Đề kiểm tra Chương 1 - Khái quát về Quản trị học

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản trị học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo giáo trình, khái niệm quản trị được tóm tắt như thế nào?

    • A.

      Là quá trình làm việc một mình để hoàn thành công việc được giao.

    • B.

      Là quá trình làm việc với và thông qua người khác để thực hiện các mục tiêu của tổ chức một cách hiệu quả nhất trong môi trường luôn biến động.

    • C.

      Là việc dùng quyền lực để ép buộc người khác phải tuân theo ý mình.

    • D.

      Là quá trình phân bổ nguồn lực tài chính cho các bộ phận trong tổ chức.

  2. Câu 2.

    Một tổ chức theo giáo trình cần có những đặc trưng nào sau đây?

    • A.

      Chỉ bao gồm một người và không cần cấp bậc.

    • B.

      Có nhiều người, hướng đến mục tiêu riêng biệt và có cấp bậc rõ ràng.

    • C.

      Không cần mục tiêu cụ thể, chỉ cần có thành viên là đủ.

    • D.

      Có cấu trúc phẳng, không có hệ thống phân cấp.

  3. Câu 3.

    Khái niệm 'Hiệu quả' (Effectiveness) trong quản trị được hiểu như thế nào?

    • A.

      Là làm việc đúng cách (do things right).

    • B.

      Là đo lường mức độ các nguồn lực được sử dụng trong quá trình hoạt động.

    • C.

      Là làm đúng việc (do right things), đo lường sự thích hợp của mục tiêu được chọn và mức độ thực hiện chúng.

    • D.

      Là so sánh chi phí bỏ ra với doanh thu thu về.

  4. Câu 4.

    Công thức tính 'Hiệu suất' trong quản trị là gì?

    • A.

      Hiệu suất = Kết quả đạt được + Chi phí bỏ ra.

    • B.

      Hiệu suất = Kết quả đạt được / Mục tiêu đặt ra.

    • C.

      Hiệu suất = Kết quả đạt được / Chi phí bỏ ra.

    • D.

      Hiệu suất = Mục tiêu đặt ra - Kết quả đạt được.

  5. Câu 5.

    Trong mô hình đo lường kết quả hoạt động, trường hợp nào được xem là 'Hiệu quả nhưng không hiệu suất'?

    • A.

      Đạt các mục tiêu và không lãng phí nguồn lực.

    • B.

      Không đạt mục tiêu và nguồn lực bị lãng phí.

    • C.

      Không đạt mục tiêu nhưng nguồn lực không bị lãng phí.

    • D.

      Đạt được các mục tiêu nhưng nguồn lực bị lãng phí.

  6. Câu 6.

    Quản trị được xem là một môn khoa học tổng hợp, kế thừa từ những ngành khoa học nào?

    • A.

      Chỉ kế thừa từ kinh tế học.

    • B.

      Chỉ kế thừa từ tâm lý học.

    • C.

      Kế thừa từ nhiều ngành như toán học, kinh tế học, tâm lý học...

    • D.

      Không kế thừa từ ngành khoa học nào khác.

  7. Câu 7.

    Tính 'khoa học' của quản trị được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Quản trị đảm bảo tuân thủ theo sự vận động các quy luật khách quan và cung cấp phương tiện khoa học để giải quyết vấn đề.

    • B.

      Quản trị hoàn toàn dựa vào cảm tính và kinh nghiệm cá nhân.

    • C.

      Quản trị không có lý thuyết và không có hệ thống.

    • D.

      Quản trị chỉ áp dụng được trong một lĩnh vực duy nhất.

  8. Câu 8.

    Nghệ thuật quản trị được hiểu là gì?

    • A.

      Áp dụng máy móc các quy luật lý thuyết vào thực tế mà không cần linh hoạt.

    • B.

      Sự tinh lọc kiến thức để vận dụng phù hợp trong từng lĩnh vực, hoàn cảnh và tình huống cụ thể.

    • C.

      Chỉ đơn thuần là khoa học không có tính sáng tạo.

    • D.

      Là khả năng sử dụng máy móc và thiết bị kỹ thuật cao.

  9. Câu 9.

    Theo giáo trình, nhà quản trị được định nghĩa là người như thế nào?

    • A.

      Là người làm tất cả các công việc trong tổ chức.

    • B.

      Là người nắm giữ vị trí đặc biệt, được giao quyền hạn và trách nhiệm điều khiển, giám sát công việc của người khác nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức.

    • C.

      Là người chỉ giám sát mà không có quyền hạn gì.

    • D.

      Là người làm việc độc lập, không liên quan đến người khác trong tổ chức.

  10. Câu 10.

    Trong tổ chức, có mấy cấp bậc quản trị cơ bản?

    • A.

      1 cấp

    • B.

      2 cấp

    • C.

      3 cấp

    • D.

      4 cấp

  11. Câu 11.

    Ba cấp bậc quản trị trong tổ chức gồm những cấp nào?

    • A.

      Quản trị viên, nhân viên, khách hàng.

    • B.

      Tổng giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng.

    • C.

      Quản trị cấp cao, quản trị cấp trung, quản trị cấp cơ sở.

    • D.

      Chủ tịch, giám đốc, nhân viên.

  12. Câu 12.

    Kỹ năng kỹ thuật/chuyên môn của nhà quản trị là gì?

    • A.

      Khả năng nhìn thấy bức tranh tổng thể của tổ chức.

    • B.

      Khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người.

    • C.

      Khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị.

    • D.

      Khả năng giải quyết xung đột giữa các bộ phận.

  13. Câu 13.

    Kỹ năng quan hệ (kỹ năng nhân sự) của nhà quản trị bao gồm?

    • A.

      Khả năng lập trình máy tính và vận hành phần mềm.

    • B.

      Khả năng phát hiện nhân tài, sử dụng đúng khả năng nhân viên và tạo môi trường thuận lợi để làm việc.

    • C.

      Khả năng đọc và phân tích báo cáo tài chính.

    • D.

      Khả năng thiết kế sản phẩm và quy trình sản xuất.

  14. Câu 14.

    Kỹ năng nhận thức (tư duy) của nhà quản trị thể hiện ở đặc điểm nào?

    • A.

      Khả năng thao tác, sử dụng các máy móc thiết bị trong sản xuất.

    • B.

      Khả năng nhìn thấy bức tranh tổng thể, những vấn đề phức tạp của tổ chức và giải quyết chúng mang tính hệ thống.

    • C.

      Khả năng ghi nhớ các chi tiết nhỏ trong công việc.

    • D.

      Khả năng sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng.

  15. Câu 15.

    Trong tháp tư duy nhận thức (Bloom), cấp độ cao nhất của các dạng khả năng tư duy là gì?

    • A.

      Áp dụng

    • B.

      Phân tích

    • C.

      Đánh giá

    • D.

      Sáng tạo

  16. Câu 16.

    Vai trò 'người đại diện' của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò nào?

    • A.

      Vai trò thông tin

    • B.

      Vai trò quyết định

    • C.

      Vai trò quan hệ với con người

    • D.

      Vai trò kỹ thuật

  17. Câu 17.

    Nhóm 'Vai trò thông tin' của nhà quản trị gồm những vai trò nào?

    • A.

      Người đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.

    • B.

      Doanh nhân, giải quyết xung đột, điều phối nguồn lực, thương lượng.

    • C.

      Thu thập và xử lý thông tin, phổ biến thông tin, cung cấp thông tin.

    • D.

      Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.

  18. Câu 18.

    Vai trò 'nhà thương lượng' của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò nào?

    • A.

      Vai trò quan hệ với con người

    • B.

      Vai trò thông tin

    • C.

      Vai trò quyết định

    • D.

      Vai trò chuyên môn

  19. Câu 19.

    Chức năng hoạch định trong quản trị bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Xác định mục tiêu cần đạt được, đề ra chương trình hành động để đạt mục tiêu và khai thác cơ hội, hạn chế bất trắc của môi trường.

    • B.

      Tuyển dụng, đào tạo và bố trí nhân sự vào các vị trí phù hợp.

    • C.

      Đo lường kết quả thực tế so với kế hoạch và tìm nguyên nhân sai lệch.

    • D.

      Động viên và thúc đẩy nhân viên hoàn thành nhiệm vụ.

  20. Câu 20.

    Chức năng kiểm soát trong quản trị nhằm mục đích gì?

    • A.

      Tuyển dụng và đào tạo nhân sự mới cho tổ chức.

    • B.

      Động viên tinh thần làm việc cho nhân viên.

    • C.

      Thiết lập cơ cấu tổ chức và phân công quyền hạn.

    • D.

      Đo lường rủi ro, đánh giá hoạt động và đo lường kết quả, tìm nguyên nhân sai lệch và giải pháp phù hợp để thúc đẩy thành tích hướng về mục tiêu.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Quản trị học tương tự