Tài chính - Tiền tệ University

Đề kiểm tra - Chức năng hệ thống tài chính

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tài chính - Tiền tệ
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, chức năng cơ bản nhất của tiền trong nền kinh tế là gì?

    • A.

      Phương tiện đầu tư dài hạn

    • B.

      Phương tiện trao đổi

    • C.

      Công cụ quản lý rủi ro tín dụng

    • D.

      Công cụ kiểm soát lãi suất

  2. Câu 2.

    Tiền giải quyết vấn đề gì khi các phương tiện trao đổi khác không đại diện được các giá trị tương đương?

    • A.

      Vấn đề lạm phát

    • B.

      Vấn đề tỷ giá hối đoái

    • C.

      Vấn đề có thể phân chia

    • D.

      Vấn đề nợ công

  3. Câu 3.

    Tiền cho phép chuyên môn hóa sản xuất thông qua cơ chế nào?

    • A.

      Bằng cách tăng thuế

    • B.

      Bằng cách kiểm soát giá cả

    • C.

      Bằng cách hạn chế thương mại quốc tế

    • D.

      Bằng cách trở thành phương tiện trao đổi chung, cho phép mỗi chủ thể tập trung vào thế mạnh sản xuất của mình

  4. Câu 4.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG được nêu trong tài liệu là chức năng của tiền?

    • A.

      Phương tiện trao đổi

    • B.

      Thúc đẩy tiết kiệm

    • C.

      Phương tiện để tích lũy của cải

    • D.

      Điều chỉnh lãi suất thị trường

  5. Câu 5.

    Vai trò quan trọng nhất của thị trường trong việc thúc đẩy trao đổi hàng hóa dịch vụ là gì?

    • A.

      Ấn định sản lượng sản xuất của doanh nghiệp

    • B.

      Mang các chủ thể mua bán đến với nhau và thiết lập giá cả

    • C.

      Điều chỉnh chính sách tài khóa quốc gia

    • D.

      Quản lý tỷ giá hối đoái quốc tế

  6. Câu 6.

    Trong hệ thống tài chính, chủ thể thặng dư được gọi là gì?

    • A.

      Chủ thể vay mượn

    • B.

      Chủ thể tiết kiệm

    • C.

      Chủ thể trung gian tài chính

    • D.

      Chủ thể phát hành công cụ tài chính

  7. Câu 7.

    Công cụ tài chính được phát hành nhằm mục đích chính nào?

    • A.

      Tạo lợi nhuận cho ngân hàng trung ương

    • B.

      Thay thế hoàn toàn tiền tệ trong lưu thông

    • C.

      Huy động vốn, xác nhận cam kết tài chính và mang đến dòng ngân lưu cho người sở hữu trong tương lai

    • D.

      Kiểm soát trực tiếp lạm phát

  8. Câu 8.

    Theo tài liệu, "lợi suất" của một tài sản tài chính được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Mức độ rủi ro của khoản đầu tư

    • B.

      Khả năng bán tài sản trong thời gian ngắn

    • C.

      Tổng đền bù tài chính nhận được từ một khoản đầu tư dưới dạng % trên số tiền đầu tư

    • D.

      Thời gian đáo hạn của công cụ tài chính

  9. Câu 9.

    Theo tài liệu, khái niệm "rủi ro" của một tài sản tài chính được hiểu là gì?

    • A.

      Khoản lỗ chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai

    • B.

      Xác suất mà lợi nhuận thực tế từ một khoản đầu tư khác biệt so với lợi nhuận kỳ vọng

    • C.

      Mức độ biến động giá cả trên thị trường

    • D.

      Khả năng thanh toán của nhà phát hành

  10. Câu 10.

    Tính thanh khoản của một tài sản tài chính được hiểu là gì?

    • A.

      Khả năng sinh lời của tài sản trong dài hạn

    • B.

      Khả năng bán một tài sản trong thời gian hợp lý tại mức giá thị trường với một mức chi phí hợp lý

    • C.

      Mức độ an toàn vốn của khoản đầu tư

    • D.

      Khả năng chuyển đổi sang ngoại tệ mạnh

  11. Câu 11.

    Khái niệm "mô hình dòng ngân lưu" của một tài sản tài chính đề cập đến điều gì?

