Đề ôn tập Vi sinh – Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 2025
Thông tin đề
- Môn
- Vi sinh vật học
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 180 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Năm
- 2025
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (180 câu)
- Câu 1.
Đặc điểm mang nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
- A.
Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử.
- B.
Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn
- C.
Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào
- D.
Là nơi cấu trúc lông của vi khuẩn bám vào
- A.
- Câu 2.
Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
- A.
Có nhân điển hình
- B.
Không có nhân
- C.
Không có màng nhân
- D.
Có bộ máy phân bào
- A.
- Câu 3.
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
- A.
Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
- B.
Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
- C.
Không có enzym nội bào
- D.
Chứa nội độc tố
- A.
- Câu 4.
Nhân của virus chứa Axit nucleic sau:
- A.
ARN
- B.
ARN và ADN
- C.
Một số ADN một số ARN.
- D.
ADN
- A.
- Câu 5.
Nhân của vi khuẩn chứa Axit nucleic sau:
- A.
ARN
- B.
ARN và ADN
- C.
Một số ADN một số ARN.
- D.
ADN
- A.
- Câu 6.
Chức năng của màng tế bào chất của vi khuẩn:
- A.
Tạo cho vi khuẩn có kích thước nhất định.
- B.
Tạo cho vi khuẩn có hình thái nhất định.
- C.
Nơi tác dụng của các thuốc kháng sinh.
- D.
Hấp thụ, chuyển hóa, trao đổi chất
- A.
- Câu 7.
Protein trên màng tế bào vi khuẩn:
- A.
Giúp vận chuyển các chất đi qua màng tế bào
- B.
Giúp vận chuyển các chất đi qua nhân tế bào
- C.
Giúp tìm thụ thể trên tế bào chủ
- D.
Giúp bám trên bề mặt tế bào chủ
- A.
- Câu 8.
Cấu tạo của màng tế bào chất là:
- A.
protein, glucid.
- B.
protein, lớp phospholipit.
- C.
protein, lớp phospholipit kép.
- D.
lipit và polysaccharid.
- A.
- Câu 9.
Chức năng của vách vi khuẩn:
- A.
chống lại sự thực bào.
- B.
bảo vệ và ổn định hình thái của tế bào vi khuẩn.
- C.
sản phẩm độc cho các vi khuẩn khác.
- D.
nơi tác động của các thuốc kháng sinh.
- A.
- Câu 10.
Vách vi khuẩn gram (-) có cấu tạo là
- A.
Mucopeptid, lipopolysaccharid.
- B.
Mucopeptid, axit teichoic, polysaccharid
- C.
polysaccharid, mucopeptid
- D.
lipoprotein, polysaccharid.
- A.
- Câu 11.
Nha bào của vi khuẩn xuất hiện khi.
- A.
Vi khuẩn sống trong môi trường giàu dinh dưỡng
- B.
Vi khuẩn đang trong quá trình sinh sản
- C.
Vi khuẩn sống trong môi trường nghèo dinh dưỡng
- D.
Vi khuẩn sống trong môi trường bất lợi.
- A.
- Câu 12.
Nhiệm vụ của nha bào:
- A.
Bảo vệ vi khuẩn
- B.
Cung cấp dinh dưỡng cho vi khuẩn
- C.
Bảo vệ vật chất di truyền của vi khuẩn
- D.
Giúp vi khuẩn di chuyển đến môi trường có lợi hơn.
- A.
- Câu 13.
Nếp gấp mesosome được hình thành tại:
- A.
Vách của tế bào vi khuẩn
- B.
Màng của tế bào vi khuẩn
- C.
Vỏ của tế bào vi khuẩn
- D.
Nhân của tế bào vi khuẩn
- A.
- Câu 14.
Vi khuẩn sinh sản bằng phương pháp:
- A.
Nhân đôi
- B.
Nảy chồi
- C.
Sự kết hợp giữa con đực và cái
- D.
Truyền vật chất di truyền qua pili giới tính
- A.
- Câu 15.
Vi khuẩn có khả năng tạo nội độc tố:
- A.
Vi khuẩn gram âm
- B.
Vi khuẩn Gram dương
- C.
Đa số ở vi khuẩn Gram dương
- D.
Tất cả vi khuẩn đều có thể tạo nội độc tố.
- A.
- Câu 16.
Vi khuẩn gram dương là vi khuẩn sau khi nhuộm gram có màu:
- A.
Đỏ
- B.
Tím
- C.
Xanh
- D.
Đen
- A.
- Câu 17.
Vi khuẩn gram âm là vi khuẩn sau khi nhuộm gram có màu:
- A.
Đỏ
- B.
Tím
- C.
Xanh
- D.
Đen
- A.
- Câu 18.
Tế bào của vi khuẩn thuộc nhóm
- A.
Tế bào nhân sơ, do không có màng nhân
- B.
Tế bào nhân thực, do không có màng nhân
- C.
Tế bào nhân sơ, do có màng nhân
- D.
Tế bào nhân thực, do có màng nhân
- A.
- Câu 19.
Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:
- A.
Quyết định quá trình phân đôi của vi khuẩn
- B.
Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn
- C.
Mang tính kháng nguyên.
- D.
Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn
- A.
- Câu 20.
Chức năng của vỏ vi khuẩn:
- A.
Là một phức hợp petidoglycan
- B.
Luôn luôn có cấu tạo là polypeptid
- C.
Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dính
- D.
Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào
- A.
- Câu 21.
Cơ quan di động của vi khuẩn là:
- A.
Pili
- B.
Lông
- C.
Vách
- D.
Vỏ
- A.
- Câu 22.
Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:
- A.
Đó là phương thức sinh sản
- B.
Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan
- C.
Đó là phương thức sinh tồn
- D.
Đó là sự phát triển của vách tế bào
- A.
- Câu 23.
Cầu khuẩn là:
- A.
Những vi khuẩn hình cầu.
- B.
Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu.
- C.
Có đường kính trung bình khoảng 1nm.
- D.
Sắp xếp thành từng đám hay rải rác.
- A.
- Câu 24.
Ngoại độc tố của vi khuẩn có tính chất:
- A.
Được giải phóng ra trong quá trình vi khuẩn bị ly giải.
- B.
