Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam - Chương 1 (Từ nguồn gốc đến năm 1858)
Exam info
- Subject
- Lịch sử Việt Nam
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 50 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo nội dung bài học, dấu tích răng và xương hộp sọ của người nguyên thuỷ đầu tiên được tìm thấy ở Việt Nam thuộc địa điểm nào?
- A.
Di chỉ Núi Đọ (Thanh Hoá)
- B.
Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn)
- C.
Hang Ươi (Hoà Bình)
- D.
Di chỉ Mái đá Ngườm (Thái Nguyên)
- A.
- Q 2.
Đặc trưng nổi bật nhất của Văn hoá Sơn Vi so với các nền văn hoá trước đó là gì?
- A.
Công cụ được chế tác hoàn toàn bằng kỹ thuật mài tạo rìu tứ giác
- B.
Công cụ đá cuội được ghè đẽo, bổ ở hai đầu hoặc rìa cạnh thành hình "múi" với hình dạng ổn định hơn
- C.
Xuất hiện công cụ bằng đồng thau đầu tiên
- D.
Con người sống thành từng bầy đàn và chưa có kỹ thuật chế tác công cụ
- A.
- Q 3.
Theo bài học, đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng tính chất sơ khai của nhà nước Văn Lang?
- A.
Nhà nước có bộ máy quan lại hoàn chỉnh với nhiều cấp bậc từ trung ương đến địa phương
- B.
Quan hệ giữa nhà nước với các bộ lạc chưa thật chặt chẽ và tính chuyên chế còn mờ nhạt
- C.
Đã có sự phân hoá giai cấp sâu sắc với mâu thuẫn đối kháng không thể điều hoà
- D.
Hùng Vương là vua chuyên chế, nắm toàn quyền về chính trị, kinh tế và tôn giáo
- A.
- Q 4.
Sự thành lập nước Âu Lạc có ý nghĩa gì đặc biệt so với nhà nước Văn Lang?
- A.
Là kết quả của một cuộc chiến tranh thôn tính, tiêu diệt giữa hai tộc người
- B.
Là sự hợp nhất giữa hai nhóm cư dân Lạc Việt và Tây Âu sau cuộc kháng chiến chống quân Tần
- C.
Đánh dấu sự kết thúc hoàn toàn của nền văn minh sông Hồng
- D.
Là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam áp dụng hoàn toàn mô hình quân chủ chuyên chế phương Đông
- A.
- Q 5.
Đặc điểm tôn giáo chính của cư dân Chăm-pa trong các thế kỷ đầu là gì?
- A.
Phật giáo là quốc giáo duy nhất, không chịu ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ
- B.
Chỉ thờ duy nhất thần Inđra mà không thờ các vị thần khác
- C.
Ấn Độ giáo là tôn giáo chính, trong đó thần Siva được tôn thờ đặc biệt kết hợp với tín ngưỡng cổ truyền
- D.
Hồi giáo là tôn giáo phát triển mạnh nhất ngay từ đầu thế kỷ II
- A.
- Q 6.
Theo bài học, nhân vật nào được coi là người sáng lập ra vương quốc Phù Nam?
- A.
Phạm Sư Man
- B.
Jayavarman
- C.
Hỗn Điền (Kaundinya) - kết hợp với truyền thuyết về Naga Soma
- D.
Rudravarman
- A.
- Q 7.
Chính sách bóc lột nặng nề nhất mà chính quyền đô hộ phương Bắc áp dụng đối với nhân dân ta trong thời Bắc thuộc là gì?
- A.
Bắt nhân dân ta di cư hàng loạt sang Trung Quốc
- B.
Đánh thuế tô, dung, điệu, lưỡng thuế kết hợp bắt cống nạp các loại sản vật quý hiếm và nô lệ hoá
- C.
Chỉ áp dụng thuế lúa theo diện tích ruộng mà không có hình thức bóc lột nào khác
- D.
Bắt cống nạp các sản vật quý hiếm tùy theo vùng miền, không có phép tắc cố định, kết hợp thu thuế nặng và độc quyền muối, sắt
- A.
- Q 8.
Đặc điểm nổi bật của nền văn hoá Đại Việt thời Lý - Trần là gì?
- A.
Hoàn toàn đóng cửa, không tiếp thu ảnh hưởng của các nền văn hoá bên ngoài
- B.
Sự kết hợp hài hoà giữa Phật giáo, Nho giáo và Đạo giáo với tính dân gian sâu sắc
- C.
Phật giáo bị cấm hoàn toàn, chỉ tồn tại duy nhất Nho giáo
- D.
Văn hoá cung đình hoàn toàn áp đảo, không có yếu tố văn hoá dân gian
- A.
- Q 9.
Chiến thuật 'Tiên phát chế nhân' do Lý Thường Kiệt đề xuất trong cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai có ý nghĩa gì?
- A.
Chủ động đem quân sang đánh trước để chặn thế mạnh của giặc ngay từ đầu
- B.
Phòng thủ bị động, chờ quân giặc vào sâu nội địa rồi mới phản công
- C.
Rút lui hoàn toàn khỏi Thăng Long để tránh thương vong cho dân
- D.
Nhờ cậy triều đình nhà Tống giải quyết mâu thuẫn nội bộ
- A.
- Q 10.
Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 do Ngô Quyền lãnh đạo là gì?
- A.
Chấm dứt hơn một nghìn năm Bắc thuộc, mở ra kỷ nguyên độc lập tự chủ của dân tộc
- B.
Đánh bại hoàn toàn triều đại nhà Đường đang hưng thịnh
- C.
Giành lại các vùng đất phía Nam cho Đại Việt
- D.
Thiết lập quan hệ ngoại giao bình đẳng với triều đình phương Bắc
- A.
- Q 11.
Theo bài học, công cụ đồ đá ghè đẽo được tìm thấy tại di chỉ Núi Đọ (Thanh Hoá) được chế tác chủ yếu từ loại đá nào?
- A.
Đá granit
- B.
Đá Bazan
- C.
Đá vôi
- D.
Đá phiến
- A.
- Q 12.
Theo bài học, đặc trưng nổi bật của rìu Bắc Sơn trong giai đoạn sơ kỳ đá mới ở Việt Nam là gì?
- A.
Rìu hình tam giác có khắc hoa văn
- B.
Rìu tứ giác được mài lưỡi
- C.
Rìu tròn làm bằng gỗ khoét rỗng
- D.
Rìu bằng đồng đúc khuôn
- A.
- Q 13.
Theo Đại Việt sử ký toàn thư được trích dẫn trong bài học, nhà nước Văn Lang được tổ chức thành bao nhiêu bộ?
- A.
10 bộ
- B.
12 bộ
- C.
15 bộ
- D.
20 bộ
- A.
- Q 14.
Theo bài học, kết cấu trống đồng Đông Sơn gồm có những phần nào?
- A.
Phần tang phình ra, phần thân và chân trống loe ra
- B.
Phần tang nhọn, thân trụ và đáy phẳng
- C.
Phần đầu hình tròn và đáy nhọn
- D.
Chỉ có một phần hình trụ đơn giản
- A.
- Q 15.
Theo bài học, cuộc khởi nghĩa do Khu Liên lãnh đạo giành thắng lợi, lập nên nước Lâm Ấp (tiền thân của vương quốc Chăm-pa) diễn ra vào những năm nào?
- A.
Năm 40
- B.
Năm 100 – 102
- C.
Năm 144 – 148
- D.
Năm 190 – 192
- A.
- Q 16.
Theo bài học, nhờ có đồng ruộng bát ngát, đất đai phì nhiêu, người Phù Nam có thể thu hoạch được bao nhiêu vụ lúa mỗi năm?
- A.
Một vụ
- B.
Hai vụ
- C.
Ba vụ
- D.
Bốn vụ
- A.
- Q 17.
Theo bài học, khoa thi Nho học đầu tiên (khoa thi Thái học sinh) ở Đại Việt được tổ chức vào năm nào?
- A.
Năm 1070
- B.
Năm 1075
- C.
Năm 1076
- D.
Năm 1195
- A.
- Q 18.
Theo bài học, chùa Diên Hựu (còn gọi là chùa Một Cột) ở Thăng Long được xây dựng mô phỏng hình ảnh nào?
- A.
Một cây tre vươn lên giữa trời
- B.
Một ngọn núi cao chót vót
- C.
Một đóa hoa sen mọc trên hồ nước
- D.
Một con thuyền đang lướt trên mặt nước
- A.
- Q 19.
Theo bài học, Lý Thái Tổ rời đô từ Hoa Lư về Đại La (sau đổi tên thành Thăng Long) vào năm nào?
- A.
Năm 939
- B.
Năm 968
- C.
Năm 1010
- D.
Năm 1054
- A.
- Q 20.
Theo bài học, Nhà nước Vạn Xuân do Lý Bí sáng lập được thành lập vào năm nào?
- A.
Năm 540
- B.
Năm 543
- C.
Năm 544
- D.
Năm 550
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Lịch sử Việt Nam exams
Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam (1858 - 1945)
50 Q · Đại học Hùng Vương
Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam - Từ nguồn gốc đến 1858 (tiếp)
50 Q
Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ XIV
50 Q
Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam từ thế kỷ XV đến 1858
20 Q
Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam từ 1945 đến nay - Chương 3 (tiếp): Việt Nam từ 1975 đến nay và Công cuộc đổi mới
30 Q
Đề kiểm tra Lịch sử Việt Nam (1975 - nay)
50 Q