Lịch sử Việt Nam University

Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam (1975 - nay)

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử Việt Nam
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Vì sao sau Đại thắng mùa Xuân 1975, Việt Nam vẫn cần tiến hành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

    • A.

      Vì chiến tranh với Mỹ vẫn chưa kết thúc hoàn toàn

    • B.

      Vì mỗi miền Bắc - Nam vẫn tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước riêng biệt

    • C.

      Vì quốc tế chưa công nhận nền độc lập của Việt Nam

    • D.

      Vì kinh tế hai miền phát triển không đồng đều

  2. Q 2.

    Sự kiện nào được đánh giá là "thắng lợi có ý nghĩa quyết định trên con đường tiến tới hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước"?

    • A.

      Đại thắng mùa Xuân 1975

    • B.

      Tổng tuyển cử bầu Quốc hội tháng 4-1976

    • C.

      Quốc hội khóa V họp kỳ họp cuối

    • D.

      Hiệp định Pa-ri được ký kết năm 1973

  3. Q 3.

    Tên nước Việt Nam thống nhất được Quốc hội khóa VI quyết định tại kỳ họp thứ nhất (24-6-1976) là gì?

    • A.

      Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

    • B.

      Cộng hòa miền Nam Việt Nam

    • C.

      Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

    • D.

      Việt Nam thống nhất

  4. Q 4.

    Ý nghĩa quan trọng nhất của việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976 là gì?

    • A.

      Tạo cơ sở pháp lý để thống nhất các mặt kinh tế - xã hội và xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước

    • B.

      Giúp Việt Nam gia nhập ASEAN ngay trong năm 1976

    • C.

      Chấm dứt hoàn toàn mọi xung đột với các nước láng giềng

    • D.

      Khôi phục hoàn toàn nền kinh tế hai miền

  5. Q 5.

    Tại sao Quốc hội thống nhất của nước Việt Nam năm 1976 lại được gọi là Quốc hội khóa VI?

    • A.

      Vì đây là Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam thống nhất

    • B.

      Vì Quốc hội kế tục sự nghiệp của 5 khóa Quốc hội trước

    • C.

      Vì đây là khóa họp thứ 6 của Quốc hội trong lịch sử

    • D.

      Vì có 6 đại biểu được bầu

  6. Q 6.

    Theo bài học, xu thế chính trị quốc tế nào chi phối mạnh mẽ tình hình thế giới giai đoạn sau 1975?

    • A.

      Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra

    • B.

      Xu thế chiến tranh lạnh quay trở lại gay gắt

    • C.

      Xu thế phi thực dân hóa hoàn toàn chấm dứt

    • D.

      Xu thế toàn cầu hóa là yếu tố chủ đạo

  7. Q 7.

    Mâu thuẫn nào giữa các nước lớn được bài học nhấn mạnh là yếu tố phức tạp của tình hình quốc tế sau 1975?

    • A.

      Mâu thuẫn giữa Mỹ và Liên Xô vẫn tiếp tục gay gắt

    • B.

      Mâu thuẫn giữa Liên Xô và Trung Quốc; Mỹ - Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao

    • C.

      Mâu thuẫn giữa Mỹ và các nước châu Á

    • D.

      Mâu thuẫn giữa Trung Quốc và ASEAN

  8. Q 8.

    Tháng 5/1975, lực lượng Pôn Pốt đã gây hấn ở vùng biên giới Tây Nam của Việt Nam bằng hành động nào?

    • A.

      Chiếm đóng đảo Phú Quốc, đảo Thổ Chu và xâm nhập nhiều vùng biên giới từ Hà Tiên đến Tây Ninh

    • B.

      Tấn công thành phố Hồ Chí Minh

    • C.

      Pháo kích vào Hà Nội

    • D.

      Chiếm đóng quần đảo Trường Sa

  9. Q 9.

    Ngày 22-12-1978, quân Pôn Pốt mở cuộc tấn công quy mô lớn nhằm vào tỉnh nào của Việt Nam?

    • A.

      An Giang

    • B.

