Đề kiểm tra Chương IV - Cơ quan phân tích

80 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học trẻ em
Kỳ thi
University
Số câu
80 câu
Thời gian
120 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (80 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Paplốp, cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận cấu tạo?

    • A.

      1 bộ phận

    • B.

      2 bộ phận

    • C.

      3 bộ phận

    • D.

      4 bộ phận

  2. Câu 2.

    Bộ phận trung ương của cơ quan phân tích là:

    • A.

      Cơ quan nhận cảm

    • B.

      Dây thần kinh hướng tâm

    • C.

      Phần vỏ não tương ứng

    • D.

      Cơ quan hiệu ứng

  3. Câu 3.

    Quá trình chuyên môn hoá của các cơ quan nhận cảm nghĩa là:

    • A.

      Trở nên nhạy cảm với tất cả các loại kích thích

    • B.

      Trở nên đặc biệt nhạy cảm chỉ với một loại kích thích nhất định

    • C.

      Mất khả năng tiếp nhận kích thích

    • D.

      Tăng kích thước của cơ quan

  4. Câu 4.

    Cơ quan phân tích thị giác tiếp nhận khoảng bao nhiêu phần trăm thông tin từ bên ngoài vào não?

    • A.

      30 - 40%

    • B.

      50 - 60%

    • C.

      80 - 90%

    • D.

      95 - 100%

  5. Câu 5.

    Hiện tượng giảm dần hay mất hẳn khả năng tiếp nhận kích thích khi tác nhân kích thích tác động kéo dài gọi là:

    • A.

      Thích nghi (thích ứng)

    • B.

      Hưng phấn

    • C.

      Cảm ứng

    • D.

      Phản xạ

  6. Câu 6.

    Theo Paplốp, cơ sở của sự tác động qua lại giữa các cơ quan phân tích là:

    • A.

      Sự phản xạ không điều kiện

    • B.

      Hiện tượng lan toả và cảm ứng đồng thời trên vỏ não

    • C.

      Hoạt động của hệ thần kinh thực vật

    • D.

      Sự trao đổi chất ở tế bào

  7. Câu 7.

    Điều kiện để cơ quan cảm giác thực hiện được chức năng là:

    • A.

      Chỉ cần cơ quan nhận cảm khoẻ mạnh

    • B.

      Chỉ cần dây thần kinh hoạt động bình thường

    • C.

      Các dây thần kinh, não bộ và vùng vỏ não tương ứng hoạt động bình thường

    • D.

      Cơ thể phải ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi

  8. Câu 8.

    Ở trẻ sơ sinh, đường kính của cầu mắt nhỏ hơn người lớn khoảng:

    • A.

      5 - 10%

    • B.

      15 - 20%

    • C.

      25 - 30%

    • D.

      40 - 50%

  9. Câu 9.

    Khối lượng mắt của trẻ sơ sinh nặng khoảng:

    • A.

      1 - 2g

    • B.

      2 - 4g

    • C.

      6 - 8g

    • D.

      10 - 12g

  10. Câu 10.

    Trẻ sơ sinh thường nhìn xa (viễn thị tự nhiên) vì:

    • A.

      Thuỷ tinh thể kém đàn hồi

    • B.

      Mức độ nội tụ kém nên ảnh của vật rơi sau võng mạc

    • C.

      Võng mạc chưa phát triển

    • D.

      Cầu mắt quá lớn

  11. Câu 11.

    Khi trẻ được 3 - 4 tuổi, khối lượng mắt gần bằng mắt người lớn. Đúng hay sai?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai, phải 5 - 6 tuổi

    • C.

      Sai, phải 1 - 2 tuổi

    • D.

      Sai, phải 7 - 8 tuổi

  12. Câu 12.

    Màu mắt của trẻ sơ sinh thường có màu gì?

    • A.

      Đen tuyền

    • B.

      Nâu sẫm

    • C.

      Hơi xanh xám

    • D.