Được giải phóng ra trong khi tế bào vi khuẩn còn nguyên vẹn
- C.
Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid.
- D.
Bị hủy ở 100°C sau 30 phút.
- A.
- Câu 25.
Nội độc tố của vi khuẩn có tính chất:
- A.
Được giải phóng ra trong quá trình vi khuẩn bị ly giải.
- B.
Được giải phóng ra trong khi tế bào vi khuẩn còn nguyên vẹn
- C.
Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid.
- D.
Bị hủy ở 100°C sau 30 phút.
- A.
- Câu 26.
Các tính chất của nội độc tố vi khuẩn:
- A.
Có ở các Clostridium, bạch hầu, tả, E. coli, Shigella.
- B.
Chỉ có ở vi khuẩn Gram âm.
- C.
Độc tính rất mạnh.
- D.
Bản chất là phức hợp phospholipid A và B.
- A.
- Câu 27.
Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:
- A.
Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc
- B.
Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp
- C.
Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin
- D.
Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này
- A.
- Câu 28.
Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:
- A.
Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc
- B.
Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit
- C.
Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp
- D.
Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit
- A.
- Câu 29.
Đặc điểm cấu tạo của nha bào của vi khuẩn:
- A.
Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào
- B.
Ở trạng thái nha bào vi khuẩn vẫn có khả năng gây bệnh
- C.
Màng nha bào mỏng bao bên ngoài nhân ADN
- D.
Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài bao bên ngoài nhân ADN
- A.
- Câu 30.
Cấu trúc vỏ của vi khuẩn:
- A.
Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn
- B.
Là một lớp nhầy bao quanh vi khuẩn
- C.
Mọi loài vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi
- D.
Chỉ những trục khuẩn Gram âm mới có vỏ
- A.
- Câu 31.
Ngoại độc tố có tính chất:
- A.
Độc lực: Không độc bằng nội độc tố.
- B.
Bản chất: Lipopolysaccharit.
- C.
Chịu nhiệt cao.
- D.
Tính kháng nguyên mạnh
- A.
- Câu 32.
Cấu trúc có thể được sử dụng làm vaccin là
- A.
Vách tế bào vi khuẩn
- B.
Nhân tế bào vi khuẩn
- C.
Màng nhân tế bào vi khuẩn
- D.
Màng tế bào vi khuẩn
- A.
- Câu 33.
Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:
- A.
Kỵ khí tuyệt đối.
- B.
Hiếu khí tuyệt đối.
- C.
Tự dưỡng.
- D.
Dị dưỡng.
- A.
- Câu 34.
Cấu trúc chính của virus:
- A.
Phần lõi và phần capsid.
- B.
Phần lõi, capsid, phần vỏ bao ngoài.
- C.
Phần lõi và phần vỏ bao ngoài.
- D.
Phần lõi, capsid, capsome.
- A.
- Câu 35.
Virus là tác nhân nhiễm trùng:
- A.
Không có axit nucleic
- B.
Không có lớp protein cấu trúc
- C.
Không có khả năng nhân lên trong tế bào sống
- D.
Không có cấu tạo tế bào
- A.
- Câu 36.
Kích thước của virus
- A.
Được đo bằng đơn vị micromet.
- B.
Được đo bằng đơn vị nanomet.
- C.
Được đo bằng đơn vị milimet.
- D.
Không thể đo được vì quá nhỏ
- A.
- Câu 37.
Thành phần của virus mang tính kháng nguyên:
- A.
DNA, enzyme, capsid.
- B.
DNA, capsid.
- C.
Enzyme, capsid
- D.
Dna, enzyme.
- A.
- Câu 38.
Thành phần của virus mang tính bán kháng nguyên:
- A.
DNA
- B.
Capsid.
- C.
Enzyme
- D.
DNA, enzyme.
- A.
- Câu 39.
Sự hấp phụ của virus vào bề mặt tế bào:
- A.
Xảy ra lúc virus tiếp xúc với tế bào
- B.
Xảy ra do ái lực giữa virus và tế bào
- C.
Xảy ra khi gai nhú của virus gắn được vào thụ thể của tế bào
- D.
Xảy ra khi thụ thể của virus gắn được vào bề mặt của tế bào
- A.
- Câu 40.
Các virus sau khi đã bám vào bề mặt tế bào:
- A.
Sẽ phá hủy tế bào
- B.
Sẽ xâm nhập vào tế bào
- C.
Sẽ làm rối loạn quá trình trao đổi chất của tế bào.
- D.
Sẽ ức chế các hoạt động bình thường của tế bào
- A.
- Câu 41.
Virus trần xâm nhập vào tế bào bằng phương pháp
- A.
Âm bào
- B.
Hòa màng
- C.
Bơm vật chất di truyền
- D.
Nảy chồi
- A.
- Câu 42.
Virus xâm nhập vào tế bào bằng phương pháp hòa màng khi
- A.
Tế bào virus có cấu trúc màng tương tự màng tế bào
- B.
Tế bào virus có cấu trúc màng đối lập màng tế bào
- C.
Virus có cấu trúc màng tương tự màng tế bào
- D.
Virus có cấu trúc màng đối lập màng tế bào
- A.
- Câu 43.
Virus HIV xâm nhập vào tế bào bằng phương pháp:
- A.
Ấm bào
- B.
Hòa màng
- C.
Bơm vật chất di truyền
- D.
Nảy chồi
- A.
- Câu 44.
Virus HIV thuộc nhóm:
- A.
Virus mang vật chất di truyền là DNA dồi
- B.
Virus mang vật chất di truyền là DNA và có enzyme sao chép ngược
- C.
Virus mang vật chất di truyền là RNA dồi
- D.
Virus mang vật chất di truyền là RNA và có enzyme sao chép ngược
- A.
- Câu 45.
Virus mang vật chất di truyền là RNA và có enzyme sao chép ngược có khả năng
- A.
Tạo ra DNA từ RNA
- B.
Tạo ra protein từ RNA
- C.
Tạo ra protein từ DNA
- D.
Tạo ra RNA từ DNA
- A.
- Câu 46.
Virus mang vật chất di truyền là DNA
- A.
có khả năng làm xáo trộn cấu trúc DNA của tế bào
- B.
có khả năng làm xáo trộn cấu trúc RNA của tế bào
- C.
có khả năng làm xáo trộn cấu trúc protein của tế bào
- D.
có khả năng làm xáo trộn cấu trúc ribosome của tế bào
- A.