      Tây Ninh

    • C.

      Kiên Giang

    • D.

      Đồng Tháp

  10. Q 10.

    Sự kiện nào đánh dấu việc lật đổ chế độ diệt chủng Pôn Pốt và mở ra thời kỳ mới cho Campuchia?

    • A.

      Giải phóng thủ đô Phnôm Pênh vào tháng 1-1979

    • B.

      Hiệp định Genève 1954 về Campuchia

    • C.

      Việt Nam ký hiệp ước hữu nghị với Trung Quốc

    • D.

      Mỹ rút quân khỏi Campuchia

  11. Q 11.

    Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam được chia thành mấy giai đoạn chính?

    • A.

      Một giai đoạn duy nhất từ 1975-1978

    • B.

      Hai giai đoạn: 4-1975 đến 1-1978 và 1-1978 đến 1-1979

    • C.

      Ba giai đoạn chia theo ba tỉnh biên giới

    • D.

      Hai giai đoạn: 1975 và 1979

  12. Q 12.

    Trong giai đoạn 1 (1975-1978) của cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, biện pháp đấu tranh của Việt Nam gồm những gì?

    • A.

      Tổ chức lực lượng vũ trang đánh lui quân địch và tìm kiếm giải pháp ngoại giao hòa bình

    • B.

      Ngay lập tức mở cuộc phản công sang tận sào huyệt đối phương

    • C.

      Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao với Campuchia

    • D.

      Yêu cầu Liên Hợp Quốc can thiệp quân sự

  13. Q 13.

    Theo bài học, mục đích chính của việc Việt Nam giúp nhân dân Campuchia lật đổ chế độ Pôn Pốt là gì?

    • A.

      Mở rộng lãnh thổ Campuchia cho Việt Nam

    • B.

      Đáp ứng lời kêu gọi của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia và bảo vệ biên giới Tây Nam

    • C.

      Tạo căn cứ để tấn công Thái Lan

    • D.

      Thay thế chế độ XHCN ở Campuchia bằng chế độ tư bản

  14. Q 14.

    Tính chất của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam được bài học khẳng định là gì?

    • A.

      Mang tính chất xâm lược

    • B.

      Mang tính chất tự vệ, chính nghĩa

    • C.

      Mang tính chất tranh giành ảnh hưởng với Trung Quốc

    • D.

      Mang tính chất nội chiến Campuchia

  15. Q 15.

    Nhân dân Campuchia sau khi được giải phóng đã thành lập nhà nước nào?

    • A.

      Vương quốc Campuchia

    • B.

      Cộng hòa Nhân dân Campuchia

    • C.

      Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

    • D.

      Cộng hòa Liên bang Campuchia

  16. Q 16.

    Kết quả quan trọng của cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam đối với khu vực và thế giới là gì?

    • A.

      Vạch trần bản chất phản động, hiếu chiến của chế độ Pôn Pốt

    • B.

      Thiết lập ngay quan hệ ngoại giao chính thức với ASEAN

    • C.

      Buộc Trung Quốc rút khỏi biên giới phía Bắc

    • D.

      Làm thay đổi chế độ chính trị của Thái Lan

  17. Q 17.

    Việc Việt Nam giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi chế độ diệt chủng Pôn Pốt được đánh giá là:

    • A.

      Hành động phù hợp pháp lý và đạo lý, vì nghĩa tình quốc tế cao cả

    • B.

      Hành động xâm lược mang tính bành trướng

    • C.

      Hành động vi phạm luật pháp quốc tế

    • D.

      Hành động do áp lực từ Liên Xô

  18. Q 18.

    Ngày nào Trung Quốc mở cuộc tấn công xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam năm 1979?

    • A.

      17-2-1979

    • B.

      22-12-1978

    • C.

      30-4-1975

    • D.

      5-6-1978

  19. Q 19.

    Cuộc tấn công của Trung Quốc năm 1979 diễn ra ở phạm vi biên giới nào?

    • A.

      Từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu)

    • B.

      Từ Hà Tiên đến Tây Ninh

    • C.

      Từ Lào Cai đến Hà Giang

    • D.

      Toàn bộ tuyến biên giới Việt - Trung dài hàng nghìn km

  20. Q 20.

    Theo bài học, kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh" của Trung Quốc nhằm mục đích chính nào sau đây?

    • A.

      Buộc Việt Nam rút quân tình nguyện ra khỏi Campuchia

    • B.

      Tiêu diệt hoàn toàn quân đội Việt Nam

    • C.

      Chiếm đóng Hà Nội

    • D.

      Đánh chiếm toàn bộ miền Bắc Việt Nam

  21. Q 21.

    Trước khi mở cuộc tấn công quân sự, Trung Quốc đã thực hiện hành động nào sau đây nhằm gây sức ép với Việt Nam?

    • A.

      Cắt viện trợ, rút chuyên gia về nước

    • B.

      Hủy bỏ mọi hiệp ước thương mại khu vực

    • C.

      Phong tỏa đường biển

    • D.

      Bắt giữ công dân Việt Nam tại Trung Quốc

  22. Q 22.

    Ngày nào Trung Quốc buộc phải rút quân khỏi biên giới phía Bắc Việt Nam?

    • A.

      18-3-1979

    • B.

      17-2-1979

    • C.

      1-1-1979

    • D.

      30-4-1975

  23. Q 23.

    Tỉnh nào sau đây là một trong những nơi diễn ra trận chiến quyết liệt bảo vệ biên giới phía Bắc năm 1979?

    • A.

      Lạng Sơn

    • B.

      Đồng Nai

    • C.

      Tây Ninh

    • D.

      Kiên Giang

  24. Q 24.

    Theo bài học, ý nghĩa của thắng lợi bảo vệ biên giới phía Bắc năm 1979 đối với đường lối quân sự của Đảng là gì?

    • A.

      Khẳng định đường lối chính trị, quân sự đúng đắn và khả năng nắm bắt tình hình, chỉ huy kịp thời của Đảng

    • B.

      Chứng minh Mỹ có vai trò trực tiếp giúp Việt Nam

    • C.

      Buộc Trung Quốc phải ký Hiệp ước hữu nghị

    • D.

      Thay đổi hoàn toàn chế độ chính trị của Trung Quốc

  25. Q 25.

    Cơ sở pháp lý quan trọng đầu tiên của Nhà nước Việt Nam thống nhất về chủ quyền trên các vùng biển là văn bản nào?

    • A.

      Tuyên bố về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa ngày 12-5-1977

    • B.

      Công ước Luật Biển 1982 của LHQ

    • C.

      Hiệp định Genève 1954

    • D.

      Hiệp ước hữu nghị Việt - Trung 1999

  26. Q 26.

    Việt Nam phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển (1982) vào năm nào?

    • A.

      1977

    • B.

      1982

    • C.

      1994

    • D.

      2002

  27. Q 27.

    Năm 1982, Chính phủ Việt Nam đã thành lập các huyện đảo nào?

    • A.

      Huyện đảo Hoàng Sa và huyện đảo Trường Sa

    • B.

      Huyện đảo Phú Quốc và huyện đảo Thổ Chu

    • C.

      Huyện đảo Côn Đảo và huyện đảo Bạch Long Vĩ

    • D.

      Chỉ huyện đảo Trường Sa

  28. Q 28.

    Năm 2007, Chính phủ Việt Nam đã thành lập thêm đơn vị hành chính nào trên quần đảo Trường Sa?

    • A.

      Thị trấn Trường Sa cùng hai xã đảo Song Tử Tây và Sinh Tồn

    • B.

      Thành phố Trường Sa

    • C.

      Đặc khu Trường Sa

    • D.

      Tỉnh Trường Sa

  29. Q 29.

    Để thực thi chủ quyền trên biển, về văn hóa, Việt Nam đã tổ chức hoạt động nào?

    • A.

      Tổ chức triển lãm các hiện vật lịch sử về Hoàng Sa và Trường Sa

    • B.

      Xây dựng các khách sạn 5 sao trên đảo

    • C.

      Lập các đại sứ quán ở nước ngoài

    • D.

      Tổ chức Festival Huế hằng năm

  30. Q 30.

    Theo bài học, Việt Nam đã xây dựng bao nhiêu ngọn đèn biển tại quần đảo Trường Sa được ghi nhận trên hải đồ quốc tế?

    • A.

      05 ngọn đèn biển

    • B.

      09 ngọn đèn biển

    • C.

      12 ngọn đèn biển

    • D.

      20 ngọn đèn biển

  31. Q 31.

    Năm 1988, Trung Quốc đã đưa quân đánh chiếm trái phép những đảo nào thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam?

    • A.

      Gạc Ma, Cô Lin, Len Đao

    • B.

      Phú Quốc, Thổ Chu

    • C.

      Hoàng Sa, Trường Sa

    • D.

      Côn Đảo, Phú Quốc

  32. Q 32.

    Năm 2012, Trung Quốc đã lập "thành phố Tam Sa" bao gồm những khu vực nào?

    • A.

      Chỉ gồm quần đảo Trường Sa

    • B.

      Bao gồm quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam, kèm Trung Sa của Trung Quốc

    • C.

      Chỉ gồm đảo Hải Nam

    • D.

      Bao gồm toàn bộ Biển Đông

  33. Q 33.

    Sự kiện nào xảy ra liên quan giàn khoan Hải Dương-981 trong vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam?

    • A.

      Năm 2014, Trung Quốc đưa giàn khoan vào vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý và thềm lục địa của Việt Nam

    • B.

      Năm 1988, Việt Nam lắp đặt giàn khoan tại Hoàng Sa

    • C.

      Năm 2007, Việt Nam khoan tại Trường Sa

    • D.

      Năm 2012, Việt Nam lắp đặt giàn khoan của mình

  34. Q 34.

    Trong trận chiến bảo vệ đảo Gạc Ma năm 1988, phía Việt Nam có bao nhiêu chiến sĩ hy sinh?

    • A.

      32 chiến sĩ

    • B.

      64 chiến sĩ

    • C.

      100 chiến sĩ

    • D.

      Không có chiến sĩ hy sinh

  35. Q 35.

    Theo bài học, khi nào Trung Quốc rút giàn khoan Hải Dương-981 ra khỏi vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam?

    • A.

      16-7-2014

    • B.

      1-5-2014

    • C.

      30-4-2015

    • D.

      17-2-1979

  36. Q 36.

    Tuyên bố ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) được ký năm nào?

    • A.

      1994

    • B.

      2002

    • C.

      2007

    • D.

      2014

  37. Q 37.

    Chủ trương đối ngoại chung của Việt Nam trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo là gì?

    • A.

      Kiên quyết và kiên trì đấu tranh bằng biện pháp phù hợp luật pháp quốc tế, lấy bảo vệ chủ quyền và giữ vững hòa bình làm mục tiêu cao nhất

    • B.

      Sử dụng vũ lực để đánh chiếm toàn bộ quần đảo

    • C.

      Nhượng bộ hoàn toàn để giữ quan hệ với Trung Quốc

    • D.

      Phớt lờ hoàn toàn các hoạt động của Trung Quốc

  38. Q 38.

    Năm 2012, Quốc hội Việt Nam đã thông qua văn bản pháp lý quan trọng nào liên quan đến biển?

    • A.

      Luật biển Việt Nam

    • B.

      Bộ luật Hình sự mới

    • C.

      Luật Đất đai sửa đổi

    • D.

      Luật Đầu tư nước ngoài

  39. Q 39.

    Hội nghị nào đánh dấu bước chuyển quan trọng nhất sang thời kỳ đổi mới của Việt Nam?

    • A.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12-1986)

    • B.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (1960)

    • C.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976)

    • D.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982)

  40. Q 40.

    Quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam được xác định là:

    • A.

      Đổi mới đất nước đi lên CNXH, thay đổi mục tiêu CNXH cho phù hợp tình hình

    • B.

      Không thay đổi mục tiêu CNXH mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng quan điểm đúng đắn, hình thức và biện pháp thích hợp

    • C.

      Xóa bỏ hoàn toàn mô hình CNXH đã xây dựng trước đó

    • D.

      Chỉ đổi mới về kinh tế, không đổi mới chính trị

  41. Q 41.

    Theo quan điểm đổi mới, lĩnh vực nào được xác định là trọng tâm?

    • A.

      Đổi mới chính trị

    • B.

      Đổi mới kinh tế

    • C.

      Đổi mới văn hóa

    • D.

      Đổi mới giáo dục

  42. Q 42.

    Ba chương trình kinh tế lớn của Việt Nam trong giai đoạn 1986-1995 gồm những chương trình nào?

    • A.

      Lương thực - Thực phẩm, Hàng tiêu dùng, Hàng xuất khẩu

    • B.

      Công nghiệp nặng, Công nghiệp nhẹ, Nông nghiệp

    • C.

      Giáo dục, Y tế, Văn hóa

    • D.

      Dầu khí, Du lịch, Viễn thông

  43. Q 43.

    Giai đoạn đầu đổi mới (1986-1995), Đảng đã thay đổi nhận thức về sản xuất hàng hóa như thế nào?

    • A.

      Từ thừa nhận có sản xuất hàng hóa sang không chấp nhận sản xuất hàng hóa

    • B.

      Từ không chấp nhận có sản xuất hàng hóa sang thừa nhận có sản xuất hàng hóa

    • C.

      Duy trì quan điểm không thay đổi

    • D.

      Chỉ thừa nhận sản xuất hàng hóa nhỏ lẻ

  44. Q 44.

    Theo bài học, số thành phần kinh tế được Đảng thừa nhận trong giai đoạn 1986-1995 thay đổi như thế nào?

    • A.

      Từ 2 thành phần sang thừa nhận 5 thành phần kinh tế

    • B.

      Từ 5 thành phần xuống còn 2 thành phần

    • C.

      Giữ nguyên 2 thành phần như trước

    • D.

      Từ 1 thành phần sang 3 thành phần

  45. Q 45.

    Trong 5 thành phần kinh tế được thừa nhận, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

    • A.

      Kinh tế tư bản tư nhân

    • B.

      Kinh tế Nhà nước

    • C.

      Kinh tế tập thể

    • D.

      Kinh tế tư bản nhà nước

  46. Q 46.

    Đại hội nào đánh dấu bước ngoặt chuyển đất nước sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

    • A.

      Đại hội VII (1991)

    • B.

      Đại hội VIII (1996)

    • C.

      Đại hội IX (2001)

    • D.

      Đại hội X (2006)

  47. Q 47.

    Điểm nổi bật của Đại hội IX (2001) là gì?

    • A.

      Khởi xướng đường lối đổi mới toàn diện

    • B.

      Xác định mô hình kinh tế tổng quát thời kỳ quá độ là kinh tế thị trường định hướng XHCN

    • C.

      Phê chuẩn Công ước LHQ về Luật Biển

    • D.

      Thông qua Luật biển Việt Nam

  48. Q 48.

    Năm 2008, Việt Nam đã đạt được cột mốc quan trọng nào trong phát triển kinh tế?

    • A.

      Gia nhập ASEAN

    • B.

      Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp

    • C.

      Trở thành nước phát triển

    • D.

      Hoàn thành công nghiệp hóa

  49. Q 49.

    Theo bài học, tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân hằng năm của Việt Nam qua các năm đổi mới đạt khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Trung bình khoảng 3% mỗi năm

    • B.

      Trung bình khoảng 7% mỗi năm

    • C.

      Trung bình khoảng 12% mỗi năm

    • D.

      Trung bình khoảng 15% mỗi năm

  50. Q 50.

    Đến năm 2023, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc?

    • A.

      150 quốc gia

    • B.

      170 quốc gia

    • C.

      189/193 quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc

    • D.

      100 quốc gia

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử Việt Nam exams