Đề kiểm tra Sinh lý học trẻ em - Chương 1 đến Chương 7
Exam info
- Subject
- Sinh lý học trẻ em
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Giải phẫu học là khoa học nghiên cứu về:
- A.
Chức năng hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
- B.
Hình thái, cấu tạo của cơ thể và các cơ quan
- C.
Sự phát triển của cơ thể qua các thời kỳ
- D.
Mối quan hệ qua lại giữa các hệ cơ quan
- A.
- Q 2.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng khi so sánh cơ thể trẻ em với người lớn?
- A.
Tỷ lệ nước trong cơ thể cao hơn người lớn
- B.
Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ hơn
- C.
Khả năng điều hòa của hệ thần kinh hoàn thiện hơn người lớn
- D.
Các cơ quan chưa phát triển hoàn thiện
- A.
- Q 3.
Theo tính quy luật sinh trưởng và phát triển, quá trình phát triển của cơ thể trẻ em có đặc điểm:
- A.
Diễn ra đồng đều ở tất cả các bộ phận
- B.
Diễn ra không liên tục, có lúc nhanh lúc chậm
- C.
Chỉ phụ thuộc vào yếu tố di truyền
- D.
Không chịu ảnh hưởng của điều kiện sống
- A.
- Q 4.
Khái niệm "gia tốc phát triển" trong sinh lý học trẻ em đề cập đến hiện tượng nào sau đây?
- A.
Sự phát triển chậm lại theo thời gian
- B.
Trẻ em hiện đại phát triển nhanh hơn các thế hệ trước
- C.
Sự phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
- D.
Sự phát triển phụ thuộc hoàn toàn vào giới tính
- A.
- Q 5.
Giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc các thời kỳ phát triển của cơ thể trẻ em?
- A.
Thời kỳ sơ sinh
- B.
Thời kỳ bú mẹ
- C.
Thời kỳ dậy thì
- D.
Thời kỳ mãn kinh
- A.
- Q 6.
Chỉ số nào sau đây thường được sử dụng phổ biến nhất để đánh giá sự phát triển thể lực của trẻ em?
- A.
Chỉ số BMI (Body Mass Index)
- B.
Chỉ số IQ (Intelligent Quotient)
- C.
Chỉ số EQ (Emotional Quotient)
- D.
Chỉ số huyết áp
- A.
- Q 7.
Về cấu tạo, hệ thần kinh ở người được chia thành:
- A.
Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại vi
- B.
Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh cảm giác
- C.
Hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh phó giao cảm
- D.
Hệ thần kinh soma và hệ thần kinh tủy sống
- A.
- Q 8.
Một cung phản xạ hoàn chỉnh bao gồm những thành phần nào sau đây?
- A.
Cơ quan thụ cảm → dây thần kinh hướng tâm → trung tâm phản xạ → dây thần kinh li tâm → cơ quan đáp ứng
- B.
Cơ quan thụ cảm → dây thần kinh li tâm → trung tâm phản xạ → dây thần kinh hướng tâm → cơ quan đáp ứng
- C.
Trung tâm phản xạ → cơ quan thụ cảm → dây thần kinh → cơ quan đáp ứng
- D.
Cơ quan đáp ứng → dây thần kinh → trung tâm phản xạ → cơ quan thụ cảm
- A.
- Q 9.
Hệ thống tín hiệu thứ hai ở người có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
- A.
Là hệ thống tín hiệu bẩm sinh có sẵn
- B.
Chỉ phát triển ở động vật bậc cao
- C.
Liên quan đến ngôn ngữ, lời nói và tín hiệu xã hội
- D.
Không có ở trẻ em
- A.
- Q 10.
Đặc điểm nào sau đây đúng về sự phát triển của hệ thần kinh ở trẻ em?
- A.
Hoàn thiện ngay từ khi trẻ mới sinh ra
- B.
Phát triển rất nhanh trong 2 năm đầu đời
- C.
Không chịu ảnh hưởng của môi trường
- D.
Chỉ hoàn thiện khi trẻ bước vào tuổi đi học
- A.
- Q 11.
Mỗi cơ quan phân tích đều có cấu tạo chung gồm 3 phần:
- A.
Thủy tinh thể, mống mắt và võng mạc
- B.
Phần nhận kích thích, phần dẫn truyền và phần trung tâm phân tích
- C.
Giác mạc, thủy tinh thể và mống mắt
- D.
Võng mạc, thị thần kinh và thùy chẩm
- A.
- Q 12.
Tế bào thụ cảm thính giác (tiếp nhận âm thanh) nằm ở đâu?
- A.
Màng nhĩ
- B.
Ống tai ngoài
- C.
Cơ quan Corti trong ốc tai
- D.
Xương thái dương
- A.
- Q 13.
Trong các cơ quan phân tích, cơ quan phân tích nào phát triển tương đối hoàn thiện nhất ngay từ khi trẻ mới sinh?
- A.
Cơ quan phân tích thị giác
- B.
Cơ quan phân tích thính giác
- C.
Cơ quan phân tích vị giác
- D.
Cơ quan phân tích khứu giác
- A.
- Q 14.
Thành phần hóa học của xương gồm:
- A.
Chỉ có chất hữu cơ
- B.
Chỉ có chất vô cơ
- C.
Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (canxi, photpho...)
- D.
Chỉ có nước và muối khoáng
- A.
- Q 15.
Bộ xương của trẻ em có đặc điểm gì nổi bật so với người lớn?
- A.
Chứa nhiều chất vô cơ nên xương rất cứng và giòn
- B.
Chứa nhiều chất hữu cơ nên xương mềm, dễ bị cong vẹo
- C.
Cấu tạo hoàn toàn giống người lớn
- D.
Xương không thể uốn cong dưới bất kỳ lực nào
- A.
- Q 16.
Cơ vân (cơ xương) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Hoạt động theo ý muốn
- B.
Hoạt động không theo ý muốn
- C.
Chỉ có ở các cơ quan nội tạng
- D.
Không có khả năng co giãn
- A.
- Q 17.
Máu gồm những thành phần chính nào?
- A.
Chỉ có huyết tương và hồng cầu
- B.
Huyết tương và các tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu)
- C.
Chỉ có huyết tương
- D.
Chỉ có hồng cầu và bạch cầu
- A.
- Q 18.
Vòng tuần hoàn nhau thai tồn tại và có chức năng ở giai đoạn nào?
- A.
Sau khi trẻ ra đời
- B.
Trong thời kỳ bào thai (trước khi sinh)
- C.
Chỉ ở người trưởng thành
- D.
Tồn tại suốt đời của con người
- A.
- Q 19.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hệ tim mạch của trẻ em so với người lớn?
- A.
Nhịp tim chậm hơn người lớn
- B.
Nhịp tim nhanh hơn, huyết áp thấp hơn người lớn
- C.
Huyết áp cao hơn người lớn
- D.
Lượng máu cơ thể lớn hơn người lớn
- A.
- Q 20.
Đặc điểm nổi bật nào sau đây đúng về hệ hô hấp của trẻ em?
- A.
Kiểu thở chủ yếu là kiểu thở ngực
- B.
Nhu cầu oxy cao hơn người lớn (tính trên 1kg trọng lượng)
- C.
Tần số thở chậm hơn người lớn
- D.
Dung tích sống của phổi lớn hơn người lớn
- A.
Answers and explanations are in mode.