    • A.

      Tổng giá trị thị trường của tài sản

    • B.

      Lãi suất coupon của tài sản

    • C.

      Thời điểm dòng ngân lưu kỳ vọng mà nhà đầu tư/chủ thể cho vay nhận được từ một tài sản tài chính

    • D.

      Xếp hạng tín dụng của nhà phát hành

  12. Câu 12.

    Hành động của ngân hàng trung ương nhằm tác động đến lãi suất để đạt được các kết quả kinh tế mong muốn được gọi là gì?

    • A.

      Chính sách tài khóa

    • B.

      Chính sách tiền tệ

    • C.

      Chính sách thương mại

    • D.

      Chính sách đầu tư công

  13. Câu 13.

    Mục tiêu sơ cấp (chính) của chính sách tiền tệ là gì?

    • A.

      Tăng trưởng kinh tế

    • B.

      Ổn định tỷ giá hối đoái

    • C.

      Kiểm soát lạm phát

    • D.

      Tăng cường việc làm

  14. Câu 14.

    Theo tài liệu, "sự trùng khớp nhu cầu" được thực hiện khi nào?

    • A.

      Khi các công cụ tài chính mới được phát hành trên thị trường sơ cấp

    • B.

      Khi ngân hàng trung ương can thiệp vào thị trường mở

    • C.

      Khi giao dịch giữa hai chủ thể đáp ứng lẫn nhau các nhu cầu của họ

    • D.

      Khi chính phủ phát hành trái phiếu kho bạc

  15. Câu 15.

    Theo định nghĩa trong tài liệu, hệ thống tài chính bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ các ngân hàng thương mại và công ty tài chính

    • B.

      Chỉ thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

    • C.

      Các định chế, công cụ và thị trường tài chính

    • D.

      Chỉ các tổ chức tài chính quốc tế như IMF, World Bank

  16. Câu 16.

    Khái niệm "tái cấu trúc danh mục" trong tài liệu đề cập đến điều gì?

    • A.

      Việc phát hành trái phiếu mới của doanh nghiệp

    • B.

      Việc sáp nhập các ngân hàng với nhau

    • C.

      Sự kết hợp của tài sản và nợ bao gồm các thuộc tính về lợi suất, rủi ro, tính thanh khoản, thời điểm dòng ngân lưu

    • D.

      Việc thay đổi tỷ giá hối đoái bởi ngân hàng trung ương

  17. Câu 17.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG được nêu trong tài liệu là đặc điểm của một hệ thống tài chính hiệu quả?

    • A.

      Thúc đẩy tiết kiệm

    • B.

      Mang các khoản tiết kiệm đến những chủ thể sử dụng hiệu quả

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro tín dụng trong nền kinh tế

    • D.

      Thực thi chính sách tiền tệ bằng việc tác động vào lãi suất

  18. Câu 18.

    Theo tài liệu, sự bất ổn lớn trên các thị trường tài chính bắt đầu từ năm nào?

    • A.

      2001

    • B.

      2005

    • C.

      2007

    • D.

      2010

  19. Câu 19.

    Theo tài liệu, nguyên nhân nào được xác định là khơi mào cho cuộc khủng hoảng tài chính từ 2007?

    • A.

      Sự tăng giá mạnh của cổ phiếu công nghệ

    • B.

      Sự giảm mạnh của giá nhà ở Mỹ ảnh hưởng đến tính thanh khoản của các công cụ phái sinh tín dụng

    • C.

      Cuộc chiến tranh thương mại quốc tế leo thang

    • D.

      Sự phá giá đồng tiền của các nước đang phát triển

  20. Câu 20.

    Sự dịch chuyển dòng ngân lưu trong hệ thống tài chính giữa chủ thể tiết kiệm và chủ thể vay mượn dẫn đến điều gì?

    • A.

      Sự hình thành tỷ giá hối đoái mới

    • B.

      Sự ra đời của công cụ tài chính

    • C.

      Sự thay đổi chính sách thuế của chính phủ

    • D.

      Sự hình thành các tổ chức quốc tế

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tài chính - Tiền tệ tương tự