Tài chính - Tiền tệ University

Đề kiểm tra - Tổng quan về Tài chính và Tiền tệ (Chương 1)

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tài chính - Tiền tệ
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo lịch sử phát triển của quan hệ trao đổi hàng hóa, hình thái giá trị nào được đặc trưng bởi phương trình trao đổi H1 – H2?

    • A.

      Hình thái mở rộng

    • B.

      Hình thái chung

    • C.

      Hình thái ngẫu nhiên

    • D.

      Hình thái tiền tệ

  2. Câu 2.

    Hình thái mở rộng của giá trị xuất hiện vào giai đoạn nào?

    • A.

      Cuối công xã nguyên thủy

    • B.

      Phân công lao động xã hội lần thứ nhất

    • C.

      Phân công lao động xã hội lần thứ hai

    • D.

      Trao đổi quốc tế mở rộng và phát triển

  3. Câu 3.

    Đặc điểm nào KHÔNG phải là tiêu chí để một hàng hóa được sử dụng làm tiền trong thời kỳ tiền bằng hàng hóa thông thường?

    • A.

      Hàng hóa phải quý, hiếm, gọn nhẹ, dễ bảo quản

    • B.

      Phù hợp với tập quán trao đổi địa phương

    • C.

      Được Nhà nước độc quyền phát hành

    • D.

      Đóng vai trò vật ngang giá chung trong nhiều lần trao đổi

  4. Câu 4.

    Theo quan điểm của K.Marx, tiền tệ được định nghĩa là:

    • A.

      Tiền là bất cứ phương tiện nào được xã hội chấp nhận làm phương tiện trao đổi

    • B.

      Tiền tệ là một hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò vật ngang giá chung để đo giá trị của hàng hóa khác và là phương tiện thực hiện quan hệ trao đổi

    • C.

      Tiền là kim loại vàng được sử dụng trong lưu thông

    • D.

      Tiền là giấy bạc do ngân hàng trung ương phát hành

  5. Câu 5.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa quan điểm của K.Marx và quan điểm các nhà kinh tế học hiện đại về tiền là:

    • A.

      K.Marx coi tiền chỉ là giấy bạc, còn các nhà kinh tế hiện đại coi tiền bao gồm cả vàng

    • B.

      K.Marx nhấn mạnh tiền là hàng hóa đặc biệt, còn các nhà kinh tế hiện đại chỉ coi tiền là phương tiện được xã hội chấp nhận

    • C.

      K.Marx phủ nhận vai trò của vàng trong lưu thông

    • D.

      Các nhà kinh tế hiện đại cho rằng tiền phải có giá trị nội tại

  6. Câu 6.

    Chức năng nào của tiền tệ được thực hiện với tiền tưởng tượng, không cần tiền thực?

    • A.

      Chức năng phương tiện trao đổi

    • B.

      Chức năng phương tiện dự trữ giá trị

    • C.

      Chức năng đơn vị định giá

    • D.

      Chức năng thanh toán

  7. Câu 7.

    Điều kiện để tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện trao đổi KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Có thể sử dụng tiền mặt hoặc tiền chuyển khoản

    • B.

      Chỉ chấp nhận số lượng tiền nhất định trong lưu thông

    • C.

      Tiền phải là kim loại vàng

    • D.

      Tiền phải đạt được những chuẩn mực nhất định

  8. Câu 8.

    Chức năng phương tiện dự trữ giá trị của tiền tệ có ý nghĩa gì?

    • A.

      Giúp xác định giá cả hàng hóa để trao đổi mua bán

    • B.

      Điều tiết số lượng tiền trong lưu thông và tập trung tích lũy vốn cho cá nhân, doanh nghiệp

    • C.

      Làm môi giới trung gian trong quá trình trao đổi hàng hóa

    • D.

      Chuyển giá trị hàng hóa thành giá cả

  9. Câu 9.

    Khối tiền M1 (khối tiền giao dịch) bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn

    • B.

      Tiền mặt, vàng, ngoại tệ tự do chuyển đổi và tiền gửi không kỳ hạn

    • C.

      Tiền gửi không kỳ hạn và chứng từ có giá

    • D.

      Chỉ bao gồm tiền mặt đang lưu thông

  10. Câu 10.

    Sự khác biệt giữa khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông (Mn) và khối lượng tiền trong lưu thông (Ms) là:

    • A.

      Mn là lượng tiền phát hành, còn Ms là lượng tiền cần dự trữ

    • B.

      Mn phản ánh nhu cầu tiền của nền kinh tế, còn Ms là tất cả phương tiện được chấp nhận làm trung gian trao đổi

    • C.

      Mn bao gồm cả chứng từ có giá, còn Ms chỉ gồm tiền mặt

    • D.

