong văn hóa Việt Nam
20 Q
Đề kiểm tra tự luận: Tiến trình văn hóa Việt Nam
20 Q