- Câu 47.
Hậu quả hay gặp nhất khi virus xâm nhập và nhân lên trong các tế bào:
- A.
Tế bào bị tổn thương nhiễm sắc thể
- B.
Tế bào tăng sinh vô hạn
- C.
Tạo ra các tiểu thể đặc trưng
- D.
Tế bào bị hủy hoại.
- A.
- Câu 48.
Bản chất hoá học của interferon là
- A.
Glycoprotein
- B.
Lipoprotein
- C.
Lipopolysaccarit
- D.
Peptidoglycan
- A.
- Câu 49.
Đặc điểm chu trình nhân lên của virus:
- A.
Chỉ nhân lên được trong tế bào hoặc cơ thể sống cảm thụ
- B.
Chỉ nhân lên được trong tế bào sống cảm thụ
- C.
Chỉ nhân lên được trong cơ thể sống cảm thụ
- D.
Có thể nhân lên được trong một số môi trường nhân tạo đặc biệt
- A.
- Câu 50.
Giai đoạn giải phóng các hạt virus ra khỏi tế bào có đặc điểm:
- A.
Thời gian hoàn thành một chu kỳ nhân lên của virus là 6 giờ
- B.
Thời gian hoàn thành một chu kỳ nhân lên của virus là 24 giờ
- C.
Tất cả các tế bào chủ bị hủy hoại sau khi virus được giải phóng ra ngoài
- D.
Virus có thể được giải phóng theo cách này chồi
- A.
- Câu 51.
Vi khuẩn sinh sản bằng phương pháp:
- A.
Nhân đôi
- B.
Nảy chồi
- C.
Sự kết hợp giữa con đực và cái
- D.
Tất cả sai.
- A.
- Câu 52.
Tìm ý sai về ngoại độc tố
- A.
Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn.
- B.
Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi cấu trúc tế bào vi khuẩn bị vỡ.
- C.
Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố.
- D.
Ngoại độc tố thường gặp ở vi khuẩn gram dương.
- A.
- Câu 53.
Hãy chọn nhiệt độ và thời gian nào chắc chắn diệt được nha bào
- A.
Luộc sôi 100oC/ 20 phút.
- B.
Hấp ướt 110oC/ 20 phút.
- C.
Hấp ướt 121oC/ 20 phút.
- D.
Hấp ướt 121oC/ 30 phút.
- A.
- Câu 54.
Tìm ý đúng nói về hình thể vi khuẩn
- A.
Vi khuẩn có kích thước hiển vi, đơn vị đo là nanomet.
- B.
Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ, đơn vị đo là micromet.
- C.
Kích thước của vi khuẩn không thay đổi trong các giai đoạn phát triển.
- D.
Muốn thấy hình thể vi khuẩn phải dung kính hiển vi 10X.
- A.
- Câu 55.
Tìm ý đúng về tính chất bắt màu của vi khuẩn
- A.
Các vi khuẩn đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram.
- B.
Vi khuẩn nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram.
- C.
Vi khuẩn gram dương bắt màu tím, vi khuẩn gram âm bắt màu đỏ
- D.
Vi khuẩn gram dương bắt màu đỏ, vi khuẩn gram âm bắt màu tím.
- A.
- Câu 56.
Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:
- A.
Vỏ
- B.
Vách
- C.
Nhân
- D.
Nha bào
- A.
- Câu 57.
Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
- A.
Có nhân điển hình
- B.
Không có nhân
- C.
Không có màng nhân
- D.
Có bộ máy phân bào
- A.
- Câu 58.
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
- A.
Bao quanh vách tế bào
- B.
Bao quanh nhân tế bào
- C.
Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
- D.
Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
- A.
- Câu 59.
Nêu 3 loại hình thể chính của tế bào vi khuẩn
- A.
Tế bào hình cầu, tế bào hình que, tế bào hình chùm nho
- B.
Tế bào hình cầu, tế bào hình que, tế bào hình xoắn
- C.
Tế bào tụ cầu, tế bào song cầu, tế bào liên cầu
- D.
Tế bào hình chùm nho, tế bào hình que, tế bào hình xoắn
- A.
- Câu 60.
Vì sao tế bào vi khuẩn thuộc nhóm tế bào nhân sơ.
- A.
Vì kích thước tế bào vi khuẩn quá nhỏ
- B.
Vì tế bào vi khuẩn không có màng nhân
- C.
Vì tế bào vi khuẩn có màng nhân
- D.
Vì tế bào vi khuẩn không có màng.
- A.
- Câu 61.
Chức năng của pili giới tính
- A.
Giúp vi khuẩn sinh sản theo kiểu phân đôi
- B.
Giúp virus sinh sản theo kiểu phân đôi
- C.
Giúp vi khuẩn truyền vật chất di truyền trong nhân sang tế bào khác
- D.
Giúp vi khuẩn truyền vật chất di truyền trong plasmit sang tế bào khác
- A.
- Câu 62.
Chức năng của ribosome
- A.
Giúp vi khuẩn tổng hợp protein
- B.
Giúp virus tổng hợp protein
- C.
Giúp vi khuẩn tổng hợp ADN
- D.
Giúp virus tổng hợp ADN
- A.
- Câu 63.
Dựa vào cấu trúc, virus được phân thành bao nhiêu loại?
- A.
Phân thành 3 loại: hình cầu, hình que, hình xoắn
- B.
Phân thành 2 loại: có vỏ, không có vỏ
- C.
Phân thành 2 loại: ADN, ARN
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Câu 64.
Chất tẩy uế khác chất sát khuẩn ở điểm
- A.
Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.
- B.
Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.
- C.
Thường chỉ dùng sát khuẩn vết thương.
- D.
Gây độc hại cho cơ thể
- A.
- Câu 65.
Chất sát khuẩn là những chất:
- A.
Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử
- B.
Một phần gây ảnh hưởng đến cấu trúc tế bào người
- C.
Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da
- D.
Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da
- A.
- Câu 66.
Virus xâm nhập vào tế bào bằng những con đường nào?
- A.
Nhập bào và xuất bào
- B.
