Đề ôn tập trắc nghiệm - Chương 1: Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội

20 questions
4 took it
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học Mác - Lênin
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo giáo trình, triết học được hiểu là gì?

    • A.

      Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới, con người và mối quan hệ giữa con người với thế giới.

    • B.

      Khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên riêng lẻ.

    • C.

      Hệ thống tín ngưỡng giải thích thế giới bằng thần linh.

    • D.

      Tập hợp những kinh nghiệm thực tiễn hằng ngày của con người.

  2. Q 2.

    Quá trình hình thành triết học được tóm tắt theo giáo trình là:

    • A.

      Kinh nghiệm → tôn giáo → triết học.

    • B.

      Thần thoại → tư duy lý luận → triết học.

    • C.

      Khoa học → triết học → tôn giáo.

    • D.

      Triết học → thần thoại → khoa học.

  3. Q 3.

    Trung tâm văn minh cổ đại nào được giáo trình nêu là nơi triết học xuất hiện tiêu biểu?

    • A.

      La Mã, Ai Cập, Nhật Bản.

    • B.

      Hy Lạp, Ấn Độ, Trung Quốc.

    • C.

      Pháp, Đức, Anh.

    • D.

      Mỹ, Canada, Úc.

  4. Q 4.

    Thế giới quan bao gồm ba thành phần cơ bản nào?

    • A.

      Tri thức – niềm tin – lý tưởng.

    • B.

      Tình cảm – lý trí – hành động.

    • C.

      Vật chất – ý thức – thực tiễn.

    • D.

      Nhận thức – tư duy – ngôn ngữ.

  5. Q 5.

    Dạng thế giới quan nào dưới đây không được giáo trình đề cập?

    • A.

      Thế giới quan tôn giáo.

    • B.

      Thế giới quan triết học.

    • C.

      Thế giới quan chính trị.

    • D.

      Thế giới quan khoa học.

  6. Q 6.

    Vì sao giáo trình nhấn mạnh triết học là "hạt nhân" của thế giới quan?

    • A.

      Vì triết học ra đời sớm hơn mọi hình thức thế giới quan khác.

    • B.

      Vì triết học giúp trả lời những vấn đề chung nhất về thế giới và con người, là phần lý luận cốt lõi.

    • C.

      Vì triết học là khoa học duy nhất nghiên cứu con người.

    • D.

      Vì thế giới quan chỉ tồn tại khi có triết học.

  7. Q 7.

    Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

    • A.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

    • B.

      Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.

    • C.

      Mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn.

    • D.

      Mối quan hệ giữa xã hội và tự nhiên.

  8. Q 8.

    Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?

    • A.

      Một mặt.

    • B.

      Hai mặt.

    • C.

      Ba mặt.

    • D.

      Bốn mặt.

  9. Q 9.

    Chủ nghĩa duy vật khẳng định điều gì về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

    • A.

      Vật chất có trước, ý thức có sau; vật chất quyết định ý thức.

    • B.

      Ý thức có trước, vật chất có sau; ý thức quyết định vật chất.

    • C.

      Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, không liên quan nhau.

    • D.

      Vật chất và ý thức cùng có trước, không cái nào quyết định cái nào.

  10. Q 10.

    Chủ nghĩa duy tâm có mấy dạng chính theo giáo trình?

    • A.

      Một dạng duy nhất.

    • B.

      Hai dạng: chủ quan và khách quan.

    • C.

      Ba dạng: cổ đại, trung đại, hiện đại.

    • D.

      Bốn dạng khác nhau.

  11. Q 11.

    Duy tâm chủ quan cho rằng cái quyết định thế giới là:

    • A.

      Một tinh thần khách quan tồn tại bên ngoài con người.

    • B.

      Cảm giác, ý thức của cá nhân.

    • C.

      Các nguyên tử vật chất tồn tại độc lập.

    • D.

      Các quy luật tự nhiên khách quan.

  12. Q 12.

    Nhị nguyên luận được giáo trình nêu đại biểu tiêu biểu là ai?

    • A.

      C. Mác.

    • B.

      V.I. Lênin.

    • C.

      Descartes.

    • D.

      Ph. Ăngghen.

  13. Q 13.

    Theo giáo trình, nhất nguyên luận duy vật thừa nhận bản nguyên của thế giới là:

    • A.

      Tinh thần.

    • B.

      Cả vật chất lẫn tinh thần cùng tồn tại.

    • C.

      Vật chất.

    • D.

      Thần linh sáng tạo.

  14. Q 14.

    Hình thức chủ nghĩa duy vật cổ đại thường lấy gì để giải thích thế giới?

    • A.

      Một dạng vật chất cụ thể (nước, lửa...).

    • B.

      Các ý niệm tinh thần trừu tượng.

    • C.

      Phép biện chứng duy vật.

    • D.

      Các quy luật tự nhiên được chứng minh bằng thực nghiệm.

  15. Q 15.

    Duy vật siêu hình phát triển mạnh vào khoảng thời gian nào?

    • A.

      Thời cổ đại.

    • B.

      Thế kỷ XV – XVIII.

    • C.

      Thế kỷ XIX – XX.

    • D.

      Thế kỷ XXI.

  16. Q 16.

    Đặc điểm nổi bật của phương pháp siêu hình là:

    • A.

      Xem xét sự vật trong mối liên hệ và phát triển.

    • B.

      Cô lập, tách rời, tương đối đứng im, ít xem xét sự phát triển.

    • C.

      Nhìn nhận sự vật dưới góc độ lịch sử - cụ thể.

    • D.

      Chú trọng sự tác động qua lại giữa các sự vật.

  17. Q 17.

    Theo giáo trình, phương pháp biện chứng xem xét sự vật dựa trên những yếu tố nào?

    • A.

      Mối liên hệ, sự vận động, sự phát triển, sự tác động qua lại.

    • B.

      Tách rời, đứng im, không xét phát triển.

    • C.

      Chỉ xét sự vật như một khối cố định.

    • D.

      Chỉ dựa vào cảm tính chủ quan của cá nhân.

  18. Q 18.

    Sự kết hợp nào tạo thành chủ nghĩa duy vật biện chứng theo công thức của giáo trình?

    • A.

      Chủ nghĩa duy tâm + phép biện chứng.

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật + phép biện chứng.

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật + phương pháp siêu hình.

    • D.

      Chủ nghĩa duy tâm + phương pháp siêu hình.

  19. Q 19.

    Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào theo giáo trình?

    • A.

      Những năm 20 của thế kỷ XIX.

    • B.

      Những năm 40 của thế kỷ XIX.

    • C.

      Đầu thế kỷ XX.

    • D.

      Cuối thế kỷ XVIII.

  20. Q 20.

    Theo giáo trình, bất khả tri luận khẳng định điều gì?

    • A.

      Con người có khả năng nhận thức đầy đủ thế giới.

    • B.

      Con người có thể nhận thức thế giới ở mức độ nhất định.

    • C.

      Con người không thể nhận thức đầy đủ bản chất cuối cùng của thế giới.

    • D.

      Con người nhận thức thế giới hoàn toàn chủ quan.

Answers and explanations are in mode.

Similar Triết học Mác - Lênin exams

Your form

4 people have taken this exam