Đề thi Sinh lý học trẻ em - Chương I, II, III
Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học trẻ em
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 100 câu
- Thời gian
- 120 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (100 câu)
- Câu 1.
Giải phẫu người là môn khoa học nghiên cứu về:
- A.
Hoạt động chức năng của các cơ quan trong cơ thể
- B.
Cấu tạo, hình dạng và các quy luật phát triển của cơ thể người cũng như các cơ quan
- C.
Mối quan hệ giữa cơ thể với môi trường xung quanh
- D.
Các quy luật tâm lý của con người
- A.
- Câu 2.
Sinh lý người là môn khoa học nghiên cứu:
- A.
Hình dạng và cấu tạo của các cơ quan
- B.
Hoạt động chức năng của các cơ quan, các hệ cơ quan và toàn bộ cơ thể
- C.
Mối quan hệ di truyền giữa các thế hệ
- D.
Các bệnh lý trong cơ thể người
- A.
- Câu 3.
Mối quan hệ giữa giải phẫu và sinh lý người được thể hiện như thế nào?
- A.
Hai môn học này hoàn toàn độc lập với nhau
- B.
Muốn hiểu được chức phận của một cơ quan thì phải biết cấu tạo của cơ quan đó
- C.
Giải phẫu là cơ sở của sinh lý
- D.
Sinh lý là cơ sở của giải phẫu
- A.
- Câu 4.
Tế bào được xem là đơn vị cơ bản của cơ thể vì:
- A.
Là đơn vị cấu trúc, chức năng và di truyền cơ bản của cơ thể
- B.
Là đơn vị nhỏ nhất của cơ thể
- C.
Tế bào có khả năng sinh sản
- D.
Tế bào có màng bao bọc
- A.
- Câu 5.
Màng tế bào có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có khả năng thấm tuyệt đối với mọi chất
- B.
Có khả năng bán thấm để thực hiện quá trình trao đổi chất
- C.
Không có khả năng bảo vệ tế bào
- D.
Chỉ cho nước đi qua
- A.
- Câu 6.
Nhân tế bào có vai trò:
- A.
Là trung tâm năng lượng của tế bào
- B.
Là trung tâm hoạt động hóa học, quyết định hình dáng, kích thước và chức năng của tế bào
- C.
Chỉ thực hiện chức năng bảo vệ
- D.
Không có vai trò gì đặc biệt
- A.
- Câu 7.
Trong thành phần của tế bào, nước chiếm khoảng:
- A.
1/4 khối lượng tế bào
- B.
1/2 khối lượng tế bào
- C.
3/4 khối lượng tế bào
- D.
Toàn bộ khối lượng tế bào
- A.
- Câu 8.
Protein có vai trò quan trọng trong tế bào vì:
- A.
Là vật chất chủ yếu của mọi cấu tạo tế bào và tham gia tổ chức các quá trình sống
- B.
Chỉ có vai trò dự trữ năng lượng
- C.
Chỉ có vai trò vận chuyển
- D.
Chỉ có ở nhân tế bào
- A.
- Câu 9.
Axit nucleic chỉ nằm ở đâu trong tế bào?
- A.
Trong nguyên sinh chất
- B.
Trong nhân của tế bào
- C.
Trong màng tế bào
- D.
Phân bố đều khắp tế bào
- A.
- Câu 10.
Có bao nhiêu loại mô trong cơ thể người?
- A.
Hai loại
- B.
Ba loại
- C.
Bốn loại
- D.
Năm loại
- A.
- Câu 11.
Mô thượng bì có chức năng chính là:
- A.
Bảo vệ, che chở và thực hiện quá trình trao đổi chất
- B.
Dẫn truyền xung động thần kinh
- C.
Co rút để tạo vận động
- D.
Dinh dưỡng cho cơ thể
- A.
- Câu 12.
Mô liên kết được chia thành mấy loại dựa vào chức năng?
- A.
Một loại
- B.
Hai loại: dinh dưỡng và đệm cơ học
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Câu 13.
Mô cơ trơn có đặc điểm:
- A.
Có khả năng co rút theo ý muốn
- B.
Sự co rút không theo ý muốn
- C.
