Đề cương ôn tập giữa kì I môn Sinh học khối 11 năm học 2026-2027

50 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
50
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế

    • A.

      thẩm thấu.

    • B.

      hấp thụ chủ động.

    • C.

      hấp thụ thụ động.

    • D.

      hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

  2. Q 2.

    Nối vai trò của các nguyên tố khoáng sau đây sao cho hợp lí.

    Nguyên tố Vai trò
    1. Magnesium (Mg) a. Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.
    2. Calcium (Ca) b. Điều tiết đóng mở khí khổng, cân bằng nước, áp suất thẩm thấu; thúc đẩy sự vận chuyển các chất.
    3. Phosphorus (P) c. Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.
    4. Potassium (K) d. Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.
    • A.

      1a-2b-3c-4d.

    • B.

      1c-2a-3d-4b.

    • C.

      1d-2c-3b-4a.

    • D.

      1a-2c-3d-4b.

  3. Q 3.

    Nồng độ NH₄⁺ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05%, cây sẽ nhận NH₄⁺ bằng cách

    • A.

      hấp thụ thụ động.

    • B.

      thẩm thấu.

    • C.

      hấp thụ chủ động.

    • D.

      khuếch tán.

  4. Q 4.

    Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

    • A.

      CO₂, H₂O.

    • B.

      CO₂, O₂.

    • C.

      O₂, H₂O.

    • D.

      CO₂, H₂O, O₂.

  5. Q 5.

    Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

    • A.

      ATP, CO₂.

    • B.

      ATP, NADPH, O₂.

    • C.

      ATP, O₂, H₂O.

    • D.

      NADPH, H₂O.

  6. Q 6.

    Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào?

    • A.

      Carotenoid → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục b trung tâm phản ứng.

    • B.

      Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a trung tâm phản ứng.

    • C.

      Diệp lục b → carotenoid → diệp lục a → diệp lục a trung tâm phản ứng.

    • D.

      Diệp lục a → diệp lục b → carotenoid → carotenoid trung tâm phản ứng.

  7. Q 7.

    Chu trình Krebs xảy ra tại vị trí nào?

    • A.

      Chất nền ti thể.

    • B.

      Chất nền lục lạp.

    • C.

      Tế bào chất.

    • D.

      Màng trong ti thể.

  8. Q 8.

    Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ ...(1)..., sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình ...(2)... để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    • A.

      1 – quang hợp; 2 – trao đổi.

    • B.

      1 – trao đổi; 2 – quang hợp.

    • C.

      1 – quang hợp; 2 – hô hấp.

    • D.

      1 – hô hấp; 2 – quang hợp.

  9. Q 9.

    Thực vật thái ...(1)... trong quang hợp, thái ...(2)... trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá.

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    • A.

      1 – O₂; 2 – CO₂.

    • B.

      1 – CO₂; 2 – O₂.

    • C.

      1 – H₂O; 2 – CO₂.

    • D.

      1 – CO₂; 2 – H₂O.

  10. Q 10.

    Ở thực vật, lá hấp thụ khí ...(1)... từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống ...(2)... để quang hợp.

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    • A.

      1 – O₂; 2 – mạch gỗ.

    • B.

      1 – CO₂; 2 – mạch gỗ.

    • C.

      1 – O₂; 2 – mạch rây.

    • D.

      1 – CO₂; 2 – mạch rây.

  11. Q 11.

    Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

    • A.

      50

    • B.

      92

    • C.

      17

    • D.

      25

  12. Q 12.

    Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

    • A.

      C, H, O, K.

    • B.

      Fe, Cu, Zn, Cl.

    • C.

      P, Mg, S, N.

    • D.

      P, K, N, Ca.

  13. Q 13.

    Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

    • A.

      Ca.

    • B.

      Cl.

    • C.

      Fe.

    • D.

      Mo.

  14. Q 14.

    Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

    • A.

      H₂

    • B.

      CO₂

    • C.

      H₂O

    • D.

      O₂

  15. Q 15.

    Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

    • A.

      năng lượng nhiệt

    • B.

      ánh sáng

    • C.

      năng lượng của gió

    • D.

      không cần dùng năng lượng từ môi trường

  16. Q 16.

    Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong ...(1)...

    Từ/Cụm từ (1) là:

    • A.

      Lục lạp.

    • B.

      Ribosome.

    • C.

      Ti thể

    • D.

      Peroxisome.

  17. Q 17.

    Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

    • A.

      chu trình krebs.

    • B.

      Chuỗi truyền electron

    • C.

      lên men

    • D.

      đường phân

  18. Q 18.

    Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ...(1)...

    Từ/Cụm từ (1) là:

    • A.

      Ánh sáng mặt trời.

    • B.

      Việc bẻ gãy các liên kết hóa học.

    • C.

      Việc hình thành các liên kết hóa học.

    • D.

      Các hoạt động sống của cơ thể.

  19. Q 19.

    Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

    • B.

      Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

    • C.

      phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

    • D.

      phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyển electron

  20. Q 20.

    Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm các giai đoạn theo thứ tự nào?

    • A.

      Tổng hợp → phân giải → huy động năng lượng.

    • B.

      Tiêu thụ → phân giải → huy động năng lượng.

    • C.

      Hấp thụ → phân giải → huy động năng lượng.

    • D.

      Phân giải → tổng hợp → huy động năng lượng.

  21. Q 21.

    Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

    • A.

      tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

    • B.

      tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ phân giải các chất hóa học.

    • C.

      lấy chất hữu cơ trực tiếp từ sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng.

    • D.

      lấy chất hữu cơ trực tiếp từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác.

  22. Q 22.

    Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường là

    • A.

      con đường gian bào và con đường biểu bì.

    • B.

      con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.

    • C.

      con đường tế bào chất và con đường biểu bì.

    • D.

      con đường gian bào và con đường tế bào chất.

  23. Q 23.

    Việc cho các loại cây thủy sinh (ví dụ rong đuôi chó) vào bể cá cảnh, ngoài tác dụng tạo tính thẩm mỹ, còn có bao nhiêu tác dụng sau đây?

    I. Cung cấp thêm oxygen cho sinh vật sống trong bể cá.

    II. Cung cấp thêm carbon dioxide cho sinh vật sống trong bể cá.

    III. Cung cấp thêm diệp lục cho sinh vật sống trong bể cá.

    IV. Cung cấp thêm chất khoáng cho sinh vật sống trong bể cá.

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  24. Q 24.

    Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự là

    • A.

      Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron.

    • B.

      Đường phân → Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

    • C.

      Đường phân → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

    • D.

      Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

  25. Q 25.

    Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau: bình 1 chứa 1 kg hạt lúa mới nhú mầm; bình 2 chứa 1 kg hạt khô; bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín; bình 4 chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm. Đây kín các bình trong 2 giờ, các điều kiện khác như nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

    I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.

    II. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.

    III. Nồng độ O₂ ở bình 1 và bình 4 đều giảm.

    IV. Nồng độ O₂ ở bình 3 tăng.

    • A.

      2.

    • B.

      4.

    • C.

      3.

    • D.

      1.

  26. Q 26.

    Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là

    • A.

      hệ thống mở.

    • B.

      khả năng tự điều chỉnh.

    • C.

      sự liên tục tiến hóa.

    • D.

      tính thứ bậc.

  27. Q 27.

    “Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống” là dấu hiệu của sự

    • A.

      Thu nhận và vận chuyển các chất.

    • B.

      Bài tiết các chất thải vào môi trường.

    • C.

      Biến đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng.

    • D.

      Điều hòa quá trình trao đổi chất.

  28. Q 28.

    Vai trò của thoát hơi nước đối với dòng mạch gỗ là

    • A.

      tạo lực đẩy đầu dưới của dòng mạch gỗ.

    • B.

      tạo lực hút đầu trên của dòng mạch gỗ.

    • C.

      tạo lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

    • D.

      tạo lực liên kết giữa nước và thành mạch gỗ.

  29. Q 29.

    Carotenoid có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

    • A.

      Củ khoai mì

    • B.

      Lá xà lách

    • C.

      Lá xanh

    • D.

      Củ cà rốt.

  30. Q 30.

    Trong quang hợp, pha tối là pha

    • A.

      chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.

    • B.

      khử H₂O để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

    • C.

      đồng hóa CO₂ thành carbohydrate nhờ năng lượng từ ATP và NADPH.

    • D.

      chuyển hóa hóa năng trong CO₂ thành hóa năng trong ATP.

  31. Q 31.

    Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật?

    • A)

      Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng.

    • B)

      Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục.

    • C)

      Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

    • D)

      Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng.

  32. Q 32.

    Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

    • A)

      Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

    • B)

      Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích luỹ năng lượng.

    • C)

      Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống

    • D)

      Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

  33. Q 33.

    Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển các chất trong cây, hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

    • A)

      Động lực của dòng mạch gỗ là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa.

    • B)

      Thành phần mạch gỗ gồm nước, các ion khoáng; ngoài ra còn có các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ (amino acid, hormone, alkaloid, acid hữu cơ).

    • C)

      Mạch rây có thể vận chuyển theo hai hướng, từ lá xuống rễ hoặc ngược lại tùy thuộc vào vị trí của cơ quan nguồn so với cơ quan đích.

    • D)

      Nếu cắt hết lá, dòng mạch rây không có hoặc có rất ít chất hữu cơ được vận chuyển và tích lũy ở các cơ quan chứa (củ, quả, hạt,...).

  34. Q 34.

    Khi nói về hô hấp thực vật, hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

    • A)

      Hô hấp thực vật về bản chất là quá trình phân giải carbohydrate thành CO₂ và nước, đồng thời tạo ra năng lượng.

    • B)

      Cơ quan hô hấp chủ yếu ở lá.

