Đề kiểm tra Sinh lý học b1: Sự thống nhất, Nội cân bằng, Sinh trưởng và Phát triển

30 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học trẻ em
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Trong cơ thể người gồm mấy loại mô cơ bản?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  2. Câu 2.

    Mô nào có cấu tạo chủ yếu là tế bào, chất gian bào rất ít hoặc không đáng kể?

    • A.

      Mô liên kết

    • B.

      Mô cơ

    • C.

      Mô thần kinh

    • D.

      Mô biểu bì

  3. Câu 3.

    Máu và bạch huyết thuộc loại mô nào sau đây?

    • A.

      Mô biểu bì bao phủ

    • B.

      Mô liên kết đệm cơ học

    • C.

      Mô liên kết dinh dưỡng

    • D.

      Mô cơ trơn

  4. Câu 4.

    Loại mô cơ nào tạo nên thành tim?

    • A.

      Mô cơ vân

    • B.

      Mô cơ trơn

    • C.

      Mô cơ tim

    • D.

      Mô sợi

  5. Câu 5.

    Neuron gồm những thành phần cấu tạo nào?

    • A.

      Thân, sợi gai và sợi trục

    • B.

      Thân, nhân và màng tế bào

    • C.

      Sợi gai, sợi trục và synapse

    • D.

      Thân, tua ngắn và tua dài

  6. Câu 6.

    Đồng hóa (anabolism) là quá trình:

    • A.

      Phá vỡ phân tử phức tạp thành phân tử đơn giản

    • B.

      Xây dựng phân tử lớn, phức tạp từ chất đơn giản và thu năng lượng

    • C.

      Giải phóng năng lượng qua phân giải chất

    • D.

      Tạo ra các chất thải cho cơ thể

  7. Câu 7.

    Dị hóa (catabolism) đặc trưng bởi đặc điểm nào?

    • A.

      Thu năng lượng

    • B.

      Tích lũy năng lượng trong phân tử lớn

    • C.

      Giải phóng năng lượng

    • D.

      Tổng hợp các chất đặc hiệu của cơ thể

  8. Câu 8.

    Môi trường bên trong cơ thể được tạo thành từ:

    • A.

      Máu, bạch huyết và nước tiểu

    • B.

      Máu, bạch huyết và dịch gian bào

    • C.

      Máu, dịch gian bào và tế bào

    • D.

      Bạch huyết, dịch gian bào và tế bào

  9. Câu 9.

    Cung phản xạ gồm bao nhiêu phần?

    • A.

      3 phần

    • B.

      4 phần

    • C.

      5 phần

    • D.

      6 phần

  10. Câu 10.

    So với con đường thể dịch, điều hòa bằng con đường thần kinh nhanh hơn khoảng:

    • A.

      10 lần

    • B.

      50 lần

    • C.

      100 lần

    • D.

      200 lần

  11. Câu 11.

    Công thức ước tính chiều cao của trẻ trên 1 tuổi là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12.

    Theo tài liệu, nguyên nhân chủ yếu gây ra gia tốc phát triển là:

    • A.

      Yếu tố di truyền

    • B.

      Yếu tố khí hậu

    • C.

      Yếu tố dinh dưỡng

    • D.

      Yếu tố giáo dục

  13. Câu 13.

    Theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), giai đoạn nhi đồng là giai đoạn trẻ từ:

    • A.

      2 đến 5 tuổi

    • B.

      6 đến 12 tuổi

    • C.

      7 đến 12 tuổi

    • D.

      13 đến 18 tuổi

  14. Câu 14.

    Sự phát triển của cơ thể thường bao gồm bao nhiêu yếu tố cơ bản?

    • A.

      2 yếu tố

    • B.

      3 yếu tố

    • C.

      4 yếu tố

    • D.

      5 yếu tố

  15. Câu 15.

    Công thức ước tính cân nặng của trẻ từ 11 đến 15 tuổi là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16.

    Tỷ lệ chiều dài đầu so với chiều dài thân ở trẻ 6 tuổi là 1/8.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    Đồng hóa là quá trình phân giải các chất phức tạp thành đơn giản để giải phóng năng lượng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Câu 18.

    Điều hòa bằng con đường thể dịch nhanh hơn điều hòa bằng con đường thần kinh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Phản xạ không điều kiện là phản xạ bẩm sinh, có từ khi sinh ra.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Mô cơ trơn tham gia tạo nên hệ vận động của cơ thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Câu 21.

    Não của trẻ sơ sinh nặng khoảng 390g.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Hệ tuần hoàn tạo thành hệ thống khép kín vận chuyển máu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Cân nặng trung bình của trẻ tăng từ 2 đến 3 kg mỗi năm trong giai đoạn tiểu học.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Cơ quan thính giác và các ống bán khuyên phát triển rất nhanh ngay sau khi sinh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Câu 25.

    Đường liên hệ ngược trong hệ thống chức năng chỉ có thể là đường thần kinh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Quá trình sinh trưởng làm thay đổi kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Ở người lớn tuổi, vai trò của yếu tố thể dịch trong điều hòa hoạt động tăng dần lên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Câu 28.

    Giai đoạn răng sữa ở trẻ em kéo dài từ 1 đến 6 tuổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Con gái thường bắt đầu dậy thì sớm hơn con trai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Câu 30.

    Biểu bì bao phủ thường nằm ở bề mặt ngoài cơ thể hoặc lót bên trong các cơ quan rỗng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học trẻ em tương tự