Chỉ có ở cơ tim
- D.
Có vân ngang
- A.
- Câu 14.
Đồng hóa là quá trình:
- A.
Phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
- B.
Tổng hợp các chất được lấy từ môi trường bên ngoài vào cơ thể
- C.
Giải phóng năng lượng
- D.
Đào thải các chất cặn bã
- A.
- Câu 15.
Mối quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa được thể hiện như thế nào ở trẻ em?
- A.
Dị hóa mạnh hơn đồng hóa
- B.
Đồng hóa mạnh hơn dị hóa
- C.
Đồng hóa và dị hóa cân bằng nhau
- D.
Không có mối quan hệ gì
- A.
- Câu 16.
Cơ thể là một khối thống nhất được thể hiện qua:
- A.
Sự thống nhất giữa đồng hóa và dị hóa, giữa cấu tạo và chức phận, giữa các cơ quan, giữa cơ thể và môi trường
- B.
Chỉ có sự thống nhất giữa các cơ quan
- C.
Chỉ có sự thống nhất giữa cơ thể và môi trường
- D.
Chỉ có sự thống nhất giữa đồng hóa và dị hóa
- A.
- Câu 17.
Cơ chế điều hòa hoạt động của cơ thể bao gồm:
- A.
Chỉ có cơ chế thần kinh
- B.
Chỉ có cơ chế thể dịch
- C.
Cơ chế thần kinh và thể dịch
- D.
Không có cơ chế nào
- A.
- Câu 18.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ thể trẻ em?
- A.
Cơ thể trẻ em là cơ thể người lớn thu nhỏ lại theo một tỉ lệ nhất định
- B.
Cơ thể trẻ em có nhiều điểm khác với người lớn về kích thước, cân nặng, cấu trúc và chức năng
- C.
Cơ thể trẻ em hoàn toàn giống người lớn
- D.
Cơ thể trẻ em không hoạt động thống nhất
- A.
- Câu 19.
Sự sinh trưởng là:
- A.
Quá trình thay đổi về mặt số lượng và chất lượng xảy ra trong cơ thể
- B.
Quá trình tăng liên tục khối lượng của cơ thể bằng cách tăng số lượng tế bào
- C.
Sự hình thành các đặc điểm tâm lý
- D.
Sự thay đổi về giới tính
- A.
- Câu 20.
Sự phát triển của cơ thể được biểu hiện qua các chỉ số:
- A.
Chỉ có chiều cao
- B.
Chỉ có cân nặng
- C.
Chiều cao, cân nặng, vòng ngực và các chỉ số khác
- D.
Chỉ có vòng ngực
- A.
- Câu 21.
Đặc điểm của sự phát triển là:
- A.
Chỉ có những biến đổi về lượng
- B.
Những biến đổi về chất, xuất hiện những dấu hiệu và thuộc tính mới
- C.
Chỉ là sự tăng kích thước
- D.
Không có sự thay đổi nào
- A.
- Câu 22.
Trẻ sơ sinh có chiều cao trung bình khoảng:
- A.
40 cm
- B.
50 cm
- C.
60 cm
- D.
70 cm
- A.
- Câu 23.
Trẻ sơ sinh có cân nặng trung bình khoảng:
- A.
1 - 2 kg
- B.
3 - 3,2 kg
- C.
5 - 6 kg
- D.
7 - 8 kg
- A.
- Câu 24.
Tỉ lệ chiều dài đầu so với chiều dài cơ thể ở người lớn là:
- A.
1/4
- B.
1/5
- C.
1/6
- D.
1/8
- A.
- Câu 25.
Gia tốc phát triển được phát hiện vào thời gian nào?
- A.
Đầu thế kỉ XVIII
- B.
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- C.
Giữa thế kỉ XX
- D.
Đầu thế kỉ XXI
- A.
- Câu 26.
Gia tốc sinh học là:
- A.
Sự tăng khối lượng tri thức của trẻ em
- B.
Toàn bộ những biến đổi có liên quan tới mặt sinh học của sự phát triển con người
- C.
Sự phát triển của hệ thần kinh
- D.
Sự thay đổi về giới tính
- A.
- Câu 27.
