Exam info
- Subject
- Quản trị học
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (40)
- Q 1.
Hoạch định được hiểu chính xác là gì?
- A.
Quá trình ấn định mục tiêu cần đạt được của tổ chức trong tương lai và lựa chọn cách thức hành động tốt nhất để đạt được mục tiêu đó.
- B.
Quá trình phân chia nhiệm vụ, quyền hạn cho các bộ phận trong tổ chức.
- C.
Quá trình chỉ huy, đốc thúc nhân viên thực hiện nhiệm vụ.
- D.
Quá trình đo lường kết quả thực hiện so với mục tiêu đã đề ra.
- A.
- Q 2.
Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của hoạch định?
- A.
Phối hợp mọi nỗ lực của tổ chức một cách hiệu quả hơn.
- B.
Phát triển hữu hiệu các tiêu chuẩn kiểm tra.
- C.
Phân bổ ngân sách lương cho từng bộ phận trong tổ chức.
- D.
Ứng phó với những thay đổi của môi trường kinh doanh.
- A.
- Q 3.
Tại sao hoạch định được coi là cơ sở để thực hiện các chức năng quản trị khác?
- A.
Vì hoạch định giúp nhà quản trị phân chia quyền hành cho cấp dưới.
- B.
Vì hoạch định đảm bảo cho các chức năng khác có cơ sở, có đích đến và có ý nghĩa; các chức năng khác nhằm đảm bảo thực hiện thành công mục tiêu đã được hoạch định.
- C.
Vì hoạch định giúp tuyển dụng và đào tạo nhân sự.
- D.
Vì hoạch định giúp đo lường kết quả thực hiện công việc.
- A.
- Q 4.
Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác chiến?
- A.
Hoạch định chiến lược có thời gian dưới 1 năm, hoạch định tác chiến từ 2 đến 10 năm.
- B.
Hoạch định chiến lược được thực hiện bởi nhà quản trị cấp thấp, còn hoạch định tác chiến do nhà quản trị cấp cao.
- C.
Hoạch định chiến lược có mục tiêu định tính, bao trùm cả tổ chức; hoạch định tác chiến có mục tiêu cụ thể, định lượng trong phạm vi hẹp.
- D.
Hoạch định chiến lược chỉ áp dụng trong các doanh nghiệp nhỏ.
- A.
- Q 5.
Một công ty đặt mục tiêu doanh thu năm 2024 tăng 20% so với năm 2023. Đây là ví dụ của loại hoạch định nào?
- A.
Hoạch định chiến lược
- B.
Hoạch định tác chiến
- C.
Hoạch định chiến lược cấp công ty
- D.
Hoạch định chức năng
- A.
- Q 6.
Quản trị bằng mục tiêu (MBO) là gì?
- A.
Hệ thống mà nhà quản trị cấp trên một mình quyết định tất cả mục tiêu cho cấp dưới.
- B.
Hệ thống trong đó các mục tiêu cụ thể được nhà quản trị cấp trên và cấp dưới cùng nhau xác định, sau đó cấp trên định kỳ kiểm tra tiến độ và thưởng phạt.
- C.
Hệ thống chỉ áp dụng cho nhà quản trị cấp cao nhất.
- D.
Hệ thống không yêu cầu kiểm tra tiến độ thực hiện.
- A.
- Q 7.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc 4 yếu tố căn bản của MBO?
- A.
Sự cam kết của quản trị viên cao cấp với hệ thống MBO.
- B.
Sự hợp tác của các thành viên trong tổ chức để xây dựng mục tiêu chung.
- C.
Việc áp dụng phong cách lãnh đạo độc đoán để buộc nhân viên thực hiện.
- D.
Tổ chức kiểm soát định kỳ việc thực hiện kế hoạch.
- A.
- Q 8.
Quá trình MBO gồm mấy bước theo giáo trình?
- A.
3 bước: Đặt mục tiêu - Hoạch định hành động - Xét duyệt định kỳ.
- B.
4 bước: Đặt mục tiêu - Hoạch định hành động - Tự kiểm soát - Xét duyệt định kỳ.
- C.
5 bước: Đặt mục tiêu - Phân tích môi trường - Hoạch định hành động - Thực hiện - Kiểm tra.
- D.
6 bước theo mô hình quản trị chức năng.
- A.
- Q 9.
Một tập đoàn sản xuất ô tô quyết định mua lại một công ty sản xuất lốp xe. Đây là ví dụ của chiến lược nào ở cấp công ty?
- A.
Chiến lược tăng trưởng tập trung
- B.
Chiến lược hội nhập theo chiều dọc
- C.
Chiến lược hội nhập theo chiều ngang
- D.
