Exam info
- Subject
- Sinh học 10
- Exam type
- High school
- Questions
- 25
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (25)
- Q 1.
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đa lượng trong tế bào?
- A.
Sắt (Fe)
- B.
Kẽm (Zn)
- C.
Cacbon (C)
- D.
Iốt (I)
- A.
- Q 2.
Nước có vai trò đặc biệt quan trọng đối với tế bào chủ yếu vì:
- A.
Là nguồn cung cấp năng lượng chính cho tế bào
- B.
Là thành phần cấu tạo nên mọi bào quan
- C.
Là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống
- D.
Là nguyên liệu duy nhất để tổng hợp protein
- A.
- Q 3.
Glucôzơ thuộc loại cacbohiđrat nào?
- A.
Đường đa (polisaccarit)
- B.
Đường đôi (đisaccarit)
- C.
Đường đơn (monosaccarit)
- D.
Đường phức tạp có nitơ
- A.
- Q 4.
Tinh bột và glicôgen khác nhau chủ yếu ở đặc điểm nào?
- A.
Tinh bột có ở thực vật, glicôgen có ở động vật và nấm
- B.
Tinh bột có ở động vật, glicôgen có ở thực vật
- C.
Cả hai đều chỉ có ở tế bào thực vật
- D.
Cả hai đều chỉ có ở tế bào động vật
- A.
- Q 5.
Phôtpholipit có cấu tạo gồm những thành phần nào?
- A.
1 phân tử glixerol liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat
- B.
1 phân tử glixerol liên kết với 3 axit béo
- C.
1 phân tử glixerol liên kết với 1 axit béo và 2 nhóm phôtphat
- D.
3 phân tử glixerol liên kết với 1 axit béo
- A.
- Q 6.
Cấu trúc bậc 1 của prôtêin được hiểu là:
- A.
Chuỗi pôlipeptit xoắn thành hình α hoặc tấm β
- B.
Chuỗi pôlipeptit duỗi thẳng, gồm các axit amin liên kết bằng liên kết peptit
- C.
Chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn tạo dạng khối cầu
- D.
Hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit liên kết với nhau
- A.
- Q 7.
Liên kết peptit được hình thành giữa các nhóm nào của các axit amin?
- A.
Hai nhóm amin (-NH2) của hai axit amin
- B.
Hai nhóm cacboxyl (-COOH) của hai axit amin
- C.
Nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin kia, giải phóng 1 phân tử nước
- D.
Giữa các nhóm R (gốc) của các axit amin
- A.
- Q 8.
Đơn phân của ADN gồm những thành phần nào?
- A.
Đường đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat và 4 loại bazơ nitơ A, T, G, X
- B.
Đường ribôzơ, nhóm phôtphat và 4 loại bazơ nitơ A, U, G, X
- C.
Đường đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat và bazơ nitơ A, U, G, X
- D.
Đường ribôzơ, nhóm phôtphat và bazơ nitơ A, T, G, X
- A.
- Q 9.
Cấu trúc màng sinh học hiện nay được mô tả theo mô hình nào?
- A.
Mô hình sandwich của Danielli và Davson
- B.
Mô hình khảm động của Singer và Nicolson (1972)
- C.
Mô hình đơn vị màng
- D.
Mô hình tinh thể rắn
- A.
- Q 10.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở tế bào nhân sơ?
- A.
Có nhân điển hình được bao bọc bởi màng nhân
- B.
Chưa có hệ thống nội màng phức tạp
- C.
Có ribôxôm
- D.
Có màng sinh chất
- A.
- Q 11.
Ti thể có chức năng chính là:
- A.
Tổng hợp prôtêin cho tế bào
- B.
Thực hiện quang hợp
- C.
Là nơi diễn ra hô hấp tế bào, cung cấp năng lượng (ATP) cho hoạt động sống
- D.
Phân hủy các bào quan già và chất thải
- A.
- Q 12.
Lục lạp có ở loại tế bào nào sau đây?
- A.
Tế bào động vật
- B.
Tế bào vi khuẩn
- C.
Tế bào thực vật
- D.
Tế bào nấm men
- A.
- Q 13.
Ribôxôm có chức năng gì trong tế bào?
- A.
Tổng hợp prôtêin
- B.
Vận chuyển các chất trong tế bào
- C.
Phân hủy các chất độc hại
- D.
Tổng hợp lipit
- A.
- Q 14.
Lưới nội chất trơn có chức năng chính là:
- A.
Tổng hợp prôtêin để xuất bào
- B.
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc
- C.
Phân hủy prôtêin và bào quan già
- D.
Vận chuyển ATP ra khỏi tế bào
- A.
- Q 15.
Bộ máy Gôngi có chức năng:
- A.
Tổng hợp ATP cung cấp năng lượng cho tế bào
- B.
Thu gom, đóng gói, biến đổi và phân phối các sản phẩm của tế bào
- C.
Tổng hợp prôtêin
- D.
Thực hiện quang hợp
- A.
- Q 16.
Nước chiếm khoảng 70 - 80% khối lượng của cơ thể sinh vật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Prôtêin chỉ có cấu trúc bậc 1 mà không có các cấu trúc bậc cao hơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Trong các loại ARN đều có chứa bazơ nitơ uraxin (U).
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Tế bào nhân sơ có nhân điển hình được bao bọc bởi màng nhân giống tế bào nhân thực.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Mọi tế bào trong cơ thể sinh vật đều có lục lạp để thực hiện quang hợp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 21.
Trình bày vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể sinh vật. Vì sao khi cơ thể mất nước lâu ngày sẽ dẫn đến nguy hiểm?
- Q 22.
So sánh cấu tạo giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. Cho ví dụ mỗi loại.
- Q 23.
Nêu cấu trúc và chức năng của màng sinh học. Giải thích vì sao màng sinh học được gọi là mô hình khảm động.
- Q 24.
Phân biệt cấu trúc và chức năng giữa ADN và ARN. Tại sao ADN được coi là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử?
- Q 25.
Trình bày cấu trúc hoá học của phân tử prôtêin. Giải thích vì sao prôtêin có tính đa dạng và đặc thù cao.
Answers and explanations are in mode.