Theo nghiên cứu của Trường Đại học Y khoa Hà Nội, trẻ năm đầu tăng chiều cao khoảng:
- A.
10 - 12 cm
- B.
15 - 18 cm
- C.
23 - 25 cm
- D.
30 - 35 cm
- A.
- Câu 28.
Trẻ 6 tháng tuổi có cân nặng gấp mấy lần lúc mới sinh?
- A.
1,5 lần
- B.
Gấp đôi
- C.
Gấp 3 lần
- D.
Gấp 4 lần
- A.
- Câu 29.
Công thức ước tính chiều cao cho trẻ trên 1 tuổi là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 30.
Công thức tính cân nặng cho trẻ từ 2 - 10 tuổi là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 31.
Biểu đồ tăng trưởng là:
- A.
Đồ thị thể hiện chiều hướng phát triển cân nặng của trẻ tương ứng với tuổi
- B.
Đồ thị thể hiện chiều cao của trẻ
- C.
Bảng số liệu về sức khỏe trẻ em
- D.
Biểu đồ về sự phát triển trí tuệ
- A.
- Câu 32.
Khi đường đi của đồ thị tăng trưởng theo hướng đi xuống thì có nghĩa là:
- A.
Trẻ phát triển bình thường
- B.
Trẻ không lên cân
- C.
Trẻ sụt cân
- D.
Trẻ lên cân tốt
- A.
- Câu 33.
Thời kì phát triển trong tử cung kéo dài khoảng:
- A.
200 - 220 ngày
- B.
270 - 280 ngày
- C.
300 - 320 ngày
- D.
350 - 360 ngày
- A.
- Câu 34.
Thời kì sơ sinh được tính từ:
- A.
Lúc lọt lòng đến 1 tháng
- B.
Lúc lọt lòng đến 3 tháng
- C.
Lúc lọt lòng đến 6 tháng
- D.
Lúc lọt lòng đến 1 tuổi
- A.
- Câu 35.
Thời kì bú mẹ (nhũ nhi) kéo dài từ:
- A.
1 - 12 tháng
- B.
1 - 6 tháng
- C.
6 - 24 tháng
- D.
12 - 24 tháng
- A.
- Câu 36.
Cuối 1 tuổi, trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc mới sinh?
- A.
Gấp đôi
- B.
Gấp 3 lần
- C.
Gấp 4 lần
- D.
Gấp 5 lần
- A.
- Câu 37.
Thời kì răng sữa kéo dài từ:
- A.
12 - 60 tháng
- B.
6 - 36 tháng
- C.
24 - 72 tháng
- D.
36 - 84 tháng
- A.
- Câu 38.
Thời kì thiếu niên được chia thành các giai đoạn:
- A.
Học sinh nhỏ (7 - 12 tuổi) và học sinh lớn (12 - 15 tuổi)
- B.
Học sinh tiểu học và trung học
- C.
Học sinh nhỏ và học sinh trung học
- D.
Chỉ có một giai đoạn duy nhất
- A.
- Câu 39.
Theo nghiên cứu của Cao Quốc Việt (1995), tuổi bắt đầu dậy thì ở trẻ trai là:
- A.
11 năm 11 tháng ± 1 năm 2 tháng
- B.
13 năm 2 tháng ± 1 năm
- C.
15 năm 2 tháng ± 1 năm 3 tháng
- D.
10 năm 5 tháng ± 1 năm
- A.
- Câu 40.
Sau khi dậy thì hoàn toàn, tốc độ tăng trưởng ngừng hẳn ở nữ vào tuổi:
- A.
17 - 18 tuổi
- B.
19 - 20 tuổi
- C.
21 - 25 tuổi
- D.
25 - 30 tuổi
- A.
- Câu 41.
Nơ ron là:
- A.
Yếu tố cấu trúc cơ bản của hệ thần kinh
- B.
Một loại mô cơ
- C.
Một loại tuyến nội tiết
- D.
Một bộ phận của xương
- A.
- Câu 42.
Tua ngắn (đột nhánh) của nơ ron có chức năng:
- A.
Là "lối ra" của nơ ron
- B.
Là "lối vào" của nơ ron
- C.
