Đề kiểm tra Hóa học lớp 8 – Khối lượng mol, thể tích mol và tỉ khối chất khí

25 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học
Exam type
Middle school
Questions
25
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đó."

    • A.

      Khối lượng.

    • B.

      Trị số

    • C.

      Nguyên tử.

    • D.

      Phân tử.

  2. Q 2.

    Ở 25 °C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

    • A.

      31.587 lít.

    • B.

      35,187 lít.

    • C.

      38,175 lít.

    • D.

      37,185 lít

  3. Q 3.

    Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

    • A.

      Khí methan (CH₄)

    • B.

      Khí carbon oxide (CO)

    • C.

      Khí Helium (He)

    • D.

      Khí hydrogen (H₂).

  4. Q 4.

    Khối lượng mol chất là

    • A.

      Là khối lượng ban đầu của chất đó

    • B.

      Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

    • C.

      Bằng 6.10²³

    • D.

      Là khối lượng tính bằng gam của Nₐ nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

  5. Q 5.

    Hãy cho biết 64g khí oxi ở đkc có thể tích là:

    • A.

      89,6 lít.

    • B.

      49,58 lít.

    • C.

      24,79 lít.

    • D.

      11,2 lít.

  6. Q 6.

    Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO₂) đối với khí chlorine (Cl₂) là:

    • A.

      0,19

    • B.

      1,5

    • C.

      0,9

    • D.

      1,7

  7. Q 7.

    Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

    • A.

      12 g/mol.

    • B.

      1 g/mol.

    • C.

      8 g/mol.

    • D.

      16 g/mol

  8. Q 8.

    Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

    • A.

      18 g/mol

    • B.

      9 g/mol.

    • C.

      16 g/mol.

    • D.

      10 g/mol.

  9. Q 9.

    Thể tích mol chất khí khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

    • A.

      Khác nhau

    • B.

      Bằng nhau.

    • C.

      Thay đổi tuần hoàn

    • D.

      Chưa xác định được

  10. Q 10.

    Chọn đáp án sai:

    • A.

      Khối lượng mol của phân tử CO₂ là 18 g.

    • B.

      Mₕ₂₀ = 18 g/mol

    • C.

      1 mol O₂ ở đkc là 24 lít

    • D.

      Thể tích mol của chất khí phải cùng nhiệt độ và áp suất

  11. Q 11.

    Thể tích mol là

    • A.

      Là thể tích của chất lỏng

    • B.

      Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

    • C.

      Thể tích chiếm bởi Nₐ phân tử của chất khí đó.

    • D.

      Thể tích ở đkc là 24,79l

  12. Q 12.

    Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

    • A.

      khối lượng mol của khí B (Mₕ) và khối lượng mol của khí A (Mₐ).

    • B.

      khối lượng mol của khí A (Mₐ) và khối lượng mol của khí B (Mₕ).

    • C.

      khối lượng gam của khí A (mₐ) và khối lượng gam của khí B (mₕ).

    • D.

      khối lượng gam của khí B (mₕ) và khối lượng gam của khí A (Mₐ).

  13. Q 13.

    Số Avogadro kí hiệu là gì?

    • A.

      6,022.10²² kí hiệu là Nₐ.

    • B.

      6,022.10²² kí hiệu là Nₐ

    • C.

      6,022.10²² kí hiệu là N

    • D.

      6,022.10²² kí hiệu là N

  14. Q 14.

    Khối lượng mol kí hiệu là gì?

    • A.

      N.

    • B.

      M.

    • C.

      Ml.

    • D.

      Mol

  15. Q 15.

    Có thể thu khí N₂ bằng cách nào

    • A.

      Đặt đứng bình.

    • B.

      Đặt úp bình

    • C.

      Đặt ngang bình.

    • D.

      Cách nào cũng được.

  16. Q 16.

    1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

    • A.

      18 amu.

    • B.

      16 amu.

    • C.

      14 amu.

    • D.

      12 amu

  17. Q 17.

    Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

    • A.

      33

    • B.

      31

    • C.

      68

    • D.

      34,5

  18. Q 18.

    Cho CO₂, H₂O, N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃. Khí có thể thu được khí để đứng bình là

    • A.

      CO₂, CH₄, NH₃

    • B.

      CO₂, H₂O, CH₄, NH₃

    • C.

      CO₂, SO₂, N₂O

    • D.

      N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃

  19. Q 19.

    Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

    • A.

      NO₂

    • B.

      CO₂

    • C.

      NH₃

    • D.

      NO

  20. Q 20.

    Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

    • A.

      24,97l.

    • B.

      27,94l.

    • C.

      24,79l

    • D.

      27,49l.

  21. Q 21.

    Viết các công thức tính m; V và d

  22. Q 22.

    So sánh khí CO₂ nặng hay nhẹ hơn khí O₂ và nặng bằng bao nhiêu lần

  23. Q 23.

    Tính số mol phân tử của CaSO₄ có trong 272g ?

  24. Q 24.

    So sánh khí N₂ nặng hay nhẹ hơn khí H₂ và nặng bằng bao nhiêu lần

  25. Q 25.

    Tính số mol phân tử của H₂SO₄ có trong 98g ?

Answers and explanations are in mode.

Similar Hóa học exams