Hòa màng, ẩm bào, tiêm vật chất di truyền
- C.
Nhập bào, ẩm bào, tiêm vật chất di truyền
- D.
Hòa màng, ẩm bào, nhập bào
- A.
- Câu 67.
Vách tế bào bào vi khuẩn gram âm có
- A.
Chuỗi polypeptide rất dày
- B.
Chuỗi polypeptide rất mỏng
- C.
Chuỗi lipopeptide rất dày
- D.
Chuỗi polypopeptide rất mỏng
- A.
- Câu 68.
Cấu trúc mang tính kháng nguyên trên tế bào vi khuẩn?
- A.
Màng nhân
- B.
Nhân
- C.
Màng tế bào
- D.
Vách tế bào
- A.
- Câu 69.
Vi khuẩn có cấu trúc vỏ:
- A.
Staphylococcus aureus
- B.
Neisseria gonorrhoeae
- C.
Streptococcus pyogenes
- D.
Neisseria meningitidis
- A.
- Câu 70.
Lậu cầu có hình dạng tế bào:
- A.
Tụ cầu
- B.
Liên cầu
- C.
Song cầu
- D.
Trực khuẩn
- A.
- Câu 71.
Tụ cầu vàng là vi khuẩn thuộc nhóm
- A.
Gram dương
- B.
Gram âm
- A.
- Câu 72.
Virus phải sống nhờ vào tế bào chủ vi:
- A.
Cấu trúc tế bào quá đơn giản
- B.
Kích thước tế bào quá nhỏ
- C.
Virus không có khả năng tự sản xuất enzym chuyển hóa
- D.
Virus không có khả năng hô hấp
- A.
- Câu 73.
Quá trình nhân lên của virus phải thực hiện bắt buộc ở:
- A.
Bên trong nhân tế bào
- B.
Bên trong nhân tế bào sống
- C.
Bên trong tế bào
- D.
Bên trong tế bào sống
- A.
- Câu 74.
Enzyme sao chép ngược giúp
- A.
Vi khuẩn chuyển hóa protein thành ARN
- B.
Vi khuẩn chuyển hóa ARN thành ADN
- C.
Virus chuyển hóa protein thành ARN
- D.
Virus khuẩn chuyển hóa ARN thành ADN
- A.
- Câu 75.
Tại sao virus không bị ức chế bởi kháng sinh?
- A.
Vì kích thước virus quá nhỏ
- B.
Vì virus thuộc nhóm tế bào nhân sơ
- C.
Vì virus chưa có cấu trúc tế bào
- D.
Vì virus chưa có cấu trúc màng nhân
- A.
- Câu 76.
Nhân của vi khuẩn có màng bao bọc liên tục.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 77.
Vi khuẩn có vật chất di truyền là DNA dạng vòng
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 78.
Màng tế bào vi khuẩn gram dương có lớp peptidoglycan dày.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 79.
Lông của vi khuẩn thuộc nhóm cấu trúc riêng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 80.
Nha bào có ở tất cả các tế bào vi khuẩn
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 81.
Virus có vật chất di truyền là DNA hoặc RNA.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 82.
Gai nhú của virus được cấu tạo từ lipoprotein hoặc glycoprotein.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 83.
Virus trần sử dụng capsid để dò tìm tế bào chủ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 84.
Tế bào chủ của virus HIV là tế bào máu
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 85.
Virus HIV sử dụng capsid để dò tìm tế bào chủ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 86.
Virus HIV xâm nhập vào tế bào bằng phương pháp hòa màng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 87.
Virus HIV thuộc nhóm virus có enzyme sao chép ngược
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 88.
Virus HIV thuộc nhóm virus trần
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 89.
Nha bào là cách virus bảo vệ vật chất di truyền
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 90.
Nha bào là cấu trúc quan trọng có ở tất cả vi khuẩn
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 91.
Vật chất di truyền của vi khuẩn là DNA dạng vòng
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 92.
Trực khuẩn lao thuộc nhóm vi khuẩn gram âm
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 93.
Nội độc tố của vi khuẩn có thể được ứng dụng vào sản xuất vaccin
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 94.
Ngoại độc tố của vi khuẩn có thể được ứng dụng vào sản xuất vaccin
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 95.
Đặc điểm hình thể của vi khuẩn Staphylococcus dưới kính hiển vi là:
- A.
Trực khuẩn Gram âm, xếp thành chuỗi
- B.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành từng chùm
- C.
Cầu khuẩn Gram âm, xếp thành từng đôi
- D.
Trực khuẩn Gram dương, xếp thành chữ V
- A.
- Câu 96.
Đặc điểm hình thể của vi khuẩn Streptococcus dưới kính hiển vi là:
- A.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
- B.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành chùm
- C.
Cầu khuẩn Gram âm, hình hạt cà phê
- D.
Trực khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
- A.
- Câu 97.
Tế bào chất của vi khuẩn bao gồm những thành phần nào?
- A.
Dịch bào chất, ribosome và các hạt dự trữ.
- B.
Dịch bào chất, nhân, ti thể.
- C.
Dịch bào chất, lục lạp, ribosome.
- D.
Dịch bào chất, bộ máy Golgi.
- A.
- Câu 98.
Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào?
- A.
Nguyên phân.
- B.
Giảm phân.
- C.
Phân đôi (trực phân).
- D.
Thụ tinh.
- A.
- Câu 99.
Hình dạng phổ biến của vi khuẩn bao gồm các dạng nào?
- A.
Hình cầu, hình que, hình xoắn.
- B.
Hình sao, hình đa giác, hình đĩa.
- C.
Hình sợi, hình cầu, hình tam giác.
- D.
Chỉ có hình cầu
- A.
- Câu 100.
Chất liệu di truyền chính của vi khuẩn nằm ở đâu trong tế bào?
- A.
Trong nhân tế bào.
- B.
Vùng nhân.
- C.
Trong ti thể.
- D.
Trong hạt ribosome.
- A.
- Câu 101.
Độc tố nào của S. aureus là nguyên nhân chính gây ra các vụ ngộ độc thức ăn?
- A.
Độc tố gây hội chứng sốc nhiễm độc (TSST)
- B.
Exfoliatin (Độc tố bong tróc da)
- C.
Độc tố ruột (Enterotoxin)
- D.
Hemolysin
- A.
- Câu 102.
Vi khuẩn thuộc nhóm:
- A.
Tế bào nhân sơ, kích thước lớn
- B.
Tế bào nhân sơ, kích thước nhỏ
- C.
Tế bào nhân thực, kích thước nhỏ
- D.
Tế bào nhân thực, kích thước lớn
- A.
- Câu 103.
Liên cầu tan máu beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) là căn nguyên vi khuẩn thường gặp nhất gây ra bệnh lý nào sau đây?
- A.
Viêm họng và viêm amidan cấp ở trẻ em
- B.
Viêm loét dạ dày tá tràng
- C.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
- D.
Bệnh tả
- A.
- Câu 104.
Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra ở bệnh nhân Clostridium tetani do tình trạng cơ co thắt mạnh?
- A.
Phì đại cơ tim
- B.
Co thắt cơ và rách cơ, gãy xương
- C.
Tăng thị lực
- D.
Viêm phổi hít mạn tính
- A.
- Câu 105.
Biến chứng nặng dẫn đến hậu quả cuối cùng của Clostridium tetani được nêu rõ trong hình là gì?
- A.
Suy tim và tử vong
- B.
Suy thận mạn
- C.
Liệt nửa người
- D.
Mù lòa vĩnh viễn
- A.
- Câu 106.
Tại sao vết thương sâu, dơ bẩn hoặc dẫm phải đinh gỉ lại là điều kiện lý tưởng cho vi khuẩn Clostridium tetani phát triển?
- A.
Vì ở đó có nhiệt độ rất cao giúp nha bào nảy mầm và phát triển
- B.
Vì môi trường yếm khí giúp nha bào nảy mầm và phát triển
- C.
Vì có nhiều ánh sáng mặt trời chiếu vào
- D.
Vì môi trường hiếu khí giúp nha bào nảy mầm và phát triển
- A.
- Câu 107.
Hiện tượng "Khóa hàm" và "Nghẹt thở" ở bệnh nhân Clostridium tetani chủ yếu liên quan đến vấn đề gì của cơ thể?
- A.
Sự co cứng các cơ vùng mặt, cơ nhai và cơ hô hấp do độc tố tác động lên hệ thần kinh
- B.
Sự tắc nghẽn mạch máu ở vùng mặt, cơ nhai và cơ hô hấp do độc tố tác động lên hệ thần kinh
- C.
Do bệnh nhân bị vi khuẩn phá hủy tế bào ở vùng mặt, cơ nhai và cơ hô hấp do độc tố tác động lên hệ thần kinh
- D.
Do thiếu hụt canxi máu cấp tính ở vùng mặt, cơ nhai và cơ hô hấp do độc tố tác động lên hệ thần kinh
- A.
- Câu 108.
Tại sao trẻ sơ sinh ở các nước đang phát triển lại có nguy cơ cao tử vong vì Clostridium tetani sơ sinh (500.000 trường hợp)?
- A.
Do chế độ dinh dưỡng thiếu sữa mẹ
- B.
Do điều kiện vô trùng chưa đảm bảo
- C.
Do bẩm sinh di truyền từ mẹ
- D.
Do Bacillus subtilis xâm nhập
- A.
- Câu 109.
Việc nha bào Clostridium tetani có thể tồn tại trong đất tới 5 năm nói lên điều gì về sức đề kháng của chúng?
- A.
Nha bào có sức đề kháng rất cao
- B.
Nha bào rất dễ bị tiêu diệt bởi nước sạch
- C.
Nha bào chỉ sống được trong môi trường phòng thí nghiệm
- D.
Nha bào không có khả năng lây nhiễm sau 1 tuần
- A.
- Câu 110.
Phòng ngừa Clostridium tetani bằng cách?
- A.
Sử dụng huyết thanh nhiều lần
- B.
Sử dụng vaccin
- C.
Sử dụng huyết thanh
- D.
Sử dụng vaccin nhiều lần
- A.
- Câu 111.
Bệnh uốn ván do loại ngoại độc tố nào gây ra?
- A.
Diphtheria exotoxin
- B.
Tetanus exotoxin
- C.
Botulinum exotoxin
- D.
Cholera exotoxin
- A.
- Câu 112.
Tên khoa học của vi khuẩn gây bệnh uốn ván là gì?
- A.
Clostridium botulinum
- B.
Clostridium perfringens
- C.
Clostridium tetani
- D.
Bacillus anthracis
- A.
- Câu 113.
Vi khuẩn Clostridium tetani phát triển mạnh nhất tại vết thương trong điều kiện nào?
- A.
Điều kiện hiếu khí
- B.
Điều kiện yếm khí
- C.
Điều kiện khô ráo, thoáng khí
- D.
Điều kiện nhiệt độ thấp.
- A.
- Câu 114.
Theo tài liệu, vi khuẩn Clostridium tetani có đặc điểm sinh học nào sau đây?
- A.
Là trực khuẩn gram âm, sống hiếu khí
- B.
Là trực khuẩn gram dương, có lông quanh thân
- C.
Là cầu khuẩn gram dương, không có lông
- D.
Là phẩy khuẩn gram âm, sống kỵ khí tuyệt đối
- A.
- Câu 115.
Vi khuẩn Clostridium tetani sống trong môi trường nào và có khả năng gì đặc biệt?
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 116.
Tế bào trong hình thuộc nhóm:
- A.
Cầu khuẩn
- B.
Trực khuẩn
- C.
Xoắn khuẩn
- D.
Phẩy khuẩn
- A.
- Câu 117.
Vi khuẩn Streptococcus viridans gây bệnh viêm họng, tế bào vi khuẩn thuộc nhóm:
- A.
Cầu khuẩn
- B.
Trực khuẩn
- C.
Xoắn khuẩn
- D.
Phẩy khuẩn
- A.
- Câu 118.
Vi khuẩn có tế bào hình que là vi khuẩn nào?
- A.
Bacillus subtilis
- B.
Streptococcus viridans
- C.
Staphylococcus
- D.
Neisseria meningitidis
- A.
- Câu 119.
Tế bào vi khuẩn thuộc nhóm:
- A.
đơn bào đa nhân
- B.
