Đề kiểm tra Chương 3: Vi sinh vật nhân thật
Exam info
- Subject
- Vi sinh vật học
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Đặc điểm nào là dấu hiệu phân biệt rõ rệt nhất giữa vi sinh vật nhân thật và vi sinh vật nhân sơ?
- A.
Có khả năng di chuyển
- B.
Có nhân và các bào quan có màng bao bọc
- C.
Có khả năng quang hợp
- D.
Có thành tế bào chitin
- A.
- Q 2.
Vi sinh vật nhân thật gồm hai nhóm chính là:
- A.
Vi khuẩn và virus
- B.
Sinh vật nguyên sinh và nấm
- C.
Tảo và vi khuẩn lam
- D.
Nấm men và nấm mốc
- A.
- Q 3.
Nhóm nào sau đây đều thuộc sinh vật nguyên sinh?
- A.
Nấm men, nấm mốc, nấm lớn
- B.
Tảo, trùng, nấm nhầy
- C.
Nấm linh chi, nấm mỡ, nấm rơm
- D.
Vi khuẩn gram dương, vi khuẩn gram âm
- A.
- Q 4.
Sinh vật nguyên sinh thường sinh trưởng ở môi trường nào?
- A.
Môi trường khô hạn
- B.
Môi trường ẩm ướt hoặc tự do trong nước
- C.
Trong không khí
- D.
Trong cơ thể động vật bắt buộc
- A.
- Q 5.
Môi trường sống chủ yếu của nấm là:
- A.
Dưới nước
- B.
Trên cạn
- C.
Trong cơ thể người
- D.
Trong không khí
- A.
- Q 6.
Cơ quan sinh dưỡng của nấm được gọi là gì?
- A.
Tế bào chất
- B.
Tán (thallus)
- C.
Bào tử
- D.
Hạch nhân
- A.
- Q 7.
Thành tế bào của nấm có chứa chủ yếu chất nào?
- A.
Peptidoglycan
- B.
Cellulose
- C.
Chitin
- D.
Glucan
- A.
- Q 8.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nấm men?
- A.
Có cấu trúc tán đa bào
- B.
Là sinh vật đơn bào
- C.
Có khuẩn ty phát triển
- D.
Sống tự dưỡng
- A.
- Q 9.
Nấm men có thể có những hình dạng nào?
- A.
Hình que và hình xoắn
- B.
Hình cầu, elip, ovan và trứng
- C.
Hình sợi dài phân nhánh
- D.
Hình sao và đa giác
- A.
- Q 10.
So với vi khuẩn, kích thước của nấm men như thế nào?
- A.
Nhỏ hơn nhiều lần
- B.
Lớn hơn
- C.
Tương đương
- D.
Không thể so sánh
- A.
- Q 11.
Tán của nấm mốc có tên gọi là gì?
- A.
Tế bào đơn
- B.
Khuẩn ty (sợi nấm)
- C.
Bào tử
- D.
Tán cầu
- A.
- Q 12.
Nấm mốc có mấy loại khuẩn ty?
- A.
1 loại
- B.
2 loại
- C.
3 loại
- D.
4 loại
- A.
- Q 13.
Hai loại khuẩn ty của nấm mốc được phân biệt dựa trên:
- A.
Có hoặc không có vách ngăn
- B.
Số lượng nhân trong tế bào
- C.
Kích thước khuẩn ty
- D.
Màu sắc khuẩn ty
- A.
- Q 14.
Trên vách ngăn của khuẩn ty có vách ngăn có cấu trúc đặc biệt nào?
- A.
Lỗ thông
- B.
Ribosome bám mặt
- C.
Bào tử bám dính
- D.
Lục lạp
- A.
- Q 15.
Đặc điểm nào KHÔNG phải của bào tử nấm mốc?
- A.
Là phương tiện sinh sản
- B.
Nhỏ, nhẹ, phát tán trong không khí
- C.
Có khả năng quang hợp
- D.
Giúp nhận dạng các loài nấm mốc
- A.
- Q 16.
Bào tử nấm mốc có vai trò gì khi điều kiện môi trường trở nên căng thẳng?
- A.
Tăng cường quang hợp
- B.
Giúp sống sót qua điều kiện bất lợi
- C.
Tăng tốc độ phân chia
- D.
Tổng hợp protein
- A.
- Q 17.
Hình thức sinh sản vô tính của nấm mốc KHÔNG bao gồm loại bào tử nào sau đây?
- A.
Bào tử phân đôi
- B.
Bào tử đốt
- C.
Bào tử nang
- D.
Bào tử áo
- A.
- Q 18.
Bào tử tiếp hợp và bào tử nang thuộc hình thức sinh sản nào của nấm mốc?
- A.
Vô tính
- B.
Hữu tính
- C.
Phân đôi
- D.
Nảy chồi
- A.
- Q 19.
Các hình thức sinh sản vô tính của nấm men gồm:
- A.
Nảy chồi, phân đôi, tạo bào tử
- B.
Chỉ nảy chồi
- C.
Chỉ phân đôi
- D.
Tạo bào tử nang
- A.
- Q 20.
Nấm men sinh sản hữu tính tạo ra loại bào tử nào?
- A.
Bào tử đốt
- B.
Bào tử chồi
- C.
Bào tử túi
- D.
Bào tử áo
- A.
- Q 21.
Màng tế bào của vi sinh vật nhân thật có cấu trúc nền tảng là gì?
- A.
Một lớp phospholipid đơn
- B.
Lớp đôi phospholipid
- C.
Chỉ có protein
- D.
Chỉ có cellulose
- A.
- Q 22.
Thành phần nào sau đây có trong màng tế bào vi sinh vật nhân thật?
- A.
Peptidoglycan
- B.
Sterol
- C.
Chitin
- D.
Cellulose
- A.
- Q 23.
Sterol có ở động vật có tên gọi là gì?
- A.
Cholesterol
- B.
Hopanoid
- C.
Ergosterol
- D.
Phytosterol
- A.
- Q 24.
Sterol tương tự có ở vi khuẩn được gọi là gì?
- A.
Cholesterol
- B.
Hopanoid
- C.
Ergosterol
- D.
Glucan
- A.
- Q 25.
Thành tế bào của nấm chứa thành phần đặc trưng nào?
- A.
Peptidoglycan
- B.
Cellulose
- C.
Chitin
- D.
Lipopolysaccharide
- A.
- Q 26.
Thành phần chiếm chủ yếu trong thành tế bào nấm men là gì?
- A.
Chitin
- B.
Glucan
- C.
Cellulose
- D.
Peptidoglycan
- A.
- Q 27.
Thành tế bào của thực vật chứa chủ yếu chất nào?
- A.
Chitin
- B.
Peptidoglycan
- C.
Cellulose
- D.
Glucan
- A.
- Q 28.
Thành phần cấu tạo thành tế bào vi khuẩn là gì?
- A.
Cellulose
- B.
Chitin
- C.
Peptidoglycan
- D.
Glucan
- A.
- Q 29.
Đặc điểm nào về thành tế bào đúng với nhiều vi sinh vật nhân thật?
- A.
Có thành tế bào rất dày
- B.
Thiếu thành tế bào
- C.
Chỉ có thành tế bào chitin
- D.
Chỉ có thành tế bào peptidoglycan
- A.
- Q 30.
Thành tế bào của sinh vật nguyên sinh quang hợp (tảo) được cấu tạo bởi:
- A.
Chitin
- B.
Polysaccharide
- C.
Peptidoglycan
- D.
Lipid
- A.
- Q 31.
Tế bào chất có vai trò chính nào?
- A.
Chỉ chứa nước
- B.
Chứa các bào quan và là nơi diễn ra các quá trình sinh hóa quan trọng
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Chứa toàn bộ DNA
- A.
- Q 32.
Bộ xương tế bào gồm mấy loại sợi?
- A.
1 loại
- B.
2 loại
- C.
3 loại
- D.
4 loại
- A.
- Q 33.
Ba loại sợi của bộ xương tế bào gồm:
- A.
Vi sợi, vi ống và sợi trung gian
- B.
Sợi actin, sợi myosin, sợi collagen
- C.
Sợi mỏng, sợi dày, sợi đàn hồi
- D.
Sợi ngang, sợi dọc, sợi chéo
- A.
- Q 34.
Vi sợi (microfilaments) được cấu tạo bởi loại protein nào?
- A.
Tubulin
- B.
Actin
- C.
Keratin
- D.