Chiến lược đa dạng hóa
- A.
- Q 10.
Trong chiến lược cấp kinh doanh, phương thức cạnh tranh nào phù hợp với doanh nghiệp muốn phục vụ một phân khúc khách hàng hữu hạn?
- A.
Chi phí thấp nhất
- B.
Khác biệt hóa
- C.
Tập trung hóa
- D.
Chiến lược tái cơ cấu
- A.
- Q 11.
Bước đầu tiên trong tiến trình hoạch định chiến lược là gì?
- A.
Xác định các tiền đề hoạch định
- B.
Nhận thức cơ hội thông qua thu thập, phân tích thông tin nội bộ và bên ngoài
- C.
Lựa chọn phương án tối ưu
- D.
Hoạch định ngân quỹ
- A.
- Q 12.
Khi phân tích điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp, nhà quản trị đang thực hiện bước nào trong hoạch định chiến lược?
- A.
Xác định tiền đề hoạch định
- B.
Đánh giá các phương án
- C.
Nhận thức cơ hội (phân tích môi trường nội bộ)
- D.
Hoạch định ngân quỹ
- A.
- Q 13.
Phương án tối ưu trong hoạch định chiến lược cần có những đặc điểm nào?
- A.
Nhiều mặt trái nhất, không cần tính kinh tế
- B.
Ít mặt trái nhất, có tính kinh tế và tính khả thi
- C.
Chỉ cần tính khả thi, không cần tính kinh tế
- D.
Được lựa chọn bởi cấp dưỡng một cách độc lập
- A.
- Q 14.
Kế hoạch tuyển dụng nhân công, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch mua sắm máy móc thuộc loại kế hoạch nào?
- A.
Kế hoạch chiến lược
- B.
Kế hoạch phụ trợ
- C.
Kế hoạch tác chiến
- D.
Kế hoạch ngân quỹ
- A.
- Q 15.
Khái niệm "tổ chức" trong quản trị được hiểu là gì?
- A.
Là hoạt động thành lập các bộ phận, xác lập mối quan hệ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm giữa các cá nhân, bộ phận và phân bổ nguồn lực.
- B.
Là quá trình xác định mục tiêu tương lai và lựa chọn cách thức hành động.
- C.
Là quá trình chỉ huy, đốc thúc nhân viên thực hiện nhiệm vụ.
- D.
Là quá trình đo lường kết quả và so sánh với mục tiêu.
- A.
- Q 16.
Khái niệm cơ cấu tổ chức là gì?
- A.
Là sự sắp xếp các bộ phận thành một thể thống nhất, lập các mối quan hệ về nghiệp vụ và quyền hành giữa các cá nhân và đơn vị nhằm đạt mục tiêu chung.
- B.
Là danh sách các nhân viên trong công ty.
- C.
Là tổng số vốn đầu tư của doanh nghiệp.
- D.
Là bảng lương của nhân viên công ty.
- A.
- Q 17.
Theo mối quan hệ chiều dọc, cơ cấu tổ chức được chia thành:
- A.
Các khâu quản trị
- B.
Các cấp quản trị
- C.
Các phòng ban chức năng
- D.
Các khu vực địa lý
- A.
- Q 18.
Khâu quản trị là gì?
- A.
Là tập hợp các bộ phận, các cá nhân ở cùng một cấp bậc trong hệ thống tổ chức.
- B.
Là đơn vị có tính độc lập tương đối, được thành lập để thực hiện chuyên môn hóa một số nhiệm vụ nhất định của một chức năng nào đó.
- C.
Là tổng số nhân viên mà một nhà quản trị có thể điều khiển.
- D.
Là quyền hạn được trao cho cấp dưới.
- A.
- Q 19.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị?
- A.
Mức độ ủy quyền của cấp trên cho cấp dưới
- B.
Chất lượng (năng lực, trình độ, kinh nghiệm) của cấp dưới và cấp trên
- C.
Kỹ thuật, phương tiện thiết bị phục vụ quản trị
- D.
Tất cả các yếu tố trên đều ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị
- A.
- Q 20.
Một công ty tổ chức các phòng ban theo các lĩnh vực: Marketing, Sản xuất, Kế toán, Nhân sự. Đây là phương pháp phân chia bộ phận theo:
- A.
Chức năng
- B.
Sản phẩm
- C.
Lãnh thổ
- D.
Khách hàng
- A.
- Q 21.
Công ty Samsung tổ chức các đơn vị kinh doanh riêng cho các dòng sản phẩm: điện thoại, tivi, tủ lạnh. Đây là phương pháp phân chia bộ phận theo:
- A.
Chức năng
- B.
