Đề thi Bài 2: Môi trường quản trị - Quản trị học
Exam info
- Subject
- Quản trị học
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 75 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo nghĩa rộng, môi trường quản trị bao gồm:
- A.
Chỉ các yếu tố bên ngoài tổ chức
- B.
Toàn bộ các yếu tố bên trong và bên ngoài tổ chức, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến quyết định quản trị
- C.
Chỉ các lực lượng bên ngoài tổ chức
- D.
Chỉ các yếu tố mà tổ chức có thể điều chỉnh được
- A.
- Q 2.
Theo nghĩa hẹp, môi trường quản trị được hiểu là:
- A.
Toàn bộ các yếu tố bên trong và bên ngoài tổ chức
- B.
Các yếu tố thuộc về cơ sở vật chất và tài chính của tổ chức
- C.
Các lực lượng bên ngoài tổ chức nhưng có ảnh hưởng đến kết quả hoạt động quản trị
- D.
Các yếu tố văn hóa, chính trị, kinh tế bên ngoài tổ chức
- A.
- Q 3.
Theo phạm vi tác động của các yếu tố, môi trường quản trị được chia thành:
- A.
Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài
- B.
Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
- C.
Môi trường chung và môi trường tác nghiệp
- D.
Môi trường kinh tế và môi trường chính trị
- A.
- Q 4.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường vĩ mô?
- A.
Môi trường kinh tế
- B.
Môi trường văn hóa xã hội
- C.
Khách hàng của doanh nghiệp
- D.
Môi trường chính trị pháp luật
- A.
- Q 5.
Môi trường vi mô bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Môi trường kinh tế, chính trị, văn hóa
- B.
Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh và các yếu tố nội bộ
- C.
Chỉ gồm các yếu tố bên ngoài tổ chức
- D.
Môi trường tự nhiên và cơ sở hạ tầng
- A.
- Q 6.
Môi trường bên ngoài tổ chức được chia thành mấy nhóm?
- A.
Hai nhóm: môi trường chung và môi trường tác nghiệp
- B.
Ba nhóm: kinh tế, chính trị, văn hóa
- C.
Bốn nhóm: khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ, đoàn thể
- D.
Hai nhóm: môi trường vĩ mô và vi mô
- A.
- Q 7.
Môi trường chung là gì?
- A.
Môi trường bên trong tổ chức
- B.
Các yếu tố có ảnh hưởng rộng, tác động đến nhiều ngành nghề và nhiều tổ chức
- C.
Môi trường chỉ liên quan đến khách hàng và nhà cung cấp
- D.
Môi trường chỉ gồm các yếu tố tự nhiên
- A.
- Q 8.
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường tác nghiệp?
- A.
Lạm phát, lãi suất
- B.
Hệ thống pháp luật của nhà nước
- C.
Đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung cấp
- D.
Văn hóa, tôn giáo, dân số
- A.
- Q 9.
Môi trường bên trong tổ chức KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
- A.
Cơ sở vật chất
- B.
Nhà cung cấp
- C.
Nguồn nhân lực
- D.
Văn hóa tổ chức
- A.
- Q 10.
Khi thu nhập của người dân giảm, hành vi tiêu dùng sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Người dân sẽ mua sắm nhiều hơn các mặt hàng xa xỉ
- B.
Người dân sẽ không mua những mặt hàng chưa thật sự cần thiết
- C.
Người dân sẽ tăng cường tiết kiệm và đầu tư
- D.
Người dân sẽ chuyển sang sử dụng sản phẩm nhập khẩu
- A.
- Q 11.
Lạm phát gia tăng ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?
- A.
Làm giá cả yếu tố đầu vào giảm, giá thành sản phẩm giảm
- B.
Làm giá cả yếu tố đầu vào tăng, dẫn đến tăng giá thành và giá bán
- C.
Không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh
- D.
Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp lớn
- A.
- Q 12.
Cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008 đã ảnh hưởng đến Việt Nam như thế nào?
- A.
Thị trường xuất khẩu được mở rộng
- B.
Niềm tin của nhà đầu tư và người tiêu dùng suy giảm mạnh
- C.
Tổng mức bán lẻ tăng mạnh
- D.
Số lượng doanh nghiệp phá sản giảm
- A.
- Q 13.
Vai trò của thể chế chính trị đối với hoạt động kinh doanh là:
- A.
Không có ảnh hưởng gì
- B.
Định hướng, chi phối toàn bộ các hoạt động trong xã hội, trong đó có hoạt động kinh doanh
- C.
Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhà nước
- D.
Chỉ ảnh hưởng trong phạm vi quốc gia
- A.
- Q 14.
Hệ thống luật pháp được xây dựng dựa trên nền tảng nào?
- A.
Nền tảng kinh tế
- B.
Nền tảng văn hóa
- C.
Nền tảng của định hướng chính trị
- D.
Nền tảng công nghệ
- A.
- Q 15.
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường văn hóa - xã hội?
- A.
Lãi suất ngân hàng
- B.
Dân số, văn hóa, tôn giáo, phong cách sống
- C.
Đối thủ cạnh tranh
- D.
Máy móc, thiết bị
- A.
- Q 16.
Theo bài học, yếu tố nào được cho là có sự thay đổi nhanh nhất trong các yếu tố môi trường quản trị?
- A.
Môi trường kinh tế
- B.
Môi trường văn hóa
- C.
Môi trường công nghệ
- D.
Môi trường chính trị
- A.
- Q 17.
Tự động hóa, điện toán hóa, truyền thông, sợi quang học là ví dụ về:
- A.
Môi trường kinh tế
- B.
Môi trường văn hóa xã hội
- C.
Môi trường công nghệ
- D.
Môi trường chính trị pháp luật
- A.
- Q 18.
Khách hàng được định nghĩa là:
- A.
Người cung cấp đầu vào cho quá trình sản xuất
- B.
Những tổ chức cạnh tranh trực tiếp với doanh nghiệp
- C.
Những cá nhân và tổ chức khác sử dụng sản phẩm hay dịch vụ do tổ chức tạo ra
- D.
Các tổ chức tạo sức ép cho doanh nghiệp
- A.
- Q 19.
Theo bài học, doanh nghiệp không thể tồn tại nếu thiếu yếu tố nào?
- A.
Nhà cung cấp
- B.
Đối thủ cạnh tranh
- C.
Khách hàng
- D.
Các nhóm tạo sức ép
- A.
- Q 20.
Nhà cung cấp có thể mạnh khi nào?
- A.
Khi số lượng người cung cấp nhiều
- B.
Khi có nhiều mặt hàng thay thế
- C.
Khi số lượng người cung cấp ít và không có mặt hàng thay thế khác
- D.
Khi doanh nghiệp có nhiều nhà cung cấp để lựa chọn
- A.
- Q 21.
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp là:
- A.
Các tổ chức hiện chưa có mặt trong ngành nhưng có khả năng gia nhập
- B.
Các tổ chức hay cá nhân đang kinh doanh trong cùng một ngành
- C.
Các sản phẩm không cùng chủng loại nhưng thỏa mãn cùng nhu cầu
- D.
Các tổ chức tạo sức ép cho doanh nghiệp
- A.
- Q 22.
Vinaphone, Viettel, Mobiphone là ví dụ về:
- A.
Khách hàng của nhau
- B.
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong ngành viễn thông
- C.
Nhà cung cấp đầu vào
- D.
Sản phẩm thay thế
- A.
- Q 23.
Sản phẩm/dịch vụ thay thế được hiểu là:
- A.
Sản phẩm cùng chủng loại với sản phẩm đang xem xét
- B.
Sản phẩm, dịch vụ không cùng chủng loại nhưng có thể thỏa mãn cùng một nhu cầu của khách hàng
- C.
Sản phẩm do công ty sản xuất ra để bán
- D.
Sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài
- A.
- Q 24.
Trà và cafe được coi là sản phẩm thay thế của:
- A.
Nước ngọt
- B.
Rượu bia
- C.
Sữa tươi
- D.
Bánh kẹo
- A.
- Q 25.
Các nhóm tạo sức ép bao gồm những tổ chức nào?
- A.
Chính phủ, công đoàn, hiệp hội người tiêu dùng, hiệp hội bảo vệ môi trường
- B.
Chỉ có chính phủ
- C.
Chỉ có khách hàng và nhà cung cấp
- D.
Chỉ có công đoàn
- A.
- Q 26.
Khi một doanh nghiệp giảm giá bán, các doanh nghiệp khác trong ngành thường sẽ:
- A.
Tăng giá bán để tạo sự khác biệt
- B.
Nhanh chóng đưa ra chiến lược giảm giá theo
- C.
Ngừng sản xuất để chờ đợi
- D.
Không thay đổi chiến lược giá
- A.
- Q 27.
Nguồn nhân lực được coi là yếu tố quan trọng hàng đầu trong tổ chức vì:
- A.
Con người quyết định sự thành bại của tổ chức
- B.
Con người luôn có trình độ cao
- C.
Con người không cần đào tạo
- D.
Con người ít thay đổi
- A.
- Q 28.
Khi phân tích yếu tố nhân sự, cần chú ý đến:
- A.
Chỉ cần chú ý đến nhân viên thừa hành
- B.
Chỉ cần chú ý đến cán bộ quản lý
- C.
Đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên thừa hành
- D.
Chỉ cần chú ý đến ban giám đốc
- A.
- Q 29.
Tổ chức có tiềm lực tài chính mạnh sẽ có lợi thế gì?
- A.
Có điều kiện thuận lợi trong việc đổi mới công nghệ, đầu tư trang thiết bị
- B.
Không cần quan tâm đến khách hàng
- C.
Không cạnh tranh với đối thủ
- D.
Không cần đổi mới công nghệ
- A.
- Q 30.
Nguồn lực vật chất KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
- A.
Máy móc thiết bị
- B.
Công nghệ
- C.
Văn hóa tổ chức
- D.
Nhà xưởng
- A.
- Q 31.
Văn hóa tổ chức được hiểu là:
- A.
Hệ thống giá trị vật chất của tổ chức
- B.
Hệ thống những giá trị chung, niềm tin, mong đợi, thái độ, tập quán thuộc về tổ chức
- C.
Các quy định pháp luật mà tổ chức phải tuân theo
- D.
Cơ sở vật chất của tổ chức
- A.
- Q 32.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố của văn hóa tổ chức?
- A.
Giá trị cốt lõi
- B.
Huyền thoại
- C.
Ngân sách tài chính
- D.
Biểu tượng
- A.
- Q 33.
Giá trị cốt lõi trong văn hóa tổ chức là:
- A.
Những giá trị trung tâm phản ánh giá trị liên quan đến công việc của xã hội, cộng đồng
- B.
Những quy tắc chính thức về hành vi ứng xử
- C.
Những câu chuyện được kể đi kể lại trong tổ chức
- D.
Các hoạt động tinh thần của tập thể
- A.
- Q 34.
Chuẩn mực trong văn hóa tổ chức là:
- A.
Những giá trị trung tâm của tổ chức
- B.
Những quy tắc không chính thức về hành vi ứng xử được các thành viên chia sẻ và tuân thủ
- C.
Những điều mà người ta tin là đúng
- D.
Kiến trúc trụ sở của doanh nghiệp
- A.
- Q 35.
Huyền thoại trong văn hóa tổ chức là:
- A.
Những câu chuyện được kể đi kể lại giữa các thành viên về thành tích hay việc xảy ra trong tổ chức
- B.
Những quy tắc ứng xử chính thức
- C.
Các lễ hội của công ty
- D.
Các giá trị trung tâm
- A.
- Q 36.
Biểu tượng mang tính vật chất trong văn hóa tổ chức bao gồm:
- A.
Kiến trúc trụ sở, trang phục, ngôn ngữ trong thông điệp
- B.
Niềm tin của nhân viên
- C.
Các giá trị cốt lõi
- D.
Các huyền thoại trong tổ chức
- A.
- Q 37.
Áp lực cạnh tranh từ các đối thủ tiềm ẩn phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.
Sức hấp dẫn của ngành và các rào cản gia nhập ngành
- B.
Số lượng khách hàng
- C.
Giá cả sản phẩm hiện tại
- D.
Chính sách của chính phủ
- A.
- Q 38.
Để cạnh tranh với đối thủ, doanh nghiệp có thể áp dụng chiến lược nào?
- A.
Giảm giá bán, đẩy mạnh khuyến mãi, quảng cáo, nâng cao dịch vụ khách hàng
- B.
Tăng giá bán để có lợi nhuận cao hơn
- C.
Ngừng sản xuất sản phẩm
- D.
Không thay đổi chiến lược kinh doanh
- A.
- Q 39.
Mức độ cạnh tranh trong ngành phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.
Số lượng doanh nghiệp tham gia, mức độ tăng trưởng, cơ cấu chi phí cố định
- B.
Chỉ phụ thuộc vào số lượng doanh nghiệp
- C.
Chỉ phụ thuộc vào giá cả thị trường
- D.
Chỉ phụ thuộc vào chính sách chính phủ
- A.
- Q 40.
Doanh nghiệp nhỏ thường có nguy cơ gì khi không thích ứng được với sự cạnh tranh?
- A.
Được nhà nước hỗ trợ
- B.
Bị phá sản
- C.
Được mở rộng thị trường
- D.
Được tăng vốn đầu tư
- A.
- Q 41.
Các thông tin cần xem xét về khách hàng bao gồm:
- A.
Nhân khẩu học, tâm lý, thói quen tiêu dùng, địa lý
- B.
Chỉ cần biết địa lý của khách hàng
- C.
Chỉ cần biết thu nhập của khách hàng
- D.
Chỉ cần biết độ tuổi của khách hàng
- A.
- Q 42.
Môi trường kinh tế thường tập trung xem xét các yếu tố nào?
- A.
Tăng trưởng kinh tế, lạm phát, lãi suất, chu kỳ kinh doanh
- B.
Văn hóa, tôn giáo, dân số
- C.
Luật pháp, chính trị
- D.
Đối thủ cạnh tranh, khách hàng
- A.
- Q 43.
Đối thủ cạnh tranh được chia làm mấy nhóm?
- A.
Hai nhóm: trực tiếp và tiềm ẩn
- B.
Ba nhóm: trực tiếp, tiềm ẩn, sản phẩm/dịch vụ thay thế
- C.
Bốn nhóm
- D.
Năm nhóm
- A.
- Q 44.
Tổ chức cần phân tích môi trường bên trong để:
- A.
Xác định được điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức
- B.
Tìm kiếm khách hàng mới
- C.
Đánh giá đối thủ cạnh tranh
- D.
Xem xét các yếu tố kinh tế vĩ mô
- A.
- Q 45.
Vai trò của nhà quản trị đối với môi trường nội bộ là:
- A.
Phải 'cải tạo' và thích nghi với các yếu tố môi trường nội bộ
- B.
Không cần quan tâm đến môi trường nội bộ
- C.
Chỉ tập trung vào môi trường bên ngoài
- D.
Để môi trường nội bộ tự phát triển
- A.
- Q 46.
Theo phân loại theo ranh giới, môi trường quản trị gồm:
- A.
Môi trường vĩ mô và vi mô
- B.
Môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức
- C.
Môi trường chung và tác nghiệp
- D.
Môi trường kinh tế và văn hóa
- A.
- Q 47.
Khả năng thu hút và giữ được nhân sự giỏi là điều kiện:
- A.
Không quan trọng đối với sự thành công của doanh nghiệp
- B.
Tiên quyết đảm bảo thành công cho doanh nghiệp
- C.
Chỉ cần thiết với doanh nghiệp lớn
- D.
Chỉ cần thiết với doanh nghiệp nhỏ
- A.
- Q 48.
Tình trạng máy móc thiết bị và công nghệ ảnh hưởng đến yếu tố nào của doanh nghiệp?
- A.
Khả năng cạnh tranh và chất lượng sản phẩm
- B.
Văn hóa tổ chức
- C.
Mối quan hệ với đối thủ
- D.
Các chính sách pháp luật
- A.
- Q 49.
Theo bài học, việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố môi trường giúp tổ chức:
- A.
Nhận biết cơ hội và nguy cơ để xây dựng chiến lược phù hợp
- B.
Chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn
- C.
Tăng giá bán sản phẩm
- D.
Giảm số lượng nhân viên
- A.
- Q 50.
Câu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa tổ chức và môi trường văn hóa - xã hội?
- A.
Tổ chức hoàn toàn độc lập với môi trường văn hóa - xã hội
- B.
Tổ chức và môi trường xã hội có mối liên hệ chặt chẽ, tác động qua lại lẫn nhau
- C.
Xã hội không có ảnh hưởng gì đến tổ chức
- D.
Chỉ có tổ chức tác động đến xã hội, không có chiều ngược lại
- A.
Answers and explanations are in mode.