Vimentin
- A.
- Q 35.
Vi ống (microtubules) được cấu tạo từ protein nào?
- A.
Actin
- B.
Tubulin
- C.
Keratin
- D.
Myosin
- A.
- Q 36.
Sợi trung gian (intermediate filaments) được cấu tạo từ:
- A.
Chỉ protein actin
- B.
Chỉ protein tubulin
- C.
Nhiều loại protein khác nhau như keratin, vimentin
- D.
Chỉ collagen
- A.
- Q 37.
Vi sợi tham gia chủ yếu vào quá trình nào trong tế bào?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Chuyển động và thay đổi hình dạng tế bào
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Tổng hợp lipid
- A.
- Q 38.
Vai trò chính của vi ống (microtubules) trong tế bào là gì?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Duy trì hình dạng, vận chuyển nội bào, chuyển động
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Tổng hợp lipid
- A.
- Q 39.
Mạng lưới nội chất (ER) có vai trò chính nào?
- A.
Tổng hợp protein và lipid (màng tế bào)
- B.
Tiêu hóa nội bào
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Quang hợp
- A.
- Q 40.
Mạng lưới nội chất nối liền trực tiếp với bào quan nào?
- A.
Ty thể
- B.
Lục lạp
- C.
Màng nhân
- D.
Bộ máy Golgi
- A.
- Q 41.
Có mấy loại mạng lưới nội chất?
- A.
1 loại
- B.
2 loại: nhám và trơn
- C.
3 loại
- D.
4 loại
- A.
- Q 42.
Mạng lưới nội chất nhám (RER) có đặc điểm gì nổi bật?
- A.
Không có ribosome
- B.
Có gắn ribosome và tổng hợp protein
- C.
Chỉ tổng hợp lipid
- D.
Tổng hợp ATP
- A.
- Q 43.
Mạng lưới nội chất trơn (SER) có chức năng chính là gì?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Tổng hợp lipid
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Tổng hợp DNA
- A.
- Q 44.
Bộ máy Golgi có vai trò chính nào trong tế bào?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Đóng gói đại phân tử sinh học để tiết ra ngoài hoặc vận chuyển
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Tổng hợp DNA
- A.
- Q 45.
Cấu trúc của bộ máy Golgi gồm các thành phần nào?
- A.
Chỉ có phiến
- B.
Chỉ có túi dẹt
- C.
Dictyosome (phiến và túi dẹt), ống và bóng vận chuyển
- D.
Chỉ có bóng vận chuyển
- A.
- Q 46.
Mặt nhập (mặt cis) của bộ máy Golgi có chức năng gì?
- A.
Phóng thích bóng vận chuyển ra ngoài
- B.
Liên kết với mạng lưới nội chất
- C.
Tổng hợp protein
- D.
Tổng hợp lipid
- A.
- Q 47.
Mặt xuất (mặt trans) của bộ máy Golgi có chức năng gì?
- A.
Liên kết với mạng lưới nội chất
- B.
Phóng thích các bóng vận chuyển chứa vật chất hoàn thiện
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Phân hủy protein
- A.
- Q 48.
Tiêu thể (lysosome) có vai trò chính nào trong tế bào?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Tiêu hóa nội bào
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Quang hợp
- A.
- Q 49.
Tiêu thể có hình thái và cấu tạo như thế nào?
- A.
Hình que, không có màng
- B.
Hình cầu, bao bọc bởi 1 lớp màng
- C.
Hình sợi dài
- D.
Hình sao nhiều cánh
- A.
- Q 50.
Các enzyme trong tiêu thể hoạt động ở pH nào?
- A.
pH kiềm
- B.
pH trung tính
- C.
pH acid
- D.
Mọi pH
- A.
- Q 51.
Loại enzyme có trong tiêu thể là gì?
- A.
Enzyme tổng hợp
- B.
Enzyme thủy phân (hydrolase)
- C.
Enzyme oxi hóa
- D.
Enzyme khử
- A.
- Q 52.
Nhân tế bào nhân thật gồm mấy phần cấu tạo?
- A.
2 phần
- B.
3 phần
- C.
4 phần
- D.
5 phần
- A.
- Q 53.
Bốn phần cấu tạo của nhân tế bào gồm:
- A.
Màng nhân, lỗ nhân, nhân con, dịch nhân
- B.
