Đề kiểm tra Chương 1: Ester – Lipid

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa học 12
Kỳ thi
High school
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Công thức phân tử tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở là:

    • A.

      (n ≥ 2)

    • B.

      (n ≥ 2)

    • C.

      (n ≥ 3)

    • D.

      (n ≥ 4)

  2. Câu 2.

    Trong các ester dưới đây, ester nào có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3.

    Chất béo (lipid) được định nghĩa là:

    • A.

      Đơn chức của glycerol với acid béo

    • B.

      Triester của glycerol với acid béo

    • C.

      Triester của glycerol với acid vô cơ

    • D.

      Ester của alcohol bất kì với acid béo

  4. Câu 4.

    Khi đun nóng ester với dung dịch NaOH dư, sản phẩm thu được gồm:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  5. Câu 5.

    Công thức nào sau đây là của triolein?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Câu 6.

    Khi hydrogen hóa hoàn toàn triolein bằng khí H₂ (xúc tác Ni, đun nóng), sản phẩm thu được là:

    • A.

      Tripalmitin

    • B.

      Tristearin

    • C.

      Triolein không đổi

    • D.

      Glycerol

  7. Câu 7.

    Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được:

    • A.

      1 mol glycerol và 1 mol sodium stearate

    • B.

      3 mol sodium stearate

    • C.

      Glycerol và 3 mol sodium stearate

    • D.

      Stearic acid và glycerol

  8. Câu 8.

    Thành phần chính của xà phòng là:

    • A.

      Muối sodium (hoặc potassium) của các acid béo

    • B.

      Muối calcium của acid béo

    • C.

      Ester của glycerol

    • D.

      Các acid béo tự do

  9. Câu 9.

    Không nên dùng xà phòng (sản phẩm xà phòng hóa từ chất béo bằng NaOH) để giặt rửa trong nước cứng vì:

    • A.

      Xà phòng có mùi khó chịu, gây khó chịu khi sử dụng

    • B.

      Xà phòng tạo kết tủa với ion Ca²⁺, Mg²⁺ trong nước cứng, làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

    • C.

      Xà phòng gây ô nhiễm nguồn nước

    • D.

      Xà phòng không tan trong nước cứng

  10. Câu 10.

    Methyl salicylate (thành phần chính của dầu gió xoa bóp) được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa:

    • A.

      Salicylic acid (o-HOC₆H₄COOH) và methyl alcohol (CH₃OH)

    • B.

      Acetic acid (CH₃COOH) và methyl alcohol (CH₃OH)

    • C.

      Salicylic acid (o-HOC₆H₄COOH) và ethyl alcohol (C₂H₅OH)

    • D.

      Acetic acid (CH₃COOH) và ethyl alcohol (C₂H₅OH)

  11. Câu 11.

    Phản ứng thủy phân ester trong môi trường axit (ví dụ H₂SO₄ loãng, đun nóng) có đặc điểm:

    • A.

      Phản ứng một chiều, tạo muối và alcohol

    • B.

      Phản ứng thuận nghịch, tạo carboxylic acid và alcohol

    • C.

      Phản ứng không xảy ra vì không có chất xúc tác

    • D.

      Phản ứng oxi hóa – khử

  12. Câu 12.

    Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Câu 13.

    Vinyl acetate (ester có khả năng trùng hợp tạo poly(vinyl acetate) dùng làm keo dán) có công thức cấu tạo là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14.

    Stearic acid là một acid béo no có công thức . Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là:

    • A.

      15

    • B.

      17

    • C.

      18

    • D.

      19

  15. Câu 15.

    Phát biểu nào sau đây đúng về chất béo (triglyceride)?

    • A.

      Chất béo tan tốt trong nước do có liên kết hydrogen với nước

    • B.

      Chất béo không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ như ether, benzene, chloroform

    • C.

      Chất béo là chất khí ở điều kiện thường

    • D.

      Chất béo có nhiệt độ sôi rất thấp, dễ bay hơi

  16. Câu 16.

    Cho 0,1 mol ethyl acetate (CH₃COOC₂H₅) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng sản phẩm thu được gồm 0,1 mol CH₃COONa và:

    • A.

      0,1 mol C₂H₅OH (4,6 gam)

    • B.

      0,1 mol C₂H₅ONa

    • C.

      0,1 mol CH₃COOH

    • D.

      0,1 mol CH₃OH

  17. Câu 17.

    Methyl methacrylate (monomer dùng để sản xuất poly(methyl methacrylate) – chất dẻo trong suốt, kính áp tròng, răng giả) có công thức cấu tạo là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18.

    Chất béo chứa chủ yếu các gốc acid béo không no (có liên kết đôi C=C) thường ở trạng thái nào ở điều kiện thường?

    • A.

      Rắn (như mỡ lợn, mỡ bò)

    • B.

      Lỏng (như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá)

    • C.

      Khí

    • D.

      Không xác định được, phụ thuộc vào nhiệt độ

  19. Câu 19.

    Trong các ester dưới đây, ester nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Câu 20.

    Cho 7,4 gam ethyl formate (HCOOC₂H₅, M = 74) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Khối lượng muối sodium formate (HCOONa, M = 68) thu được là:

    • A.

      6,8 gam

    • B.

      4,6 gam

    • C.

      8,2 gam

    • D.

      3,4 gam

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .