Đề kiểm tra Chương 2 - Cấu trúc của tế bào

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học tế bào
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo mô hình cấu trúc khảm - động của màng tế bào, tính 'khảm' được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Màng gồm hai lớp phân tử photpholipit xếp song song với nhau

    • B.

      Các phân tử protein phân bố rất đa dạng và không đồng đều trong lớp photpholipit kép

    • C.

      Các phân tử photpholipit có thể chuyển động lắc ngang trong màng

    • D.

      Cholesterol chiếm tỉ lệ lớn giúp màng ổn định

  2. Q 2.

    Trong cấu trúc lớp kép photpholipit của màng tế bào, phần đuôi kị nước được sắp xếp như thế nào?

    • A.

      Quay ra ngoài môi trường và vào trong tế bào chất

    • B.

      Quay vào trong, nằm giữa hai lớp phân tử photpholipit

    • C.

      Phân bố ngẫu nhiên khắp bề mặt màng

    • D.

      Liên kết chặt với các phân tử cacbohydrat mặt ngoài

  3. Q 3.

    Cholesterol có trong màng tế bào có vai trò chính nào sau đây?

    • A.

      Làm tăng tính động của màng

    • B.

      Đảm bảo tính ổn định và bền vững của màng tế bào

    • C.

      Tham gia trực tiếp vào quá trình vận chuyển các chất qua màng

    • D.

      Tạo nên tính đặc hiệu cho màng tế bào

  4. Q 4.

    Yếu tố nào sau đây sẽ làm TĂNG tính động của màng tế bào?

    • A.

      Tăng tỉ lệ photpholipit có đuôi cacbuahiđro no

    • B.

      Tăng tỉ lệ cholesterol so với photpholipit

    • C.

      Tăng tỉ lệ photpholipit có đuôi cacbuahiđro không no

    • D.

      Hạ thấp nhiệt độ môi trường xuống dưới 0°C

  5. Q 5.

    Sinh vật sống ở vùng băng tuyết (nhiệt độ thấp) thường có đặc điểm màng tế bào như thế nào?

    • A.

      Hàm lượng cholesterol cao và photpholipit no chiếm ưu thế

    • B.

      Hàm lượng cholesterol thấp, photpholipit không no tăng cao

    • C.

      Màng rất cứng, ít linh động

    • D.

      Thành phần photpholipit/cholesterol không thay đổi so với môi trường thường

  6. Q 6.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng đối với vận chuyển thụ động qua màng tế bào?

    • A.

      Vận chuyển cùng chiều gradient nồng độ

    • B.

      Không cần tiêu tốn năng lượng ATP

    • C.

      Luôn cần sự tham gia của protein vận chuyển đặc hiệu

    • D.

      Chỉ thực hiện với các chất có kích thước nhỏ

  7. Q 7.

    Nước được vận chuyển qua màng tế bào chủ yếu theo cách nào?

    • A.

      Chỉ khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép

    • B.

      Thẩm thấu qua các kênh aquaporin chuyên biệt

    • C.

      Vận chuyển chủ động qua protein tải có tiêu tốn ATP

    • D.

      Thông qua hiện tượng xuất bào qua không bào

  8. Q 8.

    Điều kiện nào sau đây là đúng đối với quá trình vận chuyển chủ động qua màng?

    • A.

      Cần sự chênh lệch nồng độ hai bên màng

    • B.

      Có protein vận chuyển đặc hiệu và tiêu tốn năng lượng ATP

    • C.

      Chỉ thực hiện với các chất có kích thước lớn (đại phân tử)

    • D.

      Không cần năng lượng để hoạt động

  9. Q 9.

    Điều kiện xảy ra quá trình xuất bào hoặc nhập bào là:

    • A.

      Chất tan có kích thước nhỏ và phân cực

    • B.

      Không cần năng lượng và không cần biến đổi màng

    • C.