Màng nhân, ribosome, ty thể, dịch nhân
- C.
Màng nhân, lục lạp, nhân con, dịch nhân
- D.
Màng nhân, bộ máy Golgi, nhân con, dịch nhân
- A.
- Q 54.
Màng nhân tế bào gồm mấy lớp?
- A.
1 lớp
- B.
2 lớp: màng ngoài và màng trong
- C.
3 lớp
- D.
4 lớp
- A.
- Q 55.
Lỗ nhân có chức năng chính nào?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Vận chuyển chất giữa nhân và tế bào chất
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Quang hợp
- A.
- Q 56.
Nhân con (hạch nhân) có chức năng gì?
- A.
Tổng hợp rRNA (protein của ribosome)
- B.
Tổng hợp DNA
- C.
Tổng hợp lipid
- D.
Tiêu hóa nội bào
- A.
- Q 57.
Số lượng nhân con trong một tế bào nhân thật thường là:
- A.
Chỉ có đúng 1
- B.
Có 1 hoặc nhiều
- C.
Luôn có đúng 2
- D.
Không có nhân con
- A.
- Q 58.
Dịch nhân chứa thành phần nào quan trọng?
- A.
Chất nhiễm sắc (chromatin)
- B.
Ribosome
- C.
Ty thể
- D.
Lục lạp
- A.
- Q 59.
Trong quá trình phân chia tế bào, chất nhiễm sắc xoắn cuộn tạo thành:
- A.
Ribosome
- B.
Nhiễm sắc thể
- C.
Ty thể
- D.
Lục lạp
- A.
- Q 60.
Nhiễm sắc thể của Eukaryote có hình dạng đặc trưng là gì?
- A.
Hình vòng
- B.
Dạng thẳng
- C.
Hình tròn
- D.
Hình phân nhánh
- A.
- Q 61.
Số nhiễm sắc thể ở người là bao nhiêu?
- A.
23 (đơn bội)
- B.
46 (gồm 23 cặp)
- C.
48
- D.
44
- A.
- Q 62.
Ở sinh vật nhân thật, quá trình phiên mã (tạo mRNA) diễn ra ở đâu?
- A.
Tế bào chất
- B.
Nhân
- C.
Ty thể
- D.
Lục lạp
- A.
- Q 63.
Ở sinh vật nhân thật, quá trình dịch mã (tổng hợp protein) diễn ra ở đâu?
- A.
Nhân
- B.
Tế bào chất
- C.
Ty thể
- D.
Lục lạp
- A.
- Q 64.
Ribosome của vi sinh vật nhân thật có kích thước là bao nhiêu?
- A.
70S
- B.
80S
- C.
50S
- D.
60S
- A.
- Q 65.
Ribosome 80S của sinh vật nhân thật gồm 2 tiểu đơn vị nào?
- A.
30S và 50S
- B.
40S và 60S
- C.
50S và 30S
- D.
60S và 40S
- A.
- Q 66.
Thành phần cấu tạo của ribosome gồm:
- A.
Chỉ có protein
- B.
Chỉ có rRNA
- C.
Protein và rRNA
- D.
Lipid và protein
- A.
- Q 67.
Có mấy loại ribosome trong tế bào nhân thật?
- A.
1 loại
- B.
2 loại: gắn RER và tự do
- C.
3 loại
- D.
4 loại
- A.
- Q 68.
Ribosome gắn với RER chủ yếu tổng hợp loại protein nào?
- A.
Protein không tiết
- B.
Protein tiết và protein xuyên màng
- C.
Chỉ protein ty thể
- D.
Chỉ protein lục lạp
- A.
- Q 69.
Ribosome tự do trong tế bào chất tổng hợp loại protein nào?
- A.
Protein tiết
- B.
Protein không tiết, không tham gia cấu tạo màng
- C.
Chỉ protein màng
- D.
Chỉ protein tiết
- A.
- Q 70.
Ribosome của vi sinh vật nhân thật có thể có mặt ở những vị trí nào?
- A.
Chỉ ở tế bào chất
- B.
RER, tế bào chất và ty thể
- C.
Chỉ ở ty thể
- D.
Chỉ ở nhân
- A.
- Q 71.
Ty thể được mệnh danh là gì trong tế bào?
- A.
Trung tâm điều khiển
- B.
Trung tâm năng lượng
- C.
Trung tâm tổng hợp protein
- D.
Trung tâm quang hợp
- A.
- Q 72.
Ty thể có cấu tạo gồm mấy phần?
- A.
2 phần
- B.
3 phần
- C.
4 phần
- D.
5 phần
- A.
- Q 73.
Bốn phần cấu tạo của ty thể gồm:
- A.
Màng ngoài, khoảng giữa màng, màng trong, chất nền
- B.
Màng ngoài, màng trong, ribosome, DNA
- C.
Màng ngoài, khoảng giữa màng, lục lạp, chất nền
- D.
Màng ngoài, màng trong, ty thể, chất nền
- A.
- Q 74.
Màng ngoài của ty thể có cấu trúc tương tự với:
- A.
Màng trong vi khuẩn gram dương
- B.
Màng ngoài vi khuẩn gram âm
- C.
Màng nhân
- D.
Màng lục lạp
- A.
- Q 75.
Màng trong của ty thể là nơi xảy ra quá trình nào?
- A.
Quang hợp
- B.
Các phản ứng sinh hóa tạo ATP (hô hấp tế bào)
- C.
Tổng hợp DNA
- D.
Tổng hợp lipid
- A.
- Q 76.
Ty thể chứa loại ribosome nào trong chất nền?
- A.
80S (giống ribosome tế bào chất)
- B.
70S (giống ribosome vi khuẩn)
- C.
60S
- D.
50S
- A.
- Q 77.
Chất nền của ty thể chứa những thành phần nào?
- A.
Chỉ chứa DNA
- B.
Ribosome 70S, DNA và thể vùi
- C.
Chỉ chứa ribosome
- D.
Chỉ chứa lipid
- A.
- Q 78.
Lục lạp có ở loại sinh vật nào?
- A.
Nấm
- B.
Vi khuẩn
- C.
Sinh vật nguyên sinh quang hợp (vi tảo)
- D.
Động vật
- A.
- Q 79.
Lục lạp chứa chất nào đặc trưng giúp thực hiện quang hợp?
- A.
Chitin
- B.
Diệp lục (chlorophyll)
- C.
Peptidoglycan
- D.
Cellulose
- A.
- Q 80.
Quá trình quang hợp diễn ra ở những vị trí nào trong lục lạp?
- A.
Chỉ ở thylakoid
- B.
Chỉ ở chất nền
- C.
Thylakoid (pha sáng) và chất nền (pha tối)
- D.
Màng ngoài
- A.
- Q 81.
Chất nền (stroma) của lục lạp chứa những thành phần nào?
- A.
Chỉ có diệp lục
- B.
DNA, ribosome, lipid, hạt tinh bột
- C.
Chỉ có DNA
- D.
Chỉ có ribosome
- A.
- Q 82.
Phương trình tổng quát của quang hợp là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 83.
Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?
- A.
Chất nền (stroma)
- B.
Thylakoid
- C.
Màng ngoài
- D.
Màng trong
- A.
- Q 84.
Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?
- A.
Thylakoid
- B.
Chất nền (stroma)
- C.
Màng ngoài
- D.
Màng trong
- A.
- Q 85.
Điều nào sau đây đúng về sự phân bố lục lạp ở sinh vật nguyên sinh?
- A.
Tất cả sinh vật nguyên sinh đều có lục lạp
- B.
Chỉ sinh vật nguyên sinh quang hợp mới có lục lạp
- C.
Không sinh vật nguyên sinh nào có lục lạp
- D.
Lục lạp có ở tất cả các loài nấm
- A.
- Q 86.
Nấm mốc và nấm men có đặc điểm nào về lục lạp?
- A.
Có lục lạp
- B.
Không có lục lạp (sống dị dưỡng)
- C.
Có lục lạp nhưng tiêu biến
- D.
Có lục lạp ở điều kiện đặc biệt
- A.
- Q 87.
Nấm mốc và nấm men sống theo hình thức dinh dưỡng nào?
- A.
Tự dưỡng
- B.
Dị dưỡng
- C.
Quang tự dưỡng
- D.
Hóa tự dưỡng
- A.
- Q 88.
Sự khác biệt chính giữa tiên mao (cilia) và tiền mao (flagella) là gì?
- A.
Cấu tạo
- B.
Kích thước và số lượng trên tế bào
- C.
Màu sắc
- D.
Không có sự khác biệt
- A.
- Q 89.
Đặc điểm nào KHÔNG đúng về bào tử nấm mốc?
- A.
Là phương tiện sinh sản
- B.
Có kích thước nhỏ, nhẹ
- C.
Có thể phát tán trong không khí
- D.
Có khả năng quang hợp độc lập
- A.
- Q 90.
Glucan đóng vai trò gì ở nấm men?
- A.
Thành phần chính của màng tế bào
- B.
Thành phần chủ yếu của thành tế bào
- C.
Thành phần của nhân
- D.
Thành phần của ty thể
- A.
- Q 91.
Sterol trong màng tế bào vi sinh vật nhân thật có vai trò gì?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Tăng tính ổn định và linh hoạt của màng
- C.
Tổng hợp ATP
- D.
Tổng hợp lipid
- A.
- Q 92.
Mạng lưới nội chất được mô tả như thế nào về mặt cấu trúc?
- A.
Hệ thống mạng và ống phân nhánh
- B.
Hệ thống bào quan hình cầu
- C.
Hệ thống ribosome xếp chồng
- D.
Hệ thống túi dẹt xếp chồng
- A.
- Q 93.
Bào quan nào sau đây KHÔNG có màng bao bọc?
- A.
Ty thể
- B.
Nhân
- C.
Ribosome
- D.
Lục lạp
- A.
- Q 94.
Bào quan nào chứa enzyme thủy phân hoạt động ở pH acid?
- A.
Ty thể
- B.
Lục lạp
- C.
Tiêu thể (lysosome)
- D.
Bộ máy Golgi
- A.
- Q 95.
Theo con đường vận chuyển và bài tiết, protein từ RER đến màng tế bào đi qua trình tự nào?
- A.
RER → mặt cis → dictyosome → mặt trans → bộ máy Golgi → lysosome → màng tế bào
- B.
RER → ty thể → bộ máy Golgi → màng tế bào
- C.
RER → nhân → bộ máy Golgi → màng tế bào
- D.
RER → lục lạp → bộ máy Golgi → màng tế bào
- A.
- Q 96.
Nấm lớn có cấu trúc tán là gì?
- A.
Đơn bào
- B.
Đa bào
- C.
Khuẩn ty đơn
- D.
Bào tử
- A.
- Q 97.
Loại nấm nào sau đây KHÔNG có cấu trúc tán đa bào?
- A.
Nấm mốc
- B.
Nấm lớn
- C.
Nấm men
- D.
Nấm linh chi
- A.
- Q 98.
Đặc điểm nào giúp phân biệt hai loại khuẩn ty của nấm mốc?
- A.
Màu sắc
- B.
Có hoặc không có vách ngăn
- C.
Kích thước khuẩn ty
- D.
Số lượng nhân trong tế bào
- A.
- Q 99.
Sterol ở động vật (cholesterol) và sterol ở vi khuẩn (hopanoid) có mặt ở đâu?
- A.
Chỉ ở màng tế bào động vật
- B.
Màng tế bào động vật (cholesterol) và màng tế bào vi khuẩn (hopanoid)
- C.
Chỉ ở màng tế bào vi khuẩn
- D.
Chỉ ở thành tế bào thực vật
- A.
- Q 100.
Bào quan nào được coi là trung tâm năng lượng và có khả năng tự tổng hợp một số protein?
- A.
Lysosome
- B.
Bộ máy Golgi
- C.
Ty thể
- D.
Lưới nội chất
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vi sinh vật học exams
Đề thi Chương 4: Vi sinh vật gây bệnh (Virus, Viroids, Satellites, Prion, Thực khuẩn thể)
100 Q
Đề ôn tập Vi sinh – Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 2025
2025 · 180 Q
Đề thi Vi sinh vật học - Chương 1: Lịch sử vi sinh vật học
2026 · 50 Q · Trường ĐH Công Thương TP HCM
Câu hỏi ĐC – 8: Nhiễm trùng – Đề kháng – Vắc xin – Huyết thanh
2026 · 77 Q · Đại học Cần Thơ (CTU)
Câu hỏi phần Kháng sinh, Đại cương Virus
2026 · 44 Q · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)