      Xanh lá cây

  13. Câu 13.

    Trẻ trong những tháng đầu khi khóc không có nước mắt vì:

    • A.

      Chưa có tuyến lệ

    • B.

      Tuyến lệ chưa được dây thần kinh phó giao cảm chi phối đầy đủ

    • C.

      Trẻ không cảm thấy đau

    • D.

      Hệ thần kinh giao cảm chi phối

  14. Câu 14.

    Sự thay đổi khúc xạ của mắt để nhìn rõ vật ở những khoảng cách khác nhau gọi là:

    • A.

      Sự khúc xạ

    • B.

      Sự điều tiết

    • C.

      Sự hội tụ

    • D.

      Sự phản xạ

  15. Câu 15.

    Đơn vị đo lực (dung lượng) điều tiết của mắt là:

    • A.

      Watt (W)

    • B.

      Điệp (D)

    • C.

      Joule (J)

    • D.

      Newton (N)

  16. Câu 16.

    Cận điểm của trẻ 10 tuổi theo giáo trình là:

    • A.

      7 cm

    • B.

      20 cm

    • C.

      30 cm

    • D.

      50 cm

  17. Câu 17.

    Khoảng 75 tuổi, mắt người hầu như mất hẳn khả năng:

    • A.

      Phân biệt màu sắc

    • B.

      Điều tiết

    • C.

      Tiết nước mắt

    • D.

      Nhìn vật ở xa

  18. Câu 18.

    Kích thích tự nhiên với mắt là ánh sáng có bước sóng:

    • A.

      0,01 - 0,05 μm

    • B.

      0,1 - 0,8 μm

    • C.

      1 - 5 μm

    • D.

      10 - 50 μm

  19. Câu 19.

    Khi ta nhìn một vật, ảnh của vật trên võng mạc có đặc điểm:

    • A.

      Lớn hơn vật và cùng chiều

    • B.

      Nhỏ hơn vật và ngược chiều

    • C.

      Bằng vật và cùng chiều

    • D.

      Bằng vật và ngược chiều

  20. Câu 20.

    Tế bào que và tế bào nón đều là những tế bào nhận cảm ánh sáng của mắt, trong đó:

    • A.

      Tế bào nón phụ trách nhìn ban đêm, tế bào que phụ trách nhìn ban ngày

    • B.

      Tế bào nón phụ trách nhìn ban ngày và nhìn màu sắc, tế bào que phụ trách nhìn lúc tối

    • C.

      Cả hai đều chỉ nhìn được vào ban ngày

    • D.

      Cả hai đều không phân biệt được màu sắc

  21. Câu 21.

    Chất nhạy sáng rôđôpxin trong tế bào que được cấu tạo từ:

    • A.

      Rêtinen và glucôza

    • B.

      Rêtinen và ôpxin

    • C.

      Vitamin A và prôtêin

    • D.

      Mêlanin và lipit

  22. Câu 22.

    Khi có ánh sáng tác động lên tế bào que, phản ứng xảy ra là:

    • A.

      Ôpxin + rétinen → Rôđôpxin

    • B.

      Rôđôpxin → ôpxin + rétinen

    • C.

      Glucôza → glycôgen

    • D.

      Vitamin A → rétinen ngay lập tức

  23. Câu 23.

    Theo thuyết ba thành phần của Hemhôn, trên võng mạc có mấy loại tế bào nón thu nhận màu sắc?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  24. Câu 24.

    Bệnh Đantôn (mù màu) thường gặp nhất là bệnh mất khả năng phân biệt:

    • A.

      Màu vàng với màu xanh da trời

    • B.

      Màu đỏ với màu xanh lá cây

    • C.

      Màu đen với màu trắng

    • D.

      Màu tím với màu vàng

  25. Câu 25.

    Độ tinh (thị lực) của mắt chủ yếu được quyết định bởi:

    • A.

      Tế bào que

    • B.

      Tế bào nón

    • C.

      Tế bào lưỡng cực

    • D.

      Tế bào hạch

  26. Câu 26.

    Khi trẻ được 30 tháng, trẻ có thể nhận biết được:

    • A.

