Vi sinh vật học University

Đề kiểm tra Chương 3: Vi sinh vật nhân thật

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Vi sinh vật học
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Đặc điểm nào là dấu hiệu phân biệt rõ rệt nhất giữa vi sinh vật nhân thật và vi sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Có khả năng di chuyển

    • B.

      Có nhân và các bào quan có màng bao bọc

    • C.

      Có khả năng quang hợp

    • D.

      Có thành tế bào chitin

  2. Q 2.

    Vi sinh vật nhân thật gồm hai nhóm chính là:

    • A.

      Vi khuẩn và virus

    • B.

      Sinh vật nguyên sinh và nấm

    • C.

      Tảo và vi khuẩn lam

    • D.

      Nấm men và nấm mốc

  3. Q 3.

    Nhóm nào sau đây đều thuộc sinh vật nguyên sinh?

    • A.

      Nấm men, nấm mốc, nấm lớn

    • B.

      Tảo, trùng, nấm nhầy

    • C.

      Nấm linh chi, nấm mỡ, nấm rơm

    • D.

      Vi khuẩn gram dương, vi khuẩn gram âm

  4. Q 4.

    Sinh vật nguyên sinh thường sinh trưởng ở môi trường nào?

    • A.

      Môi trường khô hạn

    • B.

      Môi trường ẩm ướt hoặc tự do trong nước

    • C.

      Trong không khí

    • D.

      Trong cơ thể động vật bắt buộc

  5. Q 5.

    Môi trường sống chủ yếu của nấm là:

    • A.

      Dưới nước

    • B.

      Trên cạn

    • C.

      Trong cơ thể người

    • D.

      Trong không khí

  6. Q 6.

    Cơ quan sinh dưỡng của nấm được gọi là gì?

    • A.

      Tế bào chất

    • B.

      Tán (thallus)

    • C.

      Bào tử

    • D.

      Hạch nhân

  7. Q 7.

    Thành tế bào của nấm có chứa chủ yếu chất nào?

    • A.

      Peptidoglycan

    • B.

      Cellulose

    • C.

      Chitin

    • D.

      Glucan

  8. Q 8.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với nấm men?

    • A.

      Có cấu trúc tán đa bào

    • B.

      Là sinh vật đơn bào

    • C.

      Có khuẩn ty phát triển

    • D.

      Sống tự dưỡng

  9. Q 9.

    Nấm men có thể có những hình dạng nào?

    • A.

      Hình que và hình xoắn

    • B.

      Hình cầu, elip, ovan và trứng

    • C.

      Hình sợi dài phân nhánh

    • D.

      Hình sao và đa giác

  10. Q 10.

    So với vi khuẩn, kích thước của nấm men như thế nào?

    • A.

      Nhỏ hơn nhiều lần

    • B.

      Lớn hơn

    • C.

      Tương đương

    • D.

      Không thể so sánh

  11. Q 11.

    Tán của nấm mốc có tên gọi là gì?

    • A.

      Tế bào đơn

    • B.

      Khuẩn ty (sợi nấm)

    • C.

      Bào tử

    • D.

      Tán cầu

  12. Q 12.

    Nấm mốc có mấy loại khuẩn ty?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  13. Q 13.

    Hai loại khuẩn ty của nấm mốc được phân biệt dựa trên:

    • A.

      Có hoặc không có vách ngăn

    • B.

      Số lượng nhân trong tế bào

    • C.

      Kích thước khuẩn ty

    • D.

      Màu sắc khuẩn ty

  14. Q 14.

    Trên vách ngăn của khuẩn ty có vách ngăn có cấu trúc đặc biệt nào?

    • A.

      Lỗ thông

    • B.

      Ribosome bám mặt

    • C.

      Bào tử bám dính

    • D.

      Lục lạp

  15. Q 15.

    Đặc điểm nào KHÔNG phải của bào tử nấm mốc?

    • A.

      Là phương tiện sinh sản

    • B.

      Nhỏ, nhẹ, phát tán trong không khí

    • C.

      Có khả năng quang hợp

    • D.

      Giúp nhận dạng các loài nấm mốc

  16. Q 16.

    Bào tử nấm mốc có vai trò gì khi điều kiện môi trường trở nên căng thẳng?

    • A.

      Tăng cường quang hợp

    • B.

