Đề kiểm tra Quản trị học: Hoạch định và Tổ chức

20 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học
Exam type
University
Questions
20
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, kết quả của hoạch định là gì?

    • A.

      Một bộ nguyên tắc định hướng mang tính phổ biến để ra quyết định.

    • B.

      Một kế hoạch được thống nhất, được thông tin đến các bộ phận và chỉ rõ những hành động cụ thể để đạt mục tiêu.

    • C.

      Báo cáo đánh giá kết quả và tiến độ thực hiện kế hoạch.

    • D.

      Sơ đồ cơ cấu tổ chức và các mối quan hệ quyền hạn.

  2. Q 2.

    Hoạch định chiến thuật khác hoạch định tác nghiệp chủ yếu ở điểm nào?

    • A.

      Hoạch định chiến thuật tập trung vào các tác vụ hằng ngày, còn hoạch định tác nghiệp xác định sứ mệnh của tổ chức.

    • B.

      Hoạch định chiến thuật được cấp trung xây dựng thành các bước có tổ chức để triển khai chiến lược, trong khi hoạch định tác nghiệp chuyển chiến lược thành hành động cụ thể, ngắn hạn.

    • C.

      Hoạch định chiến thuật chỉ phân bổ tài chính, còn hoạch định tác nghiệp bao gồm mọi chức năng của tổ chức.

    • D.

      Hoạch định chiến thuật độc lập với chiến lược, còn hoạch định tác nghiệp xác định định hướng dài hạn.

  3. Q 3.

    Khi quy định pháp luật và công nghệ thay đổi nhanh, kế hoạch dài hạn trở nên kém bền vững. Doanh nghiệp nên tập trung vào loại hoạch định nào?

    • A.

      Hoạch định ngắn hạn, thường không quá một năm.

    • B.

      Hoạch định trung hạn, thường kéo dài từ một đến hai năm.

    • C.

      Hoạch định dài hạn, thường từ hai đến năm năm hoặc hơn.

    • D.

      Hoạch định định hướng không xác định thời hạn cụ thể.

  4. Q 4.

    Hoạng động nào sau đây thuộc hoạch định kế hoạch đa dụng?

    • A.

      Xây dựng một tòa nhà với thời hạn hoàn thành xác định.

    • B.

      Quy trình xử lý đề nghị mua hàng được áp dụng lặp lại hằng tháng.

    • C.

      Tổ chức một chương trình huấn luyện chỉ diễn ra trong một đợt.

    • D.

      Lập dự toán riêng cho một sự kiện diễn ra một lần.

  5. Q 5.

    Trình tự nào thể hiện đúng các bước chính trong quá trình hoạch định?

    • A.

      Thiết lập mục tiêu → phát triển phương án → phân tích môi trường → mô tả kế hoạch → quyết định.

    • B.

      Phân tích môi trường → thiết lập mục tiêu → phát triển phương án → đánh giá và chọn → mô tả chi tiết kế hoạch.

    • C.

      Quyết định phương án → phân tích môi trường → thiết lập mục tiêu → phát triển phương án → mô tả kế hoạch.

    • D.

      Mô tả chi tiết kế hoạch → thiết lập mục tiêu → phân tích môi trường → phát triển phương án → chọn phương án.

  6. Q 6.

    Mục tiêu nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất các yêu cầu của nguyên tắc SMART?

    • A.

      Nâng cao chất lượng dịch vụ để đáp ứng tốt hơn nhu cầu khách hàng.

    • B.

      Trong sáu tháng tới, tăng 15% số đơn hàng trực tuyến so với cùng kỳ mà không vượt ngân sách đã được duyệt.

    • C.

      Trở thành doanh nghiệp số một trong ngành trong tương lai.

    • D.

      Tăng doanh thu khi có điều kiện thuận lợi.

  7. Q 7.

    Điểm nhấn phân biệt của phương pháp quản trị theo mục tiêu là gì?