      Mọi màu sắc trong tự nhiên

    • B.

      Một số màu cơ bản (đỏ, xanh, vàng, đen, trắng)

    • C.

      Chỉ màu đen và trắng

    • D.

      Chỉ màu đỏ và xanh

  27. Câu 27.

    Đường kính cầu mắt của trẻ 3 tuổi đạt bao nhiêu phần trăm so với người lớn?

    • A.

      50%

    • B.

      75%

    • C.

      94%

    • D.

      100%

  28. Câu 28.

    Cơ quan thụ cảm thính giác (ốc tai) thuộc bộ phận nào của tai?

    • A.

      Tai ngoài

    • B.

      Tai giữa

    • C.

      Tai trong

    • D.

      Màng nhĩ

  29. Câu 29.

    Trong tai giữa có bao nhiêu xương nhỏ?

    • A.

      1 xương

    • B.

      2 xương

    • C.

      3 xương

    • D.

      4 xương

  30. Câu 30.

    Sau khi sinh, cấu trúc nào của tai hầu như không lớn thêm ra?

    • A.

      Loa tai

    • B.

      Ống tai ngoài

    • C.

      Tai trong và tai giữa

    • D.

      Màng nhĩ và vòi tai

  31. Câu 31.

    Vòi tai (ống nhĩ hầu) của trẻ sơ sinh có đặc điểm:

    • A.

      Dài và hẹp như người lớn

    • B.

      Ngắn hơn và rộng hơn người lớn

    • C.

      Uốn cong nhiều

    • D.

      Không có chức năng

  32. Câu 32.

    Trong ngày đầu sau khi sinh, trẻ thường không nghe thấy vì:

    • A.

      Dây thần kinh thính giác chưa phát triển

    • B.

      Khoảng tai giữa chứa một chất dịch

    • C.

      Vành tai chưa phát triển

    • D.

      Não bộ chưa phát triển

  33. Câu 33.

    Trẻ bú mẹ có thể nghe được âm thanh có tần số lên tới bao nhiêu dao động/giây?

    • A.

      16.000 dao động/giây

    • B.

      20.000 dao động/giây

    • C.

      25.000 dao động/giây

    • D.

      32.000 dao động/giây

  34. Câu 34.

    Trẻ ở độ tuổi nào có thể phân biệt được âm thanh có độ cao khác nhau và phân biệt người lạ, người quen qua âm thanh?

    • A.

      1 - 2 tháng

    • B.

      3 - 4 tháng

    • C.

      6 - 7 tháng

    • D.

      1 tuổi

  35. Câu 35.

    Trẻ ở độ tuổi nào có thể hiểu được những từ riêng biệt?

    • A.

      3 - 4 tháng

    • B.

      8 - 9 tháng

    • C.

      12 - 15 tháng

    • D.

      24 tháng

  36. Câu 36.

    Độ thính của tai đạt tối đa ở độ tuổi:

    • A.

      7 - 8 tuổi

    • B.

      10 - 12 tuổi

    • C.

      14 - 19 tuổi

    • D.

      25 - 30 tuổi

  37. Câu 37.

    Thuyết phổ biến nhất về thính giác được nhắc đến trong giáo trình là:

    • A.

      Thuyết tần số

    • B.

      Thuyết vị trí

    • C.

      Thuyết cộng hưởng của Hemhôn

    • D.

      Thuyết tập hợp

  38. Câu 38.

    Giới hạn thính giác của người trưởng thành là khoảng:

    • A.

      16 - 200 dao động/giây

    • B.

      16 - 2.000 dao động/giây

    • C.

      16 - 20.000 dao động/giây

    • D.

      100 - 100.000 dao động/giây

  39. Câu 39.

    Người 50 tuổi thường chỉ thu nhận được âm thanh đến bao nhiêu dao động/giây?

    • A.

      20.000 dao động/giây

    • B.

      15.000 dao động/giây

    • C.

      13.000 dao động/giây

    • D.