Sản phẩm
- C.
Khách hàng
- D.
Quy trình
- A.
- Q 22.
Mô hình cơ cấu tổ chức kiểu chức năng có đặc trưng nổi bật nào?
- A.
Công việc được tiến hành theo tuyến rõ ràng, mỗi cấp dưới chỉ có một cấp trên.
- B.
Việc quản trị được thực hiện theo chức năng, các đơn vị chức năng có quyền chỉ đạo đơn vị trực tuyến, mỗi cấp dưới có thể có nhiều cấp trên.
- C.
Dựa trên hệ thống quyền lực hỗ trợ nhiều chiều.
- D.
Kết hợp trực tuyến và chức năng, có tuyến chỉ huy rõ ràng.
- A.
- Q 23.
Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến có đặc điểm gì?
- A.
Công việc tiến hành theo tuyến, quyền hành phân định rõ ràng với một cấp trên trực tuyến, mối quan hệ theo chiều dọc.
- B.
Mỗi cấp dưới có nhiều cấp trên cùng chỉ đạo.
- C.
Tồn tại song song hai hệ thống quyền lực: chức năng và dự án.
- D.
Không có tuyến chỉ huy rõ ràng.
- A.
- Q 24.
Mô hình trực tuyến - chức năng kết hợp ưu điểm của hai mô hình nào?
- A.
Trực tuyến và Ma trận
- B.
Chức năng và Trực tuyến
- C.
Trực tuyến và Phân quyền
- D.
Ma trận và Ủy quyền
- A.
- Q 25.
Mô hình ma trận có đặc điểm nổi bật nào?
- A.
Chỉ có một hệ thống quyền lực duy nhất theo chiều dọc.
- B.
Dựa trên hệ thống quyền lực hỗ trợ nhiều chiều, tồn tại song song hai hệ thống chỉ huy: chức năng và dự án.
- C.
Quản trị hoàn toàn theo chức năng, không theo tuyến.
- D.
Mỗi nhân viên chỉ nhận mệnh lệnh từ một cấp trên duy nhất.
- A.
- Q 26.
Để khắc phục nhược điểm của mô hình ma trận, người ta thường áp dụng biện pháp nào?
- A.
Tăng cường ủy quyền cho cấp dưới
- B.
Gia tăng quyền hành cho lãnh đạo dự án hơn lãnh đạo chức năng
- C.
Xóa bỏ hoàn toàn lãnh đạo chức năng
- D.
Chuyển sang mô hình trực tuyến thuần túy
- A.
- Q 27.
Phân quyền là gì?
- A.
Là việc một nhà quản trị cấp trên cho phép một nhà quản trị cấp dưới sử dụng quyền của cấp trên để giải quyết một vấn đề cụ thể.
- B.
Là khái niệm chỉ mức độ và xu hướng phân chia quyền ra quyết định trong tổ chức từ người đứng đầu đến các nhà quản trị cấp thấp hơn.
- C.
Là quá trình tập trung toàn bộ quyền hành vào một người.
- D.
Là quá trình thành lập các bộ phận trong tổ chức.
- A.
- Q 28.
Theo giáo trình, khi phần lớn quyền hành thuộc về người đứng đầu thì tổ chức đó được gọi là gì?
- A.
Tổ chức phân quyền mạnh
- B.
Tổ chức tập quyền mạnh
- C.
Tổ chức phân quyền tuyệt đối
- D.
Tổ chức tập quyền yếu
- A.
- Q 29.
Nguyên tắc ủy quyền nào yêu cầu "quyền hạn giao phó phải phù hợp với chức năng cấp dưới đảm nhận"?
- A.
Nguyên tắc theo quyết định mong muốn
- B.
Nguyên tắc theo chức năng
- C.
Nguyên tắc theo cấp bậc
- D.
Nguyên tắc mệnh lệnh thống nhất
- A.
- Q 30.
Công việc nào sau đây KHÔNG NÊN ủy quyền theo giáo trình?
- A.
Công việc hàng ngày, lặp đi lặp lại.
- B.
Công việc có tính chất bảo mật, đòi hỏi chính nhà quản lý phải thực hiện.
- C.
Công việc dùng để phát triển kỹ năng cho thành viên.
- D.
Công việc có mức độ ưu tiên thấp hoặc trung bình.
- A.
- Q 31.
Lãnh đạo được hiểu là gì trong quản trị học?
- A.
Là quá trình xác định mục tiêu và lựa chọn cách thức hành động.
- B.
Là những hoạt động của nhà quản trị liên quan đến việc chỉ huy, hướng dẫn, đốc thúc cấp dưới thực hiện nhiệm vụ nhằm đạt mục tiêu.