    • A.

      Nhà quản lý và nhân viên cùng thống nhất mục tiêu, xây dựng kế hoạch hành động, đánh giá định kỳ và gắn kết quả với khen thưởng.

    • B.

      Chỉ nhà quản lý cấp cao xác định mục tiêu, nhân viên chỉ nhận thưởng theo thâm niên.

    • C.

      Mọi kế hoạch chỉ được lập một lần cho một sự kiện không lặp lại.

    • D.

      Nhà quản lý giao việc mà không cùng xác định mục tiêu hoặc tiêu chuẩn đánh giá.

  8. Q 8.

    Giám đốc tiếng thị lập kế hoạch ngắn hạn về truyền thông để hỗ trợ thực hiện mục tiêu chung của doanh nghiệp. Kế hoạch này thuộc cấp chiến lược nào?

    • A.

      Cấp doanh nghiệp.

    • B.

      Cấp chức năng.

    • C.

      Cấp đơn vị kinh doanh.

    • D.

      Hoạch định tác nghiệp.

  9. Q 9.

    Doanh nghiệp có đội ngũ bán hàng chưa xây dựng được danh sách khách hàng tiềm năng, trong khi thị trường mới đang mở ra nhiều cơ hội. Phân tích SWOT nên xếp tình huống này vào nhóm chiến lược nào?

    • A.

      SO, khai thác điểm mạnh để tận dụng cơ hội.

    • B.

      ST, phát huy điểm mạnh để đối phó nguy cơ.

    • C.

      WO, cải thiện điểm yếu để tận dụng cơ hội.

    • D.

      WT, khắc phục điểm yếu để đối phó nguy cơ.

  10. Q 10.

    Một đơn vị kinh doanh chiến lược hoạt động trong thị trường tăng trưởng cao nhưng có thị phần tương đối thấp. Doanh nghiệp nên xếp đơn vị này vào ô nào của ma trận BCG và áp dụng phương án nào?

    • A.

      Ô Ngôi sao, phương án Duy trì.

    • B.

      Ô Con bò vàng, phương án Duy trì.

    • C.

      Ô Con chó, phương án Thanh lý.

    • D.

      Ô Dấu hỏi, phương án Xây dựng.

  11. Q 11.

    Một sản phẩm đang ở giai đoạn doanh số tăng chậm nhưng ổn định, nguồn cung gần như cân bằng với nhu cầu và chi phí sản xuất giảm. Sản phẩm đang ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

    • A.

      Giới thiệu.

    • B.

      Tăng trưởng.

    • C.

      Trưởng thành.

    • D.

      Suy thoái.

  12. Q 12.

    Trình tự nào phù hợp với năm nhiệm vụ của chức năng tổ chức?

    • A.

      Phân công công việc → phân nhóm công việc → thiết lập cơ chế liên kết → xây dựng cấp bậc quản trị → chia nhỏ hoạt động.

    • B.

      Xác định và chia nhỏ hoạt động → phân nhóm công việc → phân công công việc → xây dựng cấp bậc quản trị → thiết lập cơ chế liên kết.

    • C.

      Phân nhóm công việc → phân công công việc → xác định và chia nhỏ hoạt động → thiết lập cơ chế liên kết → xây dựng cấp bậc quản trị.

    • D.

      Thiết lập cơ chế liên kết → xây dựng cấp bậc quản trị → phân công công việc → phân nhóm công việc → xác định và chia nhỏ hoạt động.

  13. Q 13.

    Kế toán viên có chuyên môn cao và được yêu cầu các bộ phận cung cấp tài liệu cần thiết để lập báo cáo tài chính. Đây là ví dụ về quyền hành nào?

    • A.

      Quyền hành trực tuyến.

    • B.

      Quyền hành phụ trợ.

    • C.

      Quyền hành chức năng.

    • D.

      Không có quyền hành vì chỉ là người thực hiện chuyên môn.

  14. Q 14.

    Các chi nhánh tự quyết định các công việc phục vụ khách hàng hằng ngày, không cần cấp trên phê chuẩn; quản lý cấp trung trực tiếp theo dõi và thực hiện quyền khen thưởng, kỷ luật trong phạm vi được giao. Đây là đặc điểm của mô hình nào?

    • A.

      Tập quyền.

    • B.

      Phân quyền.

    • C.

      Uỷ quyền toàn bộ.

    • D.

      Tầm hạn quản trị rộng tuyệt đối.

  15. Q 15.

    Nguyên tắc nào thể hiện cách uỷ quyền đúng đắn?

    • A.

      Nhà quản lý có thể uỷ quyền toàn bộ quyền hành của mình cho một cấp dưới.

    • B.

      Có thể uỷ quyền một quyền mà bản thân nhà quản lý không có.

    • C.

      Khi giao nhiệm vụ, toàn bộ trách nhiệm tự động chuyển sang người được uỷ quyền và nhà quản lý không còn chịu trách nhiệm.

    • D.

      Chỉ uỷ quyền một phần, với quyền hành tương xứng với nhiệm vụ và hướng về mục đích chung của doanh nghiệp.

  16. Q 16.

    Một doanh nghiệp muốn giảm số cấp quản trị và chi phí điều hành trong khi nhiều quản lý có năng lực cao và có thể uỷ quyền hiệu quả. Việc mở rộng tầm hạn quản trị sẽ có ý nghĩa nào?

    • A.

      Có thể làm giảm số cấp và chi phí quản trị, nhưng đòi hỏi năng lực uỷ quyền, giám sát và phối hợp cao hơn để tránh quá tải.

    • B.

      Chắc chắn làm tăng số cấp quản trị và số người quản lý trung gian.

    • C.

      Không có bất kỳ rủi ro quá tải hoặc mất kiểm soát nào đối với nhà quản lịch.

    • D.

      Buộc mỗi nhà quản lý phải trực tiếp giám sát tất cả nhân viên trong toàn doanh nghiệp.

  17. Q 17.

    Một trường học cần tổ chức chương trình teambuilding cho 500 sinh viên trong hai ngày. Hãy đề xuất cách thực hiện năm nhiệm vụ của chức năng tổ chức và áp dụng ít nhất bốn nguyên tắc tổ chức phù hợp cho chương trình.

  18. Q 18.

    Một doanh nghiệp dịch vụ có bốn cấp quản lý muốn triển khai quản trị theo mục tiêu. Hãy xây dựng quy trình MBO từ mục tiêu chiến lược đến khen thưởng, đồng thời nêu bốn điều kiện để MBO thành công và giải thích cách áp dụng nguyên tắc SMART.

  19. Q 19.

    Một doanh nghiệp sản xuất nước uống đóng bình có thương hiệu mạnh và hệ thống phân phối rộng nhưng bán hàng trực tuyến còn yếu. Công nghệ đóng chai thân thiện môi trường đang được thị trường ưa chuộng, trong khi đối thủ mới ra mắt sản phẩm giá rẻ và yêu cầu về bao bì nhựa ngày càng chặt. Hãy lập phân tích SWOT, xác định các nhóm chiến lược và đề xuất cách triển khai sản phẩm mới theo vòng đời sản phẩm.

  20. Q 20.

    Một chuỗi bán lẻ đang mở rộng lên 80 cửa hàng. Ban lãnh đạo quá tải khi phải phê duyệt mọi việc, trong khi các quản lý chi nhánh có năng lực nhưng báo cáo chưa thống nhất. Hãy đề xuất cách phân bổ quyền hành, lựa chọn loại quyền hành, tổ chức uỷ quyền và xác định tầm hạn quản trị phù hợp, kèm biện pháp kiểm soát.

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản trị học exams