      10.000 dao động/giây

  40. Câu 40.

    Tế bào khứu giác nằm ở đâu?

    • A.

      Trên lưỡi

    • B.

      Trong màng nhầy của khoang mũi

    • C.

      Trên da

    • D.

      Trong tai

  41. Câu 41.

    Tính cảm thụ của hệ phân tích khứu giác phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Màu sắc không khí

    • B.

      Độ trong sạch của không khí

    • C.

      Áp suất không khí

    • D.

      Độ ẩm không khí

  42. Câu 42.

    Cảm giác khứu giác ở trẻ đạt mức nhạy nhất ở độ tuổi:

    • A.

      3 tuổi

    • B.

      6 tuổi

    • C.

      10 tuổi

    • D.

      Tuổi trưởng thành

  43. Câu 43.

    Khi trẻ bị sổ mũi, cảm giác khứu giác sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm đi hoặc mất hẳn

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Bị đảo ngược

  44. Câu 44.

    Hiện tượng ở trẻ khi nghe ai đó nói thức ăn bị ôi mà chưa ngửi thấy nhưng đã xuất hiện cảm giác khứu giác tương ứng là biểu hiện của:

    • A.

      Phản xạ có điều kiện

    • B.

      Ảo tưởng và ảo giác

    • C.

      Sự thích nghi

    • D.

      Mất cảm giác

  45. Câu 45.

    Có mấy loại cảm giác vị giác cơ bản?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  46. Câu 46.

    Phần cuối của lưỡi (gần họng) chủ yếu thu nhận vị gì?

    • A.

      Ngọt

    • B.

      Chua

    • C.

      Mặn

    • D.

      Đắng

  47. Câu 47.

    Ở trẻ em, các vị thể vị giác được phân bố như thế nào so với người lớn?

    • A.

      Ít hơn người lớn

    • B.

      Rộng rãi hơn người lớn

    • C.

      Chỉ ở đầu lưỡi

    • D.

      Bằng người lớn

  48. Câu 48.

    Trẻ sơ sinh trả lời kích thích vị ngọt bằng phản ứng:

    • A.

      Khóc và giãy giụa

    • B.

      Bú, mút và nuốt

    • C.

      Co giật cơ mặt

    • D.

      Ngừng thở

  49. Câu 49.

    Sự thích nghi với vị nào diễn ra nhanh nhất?

    • A.

      Vị đắng

    • B.

      Vị chua

    • C.

      Vị ngọt và mặn

    • D.

      Cả 4 vị như nhau

  50. Câu 50.

    Sự thích nghi với vị mặn làm tăng hưng phấn với vị nào?

    • A.

      Vị mặn

    • B.

      Vị ngọt

    • C.

      Vị chua

    • D.

      Vị đắng

  51. Câu 51.

    Cơ quan thụ cảm xúc giác ở người là:

    • A.

      Đầu mút của các dây thần kinh nằm rải rác trên da và niêm mạc

    • B.

      Các tế bào que và tế bào nón

    • C.

      Các tế bào lông ở tai trong

    • D.

      Các tế bào khứu giác

  52. Câu 52.

    Có bao nhiêu loại cảm giác xúc giác?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  53. Câu 53.

    Trên toàn bộ bề mặt da có khoảng bao nhiêu thụ quan xúc giác?

    • A.

      50.000 thụ quan

    • B.

      250.000 thụ quan

    • C.

      500.000 thụ quan

    • D.

      1.000.000 thụ quan

  54. Câu 54.

    Vùng da nào có nhiều thụ quan xúc giác nhất?

    • A.

      Da chân

    • B.

      Da lòng bàn tay

    • C.

      Da lưng

    • D.

      Da bụng

  55. Câu 55.

    Số lượng thụ quan cảm giác lạnh ở da người khoảng:

    • A.

      3.000 thụ quan

    • B.

      28.000 - 30.000 thụ quan

    • C.

      100.000 thụ quan

    • D.