- C.
Là quá trình đo lường kết quả và điều chỉnh sai lệch.
- D.
Là quá trình phân bổ nguồn lực cho các bộ phận.
- A.
- Q 32.
Vai trò "chất keo kết dính" của lãnh đạo có ý nghĩa gì?
- A.
Giúp nhà quản trị phân chia quyền hành cho cấp dưới.
- B.
Đảm bảo hoạt động của tổ chức diễn ra đồng bộ, ăn khớp giữa các bộ phận và cá nhân.
- C.
Giúp xác định mục tiêu dài hạn của tổ chức.
- D.
Đo lường kết quả thực hiện công việc.
- A.
- Q 33.
Động cơ trong quản trị được hiểu là gì?
- A.
Những tác động hướng đích của nhà quản trị nhằm khích lệ nhân viên hoàn thành nhiệm vụ.
- B.
Những nỗ lực cả bên trong lẫn bên ngoài của con người có tác dụng khơi dậy lòng nhiệt tình và sự kiên trì theo đuổi một cách thức hành động đã xác định.
- C.
Mức lương và phần thưởng mà nhân viên nhận được.
- D.
Quyền lực của nhà quản trị trong tổ chức.
- A.
- Q 34.
Theo thuyết nhu cầu phân bậc của Maslow, nhu cầu nào đứng ở vị trí cao nhất?
- A.
Nhu cầu sinh học
- B.
Nhu cầu an ninh/an toàn
- C.
Nhu cầu được tôn trọng
- D.
Nhu cầu tự thân vận động (tự hoàn thiện)
- A.
- Q 35.
Hạn chế của thuyết nhu cầu Maslow là gì?
- A.
Thuyết quá phức tạp, khó áp dụng.
- B.
Có nhiều người bậc thang nhu cầu được xác lập theo kinh nghiệm quá khứ, không theo thứ tự cố định.
- C.
Thuyết chỉ áp dụng cho nhà quản trị cấp cao.
- D.
Thuyết không đề cập đến động viên.
- A.
- Q 36.
Theo thuyết hai nhân tố Herzberg, yếu tố "tiền lương" và "điều kiện làm việc" thuộc nhóm nào?
- A.
Nhân tố động viên
- B.
Nhân tố duy trì (vệ sinh)
- C.
Nhân tố sinh học
- D.
Nhân tố khách quan
- A.
- Q 37.
Theo thuyết Herzi b g, khi nhân tố duy trì được đáp ứng đúng mức thì kết quả là gì?
- A.
Tạo ra sự thỏa mãn
- B.
Không có sự bất mãn nhưng cũng không động viên được nhân viên
- C.
Luôn tạo động viên mạnh mẽ
- D.
Khiến nhân viên bất mãn
- A.
- Q 38.
Theo thuyết công bằng, nhân viên so sánh sự công bằng dựa trên yếu tố nào?
- A.
Chỉ so sánh với chính bản thân trong quá khứ
- B.
Tỷ lệ giữa đóng góp (đầu vào) và kết quả nhận được (đầu ra) của mình so với người khác
- C.
Chỉ so sánh với người có mức lương cao hơn
- D.
Chỉ dựa trên mức lương tuyệt đối
- A.
- Q 39.
Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm gì?
- A.
Nhà quản trị thu hút cấp dưới tham gia thảo luận và quyết định.
- B.
Nhà quản trị tham gia rất ít vào công việc, để tập thể tự do làm việc.
- C.
Nhà quản trị sử dụng tối đa quyền lực, tự đưa ra quyết định, buộc cấp dưới thực hiện nghiêm ngặt, không cho thảo luận.
- D.
Nhà quản trị tổ chức các hoạt động tập thể vui vẻ, không quan tâm kết quả.
- A.
- Q 40.
Theo mô hình ô bàn cờ quản lý của Blake - Mouton, phong cách nào được đánh giá là hiệu quả nhất?
- A.
Phong cách suy giảm (1-1)
- B.
Phong cách nhiệm vụ (9-1)
- C.
Phong cách câu lạc bộ (1-9)
- D.
Phong cách đội nhóm (9-9)
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Quản trị học exams
Đề thi Quản trị học – Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo
20 Q
Đề thi Quản trị học - Chương 1 đến Chương 7
20 Q
Đề ôn tập Quản trị học - Chương 3, 4, 5
30 Q
Đề thi ôn tập Quản trị học - Chương 3, 4, 5
20 Q
Đề thi Quản trị học - Lý thuyết quản trị
50 Q
Đề kiểm tra - Chương 3: Đạo đức quản trị và Trách nhiệm xã hội của công ty
50 Q