Exam info
- Subject
- Quản trị học
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo đề cương, trong 5 phương diện của quản trị kinh doanh, phương diện nào được xem là quan trọng nhất?
- A.
Môi trường luôn luôn biến động
- B.
Làm việc với và thông qua con người
- C.
Nguồn lực hạn chế
- D.
Mục tiêu chung của tổ chức
- A.
- Q 2.
Quản trị kinh doanh được xem là vừa là khoa học vừa là nghệ thuật. Tính khoa học của QTKD được thể hiện ở điểm nào sau đây?
- A.
Cách thức quản trị phụ thuộc vào bản thân từng nhà quản trị
- B.
Xuất phát từ tính muôn hình muôn vẻ của hoàn cảnh quản trị
- C.
Đối tượng nghiên cứu là con người trong tổ chức, các chức năng quản trị và có phương pháp nghiên cứu cụ thể
- D.
Đối tượng quản trị là con người nên cần sáng tạo
- A.
- Q 3.
Trong mối quan hệ giữa 4 chức năng quản trị (Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm tra), nhận định nào đúng nhất?
- A.
Hoạch định là chức năng cuối cùng trong quy trình quản trị
- B.
Bốn chức năng quản trị có mối quan hệ mật thiết, không thể tách rời
- C.
Chỉ cần thực hiện tốt chức năng Kiểm tra là đủ để đạt mục tiêu
- D.
Tổ chức là chức năng đầu tiên, đặt ra mục tiêu cho tổ chức
- A.
- Q 4.
Theo Henry Mintzberg, các vai trò của nhà quản trị được chia thành 3 nhóm chính. Nhóm nào sau đây KHÔNG thuộc 3 nhóm vai trò của Mintzberg?
- A.
Vai trò quan hệ con người
- B.
Vai trò thông tin
- C.
Vai trò ra quyết định
- D.
Vai trò chuyên môn kỹ thuật
- A.
- Q 5.
Theo đề cương, nhà quản trị cần có 3 kỹ năng chính: kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và khả năng tư duy/nhận thức. Kỹ năng nào đặc biệt quan trọng đối với nhà quản trị cấp cao?
- A.
Kỹ năng kỹ thuật
- B.
Kỹ năng nhân sự
- C.
Khả năng tư duy/nhận thức
- D.
Cả ba kỹ năng đều quan trọng như nhau ở mọi cấp
- A.
- Q 6.
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô của doanh nghiệp?
- A.
Yếu tố chính trị - pháp luật của nhà nước
- B.
Yếu tố công nghệ
- C.
Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh
- D.
Yếu tố văn hóa - xã hội
- A.
- Q 7.
Theo đề cương, môi trường vĩ mô gồm 6 yếu tố. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường vĩ mô?
- A.
Các yếu tố kinh tế
- B.
Các yếu tố chính trị - pháp luật
- C.
Đối thủ cạnh tranh
- D.
Toàn cầu hóa
- A.
- Q 8.
Phân biệt giữa chỉ tiêu kết quả và hiệu quả, nhận định nào đúng?
- A.
Kết quả là đại lượng tương đối, có phép so sánh với chi phí bỏ ra
- B.
Hiệu quả là đại lượng tuyệt đối, không so sánh được với chi phí
- C.
Kết quả gắn liền với mục tiêu, mục đích; Hiệu quả gắn liền với phương pháp, cách thức đạt mục tiêu
- D.
Kết quả và hiệu quả hoàn toàn giống nhau
- A.
- Q 9.
Theo đề cương, nguyên tắc nào được coi là quan trọng nhất trong các nguyên tắc chung của QTKD?
- A.
Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh
- B.
Xuất phát từ khách hàng
- C.
Hiệu quả và hiện thực
- D.
Kết hợp hài hoà các loại lợi ích
- A.
- Q 10.
Theo đề cương, có 3 phương pháp quản trị kinh doanh. Phương pháp nào có đặc điểm là 'tác động trực tiếp bằng các quyết định dứt khoát, đòi hỏi đối tượng phải chấp hành nghiêm ngặt'?
- A.
Phương pháp hành chính
- B.
Phương pháp kinh tế
- C.
Phương pháp tâm lý - giáo dục
- D.
Phương pháp khoa học
- A.
- Q 11.
Theo đề cương, trong 3 phương pháp quản trị kinh doanh, nhận định nào đúng nhất?
- A.
Phương pháp hành chính là phương pháp có hiệu quả nhất, áp dụng được cho tất cả các tổ chức
- B.
Phương pháp tâm lý - giáo dục là phương pháp duy nhất cần thiết
- C.
Không nên tuyệt đối hóa bất kỳ phương pháp nào, cần đứng trên lập trường tổng hợp và toàn diện
- D.