    • C)

      Bảo quản hô hấp là tỉ thế và lục lạp.

    • D)

      Năng lượng trong hô hấp được giải phóng từ từ, tùy thuộc nhu cầu năng lượng của tế bào và cơ thể.

  35. Q 35.

    Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước?

    • A)

      Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

    • B)

      Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.

    • C)

      Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

    • D)

      Là thành phần cấu tạo của tế bào.

  36. Q 36.

    Thí nghiệm được tiến hành ở các nhiệt độ khác nhau với rong đuôi chó; số bọt khí đếm được trong 1 phút được biểu diễn trên đồ thị. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

    • A)

      Khi nhiệt độ tăng từ 10°C đến khoảng 32°C, số bọt khí tạo ra tăng; sau đó nhiệt độ tiếp tục tăng thì số bọt khí giảm.

    • B)

      Đây là thí nghiệm chứng minh ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật.

    • C)

      Tốc độ quang hợp ở loại rong này giảm khi nhiệt độ lớn hơn 35°C.

    • D)

      Nếu thí nghiệm diễn ra trong điều kiện không có ánh sáng thì lượng bọt khí vẫn sinh ra như kết quả thí nghiệm này.

  37. Q 37.

    Trong số các thực vật sau đây: dừa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu. có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM?

  38. Q 38.

    Trong số các thực vật sau đây: dừa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu. có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C₃?

  39. Q 39.

    Người ta gọi thực vật là sinh vật tự dưỡng và động vật là sinh vật dị dưỡng. Có bao nhiêu giải thích sau đây là đúng?

    (1) Thực vật là tự dưỡng vì sử dụng các chất vô cơ, nước, CO₂ và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ nuôi cơ thể.

    (2) Động vật dị dưỡng vì lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác để tích lũy năng lượng và nuôi cơ thể.

    (3) Thực vật là tự dưỡng vì chúng không di động và tự biến đổi thức ăn.

    (4) Động vật là dị dưỡng vì chúng có khả năng di động và tự biến đổi thức ăn.

  40. Q 40.

    Cho các nguyên tố: Fe, Mn, Mg, Mo, N, B. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

  41. Q 41.

    Cho các dạng: N₂, NH₄⁺, NO, nitrogen hữu cơ, NO₃⁻ và NO₂. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới bao nhiêu dạng?

  42. Q 42.

    Trong các phát biểu sau về biện pháp tăng năng suất cây trồng, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    (1) Tăng cường độ, hiệu suất quang hợp bằng cách áp dụng khoa học kĩ thuật.

    (2) Tăng diện tích lá thông qua tưới nước đầy đủ, bón phân hợp lí.

    (3) Nâng cao hiệu quả quang hợp thông qua chọn giống hợp lí.

    (4) Áp dụng công nghệ cao, gieo trồng đúng thời vụ.

  43. Q 43.

    Dựa vào sơ đồ tóm tắt các giai đoạn của quá trình phân giải hiếu khí trong tế bào dưới đây, vị trí số mấy trên sơ đồ là chu trình Krebs? Vị trí số mấy trên sơ đồ là chuỗi truyền electron?

  44. Q 44.

    Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả hai pha quá trình quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Pha sáng diễn ra trên màng thylakoid (hạt Grana).

    II. Pha tối diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

    III. Pha tối cần năng lượng ánh sáng, H₂O, NADP⁺, ADP, phospho vô cơ.

    IV. Pha sáng cần CO₂, NADPH, ATP.

    V. O₂ trong quang hợp được giải phóng ra từ quá trình quang phân li nước ở pha sáng.

  45. Q 45.

    Giải thích vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày có thể bị chết. Trong câu trả lời, cần làm rõ ảnh hưởng của ngập úng đến lông hút, sự hút nước và hô hấp của rễ.

  46. Q 46.

    Quan sát hình và cho nhận xét về việc bón quá ít hoặc quá nhiều phân bón sẽ ảnh hưởng như thế nào đến đất và cây trồng?

  47. Q 47.

    Một số loài thực vật có lá màu đỏ hoặc tím (rau dền, tía tô,...) có thể thực hiện quang hợp không? Giải thích.

  48. Q 48.

    Tại sao trong sản xuất nông nghiệp, muốn cây sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao thì không nên trồng với mật độ quá dày?

  49. Q 49.

    Sự thoát hơi nước có vai trò như thế nào đối với đời sống của cây?

  50. Q 50.

    Cho các biện pháp bảo quản nông sản sau: (1) bảo quản đông lạnh; (2) bảo quản trong điều kiện độ ẩm cao; (3) sấy khô, phơi khô; (4) cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh; (5) bảo quản trong điều kiện nồng độ CO₂ cao; (6) bảo quản trong điều kiện nồng độ O₂ cao. Hãy xác định các biện pháp phù hợp và giải thích ngắn gọn dựa trên ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến hô hấp ở thực vật.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams