Kiểm tra Hô hấp tế bào - Chương 2 Sinh học

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học tế bào
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Phương trình tổng quát nào sau đây mô tả đúng quá trình hô hấp hiếu khí?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Trong giai đoạn đường phân, 1 phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP trực tiếp?

    • A.

      2 ATP

    • B.

      4 ATP

    • C.

      6 ATP

    • D.

      38 ATP

  3. Q 3.

    Chu trình Krebs diễn ra ở vị trí nào trong tế bào?

    • A.

      Tế bào chất

    • B.

      Nhân tế bào

    • C.

      Chất nền ti thể (matrix)

    • D.

      Màng trong ti thể

  4. Q 4.

    Trong chuỗi vận chuyển điện tử, mỗi phân tử NADH tạo ra bao nhiêu ATP?

    • A.

      1 ATP

    • B.

      2 ATP

    • C.

      3 ATP

    • D.

      5 ATP

  5. Q 5.

    Quá trình lên men lactic thường xảy ra khi nào?

    • A.

      Khi có đủ O2 trong tế bào

    • B.

      Khi tế bào thiếu O2 (ví dụ: cơ vận động mạnh)

    • C.

      Khi tế bào có nhiều ATP

    • D.

      Khi nồng độ CO2 trong tế bào tăng cao

  6. Q 6.

    Tổng số ATP tối đa có thể thu được từ 1 phân tử glucose qua hô hấp hiếu khí hoàn chỉnh là:

    • A.

      2 ATP

    • B.

      4 ATP

    • C.

      34 ATP

    • D.

      38 ATP

  7. Q 7.

    Quá trình oxi hóa acid pyruvic thành acetyl-CoA tạo ra những sản phẩm nào?

    • A.

      Chỉ tạo acetyl-CoA

    • B.

      Acetyl-CoA + CO2 + NADH

    • C.

      Acetyl-CoA + CO2

    • D.

      Acetyl-CoA + H2O

  8. Q 8.

    Hiệu suất chuyển đổi năng lượng của hô hấp tế bào so với tổng năng lượng trong glucose là khoảng:

    • A.

      20%

    • B.

      40%

    • C.

      60%

    • D.

      100%

  9. Q 9.

    Trong chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp, phân tử nào là chất nhận điện tử cuối cùng?

    • A.

      NAD+

    • B.

      FAD

    • C.

      O2

    • D.

      H2O

  10. Q 10.

    Trong 1 vòng Krebs, 1 phân tử acetyl-CoA tạo ra bao nhiêu NADH?

    • A.

      1 NADH

    • B.

      2 NADH

    • C.

      3 NADH

    • D.

      6 NADH

  11. Q 11.

    Quá trình đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

    • A.

      Ty thể

    • B.

      Tế bào chất (cytosol)

    • C.

      Nhân tế bào

    • D.

      Lục lạp

  12. Q 12.

    Sản phẩm cuối cùng của quá trình lên men rượu êtylic là:

    • A.

      Acid lactic và CO2

    • B.

      Rượu êtylic (ethanol) và CO2

    • C.

      Acid pyruvic và NADH

    • D.

      Nước và CO2

  13. Q 13.

    FADH2 trong chuỗi vận chuyển điện tử tạo ra bao nhiêu ATP?

    • A.

      1 ATP

    • B.

      2 ATP

    • C.

      3 ATP

    • D.

      4 ATP

  14. Q 14.

    Tổng số NADH được tạo ra từ 1 glucose qua đường phân, oxi hóa pyruvate và chu trình Krebs là:

    • A.

      4 NADH

    • B.

      6 NADH

    • C.

      8 NADH

    • D.

      10 NADH

  15. Q 15.

    Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl-CoA có ΔG°' là bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Nếu tế bào không có ty thể, quá trình nào trong hô hấp vẫn có thể xảy ra?

    • A.

      Chu trình Krebs

    • B.

      Chuỗi vận chuyển điện tử

    • C.

      Đường phân và lên men

    • D.

      Tất cả các giai đoạn hô hấp hiếu khí

  17. Q 17.

    Trong lên men lactic, enzyme lactic dehydrogenase xúc tác phản ứng nào?

    • A.

      Acid pyruvic → Acid lactic

    • B.

      Glucose → Acid pyruvic

    • C.

      Acid pyruvic → Acetyl-CoA

    • D.

      Acid lactic → Acid pyruvic

  18. Q 18.

    Tại sao NAD+ cần được tái sinh trong quá trình lên men?

    • A.

      Để tổng hợp ATP

    • B.

      Để đường phân tiếp tục xảy ra

    • C.

      Để giải phóng CO2

    • D.

      Để tạo rượu

  19. Q 19.

    1 phân tử glucose qua hô hấp hiếu khí hoàn chỉnh tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

    • A.

      2 CO2

    • B.

      4 CO2

    • C.

      6 CO2

    • D.

      12 CO2

  20. Q 20.

    Năng lượng từ NADH và FADH2 trong chuỗi vận chuyển điện tử được sử dụng chủ yếu để:

    • A.

      Tổng hợp glucose

    • B.

      Bơm H+ qua màng trong ti thể, tạo gradient để tổng hợp ATP

    • C.

      Phân giải protein

    • D.

      Tạo O2

  21. Q 21.

    Đặc điểm nào KHÔNG đúng với hô hấp kị khí so với hô hấp hiếu khí?

    • A.

      Không cần O2

    • B.

      Sản phẩm là rượu êtylic hoặc acid lactic

    • C.

      Tích lũy được 38 ATP

    • D.

      Xảy ra ở tế bào chất

  22. Q 22.

    Chu trình Krebs còn có tên gọi khác là:

    • A.

      Chu trình Calvin

    • B.

      Chu trình acid citric (TCA)

    • C.

      Con đường EMP

    • D.

      Chu trình Hatch-Slack

  23. Q 23.

    Acetyl-CoA kết hợp với phân tử nào để khởi đầu chu trình Krebs?

    • A.

      Acid citric

    • B.

      Acid oxaloacetic (oxaloacetate)

    • C.

      CO2

    • D.

      NADH

  24. Q 24.

    Khi tế bào cơ vận động mạnh và thiếu O2, NADH từ đường phân được tái sinh thành NAD+ qua con đường nào?

    • A.

      Chuỗi vận chuyển điện tử ở ty thể

    • B.

      Chu trình Krebs

    • C.

      Qua lên men lactic

    • D.

      NADH bị giải phóng ra ngoài tế bào

  25. Q 25.

    Nấm men (Saccharomyces cerevisiae) khi thiếu O2 sẽ thực hiện quá trình nào?

    • A.

      Hô hấp hiếu khí

    • B.

      Lên men lactic

    • C.

      Lên men rượu êtylic

    • D.

      Quang hợp

  26. Q 26.

    Hiện tượng "đau cơ" sau khi vận động nặng là do:

    • A.

      Cơ tích tụ quá nhiều ATP

    • B.

      Tích tụ acid lactic do lên men lactic trong điều kiện thiếu O2

    • C.

      Cơ không thể tạo ra ATP

    • D.

      Cơ tích tụ quá nhiều O2

  27. Q 27.

    Trong đường phân, phân tử glucose (6C) được phân giải thành sản phẩm nào?

    • A.

      2 phân tử acid pyruvic (3C) + 2 ATP + 2 NADH

    • B.

      2 phân tử CO2 + 2 H2O

    • C.

      2 phân tử acetyl-CoA

    • D.

      1 phân tử pyruvate

  28. Q 28.

    Vai trò của hô hấp tế bào trong chu trình năng lượng của tự nhiên là gì?

    • A.

      Tạo ra O2 cho khí quyển

    • B.

      Phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và CO2

    • C.

      Tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O

    • D.

      Không có vai trò trong chu trình năng lượng

  29. Q 29.

    Quá trình phosphoryl hóa oxy hóa (oxidative phosphorylation) xảy ra ở đâu?

    • A.

      Tế bào chất

    • B.

      Chất nền ti thể

    • C.

      Màng trong ti thể

    • D.

      Màng ngoài ti thể

  30. Q 30.

    Từ 1 glucose, chu trình Krebs chạy bao nhiêu lần?

    • A.

      1 lần

    • B.

      2 lần

    • C.

      3 lần

    • D.

      4 lần

  31. Q 31.

    Hô hấp kị khí xảy ra ở ty thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Trong chu trình Krebs, ATP (hoặc GTP) được tạo ra trực tiếp qua phosphoryl hóa mức cơ chất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Trong đường phân, glucose được phân giải hoàn toàn thành CO2 và H2O.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Mỗi phân tử FADH2 qua chuỗi vận chuyển điện tử tạo ra 3 ATP.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Q 35.

    Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl-CoA là phản ứng tỏa nhiệt (ΔG°' < 0).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Oxi (O2) là sản phẩm cuối cùng của chuỗi vận chuyển điện tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Lên men rượu êtylic tạo ra acid lactic.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Trong lên men lactic, NADH được oxi hóa thành NAD+ để cung cấp lại cho đường phân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Hô hấp hiếu khí tích lũy được tối đa 38 ATP từ 1 phân tử glucose.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Chuỗi vận chuyển điện tử diễn ra ở chất nền ti thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Quá trình đường phân có thể xảy ra trong điều kiện kị khí.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Q 42.

    Từ 1 phân tử glucose, chu trình Krebs chỉ chạy đúng 1 lần.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 43.

    Hiệu suất chuyển đổi năng lượng của hô hấp tế bào khoảng 40%.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Q 44.

    Hô hấp kị khí tạo ra nhiều ATP hơn hô hấp hiếu khí.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Q 45.

    Trong đường phân, mỗi phân tử glucose tạo ra 2 ATP ròng và 2 NADH.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Q 46.

    Nấm men (yeast) thực hiện lên men lactic khi thiếu O2.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Q 47.

    Acetyl-CoA kết hợp với acid oxaloacetic để bắt đầu chu trình Krebs.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Q 48.

    Glucose không thể được phân giải khi không có O2.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Q 49.

    NADH tạo ra nhiều ATP hơn FADH2 trong chuỗi vận chuyển điện tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Q 50.

    Nước (H2O) là một trong những sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học tế bào exams