      Giúp sống sót qua điều kiện bất lợi

    • C.

      Tăng tốc độ phân chia

    • D.

      Tổng hợp protein

  17. Q 17.

    Hình thức sinh sản vô tính của nấm mốc KHÔNG bao gồm loại bào tử nào sau đây?

    • A.

      Bào tử phân đôi

    • B.

      Bào tử đốt

    • C.

      Bào tử nang

    • D.

      Bào tử áo

  18. Q 18.

    Bào tử tiếp hợp và bào tử nang thuộc hình thức sinh sản nào của nấm mốc?

    • A.

      Vô tính

    • B.

      Hữu tính

    • C.

      Phân đôi

    • D.

      Nảy chồi

  19. Q 19.

    Các hình thức sinh sản vô tính của nấm men gồm:

    • A.

      Nảy chồi, phân đôi, tạo bào tử

    • B.

      Chỉ nảy chồi

    • C.

      Chỉ phân đôi

    • D.

      Tạo bào tử nang

  20. Q 20.

    Nấm men sinh sản hữu tính tạo ra loại bào tử nào?

    • A.

      Bào tử đốt

    • B.

      Bào tử chồi

    • C.

      Bào tử túi

    • D.

      Bào tử áo

  21. Q 21.

    Màng tế bào của vi sinh vật nhân thật có cấu trúc nền tảng là gì?

    • A.

      Một lớp phospholipid đơn

    • B.

      Lớp đôi phospholipid

    • C.

      Chỉ có protein

    • D.

      Chỉ có cellulose

  22. Q 22.

    Thành phần nào sau đây có trong màng tế bào vi sinh vật nhân thật?

    • A.

      Peptidoglycan

    • B.

      Sterol

    • C.

      Chitin

    • D.

      Cellulose

  23. Q 23.

    Sterol có ở động vật có tên gọi là gì?

    • A.

      Cholesterol

    • B.

      Hopanoid

    • C.

      Ergosterol

    • D.

      Phytosterol

  24. Q 24.

    Sterol tương tự có ở vi khuẩn được gọi là gì?

    • A.

      Cholesterol

    • B.

      Hopanoid

    • C.

      Ergosterol

    • D.

      Glucan

  25. Q 25.

    Thành tế bào của nấm chứa thành phần đặc trưng nào?

    • A.

      Peptidoglycan

    • B.

      Cellulose

    • C.

      Chitin

    • D.

      Lipopolysaccharide

  26. Q 26.

    Thành phần chiếm chủ yếu trong thành tế bào nấm men là gì?

    • A.

      Chitin

    • B.

      Glucan

    • C.

      Cellulose

    • D.

      Peptidoglycan

  27. Q 27.

    Thành tế bào của thực vật chứa chủ yếu chất nào?

    • A.

      Chitin

    • B.

      Peptidoglycan

    • C.

      Cellulose

    • D.

      Glucan

  28. Q 28.

    Thành phần cấu tạo thành tế bào vi khuẩn là gì?

    • A.

      Cellulose

    • B.

      Chitin

    • C.

      Peptidoglycan

    • D.

      Glucan

  29. Q 29.

    Đặc điểm nào về thành tế bào đúng với nhiều vi sinh vật nhân thật?

    • A.

      Có thành tế bào rất dày

    • B.

      Thiếu thành tế bào

    • C.

      Chỉ có thành tế bào chitin

    • D.

      Chỉ có thành tế bào peptidoglycan

  30. Q 30.

    Thành tế bào của sinh vật nguyên sinh quang hợp (tảo) được cấu tạo bởi:

    • A.

      Chitin

    • B.

      Polysaccharide

    • C.

      Peptidoglycan

    • D.

      Lipid

  31. Q 31.

    Tế bào chất có vai trò chính nào?

    • A.

      Chỉ chứa nước

    • B.

      Chứa các bào quan và là nơi diễn ra các quá trình sinh hóa quan trọng

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Chứa toàn bộ DNA

  32. Q 32.

    Bộ xương tế bào gồm mấy loại sợi?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  33. Q 33.

    Ba loại sợi của bộ xương tế bào gồm:

    • A.

      Vi sợi, vi ống và sợi trung gian

    • B.

      Sợi actin, sợi myosin, sợi collagen

    • C.