Chỉ nên sử dụng phương pháp kinh tế vì có nhiều ưu điểm nhất
- A.
- Q 12.
Thông tin quản trị được định nghĩa là gì theo đề cương?
- A.
Là những số liệu thống kê về tình hình tài chính của doanh nghiệp
- B.
Là những tin tức mới, được nhận, được hiểu và được đánh giá là có ích cho việc đưa ra quyết định quản trị
- C.
Là tất cả các dữ liệu trên internet liên quan đến doanh nghiệp
- D.
Là những báo cáo nội bộ giữa các phòng ban
- A.
- Q 13.
Trong 3 hệ thống thu nhập thông tin quản trị, hệ thống nào được đánh giá là có độ tinh xảo và hiệu quả cao nhất?
- A.
Hệ thống thu thập bất thường
- B.
Hệ thống thu thập định kỳ
- C.
Hệ thống thu thập liên tục
- D.
Cả 3 hệ thống có hiệu quả ngang nhau
- A.
- Q 14.
So sánh phương pháp ra quyết định cá nhân và tập thể, nhận định nào đúng?
- A.
Quyết định cá nhân luôn có chất lượng cao hơn quyết định tập thể
- B.
Quyết định tập thể tốn kém thời gian và chi phí hơn
- C.
Quyết định cá nhân phát huy được nhiều giải pháp đa dạng hơn
- D.
Quyết định tập thể không có áp lực nhóm
- A.
- Q 15.
Vai trò quan trọng nhất của hoạch định là gì?
- A.
Là chức năng cuối cùng trong quy trình quản trị
- B.
Là khâu nối và nền tảng cho các chức năng còn lại
- C.
Chỉ phục vụ cho công tác kiểm tra
- D.
Là hoạt động sau khi kế hoạch đã thực hiện xong
- A.
- Q 16.
Phân biệt hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp, nhận định nào đúng?
- A.
Hoạch định chiến lược do nhà quản trị cấp thấp thực hiện
- B.
Hoạch định tác nghiệp có thời gian dài hơn hoạch định chiến lược
- C.
Hoạch định chiến lược có mục tiêu cô đọng, định tính trong khi hoạch định tác nghiệp có mục tiêu cụ thể, định lượng
- D.
Hoạch định chiến lược liên quan đến phạm vi hẹp
- A.
- Q 17.
Tầm hạn quản trị là gì?
- A.
Là thời gian tồn tại của một nhà quản trị tại vị trí lãnh đạo
- B.
Là số lượng nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị cấp trên có thể điều hành trực tiếp
- C.
Là phạm vi thị trường mà doanh nghiệp có thể hoạt động
- D.
Là mức lương tối đa của nhà quản trị trong tổ chức
- A.
- Q 18.
Theo đề cương, khi nào nên chọn mô hình cơ cấu tổ chức kiểu ma trận cho doanh nghiệp?
- A.
Khi doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ, chỉ có một nhà quản trị
- B.
Khi doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao và nguồn lực hạn chế
- C.
Khi doanh nghiệp chỉ có một tuyến sản phẩm duy nhất
- D.
Khi doanh nghiệp muốn tập trung quyền lực tuyệt đối cho một người
- A.
- Q 19.
Theo lưới quản trị của Robert Blake và Jean Mouton, phong cách lãnh đạo nào được đánh giá là hiệu quả nhất?
- A.
Phong cách lãnh đạo suy giảm (1-1)
- B.
Phong cách lãnh đạo công việc (9-1)
- C.
Phong cách lãnh đạo câu lạc bộ (1-9)
- D.
Phong cách lãnh đạo đội nhóm (9-9)
- A.
- Q 20.
Theo thuyết hai nhân tố của Herzberg, điều nào sau đây đúng?
- A.
Việc xóa bỏ những nguyên nhân gây bất mãn sẽ tạo nên sự thỏa mãn ở người lao động
- B.
Chỉ cần áp dụng nhóm nhân tố duy trì là đủ để động viên nhân viên
- C.
Việc xóa bỏ nguyên nhân gây bất mãn không tạo nên sự thỏa mãn; muốn động viên nhân viên hiệu quả phải áp dụng đồng thời cả hai nhóm nhân tố duy trì và động viên
- D.
Chỉ cần quan tâm đến nhân tố động viên là đủ
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Quản trị học exams
Đề thi Quản trị học – Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo
20 Q
Đề thi Quản trị học - Chương 3, 4, 5
40 Q
Đề ôn tập Quản trị học - Chương 3, 4, 5
30 Q
Đề thi ôn tập Quản trị học - Chương 3, 4, 5
20 Q
Đề thi Quản trị học - Lý thuyết quản trị
50 Q
Đề kiểm tra - Chương 3: Đạo đức quản trị và Trách nhiệm xã hội của công ty
50 Q