      250.000 thụ quan

  56. Câu 56.

    Cảm giác nào hầu như không có hiện tượng thích ứng?

    • A.

      Cảm giác xúc giác

    • B.

      Cảm giác nhiệt độ

    • C.

      Cảm giác đau

    • D.

      Cảm giác áp lực

  57. Câu 57.

    Mật độ thụ quan cảm giác đau trên da khoảng:

    • A.

      10 thụ quan/cm²

    • B.

      50 thụ quan/cm²

    • C.

      100 thụ quan/cm²

    • D.

      500 thụ quan/cm²

  58. Câu 58.

    Vùng da nhạy cảm nhất với sự thay đổi nhiệt độ là:

    • A.

      Da bụng

    • B.

      Da lòng bàn tay

    • C.

      Da lưng

    • D.

      Da chân

  59. Câu 59.

    Trẻ 3 tuổi có thể phân biệt được:

    • A.

      Hình tròn, hình tam giác

    • B.

      Nóng và lạnh

    • C.

      Đồ vật mà không cần nhìn

    • D.

      Tính chất đồ vật bằng cách sờ

  60. Câu 60.

    Trẻ ở độ tuổi nào có thể nhận biết đồ vật bằng tay mà không cần nhìn?

    • A.

      2 tuổi

    • B.

      3 tuổi

    • C.

      4 tuổi

    • D.

      6 tuổi

  61. Câu 61.

    Trẻ 5 tuổi có thể phân biệt được:

    • A.

      Nóng và lạnh

    • B.

      Hình tròn, hình tam giác

    • C.

      Mọi màu trung gian

    • D.

      Tính chất đồ vật bằng cách sờ

  62. Câu 62.

    Cảm giác xúc giác của trẻ sơ sinh biểu hiện ra sao khi bị chạm nhẹ vào chân?

    • A.

      Không phản ứng gì

    • B.

      Có phản ứng

    • C.

      Chỉ phản ứng với nóng

    • D.

      Chỉ phản ứng với đau

  63. Câu 63.

    Trẻ 8 - 9 tháng có khả năng:

    • A.

      Nói rõ từ

    • B.

      Cầm nắm bằng tay

    • C.

      Phân biệt hình dạng

    • D.

      Phân biệt nóng lạnh

  64. Câu 64.

    Trong thời kì sơ sinh, phản xạ tiết nước mắt khi khóc:

    • A.

      Bình thường như người lớn

    • B.

      Chưa có vì dây thần kinh phó giao cảm chưa chi phối đầy đủ

    • C.

      Có nhưng yếu

    • D.

      Không thay đổi theo tuổi

  65. Câu 65.

    Trẻ 1 tuổi biết:

    • A.

      Phân biệt nóng lạnh

    • B.

      Vỗ tay, thích được ôm ấp và dùng tay chỉ vào đồ vật

    • C.

      Phân biệt hình dạng

    • D.

      Nhận biết đồ vật không cần nhìn

  66. Câu 66.

    Hiện tượng thích nghi (thích ứng) của cơ quan phân tích khứu giác xảy ra khi:

    • A.

      Kích thích mới xuất hiện

    • B.

      Tác động kéo dài của kích thích mùi

    • C.

      Thay đổi mùi liên tục

    • D.

      Không có kích thích

  67. Câu 67.

    Trong cơ thể, các cơ quan phân tích có sự tác động lẫn nhau: sự kích thích của một cơ quan có ảnh hưởng đến:

    • A.

      Hưng tính của chính cơ quan đó

    • B.

      Hưng tính của cơ quan phân tích khác

    • C.

      Hoạt động của cơ quan nội tạng

    • D.

      Hoạt động của hệ thần kinh thực vật

  68. Câu 68.

    Hiện tượng hưng phấn ở vùng vỏ não của cơ quan phân tích thị giác sẽ làm:

    • A.

      Tăng hưng tính ở vùng vỏ não của cơ quan phân tích khác

    • B.

      Hạ thấp hưng tính ở phần vỏ não thuộc cơ quan phân tích khác

    • C.

