Lịch sử Việt Nam University

Kiểm tra Chương III: Xây dựng CNXH và Đổi mới (1975–2018)

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử Việt Nam
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung chương, quyết định ngày 2/7/1976 của Quốc hội liên quan đến việc gì?

    • A.

      Quyết định tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    • B.

      Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cả nước.

    • C.

      Ký Hiệp định chấm dứt chiến tranh tại Paris.

    • D.

      Thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước năm 1991.

  2. Q 2.

    Cặp định hướng nào thuộc Đại hội IV năm 1976?

    • A.

      Thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và ký Hiệp định Genève.

    • B.

      Thông qua Cương lĩnh 1991 và xác định mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN.

    • C.

      Đổi tên Đảng Lao động Việt Nam thành Đảng Cộng sản Việt Nam và đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

    • D.

      Khởi động phong trào Đồng khởi và ký Hiệp định Paris.

  3. Q 3.

    Đại hội V năm 1982 coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu và chú trọng nhóm hàng nào?

    • A.

      Lương thực – thực phẩm.

    • B.

      Hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

    • C.

      Máy móc và nguyên liệu phục vụ công nghiệp hóa.

    • D.

      Dịch vụ và phương tiện vận tải quốc tế.

  4. Q 4.

    Cặp nội dung nào cùng thuộc Đại hội VI năm 1986?

    • A.

      Đổi tên Đảng Lao động Việt Nam và xác định đường lối xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước.

    • B.

      Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu và thông qua Cương lĩnh bổ sung năm 2011.

    • C.

      Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

    • D.

      Xóa bỏ dần cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

  5. Q 5.

    Việc Đại hội VI đề xuất phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần phản ánh sự chuyển đổi nào trong tư duy kinh tế?

    • A.

      Chuyển từ cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp sang phát triển kinh tế với các thành phần đa dạng.

    • B.

      Giữ nguyên cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp và không thay đổi cách quản lý kinh tế.

    • C.

      Chuyển sang mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN được xác định tại Đại hội IX.

    • D.

      Tiếp tục đưa công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa lên làm mặt trận hàng đầu như Đại hội IV.

  6. Q 6.

    Kết quả nổi bật của Đại hội VII năm 1991 là gì?

    • A.

      Đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới và chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

    • B.

      Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và đẩy mạnh đồng bộ công cuộc Đổi mới.

    • C.

      Thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH.

    • D.

      Xác định kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế tổng quát.

  7. Q 7.

    Nội dung trọng tâm nào gắn với Đại hội VIII năm 1996?

    • A.

      Thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước năm 1991.

    • B.

      Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

    • C.

      Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

    • D.

      Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

  8. Q 8.

    Đại hội IX năm 2001 xác định mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam là gì?

    • A.

      Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

    • B.

      Kinh tế kế hoạch tập trung, bao cấp.

    • C.

      Kinh tế tự do phát triển không định hướng.

    • D.

      Kinh tế nông nghiệp với nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

  9. Q 9.

    Đại hội X năm 2006 nhấn mạnh điều gì trong quá trình Đổi mới?

    • A.

      Thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước năm 1991.

    • B.

      Xác định mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN.

    • C.

      Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

    • D.

      Đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới, chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

  10. Q 10.

    Đại hội XI năm 2011 đánh dấu sự kiện nào?

    • A.

      Thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước năm 1991.

    • B.

      Thông qua Cương lĩnh bổ sung phát triển năm 2011.

    • C.

      Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

    • D.

      Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

  11. Q 11.

    Đại hội XII năm 2016 tập trung vào cặt nội dung nào?

    • A.

      Khởi đầu công cuộc Đổi mới và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

    • B.

      Thông qua Cương lĩnh 1991 và xác định mô hình kinh tế tổng quát.

    • C.

      Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc Đổi mới.

    • D.

      Ký Hiệp định CPTPP và hình thành Cộng đồng ASEAN.

  12. Q 12.

    Trình tự nào của các mốc hội nhập quốc tế hoàn toàn đúng theo tài liệu?

    • A.

      Gia nhập ASEAN năm 1995 → gia nhập APEC năm 1998 → chính thức trở thành thành viên WTO năm 2007 → ký CPTPP năm 2018.

    • B.

      Gia nhập APEC năm 1995 → gia nhập ASEAN năm 1998 → ký CPTPP năm 2007 → thành viên WTO năm 2018.

    • C.

      Gia nhập ASEAN năm 1998 → gia nhập APEC năm 1995 → thành viên WTO năm 2018 → ký CPTPP năm 2007.

    • D.

      Thành viên WTO năm 1995 → gia nhập APEC năm 1998 → gia nhập ASEAN năm 2007 → ký CPTPP năm 2018.

  13. Q 13.

    Việt Nam chính thức trở thành thành viên WTO vào năm nào?

    • A.

      1995.

    • B.

      2007.

    • C.

      2015.

    • D.

      2018.

  14. Q 14.

    Mốc năm 2015 trong quá trình hội nhập quốc tế gắn với sự kiện nào?

    • A.

      Gia nhập APEC.

    • B.

      Gia nhập ASEAN.

    • C.

      Chính thức trở thành thành viên WTO.

    • D.

      Hình thành Cộng đồng ASEAN.

  15. Q 15.

    Theo tài liệu, sự kiện nào đã diễn ra vào năm 1995?

    • A.

      Gia nhập APEC.

    • B.

      Chính thức trở thành thành viên WTO.

    • C.

      Gia nhập ASEAN và bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ.

    • D.

      Ký Hiệp định CPTPP.

  16. Q 16.

    Cặp sự kiện nào đều liên quan đến năm 1986 trong bảng tổng ôn?

    • A.

      Đại hội VI và bắt đầu công cuộc Đổi mới.

    • B.

      Thống nhất Nhà nước và Đại hội IV.

    • C.

      Đại hội V và đổi tên Đảng Lao động Việt Nam.

    • D.

      Đại hội VII và Cương lĩnh 1991.

  17. Q 17.

    So với Đại hội IV, Đại hội V có sự điều chỉnh trọng tâm như thế nào?

    • A.

      Từ công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa chuyển sang chủ trọng đổi tên Đảng.

    • B.

      Từ mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN chuyển sang kinh tế kế hoạch tập trung.

    • C.

      Từ chủ động hội nhập quốc tế chuyển sang đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

    • D.

      Từ nhấn mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa chuyển sang coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, chú trọng hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

  18. Q 18.

    Nội dung nào của Đại hội VI được tiếp tục khẳng định và triển khai mạnh mẽ hơn tại Đại hội X?

    • A.

      Thông qua Cương lĩnh bổ sung phát triển năm 2011.

    • B.

      Đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới, chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

    • C.

      Xác định Cương lĩnh xây dựng đất nước năm 1991.

    • D.

      Hình thành Cộng đồng ASEAN.

  19. Q 19.

    Theo bảng tổng ôn, cặp năm – sự kiện nào được ghép đúng?

    • A.

      1930 – Hiệp định Paris.

    • B.

      1941 – Điện Biên Phủ.

    • C.

      1960 – Đại hội III và phong trào Đồng khởi.

    • D.

      1986 – Đại hội VII và Cương lĩnh 1991.

  20. Q 20.

    Dựa vào các mốc đại hội được ôn tập, trình tự nào sau đây hoàn toàn đúng?

    • A.

      Đại hội IV năm 1976 → Đại hội V năm 1982 → Đại hội VI năm 1986 → Đại hội VII năm 1991.

    • B.

      Đại hội V năm 1976 → Đại hội IV năm 1982 → Đại hội VI năm 1986 → Đại hội VIII năm 1996.

    • C.

      Đại hội VI năm 1976 → Đại hội VII năm 1982 → Đại hội IX năm 1986 → Đại hội X năm 2006.

    • D.

      Đại hội IV năm 1976 → Đại hội VI năm 1982 → Đại hội VII năm 1986 → Đại hội IX năm 2001.

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử Việt Nam exams