      Sợi mỏng, sợi dày, sợi đàn hồi

    • D.

      Sợi ngang, sợi dọc, sợi chéo

  34. Q 34.

    Vi sợi (microfilaments) được cấu tạo bởi loại protein nào?

    • A.

      Tubulin

    • B.

      Actin

    • C.

      Keratin

    • D.

      Vimentin

  35. Q 35.

    Vi ống (microtubules) được cấu tạo từ protein nào?

    • A.

      Actin

    • B.

      Tubulin

    • C.

      Keratin

    • D.

      Myosin

  36. Q 36.

    Sợi trung gian (intermediate filaments) được cấu tạo từ:

    • A.

      Chỉ protein actin

    • B.

      Chỉ protein tubulin

    • C.

      Nhiều loại protein khác nhau như keratin, vimentin

    • D.

      Chỉ collagen

  37. Q 37.

    Vi sợi tham gia chủ yếu vào quá trình nào trong tế bào?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Chuyển động và thay đổi hình dạng tế bào

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Tổng hợp lipid

  38. Q 38.

    Vai trò chính của vi ống (microtubules) trong tế bào là gì?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Duy trì hình dạng, vận chuyển nội bào, chuyển động

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Tổng hợp lipid

  39. Q 39.

    Mạng lưới nội chất (ER) có vai trò chính nào?

    • A.

      Tổng hợp protein và lipid (màng tế bào)

    • B.

      Tiêu hóa nội bào

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Quang hợp

  40. Q 40.

    Mạng lưới nội chất nối liền trực tiếp với bào quan nào?

    • A.

      Ty thể

    • B.

      Lục lạp

    • C.

      Màng nhân

    • D.

      Bộ máy Golgi

  41. Q 41.

    Có mấy loại mạng lưới nội chất?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại: nhám và trơn

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  42. Q 42.

    Mạng lưới nội chất nhám (RER) có đặc điểm gì nổi bật?

    • A.

      Không có ribosome

    • B.

      Có gắn ribosome và tổng hợp protein

    • C.

      Chỉ tổng hợp lipid

    • D.

      Tổng hợp ATP

  43. Q 43.

    Mạng lưới nội chất trơn (SER) có chức năng chính là gì?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Tổng hợp lipid

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Tổng hợp DNA

  44. Q 44.

    Bộ máy Golgi có vai trò chính nào trong tế bào?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Đóng gói đại phân tử sinh học để tiết ra ngoài hoặc vận chuyển

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Tổng hợp DNA

  45. Q 45.

    Cấu trúc của bộ máy Golgi gồm các thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có phiến

    • B.

      Chỉ có túi dẹt

    • C.

      Dictyosome (phiến và túi dẹt), ống và bóng vận chuyển

    • D.

      Chỉ có bóng vận chuyển

  46. Q 46.

    Mặt nhập (mặt cis) của bộ máy Golgi có chức năng gì?

    • A.

      Phóng thích bóng vận chuyển ra ngoài

    • B.

      Liên kết với mạng lưới nội chất

    • C.

      Tổng hợp protein

    • D.

      Tổng hợp lipid

  47. Q 47.

    Mặt xuất (mặt trans) của bộ máy Golgi có chức năng gì?

    • A.

      Liên kết với mạng lưới nội chất

    • B.

      Phóng thích các bóng vận chuyển chứa vật chất hoàn thiện

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Phân hủy protein

  48. Q 48.

    Tiêu thể (lysosome) có vai trò chính nào trong tế bào?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Tiêu hóa nội bào

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Quang hợp

  49. Q 49.

    Tiêu thể có hình thái và cấu tạo như thế nào?

    • A.

      Hình que, không có màng

    • B.

      Hình cầu, bao bọc bởi 1 lớp màng

    • C.

      Hình sợi dài

    • D.

      Hình sao nhiều cánh

  50. Q 50.

    Các enzyme trong tiêu thể hoạt động ở pH nào?

    • A.

      pH kiềm

    • B.

      pH trung tính

    • C.

      pH acid

    • D.

      Mọi pH

  51. Q 51.

    Loại enzyme có trong tiêu thể là gì?

    • A.

      Enzyme tổng hợp

    • B.

      Enzyme thủy phân (hydrolase)

    • C.

      Enzyme oxi hóa

    • D.

      Enzyme khử

  52. Q 52.

    Nhân tế bào nhân thật gồm mấy phần cấu tạo?

    • A.

      2 phần

    • B.

      3 phần

    • C.

      4 phần

    • D.

      5 phần

  53. Q 53.

    Bốn phần cấu tạo của nhân tế bào gồm:

    • A.

      Màng nhân, lỗ nhân, nhân con, dịch nhân

    • B.

      Màng nhân, ribosome, ty thể, dịch nhân

    • C.

      Màng nhân, lục lạp, nhân con, dịch nhân

    • D.

      Màng nhân, bộ máy Golgi, nhân con, dịch nhân

  54. Q 54.

    Màng nhân tế bào gồm mấy lớp?

    • A.

      1 lớp

    • B.

      2 lớp: màng ngoài và màng trong

    • C.

      3 lớp

    • D.

      4 lớp

  55. Q 55.

    Lỗ nhân có chức năng chính nào?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Vận chuyển chất giữa nhân và tế bào chất

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Quang hợp

  56. Q 56.

    Nhân con (hạch nhân) có chức năng gì?

    • A.

      Tổng hợp rRNA (protein của ribosome)

    • B.

      Tổng hợp DNA

    • C.

      Tổng hợp lipid

    • D.

      Tiêu hóa nội bào

  57. Q 57.

    Số lượng nhân con trong một tế bào nhân thật thường là:

    • A.

      Chỉ có đúng 1

    • B.

      Có 1 hoặc nhiều

    • C.

      Luôn có đúng 2

    • D.

      Không có nhân con

  58. Q 58.

    Dịch nhân chứa thành phần nào quan trọng?

    • A.

      Chất nhiễm sắc (chromatin)

    • B.

      Ribosome

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  59. Q 59.

    Trong quá trình phân chia tế bào, chất nhiễm sắc xoắn cuộn tạo thành:

    • A.

      Ribosome

    • B.

      Nhiễm sắc thể

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  60. Q 60.

    Nhiễm sắc thể của Eukaryote có hình dạng đặc trưng là gì?

    • A.

      Hình vòng

    • B.

      Dạng thẳng

    • C.

      Hình tròn

    • D.

      Hình phân nhánh

  61. Q 61.

    Số nhiễm sắc thể ở người là bao nhiêu?

    • A.

      23 (đơn bội)

    • B.

      46 (gồm 23 cặp)

    • C.

      48

    • D.

      44

  62. Q 62.

    Ở sinh vật nhân thật, quá trình phiên mã (tạo mRNA) diễn ra ở đâu?

    • A.

      Tế bào chất

    • B.

      Nhân

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  63. Q 63.

    Ở sinh vật nhân thật, quá trình dịch mã (tổng hợp protein) diễn ra ở đâu?

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  64. Q 64.

    Ribosome của vi sinh vật nhân thật có kích thước là bao nhiêu?

    • A.

      70S

    • B.

      80S

    • C.

      50S

    • D.

      60S

  65. Q 65.

    Ribosome 80S của sinh vật nhân thật gồm 2 tiểu đơn vị nào?

    • A.

      30S và 50S

    • B.

      40S và 60S

    • C.

      50S và 30S

    • D.

      60S và 40S

  66. Q 66.

    Thành phần cấu tạo của ribosome gồm:

    • A.

      Chỉ có protein

    • B.

      Chỉ có rRNA

    • C.

      Protein và rRNA

    • D.

      Lipid và protein

  67. Q 67.

    Có mấy loại ribosome trong tế bào nhân thật?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại: gắn RER và tự do

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  68. Q 68.

    Ribosome gắn với RER chủ yếu tổng hợp loại protein nào?

    • A.

      Protein không tiết

    • B.

      Protein tiết và protein xuyên màng

    • C.

      Chỉ protein ty thể

    • D.

      Chỉ protein lục lạp

  69. Q 69.

    Ribosome tự do trong tế bào chất tổng hợp loại protein nào?

    • A.

      Protein tiết

    • B.

      Protein không tiết, không tham gia cấu tạo màng

    • C.

      Chỉ protein màng

    • D.

      Chỉ protein tiết

  70. Q 70.

    Ribosome của vi sinh vật nhân thật có thể có mặt ở những vị trí nào?

    • A.

      Chỉ ở tế bào chất

    • B.

      RER, tế bào chất và ty thể

    • C.

      Chỉ ở ty thể

    • D.

      Chỉ ở nhân

  71. Q 71.

    Ty thể được mệnh danh là gì trong tế bào?

    • A.

      Trung tâm điều khiển

    • B.

      Trung tâm năng lượng

    • C.

      Trung tâm tổng hợp protein

    • D.

      Trung tâm quang hợp

  72. Q 72.

    Ty thể có cấu tạo gồm mấy phần?

    • A.

      2 phần

    • B.

      3 phần

    • C.

      4 phần

    • D.

      5 phần

  73. Q 73.

    Bốn phần cấu tạo của ty thể gồm:

    • A.

      Màng ngoài, khoảng giữa màng, màng trong, chất nền

    • B.

      Màng ngoài, màng trong, ribosome, DNA

    • C.

      Màng ngoài, khoảng giữa màng, lục lạp, chất nền

    • D.

      Màng ngoài, màng trong, ty thể, chất nền

  74. Q 74.

    Màng ngoài của ty thể có cấu trúc tương tự với:

    • A.

      Màng trong vi khuẩn gram dương

    • B.

      Màng ngoài vi khuẩn gram âm

    • C.

      Màng nhân

    • D.

      Màng lục lạp

  75. Q 75.

    Màng trong của ty thể là nơi xảy ra quá trình nào?

    • A.

      Quang hợp

    • B.

      Các phản ứng sinh hóa tạo ATP (hô hấp tế bào)

    • C.

      Tổng hợp DNA

    • D.

      Tổng hợp lipid

  76. Q 76.

    Ty thể chứa loại ribosome nào trong chất nền?

    • A.

      80S (giống ribosome tế bào chất)

    • B.

      70S (giống ribosome vi khuẩn)

    • C.

      60S

    • D.

      50S

  77. Q 77.

    Chất nền của ty thể chứa những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ chứa DNA

    • B.

      Ribosome 70S, DNA và thể vùi

    • C.

      Chỉ chứa ribosome

    • D.

      Chỉ chứa lipid

  78. Q 78.

    Lục lạp có ở loại sinh vật nào?

    • A.

      Nấm

    • B.

      Vi khuẩn

    • C.

      Sinh vật nguyên sinh quang hợp (vi tảo)

    • D.

      Động vật

  79. Q 79.

    Lục lạp chứa chất nào đặc trưng giúp thực hiện quang hợp?

    • A.

      Chitin

    • B.

      Diệp lục (chlorophyll)

    • C.

      Peptidoglycan

    • D.

      Cellulose

  80. Q 80.

    Quá trình quang hợp diễn ra ở những vị trí nào trong lục lạp?

    • A.

      Chỉ ở thylakoid

    • B.

      Chỉ ở chất nền

    • C.

      Thylakoid (pha sáng) và chất nền (pha tối)

    • D.

      Màng ngoài

  81. Q 81.

    Chất nền (stroma) của lục lạp chứa những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có diệp lục

    • B.

      DNA, ribosome, lipid, hạt tinh bột

    • C.

      Chỉ có DNA

    • D.

      Chỉ có ribosome

  82. Q 82.

    Phương trình tổng quát của quang hợp là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  83. Q 83.

    Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

    • A.

      Chất nền (stroma)

    • B.

      Thylakoid

    • C.

      Màng ngoài

    • D.

      Màng trong

  84. Q 84.

    Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

    • A.

      Thylakoid

    • B.

      Chất nền (stroma)

    • C.

      Màng ngoài

    • D.

      Màng trong

  85. Q 85.

    Điều nào sau đây đúng về sự phân bố lục lạp ở sinh vật nguyên sinh?

    • A.

      Tất cả sinh vật nguyên sinh đều có lục lạp

    • B.

      Chỉ sinh vật nguyên sinh quang hợp mới có lục lạp

    • C.

      Không sinh vật nguyên sinh nào có lục lạp

    • D.

      Lục lạp có ở tất cả các loài nấm

  86. Q 86.

    Nấm mốc và nấm men có đặc điểm nào về lục lạp?

    • A.

      Có lục lạp

    • B.

      Không có lục lạp (sống dị dưỡng)

    • C.

      Có lục lạp nhưng tiêu biến

    • D.

      Có lục lạp ở điều kiện đặc biệt

  87. Q 87.

    Nấm mốc và nấm men sống theo hình thức dinh dưỡng nào?

    • A.

      Tự dưỡng

    • B.

      Dị dưỡng

    • C.

      Quang tự dưỡng

    • D.

      Hóa tự dưỡng

  88. Q 88.

    Sự khác biệt chính giữa tiên mao (cilia) và tiền mao (flagella) là gì?

    • A.

      Cấu tạo

    • B.

      Kích thước và số lượng trên tế bào

    • C.

      Màu sắc

    • D.

      Không có sự khác biệt

  89. Q 89.

    Đặc điểm nào KHÔNG đúng về bào tử nấm mốc?

    • A.

      Là phương tiện sinh sản

    • B.

      Có kích thước nhỏ, nhẹ

    • C.

      Có thể phát tán trong không khí

    • D.

      Có khả năng quang hợp độc lập

  90. Q 90.

    Glucan đóng vai trò gì ở nấm men?

    • A.

      Thành phần chính của màng tế bào

    • B.

      Thành phần chủ yếu của thành tế bào

    • C.

      Thành phần của nhân

    • D.

      Thành phần của ty thể

  91. Q 91.

    Sterol trong màng tế bào vi sinh vật nhân thật có vai trò gì?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Tăng tính ổn định và linh hoạt của màng

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Tổng hợp lipid

  92. Q 92.

    Mạng lưới nội chất được mô tả như thế nào về mặt cấu trúc?

    • A.

      Hệ thống mạng và ống phân nhánh

    • B.

      Hệ thống bào quan hình cầu

    • C.

      Hệ thống ribosome xếp chồng

    • D.

      Hệ thống túi dẹt xếp chồng

  93. Q 93.

    Bào quan nào sau đây KHÔNG có màng bao bọc?

    • A.

      Ty thể

    • B.

      Nhân

    • C.

      Ribosome

    • D.

      Lục lạp

  94. Q 94.

    Bào quan nào chứa enzyme thủy phân hoạt động ở pH acid?

    • A.

      Ty thể

    • B.

      Lục lạp

    • C.

      Tiêu thể (lysosome)

    • D.

      Bộ máy Golgi

  95. Q 95.

    Theo con đường vận chuyển và bài tiết, protein từ RER đến màng tế bào đi qua trình tự nào?

    • A.

      RER → mặt cis → dictyosome → mặt trans → bộ máy Golgi → lysosome → màng tế bào

    • B.

      RER → ty thể → bộ máy Golgi → màng tế bào

    • C.

      RER → nhân → bộ máy Golgi → màng tế bào

    • D.

      RER → lục lạp → bộ máy Golgi → màng tế bào

  96. Q 96.

    Nấm lớn có cấu trúc tán là gì?

    • A.

      Đơn bào

    • B.

      Đa bào

    • C.

      Khuẩn ty đơn

    • D.

      Bào tử

  97. Q 97.

    Loại nấm nào sau đây KHÔNG có cấu trúc tán đa bào?

    • A.

      Nấm mốc

    • B.

      Nấm lớn

    • C.

      Nấm men

    • D.

      Nấm linh chi

  98. Q 98.

    Đặc điểm nào giúp phân biệt hai loại khuẩn ty của nấm mốc?

    • A.

      Màu sắc

    • B.

      Có hoặc không có vách ngăn

    • C.

      Kích thước khuẩn ty

    • D.

      Số lượng nhân trong tế bào

  99. Q 99.

    Sterol ở động vật (cholesterol) và sterol ở vi khuẩn (hopanoid) có mặt ở đâu?

    • A.

      Chỉ ở màng tế bào động vật

    • B.

      Màng tế bào động vật (cholesterol) và màng tế bào vi khuẩn (hopanoid)

    • C.

      Chỉ ở màng tế bào vi khuẩn

    • D.

      Chỉ ở thành tế bào thực vật

  100. Q 100.

    Bào quan nào được coi là trung tâm năng lượng và có khả năng tự tổng hợp một số protein?

    • A.

      Lysosome

    • B.

      Bộ máy Golgi

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lưới nội chất

Answers and explanations are in mode.

Similar Vi sinh vật học exams