      Chất có kích thước lớn (đại phân tử), tiêu tốn ATP, có sự biến đổi và tái tạo lại màng

    • D.

      Chỉ xảy ra khi nồng độ chất thấp ở bên trong tế bào

  10. Q 10.

    Thuật ngữ 'chất gắn' (ligand) trong cơ chế thụ quan màng được hiểu là gì?

    • A.

      Phân tử protein đặc hiệu nằm trong màng tế bào

    • B.

      Chất mang tín hiệu thông tin liên kết đặc hiệu với thụ quan

    • C.

      Phân tử photpholipit ở mặt ngoài màng

    • D.

      Ion kim loại nặng trong tế bào chất

  11. Q 11.

    Trong cơ chế gián tiếp của thụ quan liên kết protein G, chất thông tin thứ hai thường gặp là:

    • A.

      ATP

    • B.

      ADP

    • C.

      AMP vòng

    • D.

      ADN

  12. Q 12.

    Cơ chế trực tiếp của thụ quan liên kết protein G diễn ra theo trình tự nào?

    • A.

      Chất gắn đi qua màng vào tế bào chất, liên kết với thụ quan nội bào

    • B.

      Phức hệ chất gắn - thụ quan hoạt hóa protein G, từ đó phát động chuỗi phản ứng chức năng của tế bào

    • C.

      Protein G hoạt hóa enzym tổng hợp AMP vòng

    • D.

      Thụ quan kết hợp với enzyme tirôzinkinaza trong tế bào chất

  13. Q 13.

    Đặc điểm nổi bật của thụ quan tirôzinkinaza trên màng tế bào là:

    • A.

      Chỉ liên kết với một loại chất gắn duy nhất

    • B.

      Có thể gắn với nhiều loại chất gắn và phát động nhiều kiểu đáp ứng khác nhau

    • C.

      Đồng thời đóng vai trò là kênh ion có cống

    • D.

      Không có hoạt tính xúc tác

  14. Q 14.

    Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ chất nào sau đây?

    • A.

      Kitin

    • B.

      Xenlulozơ

    • C.

      Peptidoglucan

    • D.

      Glicoprotein

  15. Q 15.

    Chất nền ngoại bào chủ yếu hiện diện ở nhóm tế bào nào?

    • A.

      Tế bào thực vật

    • B.

      Tế bào vi khuẩn

    • C.

      Tế bào động vật

    • D.

      Tế bào nấm

  16. Q 16.

    Đặc điểm nổi bật về cấu trúc của màng trong ti thể so với màng ngoài là:

    • A.

      Trơn nhẵn, không gấp khúc và chứa ít protein

    • B.

      Gấp khúc tạo thành các mào, làm tăng diện tích bề mặt gấp 3 lần màng ngoài

    • C.

      Không có khả năng vận chuyển chủ động chất

    • D.

      Có thành phần lipit nhiều hơn màng ngoài

  17. Q 17.

    ADN trong ti thể có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?

    • A.

      Là chuỗi xoắn kép thẳng nằm trong nhân tế bào

    • B.

      Dạng vòng, trần, không có histon, giống ADN của vi khuẩn

    • C.

      Liên kết chặt với histon tạo nucleoxom

    • D.

      Dạng thẳng, mạch đơn

  18. Q 18.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của ti thể?

    • A.

      Sản sinh ATP thông qua hô hấp hiếu khí

    • B.

      Tổng hợp một số protein nhờ hệ riboxom riêng

    • C.

      Thực hiện quang hợp để tạo chất hữu cơ

    • D.

      Điều hòa nồng độ ion Ca2+ trong tế bào chất

  19. Q 19.

    Theo giả thuyết nội cộng sinh được nhiều nhà khoa học ủng hộ, ti thể có nguồn gốc từ:

    • A.

      Lục lạp nguyên thủy

    • B.

      Vi khuẩn hiếu khí cổ nội cộng sinh với tế bào nhân thực

    • C.

      Riboxom tự do trong tế bào chất

    • D.

      Một phần của nhân tế bào nguyên thủy

  20. Q 20.

    Trung tâm phản ứng P700 và P680 trong lục lạp lần lượt thuộc hệ quang hóa nào?

    • A.

      P700 thuộc hệ quang hóa II, P680 thuộc hệ quang hóa I

    • B.

      P700 thuộc hệ quang hóa I, P680 thuộc hệ quang hóa II

    • C.

      Cả P700 và P680 đều thuộc hệ quang hóa I

    • D.

      Cả P700 và P680 đều thuộc hệ quang hóa II

  21. Q 21.

    Phức hệ ATP - synthetaza trong lục lạp được định vị ở đâu?

    • A.

      Trong chất nền (strôma) của lục lạp

    • B.

      Trong màng thilacoit

    • C.

      Trong xoang gian màng

    • D.

      Trên bề mặt màng ngoài

  22. Q 22.

    Điểm khác biệt rõ nét nhất giữa lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn là:

    • A.

      Lưới nội chất hạt có riboxom đính trên bề mặt màng (nhờ protein riboforin)

    • B.

      Lưới nội chất trơn có kích thước xoang đẹp lớn hơn

    • C.

      Lưới nội chất trơn có khả năng tổng hợp protein

    • D.

      Lưới nội chất hạt tham gia khử độc cho tế bào

  23. Q 23.

    Chức năng nào sau đây là của lưới nội chất trơn?

    • A.

      Tổng hợp protein tiết cho tế bào

    • B.

      Tổng hợp lipit, tham gia tổng hợp và phân giải glycogen

    • C.

      Tổng hợp riboxom cho tế bào

    • D.

      Thực hiện quang hợp

  24. Q 24.

    Riboxom 80S ở tế bào nhân thực được cấu tạo bởi hai tiểu đơn vị:

    • A.

      50S và 30S

    • B.

      60S và 40S

    • C.

      70S và 30S

    • D.

      40S và 30S

  25. Q 25.

    Đặc điểm hoạt động của riboxom đính trên lưới nội chất hạt so với riboxom tự do là:

    • A.

      Tổng hợp chậm hơn riboxom tự do

    • B.

      Tổng hợp protein mạnh hơn, đặc biệt protein và enzym tiết ra ngoài tế bào

    • C.

      Chỉ tổng hợp được lipit

    • D.

      Không liên quan đến tổng hợp protein

  26. Q 26.

    Chức năng nổi bật nhất của phức hệ Gongi trong tế bào là:

    • A.

      Tổng hợp ATP cho toàn tế bào

    • B.

      Tập trung, đóng gói và phân phối sản phẩm (glicoprotein, polisaccarit) đến các bào quan hoặc ra ngoài tế bào

    • C.

      Tổng hợp ADN cho tế bào

    • D.

      Phân giải protein thừa trong tế bào

  27. Q 27.

    Heterolizoxom được hình thành từ sự kết hợp giữa:

    • A.

      Lizoxom cấp 1 và bóng tự tiêu

    • B.

      Lizoxom cấp 1 và bóng nhập bào

    • C.

      Lizoxom cấp 1 và ti thể

    • D.

      Riboxom tự do và photpholipit màng

  28. Q 28.

    Các enzym thủy phân bên trong lizoxom có hoạt tính cao ở pH:

    • A.

      pH = 7 (trung tính)

    • B.

      pH = 5 (axit yếu)

    • C.

      pH = 9 (kiềm yếu)

    • D.

      pH = 1 (axit mạnh như dạ dày)

  29. Q 29.

    Enzym catalaza trong peroxixom có chức năng gì?

    • A.

      Tổng hợp protein cho peroxixom

    • B.

      Phân giải H2O2 thành H2O và O2, bảo vệ tế bào khỏi độc tính của H2O2

    • C.

      Tổng hợp lipit cho màng tế bào

    • D.

      Tổng hợp ATP cho tế bào

  30. Q 30.

    Glioxixom có ở loại tế bào nào và thực hiện chức năng gì?

    • A.

      Tế bào gan, tham gia điều hòa đường huyết

    • B.

      Tế bào hạt đang nảy mầm của thực vật, thực hiện chu trình glioxilat để chuyển hóa lipit thành đường

    • C.

      Tế bào cơ, cung cấp năng lượng cho sự co cơ

    • D.

      Tế bào thần kinh, phục vụ dẫn truyền xung thần kinh

  31. Q 31.

    Trong màng tế bào, đầu ưa nước của phân tử photpholipit có phía quay ra ngoài môi trường và đuôi kị nước quay vào trong tế bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Sự có mặt của cholesterol trong màng tế bào giúp giảm tính ổn định và linh động của màng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Khi màng tế bào có tỉ lệ photpholipit/cholesterol cao thì tính động của màng tăng lên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Trong vận chuyển chủ động, tế bào có thể đưa chất từ nơi có nồng độ thấp vào nơi có nồng độ cao nhờ tiêu tốn ATP.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Q 35.

    Mọi phân tử nước qua màng tế bào đều phải đi qua kênh aquaporin.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Mỗi loại thụ quan liên kết với protein G chỉ liên kết với một loại chất gắn đặc trưng cho mình.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Thụ quan kênh ion khi liên kết với chất gắn đặc hiệu sẽ làm thay đổi hình thù và mở cống kênh, cho các ion đi qua.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Thành tế bào thực vật được cấu tạo bằng kitin - một loại polisaccarit có thấm nitơ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Màng ngoài của ti thể là màng lipoprotein trơn, có nhiều kênh ion và cho phép vận chuyển các chất có khối lượng phân tử dưới 1000Da.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Số lượng mào trên màng trong ti thể không liên quan đến cường độ chuyển hóa năng lượng ATP của tế bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Otolizoxom được hình thành từ sự kết hợp giữa lizoxom cấp 1 với bóng nhập bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Q 42.

    Enzym urat - oxidaza (uricaza) có ở peroxixom của tất cả tế bào động vật, kể cả ở người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 43.

    Phức hệ Gongi được hình thành từ lưới nội chất hạt.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Q 44.

    Riboxom có thể hoạt động theo cơ chế 'hoạt động - nghỉ', nhờ đó có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Q 45.

    Các kênh aquaporin trên màng tế bào thường xuyên ở trạng thái đóng và chỉ mở khi có tín hiệu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Q 46.

    Phân tích sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động qua màng tế bào về các mặt: chiều vận chuyển so với gradient nồng độ, năng lượng sử dụng, con đường và protein tham gia, đối tượng chất được vận chuyển. Cho ví dụ minh họa cụ thể cho mỗi hình thức.

  47. Q 47.

    Giải thích vì sao màng tế bào được gọi là 'cấu trúc khảm - động'. Phân tích vai trò của từng thành phần (photpholipit, cholesterol, protein, cacbohydrat) trong việc đảm bảo cấu trúc và chức năng của màng sinh chất.

  48. Q 48.

    Dựa vào các đặc điểm cấu trúc và chức năng của ti thể, hãy trình bày các bằng chứng cho thấy ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn hiếu khí theo giả thuyết nội cộng sinh.

  49. Q 49.

    Hãy trình bày các cơ chế thụ quan màng (thụ quan liên kết protein G, thụ quan tirôzinkinaza, thụ quan kênh ion) trong việc thu nhận và truyền đạt thông tin của tế bào. Nêu sự khác biệt cơ bản giữa ba loại thụ quan này.

  50. Q 50.

    So sánh cấu trúc và chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn. Từ đó nêu vai trò tổng thể của hệ lưới nội chất đối với hoạt động sống của tế bào.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học tế bào exams