Chỉ để bảo vệ nơ ron
- D.
Không có chức năng gì
- A.
- Câu 43.
Xi náp (khớp thần kinh) là:
- A.
Phần nối giữa các tế bào thần kinh
- B.
Một loại tế bào thần kinh
- C.
Phần bao bọc tế bào thần kinh
- D.
Một loại hormone
- A.
- Câu 44.
Khi sinh ra, số lượng nơ ron khoảng:
- A.
1 tỉ
- B.
5 tỉ
- C.
15 tỉ
- D.
100 tỉ
- A.
- Câu 45.
Nếu cắt thân tế bào thần kinh thì:
- A.
Tế bào thần kinh vẫn sống bình thường
- B.
Tế bào thần kinh bị chết hẳn
- C.
Chỉ phần ngoại biên bị chết
- D.
Tế bào tự tái sinh
- A.
- Câu 46.
Não bộ của trẻ sơ sinh nặng khoảng:
- A.
100 - 150 g
- B.
370 - 392 g
- C.
500 - 600 g
- D.
1000 - 1200 g
- A.
- Câu 47.
Não bộ của trẻ 9 tuổi nặng trung bình khoảng:
- A.
500 g
- B.
800 g
- C.
1300 g
- D.
1500 g
- A.
- Câu 48.
Não của trẻ em có khoảng bao nhiêu tỉ tế bào?
- A.
10 tỉ
- B.
50 tỉ
- C.
100 tỉ
- D.
500 tỉ
- A.
- Câu 49.
Quá trình myelin hóa các dây thần kinh ở trẻ tương đối hoàn thiện vào khoảng:
- A.
6 tháng tuổi
- B.
1 tuổi
- C.
Gần 2 tuổi
- D.
5 tuổi
- A.
- Câu 50.
Não của trẻ em có đặc điểm:
- A.
Các tế bào thần kinh đã biệt hóa hoàn toàn
- B.
Các tế bào thần kinh chưa biệt hóa hoàn toàn, các sợi thần kinh chưa myelin hóa đầy đủ
- C.
Hệ thống mao mạch phát triển ít
- D.
Trong não có ít nước
- A.
- Câu 51.
Phản xạ là:
- A.
Hoạt động trả lời của cơ thể đối với sự kích thích, được thực hiện qua hệ thần kinh trung ương
- B.
Hoạt động tự phát của cơ thể
- C.
Hoạt động chỉ có ở người
- D.
Hoạt động không cần hệ thần kinh
- A.
- Câu 52.
Cung phản xạ gồm mấy khâu?
- A.
3 khâu
- B.
4 khâu
- C.
5 khâu
- D.
6 khâu
- A.
- Câu 53.
Cung phản xạ gồm các khâu:
- A.
Bộ phận nhận cảm, đường thần kinh truyền cảm giác, trung ương thần kinh, đường thần kinh truyền vận động, cơ quan thực hiện
- B.
Chỉ có bộ phận nhận cảm và cơ quan thực hiện
- C.
Chỉ có trung ương thần kinh và cơ quan thực hiện
- D.
Chỉ có đường thần kinh và cơ quan thực hiện
- A.
- Câu 54.
Trung khu thần kinh là:
- A.
Một nhóm các tế bào thần kinh tham gia điều khiển một phản xạ hoặc điều hòa một chức năng
- B.
Một tế bào thần kinh đơn lẻ
- C.
Một cơ quan trong cơ thể
- D.
Một bộ phận của xương
- A.
- Câu 55.
Phản xạ không điều kiện có đặc điểm:
- A.
Có tính chất bẩm sinh, di truyền, đặc trưng cho loài
- B.
Được hình thành trong đời sống cá thể
- C.
Số lượng không hạn chế
- D.
Không bền vững
- A.
- Câu 56.
Phản xạ có điều kiện có đặc điểm:
- A.
Có tính chất bẩm sinh, di truyền
- B.
Tự tạo, được hình thành trong đời sống cá thể, đặc trưng cho cá thể
- C.
Số lượng hạn chế
- D.
Rất bền vững từ đời này sang đời khác
- A.
- Câu 57.
Nơi đóng mở của phản xạ không điều kiện là:
- A.
Phần cao nhất của hệ thần kinh - vỏ não
- B.
Phần dưới vỏ não
- C.
Tủy sống
- D.
Tiểu não
- A.
- Câu 58.
Cơ sở sinh lý của phản xạ có điều kiện là:
- A.
Phản xạ có điều kiện khác
- B.
Phản xạ không điều kiện
- C.
Bản năng
- D.
Tập tính
- A.
- Câu 59.
Để thành lập phản xạ có điều kiện, tác nhân kích thích có điều kiện phải:
- A.
Tác động sau tác nhân kích thích không điều kiện
- B.
Tác động trước tác nhân kích thích không điều kiện
- C.
Tác động cùng lúc với tác nhân không điều kiện
- D.
Không cần tác động
- A.
- Câu 60.
Trong thí nghiệm của Paplop, bật đèn kết hợp với cho chó ăn nhiều lần thì:
- A.
Chó chỉ tiết nước bọt khi cho ăn
- B.
Chỉ cần bật đèn chó cũng tiết nước bọt
- C.
Chó không phản ứng gì
- D.
Chó sợ hãi
- A.
- Câu 61.
Phản xạ không điều kiện gồm:
- A.
Phản xạ dinh dưỡng, tự vệ, sinh dục, cân bằng, định hướng
- B.
Chỉ có phản xạ dinh dưỡng
- C.
Chỉ có phản xạ tự vệ
- D.
Chỉ có phản xạ sinh dục
- A.
- Câu 62.
Phản xạ bú, nuốt, nhai, tiết nước bọt thuộc loại:
- A.
Phản xạ tự vệ
- B.
Phản xạ dinh dưỡng
- C.
Phản xạ sinh dục
- D.
Phản xạ định hướng
- A.
- Câu 63.
Quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế có ý nghĩa:
- A.
Bảo vệ các tổ chức thần kinh ở vỏ não và toàn bộ cơ thể
- B.
Chỉ có ý nghĩa đối với hệ tiêu hóa
- C.
Chỉ có ý nghĩa đối với hệ hô hấp
- D.
Không có ý nghĩa gì
- A.
- Câu 64.
Quy luật tương tác giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ phát biểu rằng:
- A.
Cường độ phản xạ tỉ lệ nghịch với cường độ kích thích
- B.
Cường độ phản xạ tỉ lệ thuận với cường độ kích thích
- C.
Cường độ phản xạ không liên quan đến cường độ kích thích
- D.
Cường độ phản xạ chỉ phụ thuộc vào đối tượng
- A.
- Câu 65.
Sự khuếch tán của hưng phấn xảy ra trong thời gian:
- A.
0,5 - 1 giây
- B.
5 - 10 giây
- C.
20 - 30 giây
- D.
1 - 2 phút
- A.
- Câu 66.
Cảm ứng qua lại là:
- A.
Khả năng gây ra quá trình đối lập ở xung quanh hoặc tiếp sau của các quá trình thần kinh cơ bản
- B.
Sự khuếch tán của hưng phấn
- C.
Sự tập trung của ức chế
- D.
Quá trình hình thành phản xạ
- A.
- Câu 67.
Có mấy loại cảm ứng theo Paplop?
- A.
Một loại
- B.
Hai loại: dương tính và âm tính
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Câu 68.
"Định hình động lực" là:
- A.
Một hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp đi lặp lại theo trình tự nhất định
- B.
Một loại phản xạ không điều kiện
- C.
Một loại bệnh lý
- D.
Một phương pháp giáo dục
- A.
- Câu 69.
Hippocrat chia con người thành mấy kiểu khí chất?
- A.
Hai kiểu
- B.
Ba kiểu
- C.
Bốn kiểu
- D.
Năm kiểu
- A.
- Câu 70.
Paplop dựa trên mấy thuộc tính chức năng cơ bản của quá trình thần kinh để phân loại?
- A.
Hai thuộc tính
- B.
Ba thuộc tính
- C.
Bốn thuộc tính
- D.
Năm thuộc tính
- A.
- Câu 71.
Kiểu "mạnh, cân bằng, linh hoạt" có biểu hiện:
- A.
Nói chậm, điềm tĩnh, không có xúc cảm
- B.
Nói to, nhanh vừa phải, có xúc cảm, hoạt bát, hoà nhã
- C.
Không chịu được kích thích mạnh
- D.
Hiếu động, không tuân theo kỉ luật
- A.
- Câu 72.
Ở người, Paplop còn chia thành mấy kiểu thần kinh dựa vào hai hệ thống tín hiệu?
- A.
Hai kiểu
- B.
Ba kiểu
- C.
Bốn kiểu
- D.
Năm kiểu
- A.
- Câu 73.
Tín hiệu thứ nhất là:
- A.
Những sự vật, hiện tượng cụ thể, trực tiếp
- B.
Lời nói, chữ viết
- C.
Chỉ có âm thanh
- D.
Chỉ có hình ảnh
- A.
- Câu 74.
Tín hiệu thứ hai là:
- A.
Những sự vật, hiện tượng cụ thể
- B.
Lời nói, chữ viết - những vật kích thích có tính chất khái quát, gián tiếp
- C.
Chỉ có ánh sáng
- D.
Chỉ có nhiệt độ
- A.
- Câu 75.
Ngôn ngữ được Paplop gọi là:
- A.
Tín hiệu của sự vật
- B.
Tín hiệu của tín hiệu (tín hiệu loạt 2)
- C.
Tín hiệu loạt 1
- D.
Tín hiệu cơ bản
- A.
- Câu 76.
Hệ thống tín hiệu thứ hai có đặc điểm nổi bật là:
- A.
Có khả năng trừu tượng hóa và khái quát hóa các sự vật, hiện tượng
- B.
Chỉ phản ánh các sự vật cụ thể
- C.
Không có khả năng khái quát
- D.
Chỉ có ở động vật
- A.
- Câu 77.
Giai đoạn tối ưu cho sự hình thành ngôn ngữ của trẻ là:
- A.
Trước 3 tuổi
- B.
Từ 3 - 5 tuổi
- C.
Từ 5 - 7 tuổi
- D.
Sau 7 tuổi
- A.
- Câu 78.
Trẻ 3 tuổi có vốn từ khoảng:
- A.
100 từ
- B.
500 từ
- C.
1000 từ
- D.
5000 từ
- A.
- Câu 79.
Trẻ 6 tuổi có thể tập trung chú ý vào một đối tượng nhất định trong thời gian:
- A.
5 - 10 phút
- B.
15 - 20 phút
- C.
30 - 45 phút
- D.
Hơn 1 giờ
- A.
- Câu 80.
Giác ngủ là:
- A.
Trạng thái nghi ngờ của cơ thể, khi đó các quá trình sinh lý đều giảm mức độ
- B.
Trạng thái hoạt động mạnh của cơ thể
- C.
Trạng thái chỉ có ở người lớn
- D.
Trạng thái bệnh lý
- A.
- Câu 81.
Giác ngủ có ý nghĩa:
- A.
Khôi phục khả năng phân tích và tổng hợp của vỏ não
- B.
Chỉ để nghỉ ngơi
- C.
Không có ý nghĩa gì
- D.
Chỉ để giảm hoạt động
- A.
- Câu 82.
Thuyết độc tố về giấc ngủ cho rằng:
- A.
Trong quá trình trao đổi chất, cơ thể tích lũy nhiều chất độc gây ngủ
- B.
Có trung khu ngủ riêng biệt
- C.
Do ức chế lan tỏa
- D.
Do thiếu oxy
- A.
- Câu 83.
Theo thuyết của Paplop, giấc ngủ xuất hiện là do:
- A.
Sự tích lũy chất độc
- B.
Quá trình ức chế lan tỏa khắp vỏ não và xuống các trung khu dưới vỏ
- C.
Do trung khu ngủ hoạt động
- D.
Do thiếu máu lên não
- A.
- Câu 84.
Việc chuyển từ thức sang ngủ phải qua mấy giai đoạn?
- A.
Hai giai đoạn
- B.
Ba giai đoạn
- C.
Bốn giai đoạn
- D.
Năm giai đoạn
- A.
- Câu 85.
Trẻ sơ sinh ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?
- A.
10 - 12 giờ
- B.
14 - 16 giờ
- C.
20 - 21 giờ
- D.
24 giờ
- A.
- Câu 86.
Trẻ 5 - 7 tuổi ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?
- A.
7 - 8 giờ
- B.
9 - 10 giờ
- C.
11 giờ
- D.
13 - 14 giờ
- A.
- Câu 87.
Người lớn ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?
- A.
3 - 4 giờ
- B.
5 - 6 giờ
- C.
7 - 8 giờ
- D.
10 - 12 giờ
- A.
- Câu 88.
Giác ngủ sinh lý bình thường có ở:
- A.
Người bình thường
- B.
Chỉ có ở động vật
- C.
Chỉ có ở người bệnh
- D.
Chỉ có ở trẻ em
- A.
- Câu 89.
Giác ngủ được đặc trưng bởi:
- A.
Giảm tính nhạy cảm của các cơ quan cảm giác, giảm nhịp tim, nhịp hô hấp, giảm hoạt động các tuyến, giảm trương lực cơ
- B.
Tăng nhịp tim và hô hấp
- C.
Tăng trương lực cơ
- D.
Tăng hoạt động các tuyến
- A.
- Câu 90.
Trong trạng thái ngủ, các tế bào vỏ não:
- A.
Ngừng hoạt động hoàn toàn
- B.
Chuyển sang một loại hoạt động khác nhằm khôi phục khả năng làm việc
- C.
Hoạt động mạnh hơn
- D.
Không có hoạt động gì
- A.
- Câu 91.
Số lần ngủ trong ngày của trẻ thay đổi như thế nào theo lứa tuổi?
- A.
Càng lớn số lần ngủ càng tăng
- B.
Càng lớn số lần ngủ càng giảm
- C.
Không thay đổi
- D.
Phụ thuộc vào thời tiết
- A.
- Câu 92.
Câu nói "Trẻ em là một thể thực tự nhiên đang phát triển, trẻ càng nhỏ gia tốc phát triển càng lớn" là của:
- A.
Hồ Ngọc Đại
- B.
Lê Thanh Vân
- C.
Paplop
- D.
Hippocrat
- A.
- Câu 93.
Tế bào que và tế bào nón đều có chức năng:
- A.
Là những tế bào nhận cảm ánh sáng của mắt
- B.
Chỉ nhận cảm âm thanh
- C.
Chỉ nhận cảm mùi
- D.
Chỉ nhận cảm vị
- A.
- Câu 94.
Tế bào nón có chức năng:
- A.
Nhìn ban ngày và nhìn các màu sắc
- B.
Nhìn ban đêm
- C.
Chỉ nhìn trong bóng tối
- D.
Chỉ phân biệt hình dạng
- A.
- Câu 95.
Trong tế bào que có chứa chất nhạy sáng gọi là:
- A.
Rôđôpxin
- B.
Hemoglobin
- C.
Melanin
- D.
Insulin
- A.
- Câu 96.
Có mấy loại cảm giác vị giác cơ bản?
- A.
Hai loại
- B.
Ba loại
- C.
Bốn loại: ngọt, đắng, mặn, chua
- D.
Năm loại
- A.
- Câu 97.
Phần đầu của lưỡi chủ yếu thu nhận vị:
- A.
Vị chua
- B.
Vị ngọt
- C.
Vị mặn
- D.
Vị đắng
- A.
- Câu 98.
Phần cuối của lưỡi thu nhận vị:
- A.
Vị ngọt
- B.
Vị chua
- C.
Vị mặn
- D.
Vị đắng
- A.
- Câu 99.
Trẻ 30 tháng có thể nhận biết được:
- A.
Một số màu cơ bản (đỏ, xanh, vàng, đen, trắng)
- B.
Tất cả các màu
- C.
Chỉ màu đen và trắng
- D.
Chỉ màu đỏ
- A.
- Câu 100.
Trẻ 4 tuổi có thể:
- A.
Nhận biết đồ vật bằng tay mà không cần nhìn
- B.
Chưa phân biệt được nóng và lạnh
- C.
Chưa biết sờ đồ vật
- D.
Chỉ phân biệt được hình tròn
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .