Thông tin đề
- Môn
- Sinh học tế bào
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Nhân tế bào có chức năng chính nào sau đây?
- A.
Tổng hợp ATP cung cấp năng lượng cho tế bào
- B.
Chứa đựng và bảo quản thông tin di truyền, điều khiển các hoạt động sống của tế bào
- C.
Quang hợp và tổng hợp chất hữu cơ
- D.
Vận chuyển các chất qua màng tế bào
- A.
- Câu 2.
Màng nhân (membrane nhân) gồm mấy lớp phospholipid?
- A.
Một lớp phospholipid đơn
- B.
Hai lớp phospholipid kép tạo thành màng đôi
- C.
Ba lớp phospholipid
- D.
Bốn lớp phospholipid
- A.
- Câu 3.
Lỗ nhân (nuclear pores) có chức năng chính nào?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Tham gia vào quá trình phân bào
- C.
Cho phép vận chuyển chọn lọc các phân tử giữa nhân và tế bào chất
- D.
Tổng hợp ATP cho nhân
- A.
- Câu 4.
Hạch nhân (nucleolus) là gì?
- A.
Một cơ quan có màng bao bọc riêng
- B.
Vùng đậm đặc trong nhân, không có màng, là nơi tổng hợp rRNA và lắp ráp ribosome
- C.
Một loại tế bào đặc biệt
- D.
Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật
- A.
- Câu 5.
Chất nhiễm sắc (chromatin) trong nhân tế bào gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ gồm DNA
- B.
Chỉ gồm protein
- C.
DNA và protein histone cùng một số protein không histone
- D.
Chỉ gồm RNA và protein
- A.
- Câu 6.
Sự khác biệt giữa euchromatin và heterochromatin là gì?
- A.
Euchromatin đậm đặc hơn, heterochromatin lỏng lẻo hơn
- B.
Euchromatin lỏng lẻo, hoạt động phiên mã; heterochromatin đậm đặc, ít hoạt động phiên mã
- C.
Cả hai đều giống nhau, không có sự khác biệt
- D.
Euchromatin chỉ có ở động vật, heterochromatin chỉ có ở thực vật
- A.
- Câu 7.
Nhiễm sắc thể (NST) được cấu tạo chủ yếu từ đâu?
- A.
Tinh bột và glycogen
- B.
DNA và protein histone
- C.
Lipid và carbohydrate
- D.
RNA và protein
- A.
- Câu 8.
Chức năng quan trọng nhất của hạch nhân là gì?
- A.
Tổng hợp protein
- B.
Tổng hợp rRNA và lắp ráp ribosome
- C.
Sao chép toàn bộ DNA
- D.
Phân hủy protein lỗi
- A.
- Câu 9.
Nhân tế bào chỉ có ở loại tế bào nào?
- A.
Tế bào nhân sơ (prokaryote)
- B.
Tế bào nhân thực (eukaryote)
- C.
Virus
- D.
Vi khuẩn
- A.
- Câu 10.
Đường kính trung bình của nhân tế bào là khoảng bao nhiêu?
- A.
1 - 2 μm
- B.
5 - 10 μm
- C.
50 - 100 μm
- D.
0,1 - 0,5 μm
- A.
- Câu 11.
Màng ngoài của màng nhân có đặc điểm gì?
- A.
Không liên kết với bất kỳ cấu trúc nào
- B.
Liên tục với mạng lưới nội chất và có thể có ribosome bám trên bề mặt
- C.
Chỉ chứa protein, không có phospholipid
- D.
Dày gấp đôi màng trong
- A.
- Câu 12.
Màng trong của màng nhân có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có tính thấm cao, không cần lỗ nhân để vận chuyển
- B.
Liên kết với lớp lamina nhân và các protein đặc hiệu
- C.
Có nhiều lỗ nhân hơn màng ngoài
- D.
Có nhiều ribosome hơn màng ngoài
- A.
- Câu 13.
Lớp lamina nhân (nuclear lamina) có chức năng gì?
- A.
Tổng hợp DNA
- B.
Nâng đỡ và duy trì hình dạng nhân, neo giữ chromatin
- C.
Vận chuyển protein qua màng nhân
- D.
Tổng hợp rRNA
- A.
- Câu 14.
Phức hợp lỗ nhân (Nuclear Pore Complex - NPC) gồm bao nhiêu loại protein chính?
- A.
Chỉ một loại protein duy nhất
- B.
Khoảng 30 - 50 loại protein khác nhau gọi là nucleoporin
- C.
Chỉ có protein histone
- D.
Chỉ có protein vận chuyển (transport protein)
- A.
- Câu 15.
Các phân tử nào sau đây đi từ nhân ra tế bào chất?
- A.
Protein histone
- B.
DNA polymerase
- C.
mRNA, tRNA và tiểu phần ribosome
- D.
Glucose và axit amin
- A.
- Câu 16.
Tín hiệu định vị nhân (Nuclear Localization Signal - NLS) có chức năng gì?
- A.
Đánh dấu protein để phân hủy
- B.
Là chuỗi axit amin ngắn giúp protein được nhận biết và vận chuyển vào nhân
- C.
Đánh dấu mRNA để phiên mã
- D.
Là tín hiệu để tế bào chết theo chương trình
- A.
- Câu 17.
Sự khác biệt chính giữa DNA trong nhân và DNA trong ty thể là gì?
- A.
DNA nhân là mạch đơn, DNA ty thể mạch kép
- B.
DNA nhân là mạch thẳng, dạng tuyến tính với histone; DNA ty thể là vòng tròn, không có histone
- C.
Cả hai giống nhau hoàn toàn
- D.
DNA nhân không chứa gen, chỉ có DNA ty thể mới có
- A.
- Câu 18.
Quá trình phiên mã (transcription) xảy ra chủ yếu ở đâu?
- A.
Tế bào chất
- B.
Trong nhân tế bào
- C.
Ty thể
- D.
Ribosome
- A.
- Câu 19.
Quá trình dịch mã (translation) xảy ra ở đâu?
- A.
Trong nhân
- B.
Trên ribosome ở tế bào chất hoặc mạng lưới nội chất hạt
- C.
Lysosome
- D.
Lục lạp
- A.
- Câu 20.
Trong giai đoạn nào của chu kỳ tế bào, màng nhân biến mất?
- A.
Kỳ trung gian (interphase)
- B.
Kỳ đầu (prophase) của nguyên phân
- C.
Kỳ cuối (telophase)
- D.
Pha G1
- A.
- Câu 21.
Matrix nhân (nuclear matrix) là gì?
- A.
Màng nhân
- B.
Khung protein không tan trong nhân, hỗ trợ tổ chức chromatin
- C.
Lớp mỡ bao quanh nhân
- D.
Một loại bào quan khác
- A.
- Câu 22.
Thể Barr là gì?
- A.
Nhiễm sắc thể X bất hoạt được thấy ở tế bào giới cái động vật có vú
- B.
Một bệnh di truyền
- C.
Nhiễm sắc thể Y
- D.
Loại tế bào đặc biệt trong máu
- A.
- Câu 23.
Hội chứng Down liên quan đến bất thường nào của nhân tế bào?
- A.
Không có nhân tế bào
- B.
Thừa một nhiễm sắc thể 21 (tam bội)
- C.
Thiếu NST X
- D.
Nhân bị phá hủy
- A.
- Câu 24.
Trong quá trình phân chia tế bào, các nhiễm sắc thể được phân ly về hai tế bào con nhờ cấu trúc nào?
- A.
Ribosome
- B.
Thoi vô sắc (mitotic spindle) gắn vào tâm động của nhiễm sắc thể
- C.
Ty thể
- D.
Lục lạp
- A.
- Câu 25.
Màng nhân được tái tạo vào giai đoạn nào?
- A.
Kỳ đầu (prophase)
- B.
Kỳ giữa (metaphase)
- C.
Kỳ cuối (telophase)
- D.
Pha S
- A.
- Câu 26.
Nhân tế bào thường chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích tế bào?
- A.
Khoảng 5%
- B.
Khoảng 10%
- C.
Khoảng 50%
- D.
Khoảng 90%
- A.
- Câu 27.
Ở tế bào thực vật, nhân tế bào có đặc điểm gì đặc trưng so với tế bào động vật?
- A.
Không có nhân
- B.
Có cấu trúc và chức năng cơ bản giống nhau, đều là tế bào nhân thực
- C.
Chỉ có một nhiễm sắc thể
- D.
Có hai màng nhân thay vì một
- A.
- Câu 28.
Vai trò của histone đối với DNA trong nhân là gì?
- A.
Phân giải DNA
- B.
Giúp DNA cuộn gập, đóng gói gọn trong nhân và điều hòa phiên mã
- C.
Tổng hợp DNA
- D.
Vận chuyển DNA ra khỏi nhân
- A.
- Câu 29.
Hạch nhân biến mất vào giai đoạn nào của chu kỳ tế bào?
- A.
Kỳ trung gian
- B.
Kỳ đầu của nguyên phân
- C.
Kỳ cuối
- D.
Pha G2
- A.
- Câu 30.
Nucleosome là đơn vị cấu trúc cơ bản của chromatin gồm:
- A.
DNA quấn quanh 8 phân tử histone (octamer) tạo thành cuộn
- B.
RNA và protein đơn giản
- C.
Chỉ gồm DNA tự do
- D.
Lipid và protein
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Sinh học tế bào tương tự
Đề kiểm tra: Bộ khung tế bào
20 câu
Đề kiểm tra: Tế bào Eukaryote
20 câu · Đà Nẵng
Đề kiểm tra: Cấu trúc và chức năng màng tế bào
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Trao đổi chất ở tế bào - Quang hợp
20 câu
Đề kiểm tra Cấu trúc và Chức năng của Màng tế bào
40 câu · ctu
Đề kiểm tra Chương 1: Cấu trúc của tế bào
40 câu · đại học cần thơ