Lịch sử Việt Nam University

Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam từ 1945 đến nay - Chương 3 (tiếp): Việt Nam từ 1975 đến nay và Công cuộc đổi mới

30 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử Việt Nam
Exam type
University
Questions
30
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Tại sao việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước năm 1976 được xem là điều kiện tiên quyết để công cuộc xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước có thể diễn ra hiệu quả?

    • A.

      Vì thống nhất Nhà nước sẽ tạo ra một quân đội chung duy nhất cho cả hai miền

    • B.

      Vì sự thống nhất Nhà nước tạo cơ sở pháp lý để thống nhất về các mặt kinh tế - xã hội, là công cụ đắc lực để tổ chức thực hiện nhiệm vụ xây dựng CNXH trên cả hai miền

    • C.

      Vì chỉ có Nhà nước thống nhất mới có thể ký kết các hiệp ước quốc tế

    • D.

      Vì Hiến pháp 1946 không còn phù hợp với hai miền

  2. Q 2.

    Phân tích ý nghĩa quyết định của Tổng tuyển cử ngày 25-4-1976 đối với quá trình thống nhất đất nước về mặt Nhà nước, điểm nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất?

    • A.

      Chỉ mang ý nghĩa thủ tục hành chính, không có ý nghĩa chính trị đặc biệt

    • B.

      Là lần thứ hai Tổng tuyển cử được tổ chức trên phạm vi cả nước, với 98,8% cử tri tham gia, tạo cơ sở pháp lý cho Quốc hội thống nhất và việc đặt tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    • C.

      Chỉ nhằm mục đích bầu cử các cơ quan chính quyền địa phương ở miền Nam

    • D.

      Mang ý nghĩa quốc tế là chính, ý nghĩa trong nước là phụ

  3. Q 3.

    Việc Quốc hội khóa VI (24-6-1976) được xác định là kế tục sự nghiệp của 5 khóa Quốc hội trước có ý nghĩa gì đối với tính chính danh của Nhà nước thống nhất?

    • A.

      Nhằm phủ nhận sự tồn tại của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

    • B.

      Thể hiện tính kế thừa liên tục của Nhà nước Việt Nam qua các giai đoạn lịch sử, khẳng định thống nhất Nhà nước là sự tiếp nối chứ không phải sự thay thế

    • C.

      Chỉ nhằm mục đích đánh số lại Quốc hội cho dễ quản lý

    • D.

      Để hợp pháp hóa việc sáp nhập miền Nam vào miền Bắc

  4. Q 4.

    Trong cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam, giai đoạn 1 (4-1975 đến 1-1978) và giai đoạn 2 (1-1978 đến 1-1979) khác nhau cơ bản ở điểm nào?

    • A.

      Giai đoạn 1 đánh nhau với Trung Quốc, giai đoạn 2 đánh nhau với Pôn Pốt

    • B.

      Giai đoạn 1 chỉ tập trung vào đàm phán ngoại giao, không có đối đầu quân sự

    • C.

      Giai đoạn 1 chủ yếu đánh lui từng vụ khiêu khích kết hợp ngoại giao; giai đoạn 2 mở cuộc tổng phản công, lật đổ chế độ diệt chủng và giải phóng Phnôm Pênh

    • D.

      Giai đoạn 2 do Campuchia chủ động mở cuộc phản công chống lại Việt Nam

  5. Q 5.

    Việc Việt Nam giúp nhân dân Campuchia lật đổ chế độ Pôn Pốt có mục đích nào sau đây KHÔNG được tài liệu đề cập?

    • A.

      Bảo vệ biên giới Tây Nam của Việt Nam

    • B.

      Đáp ứng lời kêu gọi của những người cách mạng chân chính Campuchia

    • C.

      Thay thế chính quyền Campuchia bằng chính quyền do Việt Nam thành lập để kiểm soát hoàn toàn

    • D.

      Thể hiện tinh thần quốc tế, trách nhiệm với hòa bình khu vực

  6. Q 6.

    Trong bối cảnh mâu thuẫn Liên Xô - Trung Quốc gia tăng và quan hệ Trung Quốc - Hoa Kỳ cải thiện, mục đích sâu xa nào của Trung Quốc khi tấn công biên giới phía Bắc Việt Nam năm 1979 KHÔNG được tài liệu nêu?

    • A.

      Buộc Việt Nam rút quân tình nguyện khỏi Campuchia

    • B.

      Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, chống phá lực lượng cách mạng và nhân dân Việt Nam

    • C.

      Thiết lập chính quyền bù nhìn tại Hà Nội thay thế chính quyền cách mạng

    • D.

      Thị uy sức mạnh với các nước Đông Nam Á và thăm dò phản ứng của Liên Xô

  7. Q 7.

    Ngày 18-3-1979, Trung Quốc buộc phải rút quân khỏi biên giới phía Bắc Việt Nam. Sự thất bại của kế hoạch 'đánh nhanh thắng nhanh' chứng minh điều gì?

    • A.

      Quân đội Trung Quốc yếu kém về trang thiết bị

    • B.

      Sức mạnh chiến đấu và đường lối chính trị - quân sự đúng đắn của Đảng, sự chỉ đạo kịp thời, thế trận chiến tranh nhân dân vững chắc, khối đoàn kết toàn dân

    • C.

      Liên Xô trực tiếp can thiệp quân sự chống Trung Quốc

    • D.

      Do áp lực ngoại giao quốc tế buộc Trung Quốc phải rút quân ngay

  8. Q 8.

    Căn cứ pháp lý quan trọng đầu tiên của Nhà nước CHXHCN Việt Nam về chủ quyền biển đảo được thể hiện qua văn bản nào?

    • A.

      Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (1982)

    • B.

      Tuyên bố ngày 12-5-1977 của Chính phủ về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam

    • C.

      Luật biển Việt Nam năm 2012

    • D.

      Hiến pháp 1946

  9. Q 9.

    Hành động nào của Trung Quốc được xem là xâm phạm trực tiếp chủ quyền lãnh thổ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa, diễn ra năm 2012?

    • A.

      Đưa giàn khoan Hải Dương-981 vào vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam

    • B.

      Đưa quân đánh chiếm các đảo Gạc Ma, Cô Lin, Len Đao

    • C.

      Lập thành phố Tam Sa bao gồm Trung Sa của Trung Quốc, Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam

    • D.

      Ký kết Tuyên bố ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) năm 2002

  10. Q 10.

    Trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo, chủ trương chung của Việt Nam thể hiện đặc điểm nào nổi bật nhất?

    • A.

      Kiên quyết sử dụng vũ lực để đánh trả mọi hành động xâm phạm bất kể quy mô

    • B.

      Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bằng biện pháp phù hợp luật pháp quốc tế, vừa bảo vệ chủ quyền vừa giữ vững hòa bình, ổn định để phát triển

    • C.

      Nhượng bộ để tránh xung đột vũ trang với Trung Quốc

    • D.

      Phụ thuộc hoàn toàn vào sự hỗ trợ của Liên hợp quốc

  11. Q 11.

    Nguyên nhân sâu xa nhất dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội của Việt Nam từ cuối những năm 70 đến giữa những năm 80 thế kỷ XX là gì?

    • A.

      Do tác động tiêu cực từ cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật

    • B.

      Do sự sụp đổ của Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu

    • C.

      Do những sai lầm nghiêm trọng kéo dài về chủ trương, chính sách lớn, sai lầm về chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện, đặc biệt là nôn nóng tiến thẳng lên CNXH không tuân thủ tính trình tự lịch sử

    • D.

      Do Mỹ tiếp tục bao vây, cấm vận Việt Nam

  12. Q 12.

    Quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam tại Đại hội VI (12-1986) được xác định rõ ràng nhất ở phát biểu nào sau đây?

    • A.

      Đổi mới là thay đổi hoàn toàn mục tiêu CNXH bằng mục tiêu tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu CNXH mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan điểm đúng đắn, hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp

    • C.

      Đổi mới là chỉ tập trung vào kinh tế, bỏ qua chính trị

    • D.

      Đổi mới là phải từ bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

  13. Q 13.

    Trong các Đại hội VIII (1996) và IX (2001), điểm nhấn đặc biệt của Đại hội IX là gì?

    • A.

      Chỉ tập trung phát triển quan hệ với Mỹ

    • B.

      Xác định mô hình kinh tế tổng quát của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là kinh tế thị trường định hướng XHCN

    • C.

      Chấm dứt chính sách đối ngoại đa phương hóa

    • D.

      Từ bỏ quyền lực nhà nước để giao cho Mặt trận Tổ quốc

  14. Q 14.

    Câu nói 'Những sai lầm đó cùng với sự trì trệ trong công tác tổ chức cán bộ đã kìm hãm lực lượng sản xuất và triệt tiêu động lực phát triển' phản ánh điều gì về nguyên nhân khủng hoảng trước Đổi mới?

    • A.

      Phản ánh nguyên nhân khách quan hoàn toàn do tác động bên ngoài

    • B.

      Phản ánh nguyên nhân chủ quan mang tính chất quyết định: sai lầm về chủ trương, chính sách kết hợp với trì trệ về tổ chức cán bộ kìm hãm lực lượng sản xuất

    • C.

      Chỉ ra rằng khủng hoảng hoàn toàn do thiên tai

    • D.

      Chứng minh rằng chỉ cần cải cách tổ chức cán bộ là đủ

  15. Q 15.

    Trong giai đoạn 1986-1995, sự thay đổi trong tư duy lãnh đạo kinh tế thể hiện ở sự chuyển đổi từ 'không chấp nhận có sản xuất hàng hóa' sang 'thừa nhận có sản xuất hàng hóa'. Ý nghĩa của sự chuyển đổi này là gì?

    • A.

      Đánh dấu sự từ bỏ hoàn toàn các nguyên tắc của CNXH

    • B.

      Thừa nhận sản xuất hàng hóa là phương thức tự nhiên của nền kinh tế, không mâu thuẫn với CNXH, tạo điều kiện hình thành nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

    • C.

      Chỉ là một sự thay đổi hình thức, không có ý nghĩa thực tiễn

    • D.

      Đồng nghĩa với việc áp dụng cơ chế thị trường tự do thuần túy

  16. Q 16.

    Phương châm 'Lấy việc phục vụ con người làm mục đích cao nhất' trong đổi mới văn hóa - xã hội thể hiện đặc điểm nào của tư duy đổi mới?

    • A.

      Đặt lợi ích của nhà nước lên trên hết, thu hẹp quyền lợi cá nhân

    • B.

      Lấy hạnh phúc, ấm no của nhân dân làm mục tiêu, phát huy yếu tố con người, tạo môi trường cho người lao động có việc làm, cải thiện điều kiện lao động

    • C.

      Hạn chế phát triển kinh tế để tập trung cho văn hóa

    • D.

      Xóa bỏ sự khác biệt giữa các tầng lớp xã hội

  17. Q 17.

    Câu nói 'Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển' phản ánh nguyên tắc đối ngoại nào?

    • A.

      Nguyên tắc phân biệt chế độ chính trị - xã hội để thiết lập quan hệ

    • B.

      Nguyên tắc đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại trên cơ sở tôn trọng cùng tồn tại hòa bình

    • C.

      Nguyên tắc liên minh chỉ với các nước XHCN

    • D.

      Nguyên tắc trung lập tuyệt đối, không tham gia bất kỳ liên minh nào

  18. Q 18.

    Trong giai đoạn từ 2006 đến nay, thách thức nào được tài liệu xác định là đặc biệt nghiêm trọng, đe dọa sức mạnh nội tại của hệ thống chính trị?

    • A.

      Chiến tranh thương mại giữa các cường quốc

    • B.

      Tình trạng suy thoái về chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống của một bộ phận cán bộ, đảng viên gắn liền với tệ quan liêu, tham nhũng, lãng phí rất nghiêm trọng

    • C.

      Sự cạnh tranh trong giáo dục đại học khu vực

    • D.

      Sự gia tăng dân số

  19. Q 19.

    Thành tựu kinh tế của Việt Nam sau gần 40 năm đổi mới có bước nhảy vọt quan trọng nào vào năm 2008?

    • A.

      Việt Nam gia nhập OECD

    • B.

      Việt Nam đã ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp, từng bước vươn lên trở thành nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp

    • C.

      Việt Nam trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình cao

    • D.

      Việt Nam vượt qua Nhật Bản về quy mô kinh tế

  20. Q 20.

    Vì sao tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng và HDI tăng qua các năm lại được tài liệu xếp vào thành tựu của công cuộc đổi mới?

    • A.

      Vì đó là chỉ tiêu riêng của ngành y tế, không liên quan đến đổi mới

    • B.

      Vì các chỉ tiêu này phản ánh trực tiếp hiệu quả của đổi mới văn hóa - xã hội, đặc biệt là chính sách chăm sóc sức khỏe, giáo dục và an sinh xã hội

    • C.

      Vì chỉ tiêu này do nước ngoài tài trợ toàn bộ, không phản ánh nỗ lực của Việt Nam

    • D.

      Vì đây là những chỉ tiêu tự nhiên không liên quan đến chính sách

  21. Q 21.

    Trong hội nhập quốc tế, vì sao 'Hội nhập chính trị' được tài liệu đánh giá là 'một trong những yếu tố quan trọng hàng đầu, thúc đẩy quá trình hội nhập trên các lĩnh vực khác'?

    • A.

      Vì hội nhập chính trị tạo môi trường chính trị ổn định và thiết lập khuôn khổ pháp lý - ngoại giao cần thiết cho các lĩnh vực khác

    • B.

      Vì hội nhập chính trị không có ý nghĩa thực tiễn

    • C.

      Vì hội nhập chính trị chỉ dành cho một số nước lớn

    • D.

      Vì các nước khác chỉ quan tâm đến hội nhập chính trị với Việt Nam

  22. Q 22.

    Đến năm 2023, hội nhập quốc tế của Việt Nam đạt con số ấn tượng nào sau đây?

    • A.

      Thiết lập quan hệ ngoại giao với 100/193 quốc gia thành viên LHQ

    • B.

      Thiết lập quan hệ ngoại giao với 189/193 quốc gia thành viên LHQ và có quan hệ với 247 chính đảng ở 111 quốc gia

    • C.

      Chỉ thiết lập quan hệ với các nước trong khối ASEAN

    • D.

      Chưa có quan hệ với Quốc hội và Nghị viện các nước

  23. Q 23.

    Bài học kinh nghiệm 'Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh' có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Chỉ mang tính lý thuyết, không có ý nghĩa thực tiễn trong đổi mới

    • B.

      Đảm bảo sự nhất quán trong đường lối cách mạng, vừa giữ vững bản chất cách mạng vừa đổi mới phương pháp, hình thức thực hiện

    • C.

      Khẳng định rằng độc lập dân tộc phải đặt trên hết, bỏ qua CNXH

    • D.

      Cho phép từ bỏ chủ nghĩa Mác - Lênin khi cần thiết

  24. Q 24.

    Câu nói 'Đất nước chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín như ngày nay' của cố TBT Nguyễn Phú Trọng khẳng định điều gì?

    • A.

      Khẳng định Việt Nam đã trở thành cường quốc

    • B.

      Khẳng định thành quả to lớn của quá trình Đảng kiên định, giữ vững mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH phù hợp với thực tiễn Việt Nam và xu thế thế giới

    • C.

      Chỉ phản ánh quan điểm cá nhân của một nhà lãnh đạo, không có giá trị tổng kết

    • D.

      Cho thấy Việt Nam đã đạt đến trình độ phát triển ngang bằng các nước phát triển

  25. Q 25.

    Phân tích sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế trong đổi mới giai đoạn 1986-1995, điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất sự thay đổi tư duy về cơ cấu kinh tế?

    • A.

      Coi nông nghiệp là khu vực lạc hậu cần phải hạn chế

    • B.

      Từ coi công nghiệp nặng là ưu tiên hàng đầu sang coi nông nghiệp là hàng đầu, tập trung vào 3 chương trình kinh tế lớn: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu

    • C.

      Bỏ qua hoàn toàn phát triển công nghiệp

    • D.

      Chỉ tập trung vào phát triển dịch vụ du lịch

  26. Q 26.

    So sánh nội dung đối ngoại qua các giai đoạn đổi mới, đâu là điểm kế thừa xuyên suốt?

    • A.

      Chỉ tập trung quan hệ với Liên Xô và các nước XHCN

    • B.

      Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại, mở rộng quan hệ không phân biệt chế độ chính trị - xã hội, đa phương hóa, đa dạng hóa

    • C.

      Từ bỏ hoàn toàn nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình

    • D.

      Không tham gia bất kỳ tổ chức đa phương nào

  27. Q 27.

    Tại sao 'Đổi mới từ kinh tế, chính trị, đối ngoại đến tất cả lĩnh vực của đời sống xã hội' lại là bài học kinh nghiệm quan trọng của công cuộc đổi mới?

    • A.

      Vì chỉ khi đổi mới toàn diện, đồng bộ mới phát huy được hiệu quả của từng lĩnh vực và tạo sức mạnh tổng hợp

    • B.

      Vì đổi mới từng phần trước đây đã thất bại thảm hại

    • C.

      Vì đổi mới toàn diện giúp giảm chi phí thực hiện

    • D.

      Vì yêu cầu của các tổ chức quốc tế buộc Việt Nam phải đổi mới toàn diện

  28. Q 28.

    Nguyên tắc 'Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng' phản ánh bài học kinh nghiệm nào của Đảng?

    • A.

      Bài học về kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH

    • B.

      Bài học về phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của người dân, tôn trọng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân

    • C.

      Bài học về kết hợp sức mạnh nội lực và ngoại lực

    • D.

      Bài học về đổi mới toàn diện, đồng bộ

  29. Q 29.

    Theo tài liệu, ý nghĩa quốc tế của những thành tựu đổi mới của Việt Nam KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

    • A.

      Chứng tỏ bản chất ưu việt và sức sống mới của chế độ CNXH

    • B.

      Góp phần vào sự phát triển chung của kinh tế khu vực và thế giới

    • C.

      Buộc các nước tư bản phải từ bỏ hệ thống tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Vị thế, tiếng nói, uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế ngày càng được cải thiện và khẳng định

  30. Q 30.

    Tổng hợp lại toàn bộ quá trình thống nhất đất nước (1976), các cuộc kháng chiến bảo vệ biên giới và biển đảo, đến công cuộc đổi mới (1986 - nay), có thể rút ra điểm chung sâu sắc nào về đường lối của Đảng và Nhà nước ta?

    • A.

      Tất cả các sự kiện đều xảy ra ngẫu nhiên, không liên quan đến nhau

    • B.

      Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước tạo tiền đề; các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc giữ vững độc lập, chủ quyền; công cuộc đổi mới phát triển đất nước - tất cả đều hướng tới mục tiêu 'dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh' trên nền tảng độc lập dân tộc và CNXH

    • C.

      Các sự kiện này chỉ có ý nghĩa với từng giai đoạn, không liên hệ với nhau

    • D.

      Đường lối của Đảng thay đổi hoàn toàn qua từng giai đoạn

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử Việt Nam exams