đơn bào đơn nhân
- C.
đa bào đa nhân
- D.
đa bào đơn nhân
- A.
- Câu 120.
Tế bào vi khuẩn có kích thước:
- A.
Lớn hơn tế bào người
- B.
Bé hơn tế bào người
- C.
bé hơn virus
- D.
Bằng virus
- A.
- Câu 121.
Liên cầu nhóm Viridans thường cư trú ở đâu và gây bệnh lý gì phổ biến?
- A.
Cư trú ở ruột, gây tiêu chảy
- B.
Cư trú ở khoang miệng, gây sâu răng và viêm nội tâm mạc bán cấp
- C.
Cư trú ở da, gây mụn nhọt
- D.
Cư trú ở đường sinh dục, gây viêm niệu đạo
- A.
- Câu 122.
Đặc tính chung nhóm tụ cầu là:
- A.
Sinh nha bào, không di động
- B.
Có di động, không sinh nha bào
- C.
Không sinh nha bào, không di động
- D.
Sinh nha bào và có khả năng di động
- A.
- Câu 123.
Về mặt hình thái học, Streptococcus pneumoniae thường có cách sắp xếp như thế nào?
- A.
Xếp thành đám hình chùm nho
- B.
Xếp thành chuỗi dài
- C.
Xếp đôi
- D.
Hình que đơn lẻ
- A.
- Câu 124.
Streptococcus pneumoniae thường cư trú tự nhiên ở vị trí nào trên cơ thể con người?
- A.
Đường tiêu hóa
- B.
Đường sinh dục
- C.
Đường hô hấp
- D.
Trên da
- A.
- Câu 125.
Con đường lây lan chủ yếu của Streptococcus pneumoniae là gì?
- A.
Lây truyền qua đường máu
- B.
Lây qua đường tiêu hóa (ăn uống)
- C.
Lây qua tiếp xúc trực tiếp với da
- D.
Lây lan thông qua các giọt bắn trong không khí
- A.
- Câu 126.
Theo nội dung bài học, nhóm tuýp huyết thanh nào sau đây gây ra hầu hết các bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng do phế cầu ở Việt Nam?
- A.
B, C
- B.
A, B
- C.
A, C
- D.
O157:H7
- A.
- Câu 127.
Streptococcus pneumoniae KHÔNG phải là nguyên nhân chính gây ra bệnh lý nào sau đây?
- A.
Viêm tai giữa
- B.
Viêm phổi
- C.
Viêm màng nào
- D.
Viêm họng
- A.
- Câu 128.
Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm nguy cơ cao mắc bệnh do phế cầu khuẩn?
- A.
Thanh niên khỏe mạnh từ 18-25 tuổi
- B.
Phụ nữ mang thai ở tháng thứ 5
- C.
Trẻ nhỏ (< 5 tuổi) và người cao tuổi (> 65 tuổi)
- D.
Trẻ nhỏ (< 15 tuổi) và người cao tuổi (> 55 tuổi)
- A.
- Câu 129.
Biện pháp phòng ngừa chủ động và hiệu quả nhất hiện nay đối với các bệnh do Streptococcus pneumoniae khuẩn gây ra là gì?
- A.
Huyết thanh dự phòng hàng ngày
- B.
Tiêm vaccin phòng bệnh
- C.
Vaccin và Huyết thanh
- D.
Rửa tay bằng xà phòng
- A.
- Câu 130.
Tại sao những người có hệ miễn dịch suy giảm lại dễ bị nhiễm trùng Streptococcus pneumoniae nghiêm trọng?
- A.
Không thể sản xuất đủ kháng thể để chống lại vi khuẩn.
- B.
Vì vi khuẩn Streptococcus pneumoniae có khả năng phá hủy trực tiếp các tế bào T-CD4.
- C.
Vì thuốc hóa trị kích thích sự phát triển của phế cầu khuẩn.
- D.
Vì họ bị mất phản xạ ho tự nhiên.
- A.
- Câu 131.
Dựa vào đặc điểm lây truyền, môi trường nào sau đây có nguy cơ bùng phát dịch do Streptococcus pneumoniae cao nhất?
- A.
Hồ bơi công cộng
- B.
Nhà trẻ, mẫu giáo có không gian kín và đông đúc
- C.
Nơi làm việc có nhiều bụi đất, bùn sình
- D.
Nơi công trình xây dựng nhiều dụng cụ rỉ sét
- A.
- Câu 132.
Đặc tính hiếu khí của Streptococcus pneumoniae cho thấy chúng phát triển tốt nhất trong điều kiện nào?
- A.
Hoàn toàn không có oxy
- B.
Có sự hiện diện của oxy
- C.
Nhiệt độ âm sâu
- D.
Môi trường axit mạnh
- A.
- Câu 133.
Đặc điểm "tan máu alpha" trên môi trường thạch máu của Streptococcus pneumoniae khuẩn được quan sát thấy như thế nào?
- A.
Quầng sáng trong suốt hoàn toàn xung quanh khuẩn lạc
- B.
Vòng tan máu lớn gấp 2-3 lần khuẩn lạc
- C.
Vòng màu xanh lục xung quanh khuẩn lạc
- D.
Khuẩn lạc phát sáng trong bóng tối
- A.
- Câu 134.
Cấu trúc của Streptococcus pneumoniae giống nhóm Streptococcus sp?
- A.
Nội độc tố (Endotoxin)
- B.
Vỏ polysaccharide (Capsule)
- C.
Lông (Pili)
- D.
Nha bào (Spore)
- A.
- Câu 135.
Hình ảnh vi thể đặc trưng của Streptococcus pneumoniae nhuộm Gram từ bệnh phẩm (ví dụ: đờm) thường được mô tả như thế nào?
- A.
Song cầu Gram âm hình hạt cà phê
- B.
Song cầu Gram dương hình ngọn giáo
- C.
Cầu khuẩn Gram dương xếp thành từng chuỗi
- D.
Cầu khuẩn Gram dương xếp thành từng đám như chùm nho
- A.
- Câu 136.
Việc định lượng kháng thể ASLO có giá trị hỗ trợ chẩn đoán cho các bệnh lý nào?
- A.
Thấp khớp cấp và viêm cầu thận cấp do liên cầu.
- B.
Viêm dạ dày cấp tính do liên cầu.
- C.
Viêm não do liên cầu.
- D.
Viêm màng nào mủ do não mô cầu.
- A.
- Câu 137.
Khi cơ thể nhiễm liên cầu sinh ra Streptokinase, cơ thể sẽ kích thích tạo ra kháng thể nào sau đây?
- A.
ASLO
- B.
DPNase
- C.
ASK
- D.
Anti-Hyaluronidase
- A.
- Câu 138.
Nhờ vào tác dụng gây tan sợi huyết, men Streptokinase giúp vi khuẩn có thể thực hiện điều gì trong cơ thể?
- A.
Sinh sản nhanh gấp đôi bình thường, tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn.
- B.
Tiêu diệt toàn bộ đại thực bào, tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn.
- C.
Hoạt hoá xung quanh vùng tổn thương, tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn.
- D.
Tạo lớp vỏ bọc chống lại kháng sinh, tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn.
- A.
- Câu 139.
Men Streptodonase của liên cầu có khả năng thực hiện phản ứng nào?
- A.
Phân huỷ acid hyaluronic của tổ chức.
- B.
Thuỷ phân DNA, tác dụng làm loãng mủ.
- C.
Tiêu hủy bạch cầu.
- D.
Làm đông máu.
- A.
- Câu 140.
Hoạt động thuỷ phân DNA của men Streptodonase cần có sự hiện diện của yếu tố nào?
- A.
Ion Sắt (Fe)
- B.
Ion Magie (Mg)
- C.
Ion Kali (K)
- D.
Khí Oxy (O2)
- A.
- Câu 141.
Vì sao Hyaluronidase được xem là yếu tố giúp vi khuẩn khuếch tán dễ dàng vào mô?
- A.
Vì nó phân huỷ acid hyaluronic, gây vỡ hồng cầu hàng loạt.
- B.
Vì nó phân huỷ acid hyaluronic, làm tăng huyết áp tại chỗ.
- C.
Vì nó phân huỷ acid hyaluronic - chất làm cản trở dịch khuếch tán qua mô.
- D.
Vì nó ức chế hệ thống miễn dịch sinh kháng thể.
- A.
- Câu 142.
Enzym Diphospho-pyridin-nucleotidase (DPNase) do liên cầu tiết ra có tác dụng gì?
- A.
Tiêu huỷ bạch cầu.
- B.
Tiêu huỷ hồng cầu.
- C.
Kích thích sinh mủ.
- D.
Gây tan sợi huyết.
- A.
- Câu 143.
Men DPNase (có khả năng tiêu hủy bạch cầu) thường được tìm thấy ở các nhóm liên cầu nào?
- A.
Nhóm B và D
- B.
Nhóm A, C, G
- C.
Tất cả các nhóm liên cầu
- D.
Chỉ có ở nhóm A
- A.
- Câu 144.
Trong số các yếu tố sau đây của liên cầu, yếu tố nào sinh ra kháng thể ĐẶC HIỆU có giá trị chẩn đoán phổ biến nhất trên lâm sàng đối với nhiễm liên cầu nhóm A?
- A.
DPNase
- B.
Streptolysin S
- C.
Streptolysin O
- D.
Acid hyaluronic
- A.
- Câu 145.
Đặc điểm hình thể của Staphylococcus dưới kính hiển vi là:
- A.
Trực khuẩn Gram âm, xếp thành chuỗi
- B.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành từng chùm
- C.
Cầu khuẩn Gram âm, xếp thành từng đôi
- D.
Trực khuẩn Gram dương, xếp thành chữ V
- A.
- Câu 146.
Đặc điểm hình thể của Streptococcus dưới kính hiển vi là:
- A.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
- B.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành chùm
- C.
Cầu khuẩn Gram âm, hình hạt cà phê
- D.
Trực khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
- A.
- Câu 147.
Đặc điểm hình thể của Neisseria dưới kính hiển vi là:
- A.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
- B.
Cầu khuẩn Gram dương, xếp thành chùm
- C.
Cầu khuẩn Gram âm, hình hạt cà phê
- D.
Trực khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
- A.
- Câu 148.
Staphylococcus aureus có khả năng gây bệnh?
- A.
nhiễm độc thực phẩm
- B.
Không gây bệnh
- C.
viêm họng
- D.
viêm phổi
- A.
- Câu 149.
Đâu là đặc điểm của độc tố do vi khuẩn não mô cầu tiết ra?
- A.
Bản chất là một protein
- B.
Kích thích tăng tiết dịch ruột
- C.
Là nội độc tố gây sốc và xuất huyết ban
- D.
Bị bất hoạt bởi nhiệt độ cao tạo thành giải độc tố
- A.
- Câu 150.
Đặc điểm tiêu huyết (tan máu) của S. pyogenes trên môi trường thạch máu thường là:
- A.
Không tan máu (Gamma)
- B.
Tan máu hoàn toàn (Beta)
- C.
Tan máu không hoàn toàn (Alpha)
- D.
Tan máu dạng vòng tròn đồng tâm
- A.
- Câu 151.
Độc tố nào của tụ cầu vàng (S. aureus) là nguyên nhân chính gây ra các vụ ngộ độc thức ăn?
- A.
Độc tố gây hội chứng sốc nhiễm độc (TSST)
- B.
Exfoliatin (Độc tố bong tróc da)
- C.
Độc tố ruột (Enterotoxin)
- D.
Hemolysin
- A.
- Câu 152.
Các nhóm huyết thanh (serogroup) não mô cầu gây bệnh phổ biến nhất ở người là:
- A.
A, B, C, Y, W-135
- B.
A, C, D, X, Z
- C.
B, E, H, I, K
- D.
O1, O139, O157
- A.
- Câu 153.
Liên cầu Streptococcus pyogenes là căn nguyên vi khuẩn thường gặp nhất gây ra bệnh lý nào sau đây?
- A.
Viêm họng và viêm amidan cấp ở trẻ em
- B.
Viêm loét dạ dày tá tràng
- C.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
- D.
Bệnh tả
- A.
- Câu 154.
Biến chứng hậu nhiễm khuẩn muộn (bệnh lý tự miễn) nguy hiểm của liên cầu nhóm A có thể là:
- A.
Viêm gan B
- B.
Sốt thấp khớp
- C.
Viêm não Nhật Bản
- D.
Viêm màng não mủ do não mô cầu
- A.
- Câu 155.
Xét nghiệm huyết thanh học nào được sử dụng để chẩn đoán tình trạng nhiễm liên cầu nhóm A gần đây?
- A.
Anti-HBs
- B.
ASLO (Anti-Streptolysin O)
- C.
H. pylori IgG
- D.
Phản ứng Widal
- A.
- Câu 156.
Liên cầu Streptococcus agalactiae thường cư trú ở đường sinh dục nữ và đặc biệt nguy hiểm đối với đối tượng nào?
- A.
Người cao tuổi
- B.
Trẻ sơ sinh
- C.
Phụ nữ mãn kinh
- D.
Nam giới độ tuổi trưởng thành
- A.
- Câu 157.
Streptococcus pneumoniae có đặc điểm hình thái đặc trưng nào dưới kính hiển vi?
- A.
Cầu khuẩn Gram dương xếp chuỗi dài
- B.
Cầu khuẩn Gram dương xếp chùm
- C.
Cầu khuẩn Gram dương, hình ngọn giáo, thường xếp thành đôi
- D.
Cầu khuẩn Gram âm, hình hạt cà phê xếp đôi
- A.
- Câu 158.
Biện pháp phòng bệnh đặc hiệu hiệu quả nhất đối với bệnh não mô cầu là:
- A.
Uống kháng sinh dự phòng hàng tháng
- B.
Tiêm vaccine chứa kháng nguyên đặc hiệu
- C.
Cách ly triệt để tất cả những người bị sổ mũi
- D.
Phun khử khuẩn diện rộng toàn thành phố
- A.
- Câu 159.
Liên cầu Streptococcus pyogenes thuộc nhóm:
- A.
Nhóm A, tan máu beta
- B.
Nhóm A, tan máu alpha
- C.
Nhóm B, tan máu beta
- D.
Nhóm B, tan máu alpha
- A.
- Câu 160.
Liên cầu nhóm Viridans thường cư trú ở đâu và gây bệnh lý gì phổ biến?
- A.
Cư trú ở ruột, gây tiêu chảy
- B.
Cư trú ở khoang miệng, gây sâu răng và viêm nội tâm mạc bán cấp
- C.
Cư trú ở da, gây mụn nhọt
- D.
Cư trú ở đường sinh dục, gây viêm niệu đạo
- A.
- Câu 161.
Đặc tính chung về khả năng sinh nha bào và di động của nhóm tụ cầu và liên cầu là:
- A.
Sinh nha bào, không di động
- B.
Có di động, không sinh nha bào
- C.
Không sinh nha bào, không di động
- D.
Sinh nha bào và có khả năng di động
- A.
- Câu 162.
Liên cầu gây viêm đường sinh dục thuộc nhóm:
- A.
Nhóm A
- B.
Nhóm B
- C.
Nhóm C
- D.
Nhóm D
- A.
- Câu 163.
Vi khu n phế cầu có tên khoa học?
- A.
Staphylococcus aureus
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes (Ghi chú: Phế cầu là S. pneumoniae)
- A.
- Câu 164.
Tụ cầu vàng có tên khoa học?
- A.
Staphylococcus aureus
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 165.
Não mô cầu có tên khoa học?
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 166.
Lậu cầu gây bệnh ở?
- A.
Vùng cơ quan sinh dục
- B.
Vùng màng nào
- C.
Vùng da
- D.
Vùng phổi
- A.
- Câu 167.
Vi khuẩn đã có vaccin phòng bệnh là?
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 168.
Vi khuẩn sống ở vùng mũi họng là?
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 169.
Vi khuẩn thuộc nhóm song cầu là?
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 170.
Vi khu n thuộc nhóm liên cầu là:
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Escherichia coli
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 171.
Vi khuẩn thuộc nhóm liên cầu nhưng có hình dạng song cầu là:
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Streptococcus pneumonia
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 172.
Vi khuẩn có hình dạng hình que thẳng:
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Lactosbacillus
- D.
Streptococcus pyogenes
- A.
- Câu 173.
Vi khuẩn có hình dạng hình que thẳng:
- A.
Neisseria meningitidis
- B.
Staphylococcus epidermidis
- C.
Mycobacterium tuberculosis
- D.
Helicobacter pylori
- A.
- Câu 174.
Vi khuẩn thuộc nhóm trực khuẩn, hiếu khí bắt buộc:
- A.
Clostridium tetani
- B.
Staphylococcus sp
- C.
Mycobacterium tuberculosis
- D.
Helicobacter pylori
- A.
- Câu 175.
Vi khuẩn có khả năng sống trong môi trường có pH acid:
- A.
Clostridium tetani
- B.
Staphylococcus sp
- C.
Mycobacterium tuberculosis
- D.
Helicobacter pylori
- A.
- Câu 176.
Vi khuẩn Helicobacter pylori có khả năng tạo men:
- A.
Urease
- B.
SLO
- C.
DNAnase
- D.
Hecolibacternase
- A.
- Câu 177.
Vi khu n Mycobacterium tuberculosis có khả năng gây bệnh ở:
- A.
Phổi
- B.
dạ dày
- C.
Ruột
- D.
Màng não
- A.
- Câu 178.
Vi khuẩn có khả năng tạo nha bào:
- A.
Clostridium tetani
- B.
Staphylococcus sp
- C.
Mycobacterium tuberculosis
- D.
Helicobacter pylori
- A.
- Câu 179.
Vi khuẩn Lậu cầu có khả năng bám trên bề mặt tế bào niêm mạc nhờ cấu trúc:
- A.
Vỏ tế bào
- B.
Lông tế bào
- C.
Pili tế bào
- D.
Vách tế bào
- A.
- Câu 180.
Những vi khuẩn đã có vaccin phòng bệnh:
- A.
Não mô cầu, lậu cầu, uốn ván
- B.
Não mô cầu, uốn ván, trực khuẩn lao
- C.
Não mô cầu, uốn ván, phế cầu
- D.
Não mô cầu, phế cầu, lậu cầu.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .