Đề thi Sinh lý học trẻ em - Chương I, II, III

100 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học trẻ em
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
120 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Giải phẫu người là môn khoa học nghiên cứu về:

    • A.

      Hoạt động chức năng của các cơ quan trong cơ thể

    • B.

      Cấu tạo, hình dạng và các quy luật phát triển của cơ thể người cũng như các cơ quan

    • C.

      Mối quan hệ giữa cơ thể với môi trường xung quanh

    • D.

      Các quy luật tâm lý của con người

  2. Câu 2.

    Sinh lý người là môn khoa học nghiên cứu:

    • A.

      Hình dạng và cấu tạo của các cơ quan

    • B.

      Hoạt động chức năng của các cơ quan, các hệ cơ quan và toàn bộ cơ thể

    • C.

      Mối quan hệ di truyền giữa các thế hệ

    • D.

      Các bệnh lý trong cơ thể người

  3. Câu 3.

    Mối quan hệ giữa giải phẫu và sinh lý người được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Hai môn học này hoàn toàn độc lập với nhau

    • B.

      Muốn hiểu được chức phận của một cơ quan thì phải biết cấu tạo của cơ quan đó

    • C.

      Giải phẫu là cơ sở của sinh lý

    • D.

      Sinh lý là cơ sở của giải phẫu

  4. Câu 4.

    Tế bào được xem là đơn vị cơ bản của cơ thể vì:

    • A.

      Là đơn vị cấu trúc, chức năng và di truyền cơ bản của cơ thể

    • B.

      Là đơn vị nhỏ nhất của cơ thể

    • C.

      Tế bào có khả năng sinh sản

    • D.

      Tế bào có màng bao bọc

  5. Câu 5.

    Màng tế bào có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có khả năng thấm tuyệt đối với mọi chất

    • B.

      Có khả năng bán thấm để thực hiện quá trình trao đổi chất

    • C.

      Không có khả năng bảo vệ tế bào

    • D.

      Chỉ cho nước đi qua

  6. Câu 6.

    Nhân tế bào có vai trò:

    • A.

      Là trung tâm năng lượng của tế bào

    • B.

      Là trung tâm hoạt động hóa học, quyết định hình dáng, kích thước và chức năng của tế bào

    • C.

      Chỉ thực hiện chức năng bảo vệ

    • D.

      Không có vai trò gì đặc biệt

  7. Câu 7.

    Trong thành phần của tế bào, nước chiếm khoảng:

    • A.

      1/4 khối lượng tế bào

    • B.

      1/2 khối lượng tế bào

    • C.

      3/4 khối lượng tế bào

    • D.

      Toàn bộ khối lượng tế bào

  8. Câu 8.

    Protein có vai trò quan trọng trong tế bào vì:

    • A.

      Là vật chất chủ yếu của mọi cấu tạo tế bào và tham gia tổ chức các quá trình sống

    • B.

      Chỉ có vai trò dự trữ năng lượng

    • C.

      Chỉ có vai trò vận chuyển

    • D.

      Chỉ có ở nhân tế bào

  9. Câu 9.

    Axit nucleic chỉ nằm ở đâu trong tế bào?

    • A.

      Trong nguyên sinh chất

    • B.

      Trong nhân của tế bào

    • C.

      Trong màng tế bào

    • D.

      Phân bố đều khắp tế bào

  10. Câu 10.

    Có bao nhiêu loại mô trong cơ thể người?

    • A.

      Hai loại

    • B.

      Ba loại

    • C.

      Bốn loại

    • D.

      Năm loại

  11. Câu 11.

    Mô thượng bì có chức năng chính là:

    • A.

      Bảo vệ, che chở và thực hiện quá trình trao đổi chất

    • B.

      Dẫn truyền xung động thần kinh

    • C.

      Co rút để tạo vận động

    • D.

      Dinh dưỡng cho cơ thể

  12. Câu 12.

    Mô liên kết được chia thành mấy loại dựa vào chức năng?

    • A.

      Một loại

    • B.

      Hai loại: dinh dưỡng và đệm cơ học

    • C.

      Ba loại

    • D.

      Bốn loại

  13. Câu 13.

    Mô cơ trơn có đặc điểm:

    • A.

      Có khả năng co rút theo ý muốn

    • B.

      Sự co rút không theo ý muốn

    • C.

      Chỉ có ở cơ tim

    • D.

      Có vân ngang

  14. Câu 14.

    Đồng hóa là quá trình:

    • A.

      Phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

    • B.

      Tổng hợp các chất được lấy từ môi trường bên ngoài vào cơ thể

    • C.

      Giải phóng năng lượng

    • D.

      Đào thải các chất cặn bã

  15. Câu 15.

    Mối quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa được thể hiện như thế nào ở trẻ em?

    • A.

      Dị hóa mạnh hơn đồng hóa

    • B.

      Đồng hóa mạnh hơn dị hóa

    • C.

      Đồng hóa và dị hóa cân bằng nhau

    • D.

      Không có mối quan hệ gì

  16. Câu 16.

    Cơ thể là một khối thống nhất được thể hiện qua:

    • A.

      Sự thống nhất giữa đồng hóa và dị hóa, giữa cấu tạo và chức phận, giữa các cơ quan, giữa cơ thể và môi trường

    • B.

      Chỉ có sự thống nhất giữa các cơ quan

    • C.

      Chỉ có sự thống nhất giữa cơ thể và môi trường

    • D.

      Chỉ có sự thống nhất giữa đồng hóa và dị hóa

  17. Câu 17.

    Cơ chế điều hòa hoạt động của cơ thể bao gồm:

    • A.

      Chỉ có cơ chế thần kinh

    • B.

      Chỉ có cơ chế thể dịch

    • C.

      Cơ chế thần kinh và thể dịch

    • D.

      Không có cơ chế nào

  18. Câu 18.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ thể trẻ em?

    • A.

      Cơ thể trẻ em là cơ thể người lớn thu nhỏ lại theo một tỉ lệ nhất định

    • B.

      Cơ thể trẻ em có nhiều điểm khác với người lớn về kích thước, cân nặng, cấu trúc và chức năng

    • C.

      Cơ thể trẻ em hoàn toàn giống người lớn

    • D.

      Cơ thể trẻ em không hoạt động thống nhất

  19. Câu 19.

    Sự sinh trưởng là:

    • A.

      Quá trình thay đổi về mặt số lượng và chất lượng xảy ra trong cơ thể

    • B.

      Quá trình tăng liên tục khối lượng của cơ thể bằng cách tăng số lượng tế bào

    • C.

      Sự hình thành các đặc điểm tâm lý

    • D.

      Sự thay đổi về giới tính

  20. Câu 20.

    Sự phát triển của cơ thể được biểu hiện qua các chỉ số:

    • A.

      Chỉ có chiều cao

    • B.

      Chỉ có cân nặng

    • C.

      Chiều cao, cân nặng, vòng ngực và các chỉ số khác

    • D.

      Chỉ có vòng ngực

  21. Câu 21.

    Đặc điểm của sự phát triển là:

    • A.

      Chỉ có những biến đổi về lượng

    • B.

      Những biến đổi về chất, xuất hiện những dấu hiệu và thuộc tính mới

    • C.

      Chỉ là sự tăng kích thước

    • D.

      Không có sự thay đổi nào

  22. Câu 22.

    Trẻ sơ sinh có chiều cao trung bình khoảng:

    • A.

      40 cm

    • B.

      50 cm

    • C.

      60 cm

    • D.

      70 cm

  23. Câu 23.

    Trẻ sơ sinh có cân nặng trung bình khoảng:

    • A.

      1 - 2 kg

    • B.

      3 - 3,2 kg

    • C.

      5 - 6 kg

    • D.

      7 - 8 kg

  24. Câu 24.

    Tỉ lệ chiều dài đầu so với chiều dài cơ thể ở người lớn là:

    • A.

      1/4

    • B.

      1/5

    • C.

      1/6

    • D.

      1/8

  25. Câu 25.

    Gia tốc phát triển được phát hiện vào thời gian nào?

    • A.

      Đầu thế kỉ XVIII

    • B.

      Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

    • C.

      Giữa thế kỉ XX

    • D.

      Đầu thế kỉ XXI

  26. Câu 26.

    Gia tốc sinh học là:

    • A.

      Sự tăng khối lượng tri thức của trẻ em

    • B.

      Toàn bộ những biến đổi có liên quan tới mặt sinh học của sự phát triển con người

    • C.

      Sự phát triển của hệ thần kinh

    • D.

      Sự thay đổi về giới tính

  27. Câu 27.

    Theo nghiên cứu của Trường Đại học Y khoa Hà Nội, trẻ năm đầu tăng chiều cao khoảng:

    • A.

      10 - 12 cm

    • B.

      15 - 18 cm

    • C.

      23 - 25 cm

    • D.

      30 - 35 cm

  28. Câu 28.

    Trẻ 6 tháng tuổi có cân nặng gấp mấy lần lúc mới sinh?

    • A.

      1,5 lần

    • B.

      Gấp đôi

    • C.

      Gấp 3 lần

    • D.

      Gấp 4 lần

  29. Câu 29.

    Công thức ước tính chiều cao cho trẻ trên 1 tuổi là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Câu 30.

    Công thức tính cân nặng cho trẻ từ 2 - 10 tuổi là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  31. Câu 31.

    Biểu đồ tăng trưởng là:

    • A.

      Đồ thị thể hiện chiều hướng phát triển cân nặng của trẻ tương ứng với tuổi

    • B.

      Đồ thị thể hiện chiều cao của trẻ

    • C.

      Bảng số liệu về sức khỏe trẻ em

    • D.

      Biểu đồ về sự phát triển trí tuệ

  32. Câu 32.

    Khi đường đi của đồ thị tăng trưởng theo hướng đi xuống thì có nghĩa là:

    • A.

      Trẻ phát triển bình thường

    • B.

      Trẻ không lên cân

    • C.

      Trẻ sụt cân

    • D.

      Trẻ lên cân tốt

  33. Câu 33.

    Thời kì phát triển trong tử cung kéo dài khoảng:

    • A.

      200 - 220 ngày

    • B.

      270 - 280 ngày

    • C.

      300 - 320 ngày

    • D.

      350 - 360 ngày

  34. Câu 34.

    Thời kì sơ sinh được tính từ:

    • A.

      Lúc lọt lòng đến 1 tháng

    • B.

      Lúc lọt lòng đến 3 tháng

    • C.

      Lúc lọt lòng đến 6 tháng

    • D.

      Lúc lọt lòng đến 1 tuổi

  35. Câu 35.

    Thời kì bú mẹ (nhũ nhi) kéo dài từ:

    • A.

      1 - 12 tháng

    • B.

      1 - 6 tháng

    • C.

      6 - 24 tháng

    • D.

      12 - 24 tháng

  36. Câu 36.

    Cuối 1 tuổi, trẻ nặng gấp mấy lần so với lúc mới sinh?

    • A.

      Gấp đôi

    • B.

      Gấp 3 lần

    • C.

      Gấp 4 lần

    • D.

      Gấp 5 lần

  37. Câu 37.

    Thời kì răng sữa kéo dài từ:

    • A.

      12 - 60 tháng

    • B.

      6 - 36 tháng

    • C.

      24 - 72 tháng

    • D.

      36 - 84 tháng

  38. Câu 38.

    Thời kì thiếu niên được chia thành các giai đoạn:

    • A.

      Học sinh nhỏ (7 - 12 tuổi) và học sinh lớn (12 - 15 tuổi)

    • B.

      Học sinh tiểu học và trung học

    • C.

      Học sinh nhỏ và học sinh trung học

    • D.

      Chỉ có một giai đoạn duy nhất

  39. Câu 39.

    Theo nghiên cứu của Cao Quốc Việt (1995), tuổi bắt đầu dậy thì ở trẻ trai là:

    • A.

      11 năm 11 tháng ± 1 năm 2 tháng

    • B.

      13 năm 2 tháng ± 1 năm

    • C.

      15 năm 2 tháng ± 1 năm 3 tháng

    • D.

      10 năm 5 tháng ± 1 năm

  40. Câu 40.

    Sau khi dậy thì hoàn toàn, tốc độ tăng trưởng ngừng hẳn ở nữ vào tuổi:

    • A.

      17 - 18 tuổi

    • B.

      19 - 20 tuổi

    • C.

      21 - 25 tuổi

    • D.

      25 - 30 tuổi

  41. Câu 41.

    Nơ ron là:

    • A.

      Yếu tố cấu trúc cơ bản của hệ thần kinh

    • B.

      Một loại mô cơ

    • C.

      Một loại tuyến nội tiết

    • D.

      Một bộ phận của xương

  42. Câu 42.

    Tua ngắn (đột nhánh) của nơ ron có chức năng:

    • A.

      Là "lối ra" của nơ ron

    • B.

      Là "lối vào" của nơ ron

    • C.

      Chỉ để bảo vệ nơ ron

    • D.

      Không có chức năng gì

  43. Câu 43.

    Xi náp (khớp thần kinh) là:

    • A.

      Phần nối giữa các tế bào thần kinh

    • B.

      Một loại tế bào thần kinh

    • C.

      Phần bao bọc tế bào thần kinh

    • D.

      Một loại hormone

  44. Câu 44.

    Khi sinh ra, số lượng nơ ron khoảng:

    • A.

      1 tỉ

    • B.

      5 tỉ

    • C.

      15 tỉ

    • D.

      100 tỉ

  45. Câu 45.

    Nếu cắt thân tế bào thần kinh thì:

    • A.

      Tế bào thần kinh vẫn sống bình thường

    • B.

      Tế bào thần kinh bị chết hẳn

    • C.

      Chỉ phần ngoại biên bị chết

    • D.

      Tế bào tự tái sinh

  46. Câu 46.

    Não bộ của trẻ sơ sinh nặng khoảng:

    • A.

      100 - 150 g

    • B.

      370 - 392 g

    • C.

      500 - 600 g

    • D.

      1000 - 1200 g

  47. Câu 47.

    Não bộ của trẻ 9 tuổi nặng trung bình khoảng:

    • A.

      500 g

    • B.

      800 g

    • C.

      1300 g

    • D.

      1500 g

  48. Câu 48.

    Não của trẻ em có khoảng bao nhiêu tỉ tế bào?

    • A.

      10 tỉ

    • B.

      50 tỉ

    • C.

      100 tỉ

    • D.

      500 tỉ

  49. Câu 49.

    Quá trình myelin hóa các dây thần kinh ở trẻ tương đối hoàn thiện vào khoảng:

    • A.

      6 tháng tuổi

    • B.

      1 tuổi

    • C.

      Gần 2 tuổi

    • D.

      5 tuổi

  50. Câu 50.

    Não của trẻ em có đặc điểm:

    • A.

      Các tế bào thần kinh đã biệt hóa hoàn toàn

    • B.

      Các tế bào thần kinh chưa biệt hóa hoàn toàn, các sợi thần kinh chưa myelin hóa đầy đủ

    • C.

      Hệ thống mao mạch phát triển ít

    • D.

      Trong não có ít nước

  51. Câu 51.

    Phản xạ là:

    • A.

      Hoạt động trả lời của cơ thể đối với sự kích thích, được thực hiện qua hệ thần kinh trung ương

    • B.

      Hoạt động tự phát của cơ thể

    • C.

      Hoạt động chỉ có ở người

    • D.

      Hoạt động không cần hệ thần kinh

  52. Câu 52.

    Cung phản xạ gồm mấy khâu?

    • A.

      3 khâu

    • B.

      4 khâu

    • C.

      5 khâu

    • D.

      6 khâu

  53. Câu 53.

    Cung phản xạ gồm các khâu:

    • A.

      Bộ phận nhận cảm, đường thần kinh truyền cảm giác, trung ương thần kinh, đường thần kinh truyền vận động, cơ quan thực hiện

    • B.

      Chỉ có bộ phận nhận cảm và cơ quan thực hiện

    • C.

      Chỉ có trung ương thần kinh và cơ quan thực hiện

    • D.

      Chỉ có đường thần kinh và cơ quan thực hiện

  54. Câu 54.

    Trung khu thần kinh là:

    • A.

      Một nhóm các tế bào thần kinh tham gia điều khiển một phản xạ hoặc điều hòa một chức năng

    • B.

      Một tế bào thần kinh đơn lẻ

    • C.

      Một cơ quan trong cơ thể

    • D.

      Một bộ phận của xương

  55. Câu 55.

    Phản xạ không điều kiện có đặc điểm:

    • A.

      Có tính chất bẩm sinh, di truyền, đặc trưng cho loài

    • B.

      Được hình thành trong đời sống cá thể

    • C.

      Số lượng không hạn chế

    • D.

      Không bền vững

  56. Câu 56.

    Phản xạ có điều kiện có đặc điểm:

    • A.

      Có tính chất bẩm sinh, di truyền

    • B.

      Tự tạo, được hình thành trong đời sống cá thể, đặc trưng cho cá thể

    • C.

      Số lượng hạn chế

    • D.

      Rất bền vững từ đời này sang đời khác

  57. Câu 57.

    Nơi đóng mở của phản xạ không điều kiện là:

    • A.

      Phần cao nhất của hệ thần kinh - vỏ não

    • B.

      Phần dưới vỏ não

    • C.

      Tủy sống

    • D.

      Tiểu não

  58. Câu 58.

    Cơ sở sinh lý của phản xạ có điều kiện là:

    • A.

      Phản xạ có điều kiện khác

    • B.

      Phản xạ không điều kiện

    • C.

      Bản năng

    • D.

      Tập tính

  59. Câu 59.

    Để thành lập phản xạ có điều kiện, tác nhân kích thích có điều kiện phải:

    • A.

      Tác động sau tác nhân kích thích không điều kiện

    • B.

      Tác động trước tác nhân kích thích không điều kiện

    • C.

      Tác động cùng lúc với tác nhân không điều kiện

    • D.

      Không cần tác động

  60. Câu 60.

    Trong thí nghiệm của Paplop, bật đèn kết hợp với cho chó ăn nhiều lần thì:

    • A.

      Chó chỉ tiết nước bọt khi cho ăn

    • B.

      Chỉ cần bật đèn chó cũng tiết nước bọt

    • C.

      Chó không phản ứng gì

    • D.

      Chó sợ hãi

  61. Câu 61.

    Phản xạ không điều kiện gồm:

    • A.

      Phản xạ dinh dưỡng, tự vệ, sinh dục, cân bằng, định hướng

    • B.

      Chỉ có phản xạ dinh dưỡng

    • C.

      Chỉ có phản xạ tự vệ

    • D.

      Chỉ có phản xạ sinh dục

  62. Câu 62.

    Phản xạ bú, nuốt, nhai, tiết nước bọt thuộc loại:

    • A.

      Phản xạ tự vệ

    • B.

      Phản xạ dinh dưỡng

    • C.

      Phản xạ sinh dục

    • D.

      Phản xạ định hướng

  63. Câu 63.

    Quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế có ý nghĩa:

    • A.

      Bảo vệ các tổ chức thần kinh ở vỏ não và toàn bộ cơ thể

    • B.

      Chỉ có ý nghĩa đối với hệ tiêu hóa

    • C.

      Chỉ có ý nghĩa đối với hệ hô hấp

    • D.

      Không có ý nghĩa gì

  64. Câu 64.

    Quy luật tương tác giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ phát biểu rằng:

    • A.

      Cường độ phản xạ tỉ lệ nghịch với cường độ kích thích

    • B.

      Cường độ phản xạ tỉ lệ thuận với cường độ kích thích

    • C.

      Cường độ phản xạ không liên quan đến cường độ kích thích

    • D.

      Cường độ phản xạ chỉ phụ thuộc vào đối tượng

  65. Câu 65.

    Sự khuếch tán của hưng phấn xảy ra trong thời gian:

    • A.

      0,5 - 1 giây

    • B.

      5 - 10 giây

    • C.

      20 - 30 giây

    • D.

      1 - 2 phút

  66. Câu 66.

    Cảm ứng qua lại là:

    • A.

      Khả năng gây ra quá trình đối lập ở xung quanh hoặc tiếp sau của các quá trình thần kinh cơ bản

    • B.

      Sự khuếch tán của hưng phấn

    • C.

      Sự tập trung của ức chế

    • D.

      Quá trình hình thành phản xạ

  67. Câu 67.

    Có mấy loại cảm ứng theo Paplop?

    • A.

      Một loại

    • B.

      Hai loại: dương tính và âm tính

    • C.

      Ba loại

    • D.

      Bốn loại

  68. Câu 68.

    "Định hình động lực" là:

    • A.

      Một hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp đi lặp lại theo trình tự nhất định

    • B.

      Một loại phản xạ không điều kiện

    • C.

      Một loại bệnh lý

    • D.

      Một phương pháp giáo dục

  69. Câu 69.

    Hippocrat chia con người thành mấy kiểu khí chất?

    • A.

      Hai kiểu

    • B.

      Ba kiểu

    • C.

      Bốn kiểu

    • D.

      Năm kiểu

  70. Câu 70.

    Paplop dựa trên mấy thuộc tính chức năng cơ bản của quá trình thần kinh để phân loại?

    • A.

      Hai thuộc tính

    • B.

      Ba thuộc tính

    • C.

      Bốn thuộc tính

    • D.

      Năm thuộc tính

  71. Câu 71.

    Kiểu "mạnh, cân bằng, linh hoạt" có biểu hiện:

    • A.

      Nói chậm, điềm tĩnh, không có xúc cảm

    • B.

      Nói to, nhanh vừa phải, có xúc cảm, hoạt bát, hoà nhã

    • C.

      Không chịu được kích thích mạnh

    • D.

      Hiếu động, không tuân theo kỉ luật

  72. Câu 72.

    Ở người, Paplop còn chia thành mấy kiểu thần kinh dựa vào hai hệ thống tín hiệu?

    • A.

      Hai kiểu

    • B.

      Ba kiểu

    • C.

      Bốn kiểu

    • D.

      Năm kiểu

  73. Câu 73.

    Tín hiệu thứ nhất là:

    • A.

      Những sự vật, hiện tượng cụ thể, trực tiếp

    • B.

      Lời nói, chữ viết

    • C.

      Chỉ có âm thanh

    • D.

      Chỉ có hình ảnh

  74. Câu 74.

    Tín hiệu thứ hai là:

    • A.

      Những sự vật, hiện tượng cụ thể

    • B.

      Lời nói, chữ viết - những vật kích thích có tính chất khái quát, gián tiếp

    • C.

      Chỉ có ánh sáng

    • D.

      Chỉ có nhiệt độ

  75. Câu 75.

    Ngôn ngữ được Paplop gọi là:

    • A.

      Tín hiệu của sự vật

    • B.

      Tín hiệu của tín hiệu (tín hiệu loạt 2)

    • C.

      Tín hiệu loạt 1

    • D.

      Tín hiệu cơ bản

  76. Câu 76.

    Hệ thống tín hiệu thứ hai có đặc điểm nổi bật là:

    • A.

      Có khả năng trừu tượng hóa và khái quát hóa các sự vật, hiện tượng

    • B.

      Chỉ phản ánh các sự vật cụ thể

    • C.

      Không có khả năng khái quát

    • D.

      Chỉ có ở động vật

  77. Câu 77.

    Giai đoạn tối ưu cho sự hình thành ngôn ngữ của trẻ là:

    • A.

      Trước 3 tuổi

    • B.

      Từ 3 - 5 tuổi

    • C.

      Từ 5 - 7 tuổi

    • D.

      Sau 7 tuổi

  78. Câu 78.

    Trẻ 3 tuổi có vốn từ khoảng:

    • A.

      100 từ

    • B.

      500 từ

    • C.

      1000 từ

    • D.

      5000 từ

  79. Câu 79.

    Trẻ 6 tuổi có thể tập trung chú ý vào một đối tượng nhất định trong thời gian:

    • A.

      5 - 10 phút

    • B.

      15 - 20 phút

    • C.

      30 - 45 phút

    • D.

      Hơn 1 giờ

  80. Câu 80.

    Giác ngủ là:

    • A.

      Trạng thái nghi ngờ của cơ thể, khi đó các quá trình sinh lý đều giảm mức độ

    • B.

      Trạng thái hoạt động mạnh của cơ thể

    • C.

      Trạng thái chỉ có ở người lớn

    • D.

      Trạng thái bệnh lý

  81. Câu 81.

    Giác ngủ có ý nghĩa:

    • A.

      Khôi phục khả năng phân tích và tổng hợp của vỏ não

    • B.

      Chỉ để nghỉ ngơi

    • C.

      Không có ý nghĩa gì

    • D.

      Chỉ để giảm hoạt động

  82. Câu 82.

    Thuyết độc tố về giấc ngủ cho rằng:

    • A.

      Trong quá trình trao đổi chất, cơ thể tích lũy nhiều chất độc gây ngủ

    • B.

      Có trung khu ngủ riêng biệt

    • C.

      Do ức chế lan tỏa

    • D.

      Do thiếu oxy

  83. Câu 83.

    Theo thuyết của Paplop, giấc ngủ xuất hiện là do:

    • A.

      Sự tích lũy chất độc

    • B.

      Quá trình ức chế lan tỏa khắp vỏ não và xuống các trung khu dưới vỏ

    • C.

      Do trung khu ngủ hoạt động

    • D.

      Do thiếu máu lên não

  84. Câu 84.

    Việc chuyển từ thức sang ngủ phải qua mấy giai đoạn?

    • A.

      Hai giai đoạn

    • B.

      Ba giai đoạn

    • C.

      Bốn giai đoạn

    • D.

      Năm giai đoạn

  85. Câu 85.

    Trẻ sơ sinh ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?

    • A.

      10 - 12 giờ

    • B.

      14 - 16 giờ

    • C.

      20 - 21 giờ

    • D.

      24 giờ

  86. Câu 86.

    Trẻ 5 - 7 tuổi ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?

    • A.

      7 - 8 giờ

    • B.

      9 - 10 giờ

    • C.

      11 giờ

    • D.

      13 - 14 giờ

  87. Câu 87.

    Người lớn ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?

    • A.

      3 - 4 giờ

    • B.

      5 - 6 giờ

    • C.

      7 - 8 giờ

    • D.

      10 - 12 giờ

  88. Câu 88.

    Giác ngủ sinh lý bình thường có ở:

    • A.

      Người bình thường

    • B.

      Chỉ có ở động vật

    • C.

      Chỉ có ở người bệnh

    • D.

      Chỉ có ở trẻ em

  89. Câu 89.

    Giác ngủ được đặc trưng bởi:

    • A.

      Giảm tính nhạy cảm của các cơ quan cảm giác, giảm nhịp tim, nhịp hô hấp, giảm hoạt động các tuyến, giảm trương lực cơ

    • B.

      Tăng nhịp tim và hô hấp

    • C.

      Tăng trương lực cơ

    • D.

      Tăng hoạt động các tuyến

  90. Câu 90.

    Trong trạng thái ngủ, các tế bào vỏ não:

    • A.

      Ngừng hoạt động hoàn toàn

    • B.

      Chuyển sang một loại hoạt động khác nhằm khôi phục khả năng làm việc

    • C.

      Hoạt động mạnh hơn

    • D.

      Không có hoạt động gì

  91. Câu 91.

    Số lần ngủ trong ngày của trẻ thay đổi như thế nào theo lứa tuổi?

    • A.

      Càng lớn số lần ngủ càng tăng

    • B.

      Càng lớn số lần ngủ càng giảm

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Phụ thuộc vào thời tiết

  92. Câu 92.

    Câu nói "Trẻ em là một thể thực tự nhiên đang phát triển, trẻ càng nhỏ gia tốc phát triển càng lớn" là của:

    • A.

      Hồ Ngọc Đại

    • B.

      Lê Thanh Vân

    • C.

      Paplop

    • D.

      Hippocrat

  93. Câu 93.

    Tế bào que và tế bào nón đều có chức năng:

    • A.

      Là những tế bào nhận cảm ánh sáng của mắt

    • B.

      Chỉ nhận cảm âm thanh

    • C.

      Chỉ nhận cảm mùi

    • D.

      Chỉ nhận cảm vị

  94. Câu 94.

    Tế bào nón có chức năng:

    • A.

      Nhìn ban ngày và nhìn các màu sắc

    • B.

      Nhìn ban đêm

    • C.

      Chỉ nhìn trong bóng tối

    • D.

      Chỉ phân biệt hình dạng

  95. Câu 95.

    Trong tế bào que có chứa chất nhạy sáng gọi là:

    • A.

      Rôđôpxin

    • B.

      Hemoglobin

    • C.

      Melanin

    • D.

      Insulin

  96. Câu 96.

    Có mấy loại cảm giác vị giác cơ bản?

    • A.

      Hai loại

    • B.

      Ba loại

    • C.

      Bốn loại: ngọt, đắng, mặn, chua

    • D.

      Năm loại

  97. Câu 97.

    Phần đầu của lưỡi chủ yếu thu nhận vị:

    • A.

      Vị chua

    • B.

      Vị ngọt

    • C.

      Vị mặn

    • D.

      Vị đắng

  98. Câu 98.

    Phần cuối của lưỡi thu nhận vị:

    • A.

      Vị ngọt

    • B.

      Vị chua

    • C.

      Vị mặn

    • D.

      Vị đắng

  99. Câu 99.

    Trẻ 30 tháng có thể nhận biết được:

    • A.

      Một số màu cơ bản (đỏ, xanh, vàng, đen, trắng)

    • B.

      Tất cả các màu

    • C.

      Chỉ màu đen và trắng

    • D.

      Chỉ màu đỏ

  100. Câu 100.

    Trẻ 4 tuổi có thể:

    • A.

      Nhận biết đồ vật bằng tay mà không cần nhìn

    • B.

      Chưa phân biệt được nóng và lạnh

    • C.

      Chưa biết sờ đồ vật

    • D.

      Chỉ phân biệt được hình tròn

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học trẻ em tương tự