      Không ảnh hưởng gì

    • D.

      Kích thích tất cả các vùng vỏ não

  69. Câu 69.

    Thai nhi 6 - 7 tháng có khả năng phản ứng với kích thích âm thanh bằng cách:

    • A.

      Hoàn toàn không phản ứng

    • B.

      Tích cực vận động toàn thân

    • C.

      Chỉ cử động nhẹ

    • D.

      Phát ra âm thanh

  70. Câu 70.

    Trẻ 30 tháng thích nghe và hiểu được:

    • A.

      Bài hát ngắn

    • B.

      Những chuyện đơn giản

    • C.

      Âm nhạc cổ điển

    • D.

      Giai điệu phức tạp

  71. Câu 71.

    Trẻ 36 tháng có thể phân biệt được:

    • A.

      Âm sắc

    • B.

      Giai điệu của bài hát

    • C.

      Tiếng nói người lạ

    • D.

      Âm thanh cao và thấp

  72. Câu 72.

    Trẻ 3 - 4 tháng có thể cảm nhận và phân biệt được:

    • A.

      Mọi âm thanh phức tạp

    • B.

      Âm thanh có độ cao khác nhau, người lạ và người quen

    • C.

      Ngôn ngữ phức tạp

    • D.

      Bài hát

  73. Câu 73.

    Ở người trưởng thành, huyết áp tối đa trung bình là:

    • A.

      60 - 70 mmHg

    • B.

      80 - 90 mmHg

    • C.

      90 - 100 mmHg

    • D.

      120 - 140 mmHg

  74. Câu 74.

    Trong cơ thể, hệ thống tín hiệu thứ hai (ngôn ngữ) được xây dựng trên cơ sở:

    • A.

      Hệ thống tín hiệu thứ nhất

    • B.

      Hệ thống tín hiệu thứ ba

    • C.

      Hoạt động của tuyến nội tiết

    • D.

      Hoạt động của hệ thần kinh thực vật

  75. Câu 75.

    Theo công thức tính huyết áp tối đa cho trẻ: HA tối đa = 80 + 2n. Vậy trẻ 5 tuổi có huyết áp tối đa khoảng:

    • A.

      80 mmHg

    • B.

      85 mmHg

    • C.

      90 mmHg

    • D.

      100 mmHg

  76. Câu 76.

    Trẻ 6 tháng phân biệt được:

    • A.

      Nhiều màu sắc

    • B.

      Sự khác nhau giữa người lạ và người quen

    • C.

      Mọi hình dạng

    • D.

      Các vật ở xa

  77. Câu 77.

    Khi bị rối loạn tiêu hoá và bệnh tật, cảm giác vị giác của trẻ sẽ:

    • A.

      Tăng lên

    • B.

      Giảm đi

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Bị đảo ngược

  78. Câu 78.

    Trong giác mạc trẻ sơ sinh có thể có mụn trắng nhạt và không trong suốt (đặc biệt ở trẻ sinh thiếu tháng) là do:

    • A.

      Thiếu vitamin A

    • B.

      Màng phủ đóng từ còn chưa tiêu đi

    • C.

      Nhiễm trùng mắt

    • D.

      Bệnh lý bẩm sinh

  79. Câu 79.

    Cảm giác xúc giác tăng lên đột ngột ở những vùng thân thể có phủ lông vì:

    • A.

      Có nhiều thụ quan đau

    • B.

      Lông là những đòn bẩy có khả năng phóng đại kích thích đụng chạm

    • C.

      Có nhiều mạch máu

    • D.

      Có nhiều tuyến mồ hôi

  80. Câu 80.

    Sự tác động và kiểm soát lẫn nhau giữa các cơ quan phân tích có ý nghĩa quan trọng trong:

    • A.

      Việc giáo dục và chăm sóc trẻ

    • B.

      Quá trình trao đổi chất

    • C.

      Hoạt động của hệ nội tiết

    • D.

      Chu trình sinh sản

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học trẻ em tương tự