Sinh học tế bào
Exam info
- Subject
- Sinh học tế bào
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Cao đẳng y tế Bạch Mai
Questions (40)
- Q 1.
Theo quan điểm hiện đại, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc học thuyết tế bào?
- A.
Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.
- B.
Tế bào là vật sống nhỏ nhất, là đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể.
- C.
Tế bào có thể tự sinh ra từ chất vô cơ dưới điều kiện thích hợp.
- D.
Tế bào chỉ có thể được sinh ra nhờ quá trình phân chia của tế bào tồn tại trước đó.
- A.
- Q 2.
Đặc điểm nào sau đây đúng với tế bào tiền nhân (prokaryote)?
- A.
Có nhân điển hình với màng nhân bao quanh.
- B.
Có hệ thống màng nội bào phát triển.
- C.
Chưa có trung thể nên không có khả năng phân chia có tơ.
- D.
Thời gian phân chia tế bào chậm, kéo dài hơn 10 - 12 giờ.
- A.
- Q 3.
Tế bào nhân thật (eukaryote) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Kích thước đường kính từ 0,5 đến 3 μm.
- B.
Chưa có nhân riêng rẽ về mặt hình thái.
- C.
Có hệ thống các màng nội bào phát triển.
- D.
Thời gian phân chia tế bào nhanh từ 20 - 30 phút.
- A.
- Q 4.
Thành tế bào vi khuẩn có đặc điểm cấu trúc đặc biệt nào sau đây?
- A.
Chứa cellulose giống thành tế bào thực vật.
- B.
Chứa peptidoglycan - phân tử gồm polysaccharid liên kết với chuỗi polypeptid ngắn.
- C.
Chứa chitin giống thành tế bào nấm.
- D.
Không có cấu trúc xác định, chỉ là lớp màng nhầy.
- A.
- Q 5.
Về phương pháp nhuộm Gram, nhận định nào sau đây đúng?
- A.
Vi khuẩn Gram dương bắt màu đỏ sau khi nhuộm.
- B.
Vi khuẩn Gram âm bắt màu tím sau khi nhuộm.
- C.
Phương pháp này phát minh bởi nhà vi sinh học người Đan Mạch.
- D.
Phương pháp này chỉ áp dụng cho tế bào nhân thật.
- A.
- Q 6.
Nang giáp mạc (capsule) ở một số vi khuẩn có vai trò gì?
- A.
Là bào quan bên trong tế bào giúp tổng hợp protein.
- B.
Có ở mọi loại vi khuẩn.
- C.
Liên quan đến tính bám dính và khả năng gây bệnh của vi khuẩn.
- D.
Cấu tạo từ peptidoglycan giống thành tế bào.
- A.
- Q 7.
Roi (flagella) của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Cấu tạo chủ yếu từ cellulose.
- B.
Cấu tạo chủ yếu từ protein flagellin có trọng lượng phân tử từ 30.000 đến 40.000.
- C.
Là những sợi rất ngắn, dày đặc trên bề mặt tế bào.
- D.
Chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.
- A.
- Q 8.
Lông (pili) ở vi khuẩn có chức năng chính là gì?
- A.
Giúp vi khuẩn di chuyển trong môi trường.
- B.
Dài hơn roi và xuyên qua thành tế bào ra ngoài.
- C.
Giúp vi khuẩn tự bám được vào bề mặt thích hợp.
- D.
Cấu tạo từ polysaccharit.
- A.
- Q 9.
Mô hình cấu trúc màng sinh chất được nhiều nhà khoa học công nhận là:
- A.
Mô hình khảm lỏng do S. J. Singer và G. Nicolson đề xuất năm 1972.
- B.
Mô hình ba lớp protein - lipid - protein.
- C.
Mô hình đơn lớp phospholipid với protein.
- D.
Mô hình màng tĩnh không có chuyển động.
- A.
- Q 10.
Trong tầng kép phospholipid của màng sinh chất, cực kỵ nước của phân tử phospholipid hướng về đâu?
- A.
Hướng ra hai phía bề mặt ngoài và trong của màng.
- B.
Quay vào trung tâm của tầng kép phospholipid.
- C.
Phân bố ngẫu nhiên trong màng.
- D.
Luôn hướng về phía bên ngoài tế bào.
- A.
- Q 11.
Protein xuyên màng có các loại nào sau đây?
- A.
Protein kênh, protein neo, protein thụ quan, protein lỗ.
- B.
Chỉ có protein kênh tạo kênh dẫn truyền.
- C.
Chỉ có protein thụ quan và protein lỗ.
- D.
Chỉ có protein kênh và protein neo.
- A.
- Q 12.
Protein ngoại vi có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Gắn trực tiếp vào lớp kép phospholipid.
- B.
Luôn liên kết với protein xuyên màng qua phần ưa nước.
- C.
Xuyên qua hoàn toàn tầng kép phospholipid.
- D.
Có một phần cắm sâu vào tầng kép phospholipid nhưng không xuyên qua màng.
- A.
- Q 13.
Carbohydrat trên màng sinh chất có vai trò gì?
- A.
Tạo nên cấu trúc chính của màng sinh chất.
- B.
Là những gen chỉ thị đặc hiệu của bề mặt tế bào, giúp phân biệt tế bào.
- C.
Tham gia vận chuyển chất qua màng.
- D.
Tổng hợp ATP cho tế bào.
- A.
- Q 14.
Kháng nguyên nhóm máu ABO trên bề mặt hồng cầu có bản chất là gì?
- A.
Glycoprotein.
- B.
Glycolipid.
- C.
Phospholipid.
- D.
Protein xuyên màng.
- A.
- Q 15.
Màng sinh chất có hai chức phận cơ bản nào sau đây?
- A.
Tổng hợp protein và tổng hợp lipid.
- B.
Là rào chắn ngăn cách tế bào với môi trường và trao đổi chất với môi trường.
- C.
Chứa thông tin di truyền và điều khiển tế bào.
- D.
Tạo năng lượng ATP cho tế bào.
- A.
- Q 16.
Bào tương trong (hyaloplasma) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Là hệ thống keo nhớt có tính đàn hồi, chiếm khoảng 85% là nước.
- B.
Chỉ chứa các chất vô cơ.
- C.
Là môi trường không xảy ra quá trình trao đổi chất.
- D.
Chiếm khoảng 15% là nước.
- A.
- Q 17.
Hệ màng trong tế bào nhân thật bao gồm những thành phần nào?
- A.
Màng nhân, lưới nội sinh chất, bộ máy Golgi, lysosom và các loại không bào.
- B.
Chỉ có màng nhân và màng sinh chất.
- C.
Ty thể và lục lạp.
- D.
Chỉ có lưới nội sinh chất và bộ máy Golgi.
- A.
- Q 18.
Chức năng chính của lưới nội sinh chất hạt là gì?
- A.
Tổng hợp lipid và khử độc.
- B.
Tham gia tổng hợp protein và là nhà máy sản xuất màng cho tế bào.
- C.
Tổng hợp ATP cho tế bào.
- D.
Quang hợp.
- A.
- Q 19.
Hiện tượng nhờn thuốc ở người có liên quan đến hoạt động của bào quan nào?
- A.
Ty thể.
- B.
Bộ máy Golgi.
- C.
Lưới nội sinh chất trơn của tế bào gan.
- D.
Ribosom tự do.
- A.
- Q 20.
Vai trò quan trọng nhất của hệ thống mạng lưới nội sinh chất trong tế bào là gì?
- A.
Tạo nên sự phân biệt cơ bản nhất giữa tế bào tiền nhân và tế bào có nhân chính thức.
- B.
Tổng hợp ATP.
- C.
Quang hợp.
- D.
Sao chép ADN.
- A.
- Q 21.
Bộ máy Golgi có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
- A.
Có dạng các túi màng dẹt xếp thành chồng, số lượng túi dao động từ 20 - 30.
- B.
Chỉ có 5 - 10 túi màng.
- C.
Có dạng ống trụ dài.
- D.
Là bào quan không có màng bao bọc.
- A.
- Q 22.
Bộ máy Golgi có những mặt nào?
- A.
Mặt nhận nằm sát màng sinh chất và mặt chuyển hướng vào lưới nội sinh chất.
- B.
Mặt nhận nằm sát lưới nội sinh chất và mặt chuyển hướng vào màng sinh chất.
- C.
Chỉ có mặt nhận, không có mặt chuyển.
- D.
Có nhiều mặt đối xứng với nhau.
- A.
- Q 23.
Thể lưới (dictyosom) ở tế bào thực vật có chức năng gì?
- A.
Tổng hợp ATP.
- B.
Cung cấp nguyên liệu để tạo thành tế bào mới sau khi phân chia tế bào.
- C.
Quang hợp.
- D.
Khử độc cho tế bào.
- A.
- Q 24.
Lysosom có tên gọi khác là gì?
- A.
Tiêu thể hay thể sinh tan.
- B.
Thể Golgi.
- C.
Lạp thể.
- D.
Ribosom.
- A.
- Q 25.
Bệnh Tay-Sachs liên quan đến sự suy giảm chức năng của bào quan nào?
- A.
Ty thể.
- B.
Lưới nội sinh chất.
- C.
Lysosom do giảm hoạt tính enzym chuyển hóa lipid.
- D.
Ribosom.
- A.
- Q 26.
Ribosom có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
- A.
Là bào quan nhỏ không có màng giới hạn, cấu tạo từ hai tiểu đơn vị.
- B.
Là bào quan có màng đơn bao bọc.
- C.
Cấu tạo từ một tiểu đơn vị duy nhất.
- D.
Chỉ tồn tại ở dạng gắn với màng lưới nội sinh chất.
- A.
- Q 27.
Ribosom tự do trong tế bào chất tham gia tổng hợp loại protein nào?
- A.
Protein để bài xuất ra ngoài tế bào.
- B.
Protein để sử dụng bên trong tế bào.
- C.
Protein vận chuyển trong máu.
- D.
Protein cấu trúc của màng sinh chất.
- A.
- Q 28.
Ty thể có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
- A.
Được bao bọc bởi màng đơn.
- B.
Không có khả năng tự sinh sản.
- C.
Số lượng trong tế bào dao động từ 50 đến 1.000, màng trong gấp nếp tạo mào ty thể.
- D.
Protein màng ty thể được tổng hợp từ ribosom trên lưới nội sinh chất hạt.
- A.
- Q 29.
Chức năng chính của ty thể trong tế bào là gì?
- A.
Tổng hợp protein để bài xuất.
- B.
Cung cấp năng lượng dưới dạng ATP thông qua oxy hóa các chất hữu cơ.
- C.
Quang hợp.
- D.
Tiêu hóa nội bào.
- A.
- Q 30.
Cấu trúc nào sau đây có ở lục lạp?
- A.
Thylakoid chứa sắc tố quang hợp, hạt lục (granum), phiến mỏng (lamellae).
- B.
Mào ty thể.
- C.
Trung thể.
- D.
Lysosom.
- A.
- Q 31.
Phương trình tổng quát của quang hợp là:
- A.
Năng lượng ánh sáng + CO2 + H2O → carbohydrat + O2.
- B.
Năng lượng hóa học + CO2 + H2O → carbohydrat + O2.
- C.
Năng lượng ánh sáng + O2 + H2O → CO2 + carbohydrat.
- D.
Năng lượng ánh sáng + CO2 → O2 + H2O.
- A.
- Q 32.
Tế bào nào sau đây KHÔNG có trung tử?
- A.
Tế bào động vật.
- B.
Tế bào nấm men.
- C.
Tế bào vi khuẩn.
- D.
Tất cả tế bào nhân thật đều có trung tử.
- A.
- Q 33.
Khung xương tế bào gồm những thành phần nào?
- A.
Vi sợi, vi ống và sợi trung gian.
- B.
Màng sinh chất, màng nhân và màng ty thể.
- C.
Ribosom, ty thể và lục lạp.
- D.
ADN, ARN và protein.
- A.
- Q 34.
Màng nhân có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có cấu tạo một lớp màng duy nhất.
- B.
Màng ngoài nối liền với lưới nội sinh chất và chiều dày mỗi màng từ 6 - 8 nm.
- C.
Khoảng trống quanh nhân rộng 10 - 20 nm.
- D.
Không có khả năng trao đổi chất.
- A.
- Q 35.
Hạch nhân (nucleolus) có chức năng gì?
- A.
Tổng hợp protein.
- B.
Tổng hợp rARN.
- C.
Sao chép ADN.
- D.
Tổng hợp ATP.
- A.
- Q 36.
Thành phần hóa học của chất nhiễm sắc (chromatin) gồm:
- A.
50% ADN, 30% protein, 20% ARN.
- B.
40% ADN, 40% protein histon, khoảng 20% protein phi histon và một ít ARN.
- C.
70% protein, 30% ADN.
- D.
100% ADN.
- A.
- Q 37.
Đặc điểm nào sau đây đúng về bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)?
- A.
Các nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái đơn lẻ.
- B.
Có trong tế bào sinh dục chín (tinh trùng, trứng).
- C.
Hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng giống nhau về hình dạng, kích thước và vị trí gen.
- D.
Số lượng nhiễm sắc thể không ổn định giữa các loài.
- A.
- Q 38.
Bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) được tạo thành từ quá trình nào?
- A.
Nguyên phân của tế bào sinh dưỡng.
- B.
Phân chia giảm nhiễm của tế bào sinh dục sơ khai.
- C.
Trực phân của tế bào vi khuẩn.
- D.
Thụ tinh giữa tinh trùng và trứng.
- A.
- Q 39.
Chu kỳ tế bào gồm các giai đoạn nào?
- A.
Chỉ giai đoạn M và giai đoạn S.
- B.
M (mitose), G1, S, G2.
- C.
Chỉ gồm giai đoạn G1 và G2.
- D.
Chỉ gồm nguyên phân và giảm phân.
- A.
- Q 40.
Ý nghĩa của sự phân chia nguyên nhiễm (nguyên phân) là gì?
- A.
Là cơ chế bảo đảm sự ổn định số lượng nhiễm sắc thể qua các thế hệ cá thể của loài.
- B.
Là cơ chế bảo đảm sự ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào.
- C.
Làm giảm đa dạng di truyền của sinh vật.
- D.
Tạo ra các giao tử để thụ tinh.
- A.
Answers and explanations are in mode.