      Mn chỉ tính trong phạm vi quốc gia, còn Ms tính trên phạm vi quốc tế

  11. Câu 11.

    Cung tiền tệ được định nghĩa là:

    • A.

      Lượng tiền mà các pháp nhân và thể nhân cần để thỏa mãn nhu cầu chi dùng

    • B.

      Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông do nhu cầu nền kinh tế quyết định

    • C.

      Việc phát hành vào lưu thông một khối lượng tiền tệ nhất định nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng tiền

    • D.

      Tổng giá trị hàng hóa được sản xuất trong nền kinh tế

  12. Câu 12.

    Ngân hàng trung ương cung tiền thông qua những kênh nào sau đây?

    • A.

      Tái chiết khấu giấy tờ có giá, thị trường mở, cho ngân sách nhà nước vay, thị trường vàng và ngoại tệ

    • B.

      Huy động tiền gửi từ dân cư và cho vay trực tiếp đến doanh nghiệp

    • C.

      Phát hành thẻ tín dụng và séc du lịch

    • D.

      Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

  13. Câu 13.

    Nghiệp vụ tái chiết khấu được thực hiện theo trình tự nào?

    • A.

      Doanh nghiệp → tiền → Ngân hàng thương mại → thương phiếu → Ngân hàng thương mại

    • B.

      Ngân hàng thương mại → thương phiếu → Ngân hàng trung ương → tiền → Ngân hàng thương mại

    • C.

      Ngân hàng trung ương → tiền → Ngân hàng thương mại → doanh nghiệp

    • D.

      Khách hàng → séc → Ngân hàng thương mại → Ngân hàng trung ương

  14. Câu 14.

    Chế độ lưu thông tiền tệ là gì?

    • A.

      Là phương thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia hay tổ chức quốc tế trong phạm vi không gian và thời gian nhất định, được quy định bằng luật pháp

    • B.

      Là hệ thống các ngân hàng trong một quốc gia

    • C.

      Là quy định về việc sử dụng ngoại tệ trong thanh toán quốc tế

    • D.

      Là cách thức NHTW phát hành tiền vào lưu thông

  15. Câu 15.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố cơ bản của chế độ lưu thông tiền tệ?

    • A.

      Bản vị tiền

    • B.

      Đơn vị tiền

    • C.

      Cơ chế phát hành, quản lý và điều tiết lưu thông tiền tệ

    • D.

      Lãi suất ngân hàng

  16. Câu 16.

    Chế độ bản vị vàng có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Cả vàng và bạc đều được sử dụng làm thước đo giá trị với quyền lực ngang nhau

    • B.

      Nhà nước giữ độc quyền đúc tiền vàng, tiền vàng lưu thông tự do và thanh toán không hạn chế

    • C.

      Tiền tồn tại dưới dạng hàng hóa khác nhau ở các vùng khác nhau

    • D.

      Tiền giấy không còn khả năng đổi ra vàng

  17. Câu 17.

    Quy luật "tiền xấu đuổi tiền tốt" xuất hiện trong chế độ lưu thông tiền tệ nào?

    • A.

      Chế độ bản vị bạc

    • B.

      Chế độ bản vị vàng

    • C.

      Chế độ song bản vị

    • D.

      Chế độ lưu thông dấu hiệu giá trị

  18. Câu 18.

    Theo giáo trình, lạm phát được định nghĩa là:

    • A.

      Hiện tượng tăng giá của một số hàng hóa trong một thời gian ngắn

    • B.

      Hiện tượng kinh tế, trong đó giấy bạc lưu thông vượt quá nhu cầu cần thiết, làm cho chúng bị mất giá, dẫn đến giá cả hầu hết hàng hóa không ngừng tăng lên

    • C.

      Hiện tượng giảm giá chung của đồng tiền so với ngoại tệ

    • D.

      Hiện tượng suy thoái kinh tế kéo dài

  19. Câu 19.

    Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi:

    • A.

      Chi phí sản xuất vượt quá mức tăng của năng suất lao động xã hội

    • B.

      Tổng chi tiêu của xã hội tăng lên vượt quá mức cung ứng hàng hóa, dẫn đến áp lực tăng giá cả

    • C.

      Hệ thống chính trị bất ổn làm giảm niềm tin vào tiền tệ

    • D.

      Giá năng lượng thế giới tăng mạnh

  20. Câu 20.

    Biện pháp chống lạm phát nào thuộc nhóm giải pháp tác động vào tổng cầu?

    • A.

      Sự phù hợp giữa tiền lương và năng suất lao động

    • B.

      Tác động vào các chi phí ngoài lương

    • C.

      Chính sách tiền tệ thắt chặt, kiểm soát chi tiêu Nhà nước, khuyến khích tiết kiệm

    • D.

      Xóa bỏ một phần tiền cũ và phát hành tiền mới

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tài chính - Tiền tệ tương tự